Trêng T H C S quang s¬n KiÓm tra 45’Kú II M«n Sinh Häc 9 Trêng T H C S quang s¬n KiÓm tra 45’Kú II M«n Sinh Häc 9 Hä vµ tªn Lêi phª cña gi¸o viªn Líp §iÓm §Ò bµi I, Tr¾c nghiÖm khoanh trßn vµo ®Çu nh[.]
Trang 1Trờng T H C S quang sơn Kiểm tra 45’Kỳ II Môn Sinh Học 9
Họ và tên:
Lớp………… Điểm
Đề bài
I, Trắc nghiệm:khoanh tròn vào đầu những câu trả lời đúng.(2 ĐIểM)
1 Ứng dụng của u thế lai làm gì?
A Làm giống nuôi trồng cho nông nghiệp B Vì mục
đích kinh tế
C Phục vụ đời sống D Cả A,B,C
2 Kết quả nào của tự thụ phấn hay giao phối gần gây bất lợi
trong chọn giống?
A Loại bỏ kiểu hình và kiểu gen không phù hợp C Thoái hóa giống
B Tạo dòng thuần chủng D Chọn A và B
3 Tại sao pháp luật nớc ta cấm kết hôn gần trong vòng 4 đời ?
A Do giao phối gần làm suy thoái nòi giống B Vì gen lặn gây bệnh tạo thể đồng hợp
C Vì có biểu hiện ra bệnh tật di truyền D Cả A, B, C đúng
4 Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?
A Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng B Đàn cá sống ở sông
C Đàn chim sống trong rừng D Đàn chó nuôi trong nhà
5 Bệnh di truyền nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X đợc di
truyền nh thế nào?
A Di truyền thẳng từ cha sang con trai C Di truyền thẳng từ mẹ sang con gái
B Di truyền chéo từ cha sang con gái D Di truyền giống nh gen trên NST thờng
6 ở động vật biến nhiệt, nếu nhiệt độ môi trờng giảm thì số chu kỳ sống trong một năm của các sinh vật này thay đổi nh thế nào ?
A Tăng lên B Không thay đổi C Giảm xuống D Cả A, B, C sai
II Tự luận:(8 đIểM)
Câu 2: Nêu đặc điểm hình thái của lá cây a bóng và đặc điểm hình
thái của lá cây a sáng? Cho VD? Vẽ 1 lá cây đại diện của mỗi loại?
Câu 3: Có mấy loại môi trờng sống của sinh vật? Đó là những loại môi trờng
nào? Kể tên các sinh vật sống trong mỗi môi trờng khác nhau?
Câu 4: Cho 1 sơ đồ lới thức ăn sau:
Trang 2
Hãy xác định tên các sinh vật cho mỗi mắt xích trong lới thức ăn Câu 5.Hãy chỉ ra sự khác nhau giữa Quần thể ngời với Quần thể sinh vật khác BàI LàM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2
1
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
III Đáp án – Biểu điểm
Câu 1: (2,0 điểm)
1 D 2.C 3.D 4 A 5.B(0.5)
6 C (0.5)
Câu 2: (2.5 điểm)
- Đặc điểm của lá cây a sáng: phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt (0,5
điểm)
VD: Lá cỏ lá phi lao, lá chuối, lá tre (0,25 điểm)
- Đặc điểm của lá cây a bóng: phiến lá lớn, màu xanh thẫm (0,5
điểm)
VD: Lá lốt, lá chuối, lá phong lan, lá dong (0,25
điểm)
- Vẽ hình dạng của 1 lá đại diện (đẹp, hình ảnh giống) (0.5
điểm)
Câu 3: (1 điểm)
- Kể đợc 4 loại môi trờng sống của sinh vật (0.5 điểm)
- Kể chính xác các loại sinh vật ở môi trờng khác nhau (0.5
điểm)
Câu 4: (2,5 điểm)
- HS kể tên các sinh vật hợp lí là đạt
Câu5 (2điểm)
Trang 4Chỉ ra đợc những đặc điểm khác nhau cơ bản và chỉ ra đợc điểm khác nhau về thành phần nhóm tuổi