1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Së Gi¸o Dôc & ®Μo T¹O H­ng Yªn

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ II Năm Học 2008-2009
Trường học Trường THCS ...........................................
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 346,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Së gi¸o dôc & ®µo t¹o H­ng Yªn Phßng GD&§T HuyÖn V¨n L©m �� kiÓm tra häc k× II n¨m häc 2008 2009 M«n Ng÷ v¨n Líp 8 Thêi gian 90 phót §Ò sè 1 PhÇn I Tr¾c nghiÖm (3,0 ®iÓm) C©u 1 T×nh huèng nµo díi ®©y[.]

Trang 1

Phòng GD&ĐT

Huyện Văn Lâm

-šš -kiểm tra học kì II năm học 2008-2009

Môn: Ngữ văn - Lớp 8

Thời gian: 90 phút

Đề số 1 Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Câu

1 : Tình huống nào dới đây cần viết văn bản thông báo?

A Với t cách là th ký của một đại hội Chi đội, em cần phải viết văn bản ghi lại nội

dung của đại hội đó

B Cô Tổng phụ trách Đội muốn biết tình hình công tác Đội của nhà trờng.

C Em vô ý làm mất sách của th viện.

D Nhà trờng vừa đề ra một số quy định về việc bảo vệ môi trờng và cần phổ

biến rộng rãi quy định này cho học sinh toàn trờng đợc biết

Câu

2 : Bài thơ "Ngắm trăng" đợc sáng vào khoảng thời gian nào?

A 1942-1943 B 1940-1941 C 1943-1945 D 1946-1947 Câu

3 : Dòng nào nêu đúng nhất trật tự từ của câu: "Chống tay lên trán, chị nh nghĩ ngợi phân vân" (Ngô Tất Tố).

A Cụm từ chỉ hành động đặt trớc cụm chủ - vị.

B Cụm từ chứa vấn đề đợc bàn bạc trong câu đứng trớc cụm chủ - vị.

C Cụm từ chỉ cách thức của hành động đứng trớc cụm chủ - vị.

D Cụm từ chỉ đặc điểm của nhân vật đứng trớc cụm chủ - vị.

Câu

4 : Hai câu thơ sau thực hiện hành động nói nào?"Ngày hôm sau ồn ào trên bến đỗ

Khắp dân làng tấp nập đón ghe về"

A Điều khiển B Bộc lộ cảm xúc C Trình bày D Hỏi

Câu

5 : Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

A Chị khất tiền su đến chiều mai phải không? (Ngô Tất Tố)

B Ngời thuê viết nay đâu? (Vũ Đình Liên)

C Nhng lại đằng này đã, về làm gì vội? (Nam Cao)

D Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không? (Tô Hoài)

Câu

6 : Các yếu tố biểu cảm trong văn nghị luận có tác dụng nh thế nào?

A Thể hiện sinh động, cụ thể vấn đề nghị luận.

B Làm cho vấn đề nghị luận rõ ràng và chặt chẽ hơn.

C Giải thích rõ ràng hơn vấn đề cần nghị luận.

D Tác động mạnh mẽ tới tình cảm của ngời đọc (ngời nghe).

Câu

7 : Câu văn: "Lúc bấy giờ, dẫu các ngơi muốn vui vẻ phỏng có đợc không" nằm trong văn bản nào, ai là tác giả?

A "Nớc Đại Việt ta" - Trần Quốc

Tuấn B "Hịch tớng sĩ" - Trần Quốc Tuấn

C "Chiếu dời đô" - Lý Công Uẩn D "Nớc Đại Việt ta" - Nguyễn Trãi

Câu

8 : Dòng nào nói đúng nhất giọng điệu chủ đạo của câu văn: "ấy thế mà cuộc chiến tranh vui tơi vừa bùng nổ, thì lập tức họ biến thành những đứa "con yêu", những ngời "bạn hiền" của các quan cai trị phụ mẫu nhân hậu, thậm chí của cả các quan toàn quyền lớn, toàn quyền bé nữa" ?

Trang 2

A Đay nghiến, sâu cay B Mỉa mai, sâu cay.

C Lạnh lùng, cay độc D Mỉa mai, châm biếm.

Câu

9 : Câu thơ thứ mấy trong bài "Đi đờng" diễn tả rõ nhất sự trải dài bất tận của những dãy núi trên chặng đờng đầy gian khổ, thử thách?

A Câu thứ nhất B Câu thứ hai C Câu thứ ba D Câu thứ t Câu

10 : Hoàn cảnh sáng tác của bài thơ "Khi con tu hú"?

A Khi tác giả mới giác ngộ cách mạng.

B Khi tác giả mới bị thực dân Pháp bắt giam ở nhà lao Thừa Phủ.

C Khi tác giả đang bị giải từ nhà lao này sang nhà lao khác.

D Khi tác giả đã vợt ngục để trở về với cuộc sống tự do.

Câu

11 : Dòng nào nói đúng nhất tâm trạng ngời tù - chiến sĩ đợc thể hiện ở bốn câu thơ cuối bài "Khi con tu hú"?

A Uất ức, bồn chồn, khao khát tự do đến cháy bỏng.

B Mong nhớ da diết cuộc sống ngoài chốn ngục tù.

C Nung nấu ý chí hành động để thoát khỏi chốn ngục tù.

D Buồn bực vì chim tu hú ngoài trời "cứ kêu".

Câu

12 : "Minh nguyệt" có nghĩa là gì?

A Trăng sáng B Trăng soi C Trăng đẹp D Ngắm trăng

Phần iI: tự luận (7,0 điểm)

Câu 13: (1,5 điểm)

a/ Hai dòng thơ sau nằm trong bài thơ nào? Ai là tác giả? Hãy cho biết quê quán của nhà thơ đó!

"Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ"

b/ Hai dòng thơ trên đã sử dụng biện pháp tu từ nào? Hãy chỉ rõ!

Câu 14: (5,5 điểm)

Viết bài văn thuyết minh giới thiệu về trích đoạn “Nớc Đại Việt ta”

(Bình Ngô đại cáo - Nguyễn Trãi).

****************************************

Trang 3

Trờng THCS Kiểm tra học kì Ii năm học 2008-2009

Họ và

tên:

Môn: ngữ văn 8

Đề số 1 phiếu trả lời trắc nghiệm

L u ý: - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh đợc chọn và tô kín

một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 4

Phòng GD&ĐT

Huyện Văn Lâm

-šš -Đáp án và biểu điểm môn Ngữ văn lớp 8 Học kì II - Năm học: 2008 - 2009

Đề số 1 Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời ( tô ) đúng đợc 0,25 điểm.

Phần iI: tự luận (7,0 điểm)

Câu 13: (1,5 điểm)

+ ý (a): (0,5 điểm)

Cần trả lời chính xác các yêu cầu của câu hỏi:

- Hai dòng thơ nằm trong bài "Quê hơng"  (0,15 điểm)

- Quê Tế Hanh: Quảng Ngãi  (0,2 điểm)

+ ý (b): (1,0 điểm)

Yêu cầu: Tìm và chỉ ra đợc các biện pháp tu từ trong hai dòng thơ:

- Nhân hóa: "chiếc thuyền" biết "im bến mỏi", "trở về nằm",

"nghe"  (0,5 điểm)

con thuyền cũng nh con ngời có hồn biết nghỉ ngơi th giãn, hài lòng với chuyến ra khơi vừa qua  (0,25 điểm)

- ẩn dụ: Hình ảnh con thuyền gợi hình ảnh những ngời dân trai tráng làng chài sau một chuyến ra khơi vất vả nhng đầy mãn nguyện 

(0,25 điểm)

Trang 5

b/ Giới thiệu nội dung chính của đoạn trích:

- Nêu cao t tởng nhân nghĩa làm nguyên lí cơ bản; lo cho dân, vì dân, yêu nớc, chống xâm lợc  (0,75 điểm)

- Khẳng định chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt dựa trên 5 yếu tố:

+ Nền văn hiến lâu đời + Lãnh thổ riêng

+ Phong tục riêng + Lịch sử riêng + Chế độ chủ quyền riêng

 ý thức và niềm tự hào dân tộc  (0,9 điểm)

- Chỉ rõ sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc

bằng cách đa ra những dẫn chứng thực tiễn đầy thuyết phục về sức mạnh của chính nghĩa (Kẻ xâm lợc là phản nhân nghĩa, nhất định thất bại)  (0,6 điểm)

c/ Giới thiệu nghệ thuật nổi bật của đoạn trích:

- Lối văn biền ngẫu cân xứng kết hợp phép đối, so sánh, liệt kê,

 (0,5 điểm)

- Giọng văn đĩnh đạc, chứng cớ chân thực, hùng hồn  (0,25

điểm)

- Cách lập luận chặt chẽ, đanh thép  (0,5 điểm)

- Cảm xúc tự hào, mãnh liệt  (0,25

điểm)

III Kết bài: (0,5 điểm)

- Nhận xét, đánh giá chung về trích đoạn “Nớc Đại Việt ta” cũng

nh văn bản "Bình Ngô đại cáo".

Ngày đăng: 18/01/2023, 02:56

w