1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sôû Giaùo Duïc Vaø Ñaøo Taïo

5 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng Đầu Năm Môn Toán Lớp 5 Năm Học 2007 – 2008
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo
Chuyên ngành Giáo dục và Đào tạo
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007 – 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SÔÛ GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO SÔÛ GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO ÑEÀ KHAÛO SAÙT CHAÁT LÖÔÏNG ÑAÀU NAÊM MOÂN TOAÙN LÔÙP 5 Naêm hoïc 2007 – 2008 ( Thôøi gian laøm baøi 60 phuùt ) Hoï vaø teân hoïc sinh Lôùp Tr[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM MÔN

TOÁN LỚP 5 Năm học 2007 – 2008 ( Thời gian làm bài : 60 phút )

Họ và tên học sinh:

………

………

Lớp : ……… Trường :

………

………

Ngày khảo sát :

………

………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 120 điểm ) :

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :

Phần A : YÊU CẦU CƠ BẢN (75 điểm – mỗi câu 3 điểm ) :

1 Số có tám triệu, năm nghìn và bảy chục được viết là :

A 8500070 B 8000000500070 C 80050070

D 8500007

2 Số liền sau số 2 793 459 là :

A 5000138 B 2793469 C 2 793458

D 2793460

3 Trong các số dưới đây, chữ số 5 trong số nào có giá trị là 5 000 :

A 5000138 B 305002 C 2450002

D 6008500

4 Số 235043 được viết thành tổng các trăm nghìn, chục nghìn, nghìn,

trăm, chục, đơn vị là :

A 200000+3000 + 50000 + 40 + 3 B 200000 +

30000 + 5004 + 3

C 200000 + 30000 + 5000 + 43 D 200000 +

30000 + 5000 + 40 + 3

5 Dãy số được viết thứ tự từ bé đến lớn là :

A 179642 ; 179624 ;179648 ; 179650 B 179624 ;

179642 ; 179648 ; 179650

C 179650 ; 179648 ; 179642 ; 179624 D 179650  ;

179648 ; 179624 ; 179642

6 Số lớn nhất trong các số 459495 ; 459549 ; 549954 ; 549945 là :

A 459495 B 459549  C 549954 

D 549945

7 Kết quả của phép cộng 42937 + 24539 là :

A 66476 B 67466 C 67476

D 66466

8 Kết quả của phép trừ 84709 – 26435 là :

A 58274 B 58374 C 68274 D 111144

ĐIỂM

Trang 2

9 Kết quả của phép nhân 456  203 là :

A 2280 B 10488 C 92568 D 270

10 Kết quả của phép chia 11178 : 54 là :

11 Trong các số 32456 ; 57897 ; 41535 ; 42081, số không chia hết cho 3 là :

A.32456  B 57897  C 41535  D 42081

12 Trong các chữ số 0; 9 ; 4 ; 5 chữ số thích hợp điền vào chỗ trống để

994 … chia hết cho 9 là :

A 0 B 9 C 4

D 5

13 Phân số chỉ phần tô đậm trong hình dưới đây là :

A B C D

14 Trong các phân số : ; ; ; hai phân số bằng nhau là :

A và B và C và

D và

15 Trong các phân số ; ; ; , phân số tối giản là :

A B C

D

16 Trong các phân số ; ; ; phân số bằng là :

A B C

D

17 Trong các phân số ; ; ; phân số lớn hơn 1 là :

A B C

D

18 + có kết quả là :

Trang 3

A B C

D

19 - có kết quả là:

A B C

D

20  x = , x có giá trị là :

A B C

D

21  : x = , x có giá trị là :

A B C

D

22 Trên bản đồ tỉ lệ xích là 1 : 1000, quãng đường từ A đến B đo dược 2

dm Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là :

A 2 km B 20 km C.20000cm

D 20000 km

23 Chó, dế, mèo, rắn, hổ, bướm, cá, cào cào Số côn trùng có trong

các con vật trên là :

A 2 B 4 C 6

D 8

24 Hình vẽ dưới đây có số tam giác là :

A 4 B 6

C 8 D 7

25 Hình vẽ dưới đây có các cặp cạnh song song là:

A AB và CD B AB và DC

C AD và DC D AD và BC

Phần B: ÁP DỤNG ( 45 điểm – mỗi câu 5 điểm) :

26 Câu nào sai trong các câu sau đây :

A Số 13465 chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 B Số 43020 chia hết cho cả 2 và 5

C Số 78435 không chia hết cho 9 D Số 76110 chia hết cho cả 2 và 3

A

B

D A C

Trang 4

27 Nhìn vào hình dưới đây :

A đoạn thẳng AC B đoạn thẳng GB C đoạn thẳng AG

D đoạn thẳng CD

28 2 tấn 35 kg = ……….kg Số thích hợp điền vào chỗ trống là :

A 235 B 2350 C 2035

D 2053

29 4 phút 30 giây = ……… giây Số thích hợp điền vào chỗ trống

là :

A 270 B 120 C 430

D 70

30 3 m2 5 dm2 = ……… cm2 Số thích hợp điền vào chỗ trống là :

A 30500 B 350 C 35000

D 35

31 Nhìn hình vẽ bên :

Câu trả lời nào đúng :

A Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình bình hành

B Chu vi hình chữ nhật bé hơn chu vi hình bình hành

C Chu vi hình chữ nhật bằn chu vi hình bình hành

D Chu vi hình chữ nhật lớn hơn chu vi hình bình hành

32 Sân trường em hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 30m được

vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 thì mỗi chiều lần lượt là :

A 35 cm và 30 cm B 35 dm và 30 dm C 7 cm và 6 cm

D 7 m và 6 m

33 Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian dài nhất là :

A thế kỉ B 20 năm C 7500 ngày

D 250 tháng

34 Trung bình cộng của 112; 278 và 300 là :

A 345 B 230 C 690

D 2070

II PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (30 điểm):

35

5 cm

5 cm

10 cm

10 cm

4 cm

4 cm 6cm

D A

B

C 4cm

Trang 5

Hình thoi ABCD và hình bình hành MNPQ có diện tích bằng nhau , chiều cao của hình bình hành là:

A 6 cm B 3 cm C 24 cm

D 12 cm 36 Em hãy giải thích vì sao em chọn kết quả trên của câu 35 ( HS giải bài toán) Em chọn kết quả trên của câu 35 vì : ………

………

………

………

………

………

………

………

37 Tỉ số giữa học sinh nam và nữ của một trường là Nếu số học sinh nam của trường là 476 bạn thì số học sinh nữ của trường đó là : A 119 bạn B 595 bạn C 476 bạn

D 1071 bạn 38 Em hãy giải thích vì sao em chọn kết quả trên của câu số 37 Em chọn kết quả trên của câu 37 vì : ………

………

………

………

………

………

………

………

39 Nếu Lan cho Hà số nhãn vở của mình thì số nhãn vở của hai bạn bằng nhau Vậy số nhãn vở ban đầu của Lan gấp số lần nhãn vở của Hà là : A 2 lần B 3 lần C 4 lần

D 5 lần 40 Em hãy giải thích vì sao em chọn kết quả trên của câu số 39. Em chọn kết quả trên của câu 39 vì : ………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 22/01/2023, 10:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w