1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Testpro Template

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề đánh giá xếp loại học sinh
Trường học Trường THCS Chỉ Đạo
Chuyên ngành Đánh giá xếp loại học sinh
Thể loại Bài báo cáo
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TestPro template Céng hoµ x héi chñ nghÜa ViÖt Nam §éc lËp –Tù do – H¹nh phóc *0*0*0* Trêng THCS ChØ §¹o Tæ X héi chuyªn ®Ò ®¸nh gi¸ xÕp lo¹i häc sinh Ngêi b¸o c¸o Hoµng thi Xu©n A §¸nh gi¸ xÕp lo¹i h[.]

Trang 1

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập –Tự do – Hạnh phúc

*0*0*0*

Trờng THCS Chỉ Đạo

Tổ :Xã hội

chuyên đề đánh giá xếp loại học sinh

Ngời báo cáo : Hoàng thi Xuân

A :Đánh giá xếp loại hạnh kiểm :

1.Loại tốt (T ):

a./Luôn kính trọng ngời trên, thầy cô giáo,cán bộ và nhân viên nhà trờng.Thơng yêu & giúp đỡ các em nhỏ,đoàn kết với bạn bè b/.Tích cực rèn luyện phẩm chất dạo đức,trung thực,giản dị,khiêm tốn

c/.Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ học tập,cố gắng vơn lên trong học tập

d /.Thực hiện nghiêm túc nội qui , điều cấm của nhà truờng.Chấp hành tốt pháp luật,qui định về trật tự an toàn giao thông.Tích cực đấu tranh phòng chống tội phạm, các tệ nạn xă hội Chống các biểu hiện tiêu cực trong kiểm tra và thi cử

e./ Tích cực rèn luyện thân thể ,giữ gìn vệ sinh chung& bảo vệ môi trờng

f./Tham gia đầy đủ các hoạt động giáo dục qui định trong kế hoạch giáo dục.Tích cực tham gia các hoạt động đội

2 Loại khá ( K )

Thực hiện đợc những qui định tại khoản 1 điều này nhng cha

đạt đến mức của loại tốt.Đôi khi có thiếu sót nhng dã sửa chữa ngay khi đợc nhắc nhở

3.Loại trung bình ( Tb )

Có một số khuyết điểm trong việc thực hiện các qui định tại khoản 1 nhng mức độ cha nghiêm trọng .Sau khi đợc nhắc nhở ,giáo dục đă tiếp thu sửa chữa nhng tiến bộ còn chậm

4.Loại yếu ( Y )

Nếu có một trong những khuyết điểm sau:

a./.Có sai phạm với tính chất nghiêm trọng hoặc lặp đi lặp lại nhiều lần trong việc thực hiện những qui định tại khoản 1 điều này ,đợc giáo dục nhng cha sửa chữa

b/.Vô lễ ,xúc phạm nhân phẩm ,danh dự, xâm phạm thân thể của GV,nhân viên nhà trờng

c./ Gian lận trong học tập, kiểm tra ,thi cử.Vi phạm cuộc vận

động hai không

d./Xúc phạm danh dự,nhân phẩm của bạn hoặc ngời khác.Đánh nhau,gây rối

Trang 2

e./.Đánh bạc,vận chuyển hoặc tàng trữ ,sử dụng ma tuý ,vũ khí,chất độc hại

Lu hành văn hoá phẩm đồi truỵ hoặc tham gia các tệ nạn xã hội

B/ đánh giá xếp loại học lực.

1.Căn cứ đánh giá học lực của HS

-Hoàn thành môn học

-Kết quả đạt đợc của các bài kiểm tra

2.Học lực đợc xếp thành 5 loại

-Giỏi

-Khá

-Trung bình

-Yếu

-Kém

3.Hình thức đánh giá,các điểm trung bình và thang

điểm.

a.Kiểm tra & cho điểm các bài kiểm tra ,nhận xét kết quả học tập

-áp dụng tính điểm trung bình môn học& tính điểm trung bình các môn sau một học kì ,một năm học

b.Thang điểm :

Cho điểm theo thang điểm từ 0-10.Nếu sử dụng thang điểm khác thì phải qui về thang điểm 10 khi ghi kq đánh giá,xếp loại

4.Hình thức kiểm tra ( KT ),loại bài KT,hệ số bài KT :

a./ KT thờng xuyên ( KT tx )

Gồm :

-KT miệng ( hỏi- đáp ): hệ số 1

-KT 15’, KT thực hành dới 1 tiết : hệ số 1

b./ KT định kì ( KT đk ) :

Gồm KT viết & KT thực hành từ 1 tiết trở lên :Tính điểm hệ số 2

c KT học kì.: Hệ số 3

5 Số lần KT & cách cho điểm

a.KTđk : Theo PPCT

b KT tx :

-Môn học có từ 1 tiết trở xuống /tuần : ít nhất 2 lần

-Môn học có từ 1 tiết đến dới 3 tiết /tuần : ít nhất 3 lần

-Môn học có từ 3 tiết trở lên/tuần : ít nhất 4 lần

c.Điểm các bài KTtx

-Điểm các bài KTtx theo hình thức tự luận cho điểm số nguyên

Trang 3

-Điểm các bài KTđk & KT tx theo hình thức trắc nghiệm hoặc

có phần trắc nghiệm điểm số đợc lấy đến 1 chữ số thập phân sau khi đă làm tròn số

d.Những HS không có bài KT theo qui dịnh: Phải đợc KT bù với

hình thức, mức độ ,kiến thức,kĩ năng & thời lợng tơng đơng.KT

bù trớc khi KT học kì môn học đó.Bài KT học kì phải đợc tiến hành bù ngay sau khi KT học kì đó.HS không dự KT bù thì bị

điểm 0

6 Hệ số điểm môn học khi tham gia tính điểm trung bình các môn học kì & cả năm học.

-Hệ số 2:Môn Văn ,Toán

-Hệ số 1 :Các môn còn lại

7.KT ,cho điểm môn học tự chọn :

Chủ đề tự chọn của môn nào thì KT & cho điểm trong quá trình học tập môn học đó

8 Điểm trung bình môn học,xếp loại trung bình môn học.

a.ĐTBmhk = ĐKTtx+2 ĐKTđk + 3 ĐKT học kì

Tổng các hệ số

b ĐTBmcn = ĐTBmhk 1+ 2 ĐTBmhk 2

3

9.Tiêu chuẩn xếp loại học lực học kì và cả năm:

a Loại Giỏi ( G ):

Điểm trung bình các môn từ 8,0 trở lên,không có môn nào dới 6,5.Trong đó một trong hai môn Văn hoặc Toán phải đạt từ 8,0 trở lên

b.Loại Khá ( K )

Điểm trung bình các môn từ 6,5 trở lên,không có môn nào d-ới5,0.Trong đó một trong hai môn Văn hoặc Toán phải đạt từ 6,5 trở lên

c.Loại Trung bình ( Tb )

Điểm trung bình các môn từ 5,0 trở lên,không có môn nào dới 3,5.Trong đó một trong hai môn Văn hoặc Toán phải đạt từ 5,0 trở lên

d/Loại Yếu ( Y )

Điểm trung bình các môn từ 3,5trở lên,không có môn nào dới 2,0

e/ Loai kém :Các trờng hợp còn lại

10/ Một số lu ý

Trang 4

a/.Nếu điểm trung bình học kì hoặc điểm trung bình cả năm đat Giỏi nhng do :

-ĐTB hoặc nhận xét của một môn học mà phải xếp xuống loại Tb thì đợc điều chỉnh xếp loại K

-ĐTB hoặc nhận xét của một môn học mà phải xếp xuống loại Y thì đợc điều chỉnh xếp loại Tb

b./.Nếu điểm trung bình học kì hoặc điểm trung bình cả năm đat Khá nhng do :

-ĐTB hoặc nhận xét của một môn học mà phải xếp xuống loại Yếu thì đợc điều chỉnh xếp loại Tb

-ĐTB hoặc nhận xét của một môn học mà phải xếp xuống loại Kém thì đợc điều chỉnh xếp loại Yếu

c./Nếu điểm trung bình học kì hoặc điểm trung bình cả năm đat Tb nhng do :

-ĐTB hoặc nhận xét của một môn học mà phải xếp xuống loại Kém thì xếp loại Kém không đợc điều chỉnh xếp loại Y

c./ sử dụng kết quả đánh giá xếp loại

1.Xét lên lớp hoặc không đợc lên lớp

a, Lên lớp :

-Xếp loại HL & HK từ Tb trở lên

-Nghỉ học không quá 45 ngày/ năm

b, Không lên lớp :

-Xếp loại HL cả năm Kém hoặc HL & HK cả năm Yếu

-Nghỉ học quá 45 ngày/ năm

-Sau khi đã đợc kiểm tra lại một số môn (có ĐTB dới 5,0 hoặc nhận xét loại dới trung bình ) để xếp loại lại HL cả năm nhng vẫn

không đạt trung bình

-Hạnh kiểm cả năm yếu ,không hoàn thành nhiệm vụ RLTH nên vẫn không đợc xếp loại lại về hạnh kiểm

2.Kiểm tra lại các môn học.

HS xếp loại hạnh kiểm cả năm từ trung bình trở lên nhng học lực Yếu đợc chọn một số trong số các môn học có điểm trung bình dới 5,0 để kiểm tra lại Điểm kiểm tra lại đợc lấy thay htế cho

điểm cũ của môn đó để tính lại ĐTB cmcn & xếp loại lại học

lực.Nếu học lực đạt trung bình trở nên thì đợc lên lớp

3.Xét công nhận HSG , HSTT :

-HSG :Học lực giỏi,hạnh kiểm tốt.

-HSTT :Học lực & hạnh kiểm đạt từ khá trở lên

4 RLTH :Học lực từ trung bình trở lên.Hạnh kiểm yếu.Hình thức

do hiệu trởng qui định

Trang 5

ChØ §¹o ngµy 20/12/2009

Ngêi viÕt

Hoµng ThÞ Xu©n

Ngày đăng: 23/01/2023, 08:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w