1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề Kiểm Tra 15 Phút Lần 1-Nâng Cao

8 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 15 Phút Lần 1-Nâng Cao
Tác giả Trường THPT Quảng Xương II
Trường học Trường THPT Quảng Xương II
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Quảng Xương
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra 15 phút lần 1 Nâng cao Đề kiểm tra 15 phút Lần 1 10 Nâng cao Họ và tên Lớp Điểm Trường THPT Quảng Xương II Năm học 2009 2010 **************************************************************[.]

Trang 1

Đề kiểm tra 15 phút Lần 1- 10 Nâng cao

Họ và tên : ……… Lớp ………Điểm:…

Trường THPT Quảng Xương II Năm học : 2009-2010

**************************************************************

Câu 1: Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động: x = 5 + 10 t

x(m), t(s) Chọn kết luận đúng:

A Vận tốc của vật bằng 5(m/s)

B Sau 2 giây vật đi được quãng đường là 20m

C Vật chuyển động ngược chiều dương

D Tọa độ của vật tại thời điểm ban đầu là 10 m

Câu 2: Chọn phát biểu đúng:

A Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời

B Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình

C Nếu chất điểm chỉ chuyển động theo một chiều thì tốc độ trung bình luôn bằng vận tốc trung bình

D Vận tốc tức thời cho biết chiều chuyển động và luôn có giá trị dương

Câu 3: Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động rơi tự do?

A Trong ống chân không, hòn đá rơi nhanh hơn cái lông chim

B Khi rơi tự do vật chịu tác dụng của trọng lực và sức cản không khí

C Phương của chuyển động rơi tự do trùng với phương dây rọi

D Gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào độ cao mà chỉ phụ thuộc vào vĩ độ địa lý và cấu trúc địa chất nơi vật rơi

Câu 4: Công thức nào sau đây không phù hợp với chuyển động tròn đều?

A B C D

Câu 5: Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r = 20 cm, chu kì T = 5s Gia tốc

hướng tâm có độ lớn:

A 0,316 (m/s2) B 0,251 (m/s2) C 25,1 (m/s2) D 31,6 (m/s2)

Câu 6: Chọn phát biểu sai khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Có vận tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

B Có gia tốc không đổi

C Có a > 0 thì đó là chuyển động nhanh dần đều

D Có gia tốc trung bình không đổi

Câu 7: Một vật rơi tự do ở độ cao h = 80 m, g = 10 m/s2.Thời gian vật rơi là:

A 2 s B 4 s C 8 s D 6 s

Câu 8: Có hai vật: (1) là vật mốc, (2) là vật chuyển động tròn đối với vật (1).Nếu thay

đổi chọn (2) là vật mốc thì phát biểu nào sau đây đúng với quỹ đạo chuyển động của vật (1)?

A Là đường tròn cùng bán kính B Là đường tròn khác bán kính

C Là đường cong không phải là đường tròn D Không có quỹ đạo vì vật (1) nằm yên

Câu 9: Một ô tô có bán kính bánh xe là 30cm,chuyển động đều Bánh xe quay đều 10

vòng /s và không trượt.Vận tốc của ô tô là:

A 18,6 cm/s B 6,67 km/h C 0,667 km/h D 18,6 m/s

Câu 10: Một động cơ quay với tốc độ 1200 vòng/phút Tốc độ góc của chuyển động quay

này là:

A 62,8 rad/s B 188,5 rad/s C 125,7 rad/s D 82,6 rad/s

Trang 2

Đề kiểm tra 15 phút Lần 1- 10 Cơ bản

Họ và tên : ……….Lớp 10 C………Điểm:…… Trường THPT Quảng Xương II Năm học : 2008-2009

**************************************************************

Câu 1: Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động: x = 5 + 10 t

x(m), t(s) Chọn kết luận đúng:

A Vận tốc của vật bằng 5(m/s)

B Sau 2 giây vật đi được quãng đường là 20m

C Vật chuyển động ngược chiều dương

D Tọa độ của vật tại thời điểm ban đầu là 10 m

Câu 2: Chọn phát biểu đúng:

A Vận tốc tức thời cho biết sự chuyển động nhanh, chậm của vật

B Vận tốc tức thời có giá trị bằng tốc độ trung bình

C Vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng luôn tăng đều theo thời gian

D Vectơ vận tốc tức thời cho biết chiều chuyển động và luôn có giá trị dương

Câu 3: Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động rơi tự do?

A Trong ống chân không, hòn đá rơi nhanh hơn cái lông chim

B Khi rơi tự do vật chịu tác dụng của trọng lực và sức cản không khí

C Chuyển động rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều theo phương dây rọi

D Gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào độ cao mà chỉ phụ thuộc vào vĩ độ địa lý và cấu trúc địa chất nơi vật rơi

Câu 4: Công thức nào sau đây không phù hợp với chuyển động tròn đều?

A B C D

Câu 5: Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r = 20 cm, chu kì T = 5s Gia tốc

hướng tâm có độ lớn:

A 0,316 (m/s2) B 0,251 (m/s2) C 25,1 (m/s2) D 31,6 (m/s2)

Câu 6: Chọn phát biểu sai khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Có vận tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

B Có gia tốc tức thời không đổi

C Có a > 0 thì đó là chuyển động nhanh dần đều

D Có gia tốc trung bình không đổi

Câu 7: Một vật rơi tự do ở độ cao h = 80 m, g = 10 m/s2.Thời gian vật rơi là:

A 2 s B 4 s C 8 s D 6 s

Câu 8: Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào sau đây?

A Vectơ vận tốc không đổi B Vectơ gia tốc không đổi

C Tốc độ góc không đổi D Tốc độ dài thay đổi

Câu 9: Một ô tô có bán kính bánh xe là 30cm,chuyển động đều Bánh xe quay đều 10

vòng /s và không trượt.Vận tốc của ô tô là:

A 18,6 cm/s B 6,67 km/h C 0,667 km/h D 18,6 m/s

Câu 10: Cho các chuyển động thẳng: x1 = 2t + 3t2, x2 = 6 - 2t + 4t2, x3 = - 4 - 6t - 3t2, x4

= 4t - 3t2, x5 = 9t - 3t2 +8 Các chuyển động là thẳng nhanh dần đều là:

A (1); (2) và (5) B (2); (3) và (4) C (1) và (3) D (4) và (5)

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Lần 1 - 10 Nâng cao ĐỀ SỐ 1

Trường THPT Quảng Xương II Năm học : 2008-2009

Họ và tên : ……… Lớp: 10 C… Điểm:……

***************************

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Trong chuyển động thẳng đều:

A Quãng đường tỉ lệ thuận với vận tốc

B Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

D Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

Câu 2: Chọn công thức đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều khi chọn chiều dương là

chiều chuyển động :

A B C D

Câu 3: Vận tốc của vật (1) đối với vật(2) là ,vận tốc của vật (2) đối với vật(3) là

Vận tốc của vật (1) đối với vật(3) là :

A B C D

Câu 4: Chọn phát biểu không đúng khi nói về sự rơi tự do:

A Rơi tự do có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

B Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng vật nặng

C Quãng đường rơi tự do tỉ lệ với bình phương thời gian rơi

D Rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều và vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

Câu 5: Kim phút của một đồng hồ dài 4cm.Vận tốc dài của đầu kim phút là:

A 0,007 cm/s A 0,005 cm/s C 0,035 cm/s D 0,08 cm/s

Câu 6: Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều:

A Khi gia tốc a > 0 thì đó là chuyển động nhanh dần đều

B Chuyển động chậm dần đều có vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc

C Khi vật chuyển động chậm dần đều, sau một thời gian vật sẽ dừng hẳn

D Trong quá trình chuyển động thì gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

Câu 7: Chọn phát biểu đúng.

A Vectơ độ dời luôn trùng với đường quỹ đạo

B Độ dời trong chuyển động thẳng bằng với quãng đường mà vật đi được

C Độ dời của vật đi từ A đến B sau đó về A gấp đôi quãng đường AB

D Khi chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều thì độ dời bằng quãng đường vật đi được

Câu 8: Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 4 m/s Sau

2s chất điểm có vận tốc 10 m/s Gia tốc và vận tốc trung bình là:

A 3 m/s2; 7 m/s B 3 m/s2; 6 m/s C 5 m/s2; 7 m/s D 5 m/s2; 6 m/s

Phần II: Tự luận

Câu 9: Cho đồ thị vận tốc thời gian như hình vẽ

A Tính gia tốc của chuyển động

B Viết công thức vận tốc?

C Viết phương trình chuyển động của vật?

KIỂM TRA 45 PHÚT Lần 1 - 10 Nâng cao ĐỀ SỐ 2

o

v(m/s)

5

10

t(s)

Trang 4

Trường THPT Quảng Xương II Năm học : 2008-2009

Họ và tên : ……… Lớp: 10 C… Điểm:……

***************************

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Kim phút của một đồng hồ dài 8cm.Vận tốc dài của đầu kim phút là:

A 0,014 cm/s B 0,837 cm/s C 0,041 cm/s D 0,08 cm/s

Câu 2: Trong chuyển động thẳng đều:

A Quãng đường tỉ lệ thuận với vận tốc

B Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

D Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

Câu 3: Chọn công thức đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều khi chọn chiều dương là

chiều chuyển động :

A B C D

Câu 4: Chọn phát biểu đúng.

A Vectơ độ dời luôn trùng với đường quỹ đạo

B Độ dời trong chuyển động thẳng bằng với quãng đường mà vật đi được

C Độ dời của vật đi từ A đến B sau đó về A gấp đôi quãng đường AB

D Khi chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều thì độ dời bằng quãng đường vật đi được

Câu 5: Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 5 m/s Sau

2s chất điểm có vận tốc 9 m/s Gia tốc và vận tốc trung bình là:

A 2 m/s2; 7 m/s B 2 m/s2; 4 m/s C 4 m/s2; 6 m/s D 4 m/s2; 4 m/s

Câu 6: Vận tốc của vật (1) đối với vật(2) là ,vận tốc của vật (2) đối với vật(3) là

Vận tốc của vật (1) đối với vật(3) là :

A B C D

Câu 7: Chọn phát biểu không đúng khi nói về sự rơi tự do:

A Rơi tự do có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

B Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng vật nặng

C Quãng đường rơi tự do tỉ lệ với bình phương thời gian rơi

D Rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều và vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

Câu 8: Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều:

A Khi gia tốc a > 0 thì đó là chuyển động nhanh dần đều

B Chuyển động chậm dần đều có vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc

C Khi vật chuyển động chậm dần đều, sau một thời gian vật sẽ dừng hẳn

D Trong quá trình chuyển động thì gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

Phần II: Tự luận

Câu 9: Cho đồ thị vận tốc thời gian như hình vẽ

A Tính gia tốc của chuyển động

B Viết công thức vận tốc?

C Viết phương trình chuyển động của vật?

KIỂM TRA 45 PHÚT Lần 1 - 10 Nâng cao ĐỀ SỐ 3

Trường THPT Quảng Xương II Năm học : 2008-2009

o

v(m/s)

5

10

t(s)

Trang 5

Họ và tên : ……… Lớp: 10 C… Điểm:……

***************************

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Chọn công thức đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều khi chọn chiều dương là

chiều chuyển động :

A B C D

Câu 2: Vận tốc của vật (1) đối với vật(2) là ,vận tốc của vật (2) đối với vật(3) là

Vận tốc của vật (1) đối với vật(3) là :

A B C D

Câu 3: Chọn phát biểu không đúng khi nói về sự rơi tự do:

A Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng vật nặng

B Rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều và vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

C Quãng đường rơi tự do tỉ lệ với bình phương thời gian rơi

D Rơi tự do có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

Câu 4: Kim phút của một đồng hồ dài 6 cm.Vận tốc dài của đầu kim phút là:

A 0,0105 cm/s B 0,0628 cm/s C.0,0501 cm/s D 0,035cm/s

Câu 5: Trong chuyển động thẳng đều:

A Quãng đường tỉ lệ thuận với vận tốc

B Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

D Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

Câu 6: Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều:

A Khi vật chuyển động chậm dần đều, sau một thời gian vật sẽ dừng hẳn

B Khi gia tốc a > 0 thì đó là chuyển động nhanh dần đều

C Chuyển động chậm dần đều có vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc

D Trong quá trình chuyển động thì gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

Câu 7: Chọn phát biểu đúng.

A Độ dời của vật đi từ A đến B sau đó về A gấp đôi quãng đường AB

B Khi chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều thì độ dời bằng quãng đường vật đi được

C Vectơ độ dời luôn trùng với đường quỹ đạo

D Độ dời trong chuyển động thẳng bằng với quãng đường mà vật đi được

Câu 8: Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 1 m/s Sau 6 s

chất điểm có vận tốc 13 m/s Gia tốc và vận tốc trung bình là:

A 2 m/s2; 7 m/s B 3 m/s2; 6 m/s C 7 m/s2; 2 m/s D 6 m/s2; 3 m/s

Phần II: Tự luận

Câu 9: Cho đồ thị vận tốc thời gian như hình vẽ

A Tính gia tốc của chuyển động

B Viết công thức vận tốc?

C Viết phương trình chuyển động của vật?

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Lần 1 - 10 Nâng cao

Trường THPT Quảng Xương II Năm học : 2008-2009

o

v(m/s)

5

10

t(s)

Trang 6

Họ và tên : ……… Lớp: 10 C… Điểm:…… **************************************************************

Câu 1: Trong chuyển động thẳng đều:

A Quãng đường tỉ lệ thuận với vận tốc

B Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

D Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

Câu 2: Chọn công thức đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều khi chọn chiều dương là

chiều chuyển động :

A B C D

Câu 3: Vận tốc của vật (1) đối với vật(2) là ,vận tốc của vật (2) đối với vật(3) là Vận tốc của vật (1) đối với vật(3) là :

A B C D

Câu 4: Cho các chuyển động thẳng: x1 = 2t + 3t2, x2 = 6 - 2t + 4t2, x3 = - 4 - 6t - 3t2,

x4 = 4t - 3t2, x5 = 9t - 3t2 +8, x6 =10 + 3t3 Các chuyển động là thẳng nhanh dần đều là:

A (1) và (5) B (2); (3) và (4) C (1) và (3) D (4);(5) và (6)

Câu 5: Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào sau đây?

A Vectơ vận tốc không đổi B Vec tơ gia tốc không đổi

C Tốc độ góc không đổi D Tốc độ dài thay đổi

Câu 6: Chọn phát biểu không đúng khi nói về sự rơi tự do:

A Rơi tự do có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

B Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng vật nặng

C Khi vật rơi tự do không vận tốc ban đầu, quãng đường rơi được tỉ lệ với bình phương thời gian rơi

D Rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều và vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

Câu 7: Kim giờ của một đồng hồ dài 4cm.Vận tốc dài của đầu kim giờ là:

A 5,82.10-4 cm/s B 6,98.10-3 cm/s C 0,035 cm/s D 0,08 cm/s

Câu 8: Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều:

A Khi gia tốc a > 0 thì đó là chuyển động nhanh dần đều

B Chuyển động chậm dần đều có vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc

C Khi vật chuyển động chậm dần đều, sau một thời gian vật sẽ dừng hẳn

D Trong quá trình chuyển động thì gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

Câu 9: Chọn phát biểu đúng.

A Vectơ độ dời luôn trùng với đường quỹ đạo

B Độ dời trong chuyển động thẳng bằng với quãng đường mà vật đi được

C Độ dời của vật đi từ A đến B sau đó về A gấp đôi quãng đường AB

D Khi chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều thì độ lớn của độ dời bằng quãng đường vật đi được

Câu 10: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều, tại thời điểm t = 2 s, chất điểm

có vận tốc 5 cm/s, sau 4 s chất điểm có vận tốc 15 cm/s Chọn kết luận đúng:

A Chất điểm chuyển động nhanh dần đều với a = 5 cm/s2

B Chất điểm chuyển động chậm dần đều với a = -5 cm/s2

C Chất điểm chuyển động nhanh dần đều với a = 2,5 cm/s2

D Chất điểm chuyển động chậm dần đều với a = -2,5 cm/s2

Trang 7

Câu 11: Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 4 m/s Sau 2s

chất điểm có vận tốc 10 m/s Gia tốc và vận tốc trung bình là:

A 3 m/s2; 7 m/s B 3 m/s2; 6 m/s C 5 m/s2; 7 m/s D 5 m/s2; 6 m/s

Câu 13: (Tự luận)Cho đồ thị vận tốc thời gian như hình vẽ

A Tính gia tốc của chuyển động

B Viết công thức vận tốc?

C Viết phương trình chuyển động của vật?

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Lần 1 - 10 Cơ bản

o

v(m/s)

5

10

t(s)

Trang 8

Trường THPT Quảng Xương II Năm học : 2008-2009

Họ và tên : ……… Lớp: 10 C… Điểm:…… **************************************************************

Phần I: Trắc nghiệm.

Câu 1: Trong chuyển động thẳng đều:

A Quãng đường tỉ lệ thuận với vận tốc

B Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

D Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

Câu 2: Chọn công thức đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều khi chọn chiều dương là

chiều chuyển động :

A B C D

Câu 3: Vận tốc của vật (1) đối với vật(2) là ,vận tốc của vật (2) đối với vật(3) là Vận tốc của vật (1) đối với vật(3) là :

A B C D

Câu 4: Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây?

A Tốc độ dài không đổi B Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

C Tốc độ góc không đổi D Vectơ vận tốc không đổi

Câu 5: Chọn phát biểu không đúng khi nói về sự rơi tự do:

A Rơi tự do có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

B Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng vật nặng

C Khi vật rơi tự do không vận tốc ban đầu, quãng đường rơi được tỉ lệ với bình phương thời gian rơi

D Rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều và vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

Câu 6: Kim giờ của một đồng hồ dài 4cm.Vận tốc dài của đầu kim giờ là:

A 5,82.10-4 cm/s B 6,98.10-3 cm/s C 0,035 cm/s D 0,08 cm/s

Câu 7: Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều:

A Khi gia tốc a > 0 thì đó là chuyển động nhanh dần đều

B Chuyển động chậm dần đều có vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc

C Khi vật chuyển động chậm dần đều, sau một thời gian vật sẽ dừng hẳn

D Trong quá trình chuyển động thì gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm:

A Trái đất tự quay xung quanh nó

B Một vật rơi tự do

C Một quả bóng bàn trên giá sách

D Ô tô trong ga ra

Phần II: Tự luận

Câu 9: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s2, với vận tốc ban đầu vo = 3 m/s

A Viết phương trình chuyển động của ô tô

B Tính độ dời và vận tốc của ô tô sau khi đi được 1 phút

C Vẽ đồ thị vận tốc của ô tô

Ngày đăng: 20/01/2023, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w