Mô tả được các cách phân tích và phiên giải sô liệu dựa trên các mục tiêu và các biên sô của nghiên cứu.... sĩ SỐ liệu định lượng: mô tả các sô liệu của tung biên trong toàn bộ các đơn
Trang 1
PHAN TICH SO LIEU
en 2/2011
Trang 2
Muc tieu
1 Trinh bay duoc tam quan trong cua
việc kiêm soát chât lượng và xử lý sô liệu
2 Mô tả được các cách phân tích và
phiên giải sô liệu dựa trên các mục tiêu và các biên sô của nghiên cứu
Trang 3
Giới thiệu
s SỐ liệu điêu tra thực sự trở nên có ích
khi được tập hợp lại và phân tích hoàn
chỉnh
wViệc xử lý và phân tích sé liệu nhật
thiệt phải được tiên hành chuẩn bị một
cach can than
Trang 4Giới thiệu
sử Khi phân tích số liệu:
Loại thiêt kết nghiên cứu
» Các phương pháp thu thập sô liệu
sĩ SỐ liệu định lượng: mô tả các sô liệu của
tung biên trong toàn bộ các đơn vị nghiên
cứu
s= SỐ liệu định tính: thường là các mô tả, tổng
hợp, và phiên giải các số liệu thu thập
Trang 5
Kiém tra chat lượng số liệu
“BO so liéu can duoc kiém tra tinh day du va
thông nhất của số liệu
“ Một số biên không có thông tin
= Sự không thông nhật về số liệu trong bộ câu hỏi
° Do người phỏng vấn
¢ Do nguoi trả lời
sĩ Nêu không thê nào hiệu chỉnh, cận phải cân
nhãc đên việc loại bỏ một phân số liệu
Trang 6
sự Quyết định loại bỏ một phân số liệu:
“ Ảnh hưởng đến chất lượng của nghiên
CỨU
» Chứng tỏ tính trung thực vê mặt khoa
học của người nghiên cứu
“Nên đưa vào bàn luận vê điêu này
trong báo cáo Cuối cùng
Trang 7Phân loại số liệu
sĩ Đôi với các biên phân loại: định nghĩa ngay
từ khi thiết kê bộ câu hỏi
sự Câu hỏi có dạng trả lời khác như “loại khác,
xin chi ro.” phan loai sau khi da diéu tra, can
được liệt kê vào một bảng các dạng trả lỜi
Trang 8= Không trả lời mã là 9 (hoặc 99)
Trang 9s Ví dụ: Bộ câu hỏi 30 người
= 5 Chiêu cao (với 2 số lẻ): kg
6 Tình trạng hôn nhân của ông/ bà:
Trang 10“Bảng mã hóa” dùng cho xử lý dữ kiện băng máy vỉ tính
05 | Chiều cao Số 999 Chieucao
0 |Tinh trang} Số | 1-Độc thân Honnhan
hôn nhân 2-C6 vo/chéng
3-Ly than 4-Ly di
10
Trang 12Tỷ lệ người ít vận động thể lực phân chỉa theo địa dư và giới
Nam Nữ Tông sô
Địa dư Tân số | (%) | Tân số (%) | Tân số
Trang 13
Phân tích số liệu bằng máy tính
sqChọn chương trình máy tính: EXCEL,
SPSS, STATA, EPL INFO
wiNhdp so liéu: Lap một khuôn dạng
(form) cho việc nhập sô liệu trên may
Trang 14
Định nghĩa phân tích số liệu
wiLa su tính toán những chỉ số được qui
định trong những mục tiêu
sKêt quả phân tích dữ kiện trả lời mục
tiêu nghiên cứu
Trang 15
sĩ Có 2 loại phân tích số liệu:
» Thông kê mô tả: Mô tả bản chất và đặc
tính của hiện tượng nghiên cứu
"Thong kê suy luận: Tính toán và so sánh các chỉ sô, kiễm định ý nghĩa, xác
định mức độ liên quan, tương quan,
xây dựng mô hình hôi qui
SO 20 15
Trang 16Nguyên tắc phân tích số liệu
sĩ Nguyên tắc
= Mục tiêu và thiết kê nghiên cứu
"= Thang do lường/loại dữ kiện
Su tham khảo ý kiên của chuyên gia thông
ê
s# Những phương pháp phân tích dữ kiện phải
được xác định trong giai đoạn thiết kê để
cương
SO 20 16
Trang 17Các bước phân tích số liệu
Xem lại mục tiêu tổng quát đề có khái niệm chung về những kết quả cuối cùng của nghiên cứu
Xem những mục tiêu cụ thế: chú ý biên số
được khảo sát và tuỳ theo bản chất của biễn sô
Khi cần khảo sát môi liên quan: cân xác định biên số nào là độc lập, và biên số nào là phụ thuộc, biên số gây nhiễu phải
SO 20 17
Trang 18
Phân tích biên định lượng
sĩ Thông kê mô tả: Các chỉ số cân tính là số đo
lường khuynh hướng tập trung và phân tán
m [rung bình, trung vị
" Độ lệch chuẩn, khoảng
sĩ Thông kê suy luận:
= Test thong kê cho kiêm định trung bình
= Test phuong sal
= two’ng quan,
= hoi qui tuyén tinh
Trang 20Phân tích biên định tinh
Trang 21
CHON TEST THONG KE TRONG
PHAN TICH SO LIEU
SO 20 21
Trang 22Mục tiêu
1 Trinh bày được những khái niệm cơ bản
vê ý nghĩa thông kê trong nghiên cứu khoa học
2 Trình bày được các test thông kê thích
hợp khi so sánh các biến định tính, các biên định lượng
3 Trinh bay được các test thông kê thích
hợp mô tả môi tương quan giữa các biên
SO
4 Str dung được các test thông kê phù hợp
trong các loại nghiên cứu khoa học
SO 20 22
Trang 23
Cơ sở của các test thông kê
sĩ Nghiên cứu phải dùng phép so sánh sự khác biệt
của các nhóm (giả thuyêt: Hạ H;)
sĩ Test thông kê xem xét là sự khác biệt có phải do:
= Yéu tô nghiên cứu
" Yêu tô mai rủi
= Sai sé
sĩ Cơ sở: Nếu lập lại 100 lần nc (cùng điêu kiện) sẽ
cho khác biệt độ lớn như vậy bao nhiêu lân?
xã Nêu tính toán: khác biệt chỉ 1 lần; 5 lần — Không
là yêu tô mai rủi
SO 20 23
Trang 24Gia thuyet H,
s Giả thuyết Hạ: Không có sự khác biệt
sử Giả thuyết H;: Có sự khác biệt (2 chiều); lớn
hơn hoặc nhỏ hơn (một chiêu)
s= Ví dụ: Nghiên cứu Đoàn hệ về hút thuốc lá
và ung thư phôi:
"Họ: Tỷ lệ ung thư phổi của nhóm có hút
thuôc và không hút thuốc là như nhau
" H,: Tỷ lệ ung thư phổi của nhóm không hút thuốc lá thập hơn nhóm có hút thuốc lá
Trang 26
Nguyén tac chon test thong ké
sẽ Mục tiêu của nghiên cứu: Đo lường sự khác
biệt hay đo lường tương quan giữa các biên
s# SỐ nhóm nghiên cứu: 1 nhóm, 2 nhóm, hoặc
trên hai nhóm
wi Ban chat số liệu, loại biến số: Biên định tính,
biên định lượng
sĩ Phân bô mẫu: Chuẩn hay không chuẩn
sĩ Loại quan sát: Mâu độc lập hay ghép cặp
SO 20 26
Trang 27Phan tich sw khac biet
wiBién dinh tinh:
= Su khac biét 2 ty Ié
= Nhiéu hon hai ty |é
Trang 28
Vv
Kruskal-Wallis Wilcoxon
Trang 29
Bién dinh tinh
So Sanh Cac Ti Lé (Bang n hang x n cot)
Trang 31Công thức chung của y?
Trang 34
Chu y Trong trường hợp nhiêu hàng, nhiều
cột mà có sô ô có giá trị nhỏ hơn 5, có
thê gộp các hàng (cột) đề tính toán cho
phù hợp
Trang 37Độ lớn của Tỷ suât Nguy cơ tương quan (r) trình hồi qui
Test ý nghĩa xˆ hoặc quan và hài qui
5/12/2011
37
Trang 38Bién nhi phan
Trang 39Bién nhi phan
Trang 40NC bệnh chứng về hút thuốc lá
Trang 41
NC đoàn hệ về uông thuộc ngừa
thai và nhiễm trùng tiêu
Trang 42THỰC TRẠNG BỆNH ĐÁI THÁO DUONG VA
CAC YEU TO NGUY CO’ O’' LUA TUOI 25 - 64
TAI THANH PHO CAN THO’ NAM 2005
Muc tiéu
„ồ = Xác định tỷ lệ hiện mắc bệnh ĐTĐ của người dan
trong độ tuổi từ 25 — 64 tại thành phố Cân Thơ
‹ồ Xác định một số yêu tỗ nguy cơ gây bệnh ĐTĐ ở
người dân trong độ tuổi từ 25 — 64 và đánh giá mức
độ liên quan qua lại của các yếu tô nguy cơ này đối
với bệnh ĐT
Trang 43Biên so
1 Xác định tỷ lệ hiện mắc bệnh ĐTĐÐ của người dân
trong độ tuổi từ 25 — 64 tại thành phố Cần Thơ
Trang 44Biên so
2._ Xác định một số yêu tô nguy cơ gay bénh DTH & ngudi dân
trong độ tuôi từ 25 — 64 và đánh giá mức độ liên quan qua lại của
các yêu tô nguy cơ này đôi với bệnh ĐTĐ
Trang 45Môi liên qua giữa Đường huyết (Biên phụ
thuộc) và một sô yêu tô (Biên độc lập)