de 2 tunhien de 2 tunhien 1/ Mã di truyền có tính thoái hoá vì a có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba b có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin c một bộ ba mã hoá một axitamin d c[.]
Trang 1de 2 tunhien 1/ Mã di truyền có tính thoái hoá vì
a có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba
b có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin
c một bộ ba mã hoá một axitamin
d có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin
2/ Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
a bắt đầu bằng axitamin Met(met- tARN) b bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN
c bắt đầu bằng axitfoocmin- Met d kết thúc bằng Met
3/ Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm
a đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà
b cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin
c ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết
d tổng hợp ra prôtêin cần thiết
4/ Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
a điều kiện sống của sinh vật
b sức đề kháng của từng cơ thể
c cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen
d mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
5/ Một nuclêôxôm gồm
a phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit
b một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn
c phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn
d 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit
6/ Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa quan trọng trong tiến hoá của bộ gen là
a chuyển đoạn, mất đoạn b mất đoạn, đảo đoạn
c đảo đoạn, lặp đoạn d lặp đoạn, dung hợp NST
7/ Trường hợp nào dưới đây chỉ có ở thực vật mà không có ở động vật?
a Hợp tử luỡng bội b Hợp tử c Đa bào đơn bội d Đa bào lưỡng bội 8/ Lai cà chua quả đỏ thuần chủng kiểu gen RR với cà chua quả vàng rr, được F1 toàn quả đỏ Xử lí F1 bằng cônxisin rồi cho chúng tạp giao thì được 11/12 số quả đỏ + 1/12 số quả vàng Phép lai tạp giao đó là:
a RRrr x Rr b RRrr x RRrr c RRRr x RRRr d RRrr x RRRr
9/ Một NST gồm các đoạn: ABCDE*FGH( dấu * là tâm động), sau đột biến gồm: ABCF*EDHG.
10/ Qui luật phân ly không nghiệm đúng trong điều kiện
a tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường
b tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn
c bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai
d số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn
11/ Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
a sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng
b sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
c các gen nằm trên các nhiễm sắc thể
d do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
12/ Trường hợp các gen không alen(không tương ứng)khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt là tương tác
13/ Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
a nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài b giao tử của loài
c nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài d tính trạng của loài
14/ Lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra quy luật di truyền
a tương tác gen, phân ly độc lập
b liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, di truền qua tế
bào chất
c tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn
d trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập
15/ Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi
a phát sinh trong quá trình phát triển cá thể
b không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen
Trang 2c do tác động của môi trường
d không liên quan đến rối loạn phân bào
16/ Nếu cùng chứa thông tin của 500 axit amin như nhau, thì gen ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn?
a dài bằng nhau b ở tế bào nhân thực dài hơn
c ở tế bào nhân sơ dài hơn d lúc hơn, lúc kém tuỳ loài
17/ Ở chó: tính trạng lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài, cho p = lông ngắn x
ngắn + 50% lông dài
c 75% lông ngắn + 25% lông dài d a hay b
18/ Tần số tương đối của gen(tần số alen) là tỉ lệ phần trăm
a alen đó trong các kiểu gen của quần thể
b các kiểu gen chứa alen đó trong tổng số các kiểu gen của quần thể
c số giao tử mang alen đó trong quần thể
d số các thể chứa các alen đó trong tổng số các cá thể của quần thể
19/ Một quần thể có tần số tương đối = có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể là
a 0, 42AA + 0,36 Aa + 0,16 aa b 0,36 AA + 0,16 Aa + 0,42aa
c 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa d 0,16 AA + 0,42 Aa + 0,36aa
20/ Trong chọn giống vật nuôi, việc dùng con đực tốt nhất của giống ngoại cho lai với con con cái tốt nhất của giống địa phương có năng suất thấp nhằm mục đích
a củng cố đặc tính mong muốn b ngăn chặn hiện tượng thoái hoá giống
c cải tiến giống d khai thác ưu thế của con lai
21/ Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền
a các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo
b không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh
c có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp
d có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao
22/ Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp
a chọn lọc cá thể b lai tế bào c kĩ thuật di truyền d đột biến nhân tạo 23/ Trong quá trình phân bào, cơ chế tác động của cônsixin là
a cản trở sự phân chia của tế bào b làm cho tế bào to hơn bình thường
c làm cho bộ nhiễm sắc thể tăng lên d cản trở sự hình thành thoi vô sắc
24/ Hội chứng Đao có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp
a nghiên cứu trẻ đồng sinh b di truyền tế bào
c di truyền phân tử d phả hệ
25/ Cơ quan tương đồng là những cơ quan
a có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái
tương tự
b cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
c có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
d cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau 26/ Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng cách
a làm cho đột biến được phát tán trong quần thể b tạo ra vô số biến dị tổ hợp
c trung hoà tính có hại của đột biến d góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích
nghi
27/ Đột biến gen được xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá do:
a phổ biến hơn đột biến NST
b ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của cơ thể
c mặc dù đa số là có hại trong những điều kiện mới hoặc gặp tổ hợp gen thích hợp nó có thể có lợi
d tất cả các câu trên đều đúng
28/ Quá trình giao phối có tác dụng:
a làm cho đột biến được phát tán trong quần thể b tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp
c trung hoà tính có hại của đột biến d tất cả các câu trên đều đúng
29/ Phát biểu nào dưới đây về tiến hóa là đúng:
a áp lực của chọn lọc tự nhiên là nhân tố quan trọng nhất chi phối nhịp độ tiến hoá
Trang 3b mỗi nhóm sinh vật, qua những thời gian địa chất khác nhau luôn luôn có những nhịp điệu
tiến hoá giống nhau
c nhịp độ tiến hoá chịu sự chi phối của nhiều yếu tố trong đó quan trọng nhất là áp lực của quá trình đột biến
d trong lịch sử, các nhóm sinh vật khác nhau tiến hoá với nhịp độ tương ứng với mức độ
biến động của điều kiện khí hậu, địa chất
30/ Phát biểu nào sưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?
a tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
b tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
c tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
d tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen qua các thế hệ
31/ Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đac uyn là chưa
a làm rõ tổ chức của loài sinh học
b hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
c đi sâu vào các con đường hình thành loài mới
d giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
32/ Nhân tố chính chi phối quá trình phát triển loài người ở giai đoạn người hiện đại:
a sự thay đổi điều kiện địa chất khí hậu ở kỉ thứ 3
b quá trình biến dị, giao phối và chọn lọc tự nhiên
c lao động, tiếng nói, tư duy
d việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích
33/ Hiện tượng nào sau đây không biểu hiện nhịp sinh học:
a lá cây đạu tối rủ xuống, sáng hướng lên trời b trứng ruồi chỉ nở vào buổi sáng
c cây trinh nữ bị rủ xuống khi bị va chạm d mùa xuân, chim én bay về phương Bắc 34/ Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống gọi là:
a kích thước tối thiểu b kích thước tối đa
c kích thước giao động d kích thước suy vong
35/ Trong cùng nơi sinh sống của quần thể, khi nguồn sống phân bố không đồng đều thì kiểu phân bố của quần thể thường là:
36/ Ổ sinh thái của mỗi quần thể ở trên một núi, đồi gồm:
a tầng cao, tầng giữa, lớp thảm và tự do b tầng nước mặt, tầng giữa, tầng đáy
c vùng đỉnh, vùng sườn và chân d vùng ven, vùng khơi
37/ Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể được tự điều chỉnh cho phù hợp với nguồn sống môi trường gọi là:
a cân bằng sinh học b cân bằng quần thể c giới hạn sinh thái d khống chế sinh học 38/ Trong chuỗi thức ăn: cỏ hươu hổ, thì hổ là:
a vật ăn cỏ b vật sản xuất c ăn thịt bậc II d ăn thịt bậc I
39/ Hệ sinh thái savan có đặc điểm là:
a chủ yếu là cây cỏ và cây bụi b nhiều sinh vật phù du c loài ưu thế là thông lá kim
d quần xã chịu khô hạn
40/ Đồng rêu hàn đới thuộc:
a biôm thềm lục địa b biôm nước ngọt c biôm trên cạn d biôm nước mặn
Trang 4¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]b 2[ 1]a 3[ 1]a 4[ 1]c 5[ 1]d 6[ 1]d 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]a 12[ 1]b 13[ 1]a 14[ 1]b 15[ 1]b 16[ 1]b 17[ 1]d 18[ 1]c 19[ 1]c 20[ 1]c 21[ 1]a 22[ 1]b 23[ 1]d 24[ 1]b 25[ 1]d 26[ 1]b 27[ 1]d 28[ 1]d 29[ 1]a 30[ 1]c 31[ 1]b 32[ 1]c 33[ 1]c 34[ 1]b 35[ 1]b 36[ 1]c 37[ 1]b 38[ 1]d 39[ 1]a 40[ 1]c