ĐỀ CƯƠNG CHƯƠNG I VÀ II – VẬT LÍ 11 CB Tài liệu ôn tập HK I Môn vật lí 11 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I– VẬT LÍ 11 MỘT SỐ CÂU HỎI & BÀI TẬP TỰ LUẬN Chương I ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG 1 Hai điện tích hút nhau bằng m[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I– VẬT LÍ 11 MỘT SỐ CÂU HỎI & BÀI TẬP TỰ LUẬN
Chương I ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG
1 Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10-6N Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10-7N Khoảng cách ban đầu giữa chúng là bao nhiêu ?
2 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 4cm thì lực đẩy giữa chúng
là F1 = 9.10-5N Để lực tác dụng giữa chúng là F2 = 1,6.10-4N thì khoảng cách r2 giữa các điện tích đó bao nhiêu ?
3.Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10 -4 (N) Độ lớn điện tích đó là bao nhiêu ?
4 Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt cách nhau 1m trong nước cất có hằng số điện môi bằng 81 thì
lực tương tác giữa chúng có độ lớn 10N Độ lớn của mỗi điện tích đó bằng:
5 Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 12N Khi đổ
đầy chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4N Hằng số điện môi của chất lỏng này làbao nhiêu ?
6.Gọi Fo là lực tương tác giữa hai điện tích điểm nằm cách nhau một khoảng r trong chân không Nếu đặtchúng trong chất điện môi có hằng số điện môi là 4 thì phải tăng hay giảm r bao nhiêu lần để lực tương tácgiữa chúng vẫn là Fo ? ( Đề thi Hk I năm 2010 -2011 )
7 Hai điện tích điểm như nhau đặt trong chân không cách nhau một đoạn 4 cm, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng
là 10-5 N
a Tìm độ lớn mỗi điện tích
b Tìm khoảng cách giữa chúng để lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 2,5 10-6 N
8.Hai điện tích q1 = 8.10-8 C, q2 = -8.10-8 C đặt tại A và B trong không khí (AB = 6 cm) Xác định lực tácdụng lên q3 = 8.10-8 C , nếu:
a.Tìm lực tương tác giữa hai điện tích đó
b.Đặt một điện tích q3 = 4.10-6 C tại điểm M cách A 60 cm , cách B 40 cm Tìm lực điện tổng hợp do
q1 , q2 tác dụng lên q3.
c Tìm những điểm tại đó lực điện tổng hợp do 2 điện tích q2 ,q 1 tác dụng bằng không ?
10.Cho hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r = 30 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng
là F0 Nếu đặt chúng trong dầu thì lực này yếu đi 2,25 lần Vậy cần dịch chuyển chúng lại một khoảng bằngbao nhiêu để lực tương tác giữa chúng vẫn bằng F0 ?
11 Hai điện tích điểm q1 = 10-8 C, q2 = 4 10-8 C đặt tại A và B cách nhau 9 cm trong chân không Phải đặt điện tích q3 = 2 10-6 C tại đâu để điện tích q3 nằm cân bằng (không di chuyển) ?
12.Hai điện tích q1 = 2 10-8 C, q2= -8 10-8 C đặt tại A và B trong không khí, AB = 8 cm.Một điện tích q3 đặttại C Hỏi:
a C ở đâu để q3 cân bằng?
b Dấu và độ lớn của q3 để q1 và q2 cũng cân bằng ?
13.Cho hai điện tích q1 = 6q, q2 = lần lượt đặt tại A và B cách nhau một một khoảng a (cm) Phải đặt mộtđiện tích q0 ở đâu và có trị số thế nào để nó cân bằng?
14 ( Đề thi HK I năm 2011 – 2012 ) Cho điện tích Q = - 6.10-10 C đặt trong chân không Điểm M cách Qmột khoảng 6 cm
a.Xác định độ lớn cường độ điện trường tại M
b vẽ hình biểu diễn vecto cường độ điện trường tại M
Trang 2tại m bằng không ? ( Đề thi HK I năm 2012 – 2013 )
16.Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường có cường độ E = 3 104 V/m tạiđiểm M cách điện tích một khoảng 30 cm Tính độ lớn điện tích Q ?
17.Một điện tích điểm q = 10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụngcủa một lực F = 3.10-3 N Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại M có độ lớn là bao nhiêu ?
18.Cho hai điện tích q1 = 4 10-10 C, q2 = -4 10-10 C, đặt tại A và B trong không khí biết AB = 2 cm Xácđịnh vectơ cường độ điện trường tại:
a H, là trung điểm của AB
b M, MA = 1 cm, MB = 3 cm
19 Tại 2 điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí, đặt 2 điện tích q1 = - 9.10-6C, q2 = -4.10-6C
a) Xác định cường độ điện trường do 2 điện tích này gây ra tại điểm C Biết AC = 15cm, BC = 5cm b) Xác định vị trí điểm, M mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp do 2 điện tích này gây ra bằng 0
20.Trong chân không có hai điện tích điểm q1 = 2 10-8C và q2= -32.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhaumột khoảng 30 cm Xác định vị trí điểm M tại đó cường độ điện trường bằng không
21 Tại 2 điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí có đặt 2 điện tích q1 = 4.10-6C, q2 = 9.10-6C Xác địnhcường độ điện trường do 2 điện tích này gây ra tại điểm C biết AC = 8cm, BC = 6cm
22 Một điện tích q1 = 4.10-6C đặt tại điểm A trong chân không
a Tìm cường độ điện trường do điện tích q1 gây ra tại điểm B cách A 20 cm
b Đặt một điện tích q 2 = 6.10-6 C tại điểm B Hãy tìm cường độ điện trường do 2 điện tích q1 ,q2
gây ra tại điểm C là trung điểm của AB
c Định vị trí điểm M để cường độ điện trường tổng hợp do 2 điện tích trên gây ra bằng không ?
23 Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại C AC = 4 cm, BC = 3 cm và nằm trong một điện
trường đều Vectơ cường độ điện trường song song với AC, hướng từ A C và có độ lớn E = 5000V/m
a UAC, UCB, UAB
b Công của điện trường khi một electron (e) di chuyển từ A đến B ?
24 Tam giác ABC vuông tại A được đặt trong điện trường đều , = ABC = 600,
AB Biết BC = 6 cm, UBC= 120V
a Tìm UAC, UBA và cường độ điện trường E?
b Đặt thêm ở C điện tích điểm q = 9 10-10 C Tìmcường độ điện trường
tổng hợp tại A
25 Một điện trường đều có cường độ E = 2500 V/m Hai điểm A , B cách nhau 10 cm khi tính dọc theo
đường sức Tính công của lực điện trường thực hiện một điện tích q khi nó di chuyển từ A B ngược chiềuđường sức Giải bài toán khi:
a q = - 10-6C b q = 10-6C
26 Một electron bay với vận tốc v = 1,2 107 m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600 V , theo hướng của cácđường sức Hãy xác định điện thế V2 của điểm mà tại đó electron dừng lại
27 Cho 3 bản kim loại phẳng A, B, C có tích điện và đặt song song như hình.
Cho d1 = 5 cm, d2= 8 cm Coi điện trường giữa các bản là đều và có chiều
như hình vẽ Cường độ điện trường tương ứng là E1 =4.104V/m , E2 = 5 104V/m
Tính điện thế của bản B và bản C nếu lấy gốc điện thế là điện thế bản A
28 Có một tụ điện phẳng không khí , điện dung 20pF Tích điện cho tụ ở hiệu điện thế 100 V.
a Tính điện tích của tụ
Trang 3b Sau đĩ tháo bỏ nguồn điện , rồi tăng khoảng cách giữa 2 bản tụ lên gấp đơi Tính hiệu điện thế mớigiữa hai bản , biết rằng điện dung của tụ điện phẳng tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai bản của nĩ
29 Trên vỏ một tụ điện ghi 20 µ F- 400 V.
a Hãy nêu ý nghĩa của các số đĩ
b Tích điện cho tụ dưới hiệu điện thế 120 V Tính điện tích của tụ điện
c Tính điện tích tối đa mà tụ điện cĩ thể tích được
30 Cĩ một tụ điện phẳng khơng khí , hai bản hình trịn, đường kính 20 cm Khoảng cách giữa hai bản là 1cm
Nối hai bản với hiệu điện thế 120 V
a Tính điện dung của tụ điện
b Tính điện tích của tụ điện
c Sau khi tích điện , vẫn nối tụ với nguồn rồi tăng khoảng cách giữa 2 bản lên gấp đơi Tính hiệuđiện thế giữa hai bản
31 Cĩ hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau 1 cm Cường độ điện trường trong
khoảng giữa hai bản là 12.103 V m.Tính cơng của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q = 10-9 C từbản dương đến bản âm và hiệu điện thế giữa hai bản kim loại ?
32 Bắn một êlectron với vận tốc ban đầu v0 = 1.10-6 m/s vào một điện trường đều của một tụ điện phẳng v0
cùng phương, cùng chiều với các đường sức
a) Tính hiệu điện thế giữa hai bản tụ sao cho êlectron vừa vặn khơng đến được bản âm
b) Tính cường độ điện trường trong tụ điện, biết rằng khoảng cách giữa hai bản là 1 cm
Điện tích và khối lượng của êlectron là –e = -1,6.10-19C; m = 9,1.10-31
33 Một electron di chuyển được môt đoạn 1 cm, dọc theo một đường sức
điện, dưới tác dụng của một lực điện trong một điện trường đều cócường độ 1000 V/m Hãy xác định công của lực điện ?
34 Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện trường E = 100
(V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúcbắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng khơng thì êlectron chuyển động được quãng đường làbao nhiêu
35 Cĩ hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau 1 cm Hiệu điện thế giữa hai bản dương
và âm là 120 V.Tính cơng của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q = 10-9 C từ bản dương đến bản
âm và cường độ điện trường trong khoảng giữa hai bản kim loại ?
Chương II DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI
1 Cường độ dịng điện chạy qua dây tĩc bĩng đèn là I = 0,5 A.
a Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tĩc trong 10 phút ?
b Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tĩc trong khoảng thời gian trên ?
Đ s: 300 C, 18,75 10 20 hạt e.
2 Suất điện động của một nguồn điện là 12 V Tính cơng của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là
0,5 C bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nĩ ?
Đ s: 6 J.
3 Tính suất điện động của nguồn điện Biết rằng khi dịch chuyển một lượng điện tích 3 10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một cơng là 9 mJ
Đ s: 3 V.
4 Suất điện động của một acquy là 6 V Tính cơng của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0,16 C
bên trong acquy từ cực âm đến cực dương của nĩ ?
Đ s: 0,96 J.
5 Tính điện lượng và số electron dịch chuyển qua tiết diện ngang của một dây dẫn trong một phút Biết dịng
điện cĩ cường độ là 0,2 A
Đ s: 12 C, 0,75 10 20 hạt e.
6 Một bộ pin của một thiết bị điện cĩ thể cung cấp một dịng điện 2 A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp lại.
a Nếu bộ pin trên được sử dụng liên tục trong 4 giờ ở chế độ tiết kiệm năng lượng thì phải nạp lại Tính cường độ dịng điện mà bộ pin này cĩ thể cung cấp?
b Tính suất điện động của bộ pin này nếu trong thời gian 1 giờ nĩ sinh ra một cơng là 72 KJ
Trang 4Đ s: 0,5 A, 10 V.
7 Trong 5 giây lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn là 4,5 C Cường độ dịng
điện chạy qua dây dẫn là bao nhiêu ?
Đ s: 0,9 A.
8 Cĩ một bĩng đèn ( 120 V – 60 W ) sáng bình thường ở hiệu điện thế 220 V khi người ta mắc nối tiếp nĩ
với một điện trở R Hãy tìm điện trở đĩ ? Đs : 200 Ω
9 Cho mạch điện như hình, trong đĩ U = 9V, R1 = 1,5 Biết hiệu
điện thế hai đầu R2 = 6v Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút ?
Đ s: 1440 J.
10 Cĩ hai điện trở mắc giữa hai điểm cĩ hiệu điện thế 12 V.
Khi R1 nối tiếp R2 thì cơng suất của mạch là 4 W Khi R1 mắc song song R2 thì cơng suất mạch là 18 W Hãy xác định R1 và R2 ? Đ s: R 1 = 24 , R 2 = 12 , hoặc ngược lại
11.Cho Một mạch điện gồm nguồn điện cĩ suất điện động E = 12 V , điện trở trong rất
nhỏ , các điện trở mạch ngồi R1 = 3 Ω , R2 = 4 Ω , R3 = 5 Ω mắc nối tiếp nhau
như hình vẽ Tính Cường độ dịng điện chạy qua mạch ?
12.Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ Trong đĩ nguồn cĩ suất điện động
là E = 6 V ; điện trở trong r = 2 Ω , các điện trở R1 = 6 Ω , R2 = 12 Ω ,R3= 6 Ω
a Tính cường độ dịng điện qua mạch và qua điện trở R1
b Tính cơng suất tiêu thụ của điện trở R3
c Tính cơng của nguồn điện sản ra trong 5 phút
Đs : a 0,5 A ; 0,33 A ; b 1 ,5 W ; c 900 J
13 Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ Trong đĩ nguồn cĩ suất điện
động là E = 6 V ; điện trở trong r = 2 Ω , đèn ghi ( 6 V , 6 w ) , R1 = 12 Ω ,
R2 = 4 Ω
a Hỏi đèn sáng bình thường khơng ? vì sao ?
b Tính cơng suất tiêu thụ thực của bĩng đèn
c Tính cơng của nguồn điện sản ra trong 5 phút
14 ( ĐỂ THI HK I năm 2011 – 2012 ) Cho mạch điện gồm 4 nguồn giống
nhau, mỗi nguồn cĩ suất điện động 10 V , điện trở trong 0,25 ,
đèn ghi ( 10 V – 10 W ) , Các điện trở R1 = 11 , R2 = 40
a Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b Tính cường độ dịng điện qua nguồn
c Xác định độ sáng của đèn
15 ( ĐỂ THI HK I năm 2009 – 2010 ).Cho mạch điện như hình vẽ
Trong đĩ 03 nguồn giống nhau
mổi nguồn cĩ E = 6 V ; điện trở trong r = 2 Ω các điện trở
R1 = 8 Ω , R2 = 24 Ω , đèn ghi 3V- 3 w
a Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b Hãy cho biết độ sáng của đèn ? Vì sao ?
Trang 5Trong đó nguồn các nguồn giống nhau , mỗi nguồn có
suất điện động là E = 3 V ; điện trở trong r = 2 Ω , đèn
ghi ( 6 V , 6 w ) , R2 = 12 Ω , R3 = 4 Ω
a Hỏi đèn sáng bình thường không ? vì sao ?
b Tính công suất tiêu thụ thực của bóng đèn
c Tính công của bộ nguồn sản ra trong 5 phút
17 Cho mạch điện như hình vẽ
E = 1,8 V , R1 = R2 = R3 = r = 0,6 a Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
ĐS :a I 3 = 1,2 A; I 1 =I 2 = 0,6 A
b Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện là bao nhiêu ? b.1,08 V
18.Cho mạch điện như hình vẽ , với E = 12 V , r = 1 , R là một biến trở
a Điều chỉnh cho r = 9 Tìm công của nguồn và nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 5 phút
ịnh cường độ dòng điện trong mạch
19.( ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm 2012- 2013 ) Cho mạch điện như hình vẽ :
Bộ nguồn gồm 10 pin ghép nối tiếp , mỗi pin có 0 = 1,8 V , r0 = 0,6 Ω ,
Đ1 ( 6 V = 3 W) , Đ2 ( 3 V – 1,5 W ) R là một biến trở
a Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b.Điều chỉnh R = 8 Tìm cường độ dòng điện qua mạch chính
c.R bằng bao nhiêu để công suất trên R là cực đại
d ( bổ sung ) R bằng bao nhiêu để công suất trên
mạch ngoài là cực đại
20.Cho mạch điện gồm các nguồn giống
nhau, mỗi nguồn có suất điện động 1,5 V , điện trở trong 1 ,
đèn ghi ( 3V – 4,5 W ) , Các điện trở R1 = R2 = 4
a.Tính cường độ dòng điện qua mạch chính
b.Xác định độ sáng của đèn
c Cường độ dòng điện qua R1
21.Cho mạch điện như hình vẽ
Trong đó 03 nguồn giống nhau
mổi nguồn có E = 6 V ; điện trở trong r = 3 Ω các điện trở
Trang 6a Tính cường độ dịng điện qua mạch chính
b Hãy cho biết độ sáng của đèn ? Vì sao ?
c.Tính hiệu điện thế giữa 2 cực của mổi nguồn
22 Cho mạch điện gồm 4 nguồn giống
nhau, mỗi nguồn cĩ suất điện động 2,5 V , điện trở trong
2 , đèn ghi ( 6V – 6W ) , Các điện trở R1 = R2 = 3
a.Tính cường độ dịng điện qua mạch chính
b.Nhận xét độ sáng của đèn
c.Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút
23 Cho mạch điện như hình vẽ :
Trong đĩ E = 2 V ; r = 2 ; Đ ghi ( 2 V – 2 w) ; R2 = 2 ; R 1 là một biến trở
a.Với R1 = 1 hãy xác định :
+ Cường độ dịng điện qua mạch chính
+ Độ sáng của đènb.Với giá trị nào của R1 thì cơng suất tiêu thụ mạch ngồi là cực đại
c Với giá trị nào của R1 thì cơng suất tiêu thụ trên R này là cực đại
24.Một nguồn điện cĩ suất điện động là 6 V, điện trở trong r = 2 , mạch ngồi cĩ điện trở R.
a Tính R để cơng suất tiêu thụ mạch ngồi là 4 W
b Với giá trị nào của R để cơng suất mạch ngồi cĩ giá trị cực đại? Tính giá trị đĩ?
25.Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ, biết = 12 V, r = 1,1 , R1 = 0,1
a Muốn cho cơng suất mạch ngồi lớn nhất, R phải cĩ giá trị bằng bao
nhiêu ?
b.phải chọn R bằng bao nhiêu để cơng suất tiêu thụ trên R là lớn nhất?
tính cơng suất lớn nhất đĩ ?
Đ s: 4 (1 ); 2 , 4,5 W.
CHƯƠNG III DỊNG ĐIỆN TRONG CÁC MƠI TRƯỜNG
1 Người ta điện phân dung dịch muối kim loại với dòng điện I = 2,5A trong
thời gian 32 phút 10 giây và thu được 5,4g kim loại có hoá trị 1 ở catôt Tìmkhối lượng mol A của kim loại đó Hỏi kim loại đó là kim loại gì?
nó ở nhiệt độ 100C là bao nhiêu? Biết hệ số nhiệt điện trở là = 4.10-3
K-1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG I ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
1. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ
A Tăng lên 4 lần B Tăng lên 16 lần C Giảm 4 lần D Giảm 16 lần
2 Mơi trường nào dưới đây khơng chứa điện tích tự do :
A Nước biển B Nước sơng C Nước mưa D Nước cất
3.Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai điện tích đĩ giảm đi 2
lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng Khi đĩ lực tương tác giữa hai điện tích :
A Tăng lên 2 lần B giảm đi hai lần C tăng lên bốn lần D giảm đi bốn lần
4 Hai viên bi sắt kích thước nhỏ , cách nhau 1 m và mang điện tích q1 , q2 Sau đĩ các bi được phĩng điện saocho điện tích mỗi viên chỉ cịn nửa điện tích lúc đầu , đồng thời đưa chúng đến khoảng cách 0,25 m thìlực tương tác giữa chúng sẽ tăng lên :
R2
ĐX
Trang 7A 2 lần B 4 lần C 6 lần D 8 lần
5 Hai điện tích điểm q , q đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa chúng có độ
lớn bằng F0 Nếu đặt chúng trong điện môi đồng tính có hằng số điện môi = 2 thì lực tương tác giữachúng có độ lớn là F Biểu thức nào dưới đây xác định đúng mối quan hệ giữa F và F ?
6.Hai điện tích điểm q và q đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A q q > 0 B q > 0 ; q < 0 C q < 0 ; q > 0 D q q < 0.
7.Đặt một điện tích thử q tại điểm M trong điện trường của điện tích điểm Q, cách Q một khoảng r trong
điện môi đồng tính có hằng số điện môi Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm Mkhông phụ thuộc vào đại lượng nào dưới đây ?
Cường độ điện trường mà q 1 tạo ra tại C bằng 1000 V/ m Cường độ điện trường tại C
A 1500 V/m B 2000 V/ m
C 3000 V/ m D 5000 V/m
10 Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc; B Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện;
C Đặt một vật gần nguồn điện; D Cho một vật tiếp xúc với viên pin
11 Điện tích điểm là
A vật có kích thước rất nhỏ B điện tích coi như tập trung tại một điểm
C vật chứa rất ít điện tích D điểm phát ra điện tích
12 Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là
A Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau B Các điện tích khác loại thì hút nhau
C Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau
D Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau
13 Nhận xét không đúng về điện môi là:
A Điện môi là môi trường cách điện B Hằng số điện môi của chân không bằng 1
C Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường
đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần
D Hằng số điện môi có thể 1
14 Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp
A tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau
B tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau
C tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau
D tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn
15 Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?
A Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường
B Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường
C Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước
D Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường
16.Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác giữa chúng sẽ
lớn nhất khi đặt trong
A chân không B nước nguyên chất C dầu hỏa D không khí ở điều kiện tiêu chuẩn
17 Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì
hằng số điện môi
BA
Trang 8A tăng 2 lần B vẫn không đổi C giảm 2 lần D giảm 4 lần.
18 Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
A hắc ín ( nhựa đường) B nhựa trong C thủy tinh D nhôm
19 Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?
A thanh niken B khối thủy ngân C thanh chì D thanh gỗ khô
20 Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2thì chúng
A hút nhau một lực 0,5 N B hút nhau một lực 5 N
C đẩy nhau một lực 5N D đẩy nhau một lực 0,5 N
21 Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3 Nthì chúng phải đặt cách nhau
A 30000 m B 300 m C 90000 m D 900 m
22 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N.
Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
A hút nhau 1 lực bằng 10 N B đẩy nhau một lực bằng 10 N
C hút nhau một lực bằng 44,1 N D đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N
23 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu – lông
giữa chúng là 12 N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N Hằng
số điện môi của chất lỏng này là
24 Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau
bằng lực 8 N Nêu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn
là A 1 N B 2 N C 8 N D 48 N
25 Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một
lực bằng 10 N Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là
A 9 C B 9.10-8 C C 0,3 mC D 10-3 C
26 Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
A vật phải ở nhiệt độ phòng B có chứa các điện tích tự do
C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tích
27.Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A eletron chuyển từ vật này sang vật khác B vật bị nóng lên
C các điện tích tự do được tạo ra trong vật D các điện tích bị mất đi
28 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ
điện trường
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D giảm 4 lần
29.Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó
B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó
C phụ thuộc độ lớn điện tích thử D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường
30.Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
A V/m2 B V.m C V/m D V.m2
31.Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A hướng về phía nó B hướng ra xa nó
C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh
32.Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
A độ lớn điện tích thử B độ lớn điện tích đó
C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó D hằng số điện môi của của môi trường
33 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Điểm có điện trường tổng hợp
bằng 0 là
A trung điểm của AB B tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB
C các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều
D các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân
Trang 934 Đường sức điện cho biết
A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy
B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy
C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy
D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy
35.Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:
A Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau
B Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín
C Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó
D Các đường sức là các đường có hướng
36.Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?
A là những tia thẳng B có phương đi qua điện tích điểm
C có chiều hường về phía điện tích D không cắt nhau
37 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A có hướng như nhau tại mọi điểm B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện
C có độ lớn như nhau tại mọi điểm D có độ lớn giảm dần theo thời gian
38 Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải Cường
độ điện trường có độ lớn và hướng là
A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ phải sang trái
C 1V/m, từ trái sang phải D 1 V/m, từ phải sang trái
39 Trong không khí, người ta bố trí 2 điện tích có cùng độ lớn 0,5 μC nhưng trái dấu cách nhau 2 m Tại
trung điểm của 2 điện tích, cường độ điện trường là
A 9000 V/m hướng về phía điện tích dương C bằng 0
B 9000 V/m hướng về phía điện tích âm D 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích
40 Cho 2 điện tích điểm trái dấu, cùng độ lớn nằm cố định thì
A không có vị trí nào có cường độ điện trường bằng 0
B vị trí có điện trường bằng 0 nằm tại trung điểm của đoạn nối 2 điện tích
C vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích dương
D vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích âm
41 Công của lực điện không phụ thuộc vào
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường
C hình dạng của đường đi D độ lớn điện tích bị dịch chuyển
42 Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của điện trường B phương chiều của cường độ điện trường
C khả năng sinh công của điện trường D độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường
43 Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích
A dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức
B dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều
C dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường
D dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường
44 Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch
chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
45.Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện
trường :A âm B dương C bằng không D chưa đủ dữ kiện để xác định
46 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện
trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là
A 1000 J B 1 J C 1 mJ D 1 μJ
47 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện
trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là
A 2000 J B – 2000 J C 2 mJ D – 2 mJ
Trang 1048 Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công
của lực điện trường là 60 mJ Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịchchuyển điện tích giữa hai điểm đó là
49 Cho điện tích q = + 10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lựcđiện trường là 60 mJ Nếu một điện điện tích q’ = + 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lựcđiện trường khi đó là
A 24 mJ B 20 mJ C 240 mJ D 120 mJ
50 Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường
sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là
A 1 J B 1000 J C 1 mJ D 0 J
51 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong một điện
trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J Độ lớn cường độ điện trường đó là
A 10000 V/m B 1 V/m C 100 V/m D 1000 V/m
52 Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J.
Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là
A 5 J B J C J D 7,5J
53 Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
A khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường B khả năng sinh công tại một điểm
C khả năng tác dụng lực tại một điểm D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian
có điện trường
54 Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng
A 1 J.C B 1 J/C C 1 N/C D 1 J/N
55 Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:
A Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điệntrường
B Đơn vị của hiệu điện thế là V/C
C Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó
D Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó
56 Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai
điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A U = E.d B U = E/d C U = q.E.d D U = q.E/q
57 Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10
V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
A 8 V B 10 V C 15 V D 22,5 V
58 Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường là
1000 V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A 500 V B 1000 V C 2000 V D chưa đủ dữ kiện để xác định
59 Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V Cường độ
điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A 5000 V/m B 50 V/m C 800 V/m D 80 V/m
60 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 μC từ A đến B là 4 mJ UAB = ?
A 2 V B 2000 V C – 8 V D – 2000 V
61 Tụ điện là
A hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
C hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi
D hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa
62 Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
A hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí
B hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất
C hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit D hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm
Trang 1163.Để tích điện cho tụ điện, ta phải
A mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế B cọ xát các bản tụ với nhau
C đặt tụ gần vật nhiễm điện D đặt tụ gần nguồn điện
64 Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng là
A Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
B Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn
C Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)
D Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn
65 Fara là điện dung của một tụ điện mà
A giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C
B giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C
C giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1
D khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm
66 Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D không đổi
67 Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?
A Giữa hai bản kim loại sứ; B Giữa hai bản kim loại không khí;
C Giữa hai bản kim loại là nước vôi; D Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết
68 Một tụ có điện dung 2 μF Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện
lượng là A 2.10-6 C B 16.10-6 C C 4.10-6 C D 8.10-6 C
69 Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C Điện dung của tụ là
A 2 μF B 2 mF C 2 F D 2 nF
70 Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC Nếu đặt vào hai đầu
tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng
A 50 μC B 1 μC C 5 μC D 0,8 μC
71 Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10 V Cường độ điện trường đều trong lòng
tụ là A 100 V/m B 1 V/m C 10 V/m D 0,01 V/m
Đề kt của trường năm 2011- 2012
72.Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong thạch anh có hằng số điện môi là
4,5 là 9.10-3 N Độ lớn của lực tương tác của 2 điện tích trên trong chân không ở cùng khoảng cách r là :
A 4,5.10-3 N B 13,5.10-3 N C 40,5.10-3 N D 2.10-3 N
73.Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về lực tương tác hai điện tích điểm trong môi tường điện môi
đồng tính :
A Lực tương tác giữa hai điện tích không tuân theo định luật III Niu Tơn
B.Độ lớn của hai điện tích tỉ lệ với tích độ lớn của hai điện tích
C Độ lớn của hai điện tích tỉ lệ với bình phương khoảng cách của hai điện tích
D Phương của lực tương tác vuông góc với đường nối hai điện tích
74.Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ M đến N trong điện trường :
A Không phụ thuộc vào vị trí điểm M N B Tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển
C Tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN D Không phụ thuộc vào hình dạng đường đi
75.Điện tích điểm q = 8.10-8 C đặt tại O trong chân không Cường độ điện trường tại điểm O một đoạn 30
cm là :A 8.104 V/m B 8.102 V/m C 8.103 V/m D 8.105 V/m
76 Khẳng định nào sau đây là sai::
A Điện môi là môi trường cách điện B Hằng số điện môi của chân không bằng 1
C Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường
đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần
D Hằng số điện môi có thể 1
77.Đơn vị điện dung là gì ?
A.Vôn ( V) B.Fara ( F ) C.Vôn trên mét ( V/m) D.Cu lông ( C )
78 Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do
A.Nước mưa B Nước cất C Nước sông D Nước biển
79.Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về đường sức điện trường :
Trang 12A Tại mỗi điểm trong điện trường chỉ có thể vẽ được một đường sức điện
B.Các đường sức điện là những đường cong kín C Các đường sức không bao giờ cắt nhau
D.Hướng của vec tơ cường độ điện trường tại một điểm cùng hướng với tiếp tuyến của đường sức tại điểm đó
80.Đơn vị đo của cường độ điện trường được suy ra từ công thức :
A U = E.d B.E = C.A = q.E.d D.E = k
81.Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện
trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là :
A 1 J B.1000 J C.1 mJ D 1 J
82 Thả một electron chuyển động không vận tốc đầu trong một điện trường Electron đó sẽ luôn chuyển
động A Từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao B Dọc theo đường sức
C Từ bản (+) sang bản ( - ) D Từ điểm có điện thế bằng không ra xa dần
83.Có ba quả cầu bằng kim loại giống nhau tích điện lầ lượt là Q1 ,Q2 , Q3 Quả cầù thứ nhất tích điện dương + Q1 Khi đưa chúng lại gần nhau thấy Q1 và Q2 đẩy nhau , Q2 và Q3 hút nhau Cho biết Q2 , Q3 tích điện gì ?
A Q2 dương Q3 âm B Q2 âm Q3 dương C Q2 âm Q3 âm D Q2 dương Q3 dương
84.Một tụ điện phẳng , điện dung 12 nF, điện môi không khí Tích điện cho tụ dưới hiệu điện thế 20 V Điện
86 Tăng đồng thời độ lớn của điện tích điểm lên 3 lần và khoảng cách giảm 2 lần thì cường độ điện trường
sẽ :A tăng 12 lần B tăng 6 lần C tăng 1,5 lần D.giảm 2/3 lần
Đề thi HK I năm 2011- 2012
87.Điều nào sau đây không đúng khi nói về điện trường ?
A.Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
B Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhau
C.Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
D.Xung qung điện tích có điện trường , điện trường truyền tương tác điện
chúng đẩy nhau Cho chúng tiếp xúc , sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì :
A Có thể hút hoặc đẩy nhau B Đẩy nhau C hút nhau D không tương tác
89.Hai điểm M và N dọc theo một đường sức của một điện trường đều có cường độ là 1,5 104 V//m Khi khoảng cách MN = 20 cm thì hiệu điện thế giữa hai điểm là :
A 3.102 V B 3.103 V C 3.104 V D 3.105 V
90.Khẳng định nào sau đây là đúng khi noí về điện tích điểm
A.Là những vật mang điện có kích thước nhỏ B.Là những vật mang điện có kích thước lớn
C Là những vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách đến điểm đang xét
D Là những vật mang điện có kích thước lớn so với khoảng cách đến điểm đang xét
91 Điện tích điểm q = 8.10-8 C đặt tại O trong chân không Cường độ điện trường tại điểm O một đoạn 30
cm là : A 8.104 V/m B 8.102 V/m C 8.103 V/m D 8.105 V/m
92 Một điện tích q > 0 đặt trong vùng điện trường đều có vec tơ cường độ điện trường thì chịu lực điện
Vec tơ lực điện có :
A.Độ lớn thay đổi được , cùng chiều với vec tơ cường độ điện trường
B Độ lớn không đổi , cùng chiều với vec tơ cường độ điện trường
C.Độ lớn thay đổi được , ngược chiều với vec tơ cường độ điện trường
B Độ lớn không đổi , ngược chiều với vec tơ cường độ điện trường
93.HIệu điện thế UMN = 6 V Đẳng thức nào chắc chắn đúng ?
A VN = 6 V B VM – VN = 6 V C,VM = 6 V D VN – VM = 6 V
Đề thi HK I năm 2010- 2011
Trang 1394.Hai điểm M,N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E , hiệu điện thế giữa
M và N là UMN Khoảng cách MN =d Công thức nào là không đúng ?
A.UMN = VM -VN B.E = UMN.d C.UMN = E.d D.AMN = q.UMN
95.Đặt vào hai bản của tụ điện phẳng có điện dung C = 2nF một hiệu điện thế U =10 V , thì điện tích của tụ
điện là : A 5.10-8 C B 5.10-9 C C 2.10-8 C D 2.10-10 C
96.Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí :
A Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích B Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
97.Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách nhau 8 cm Khi đưa chúng lại gần nhau chỉ còn cách nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng là :
A 16F0 B.2Fo C.F0 D.F0 /2
98 Đặt một điện tích âm , khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động :
A.Ngược chiều đường sức điện trường B Vuông góc đường sức điện trường
C.Dọc theo chiều đường sức điện trường D.Theo một quỹ đạo bất kỳ
99 Có hai điện tích q1 ,q2 , chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A q1.q2 >0 B q1.q2 < 0 C q1>0 ,q2<0 D q1< 0 ,q2 >0
100.Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.Theo thuyết electron , một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron
B Theo thuyết electron , một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron
C Theo thuyết electron , một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron
D Theo thuyết electron , một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
Đề thi HK I năm 2012- 2013
101.Khi cọ xát thanh êbônít vào miếng dạ , thanh êbônít nhiễm điện âm vì :
A.Electron từ dạ chuyển sang thanh êbônít B Electron từ thanh êbônít chuyển sang dạ
C Proton từ thanh êbônít chuyển sang dạ D.Proton từ dạ chuyển sang thanh êbônít
102.Chọn câu trả lời đúng :
A Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tỉ lệ thuận với điện dung của nó
B.Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D.Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích
103 Đơn vị điện dung có tên là gì ?
A.Cu-Lông B.Vôn trên mét C.Vôn D.Fara
104.Lực tương tác giữa hai điện tích diểm đứng yên trong không khí sẽ thay đổi thế nào khi đặt một tấm kính
xen vào giữa hai điện tích ?
A Phương và chiều không đổi ,độ lớn giảm B Phương và chiều không đổi ,độ lớn tăng
C Phương và chiều thay đổi ,độ lớn giảm D.Phương và chiều thay đổi ,độ lớn tăng
105 Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực cu – lông
sẽ A Tăng lên 4 lần B Tăng lên 2 lần C Giảm 4 lần D Giảm 2 lần
106.Công thức tính công của lực điện trường là :
A.A q E.
d
B.A = q.U C.A = q.E D.A = d.E
107 Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do :
A Nước biển B Nước sông
108.Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai điểm M , N là :
109.Công của lực điện không phụ thuộc vào :
A.Độ lớn điện tích bị dịch chuyển B.Cường độ của điện trường