Së gi¸o dôc & ®µo t¹o Hng Yªn C©u 1 Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất A KNO2 và O2 B KNO2, N2 và O2 C KNO2, N2 và NO2 D KNO2 và NO2 C©u 2 Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 89 2 gam chất r[.]
Trang 1C©u 1 : Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất:
C©u 2 : Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 89.2 gam chất rắn Hiệu suất phản ứng phân
hủy là
C©u 3 : Cho 4,4 g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA
của bảng tuần hoàn tác dụng với axit HCl dư thì thu được 3,36 dm3 khí hiđro (ở đktc) Hai kim loại đó là:
C©u 4 : Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO Tổng các hệ số phương trình của phản
ứng oxi hóa - khử này bằng ?
C©u 5 : Một oxit nitơ có công thức NOx, trong đó N chiếm 33,43% về khối lượng Công thức
oxit nitơ là
C©u 6 : Cho mẩu Cu vào dung dịch gồm KNO3 và H2SO4 loãng, hiện tượng quan sát được là
A không có hiện tượng gì B có khí màu nâu thoát ra,dung dịch có
màu xanh
C có kết tủa màu đen D có khí không màu thoát ra
C©u 7 : Tính axit của dung dịch các oxit theo dãy: N2O5-P2O5-As2O5-Sb2O5
C©u 8 : Trong phản ứng : 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O, amoniac có
C©u 9 : Nhiệt độ thích hợp trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là
C©u 10 : Các nguyên tố thuộc chu kì 3 có thể tạo thành anion đơn nguyên tử:
C©u 11 : Axit nitric đặc nguội có thể hòa tan được
A BaSO4 ; CuO ; Fe2O3 B CaCO3 ; Cu ; Mg
C©u 12 : Khi cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là
A khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch
chuyển màu xanh
B khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
C khí không màu thoát ra, dung dịch
không màu D. khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển màu xanh
Trang 2C©u 13 : Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa KNO3 0,16 M và H2SO4 0,4M, thấy sinh
ra V lít ( đktc ) một chất khí có tỉ khối hơi so với hidro là 15 Hiệu suất phản ứng đạt 100% V có giá trị là
C©u 14 : Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc thấy có "khói trắng" bay ra "Khói
trắng" đó là chất nào dưới đây?
C©u 15 : Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3) Các ion được tạo ra từ nguyên
tử các nguyên tố trên là:
C©u 16 : Khi hòa tan 30,0 gam hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1,00M lấy
dư, thoát ra 6,72 lít khí NO (ở đktc) Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu là
C©u 17 :
Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch:
Cân bằng của phản ứng này sẽ chuyển dịch theo chiều từ phải sang trái khi thay đổi điều kiện nào sau đây?
A Tăng áp suất chung bằng cách nén cho
thể tích của hệ giảm xuống
B Thêm khí nitơ
C Dùng chất xúc tác thích hợp D Tăng nhiệt độ
C©u 18 : Nitơ có hóa trị tối đa là bao nhiêu?
C©u 19 : Cho các oxit: As2O3, Sb2O3, Bi2O3 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Số oxi hóa của các nguyên tố nhóm
nitơ bằng nhau B. Các nguyên tố nhóm nitơ đều có số oxihóa +3
C Các hiđroxit tương ứng với các oxit
trên là: As(OH)3, Sb(OH)3, Bi(OH)3,
D Trình tự tăng dần tính axit tăng dần là
As2O3, Sb2O3, Bi2O3
C©u 20 : Hòa tan hoàn toàn 1,2 g kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí nitơ
ở điều kiện tiêu chuẩn (giả thiết phản ứng chỉ tạo ra khí N2) Vậy X là
C©u 21 : Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào là sai?
Trong nhóm nitơ, từ nitơ đến bitmut
A nguyên tử của các nguyên tố đều có 5
electron ở lớp ngoài cùng B. độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
Trang 3C bán kính nguyên tử của các nguyên tố
tăng dần D. nguyên tử của các nguyên tố đều có cùng số lớp electron
C©u 22 : Ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 0,2 gam hiđro là V1 còn thể tích của 3,2 gam oxi là
V2 Nhận xét nào sau đây về tương quan V1, V2 là đúng?
C©u 23 : Để thu được muối photphat trung hòa, cần lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1,00M
cho tác dụng với 50,0 ml dung dịch H3PO4 0,50M?
C©u 24 : Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch
HNO3 đặc Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng ?
A Khí không màu thoát ra, dung dịch
không màu
B Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
C Khí không màu thoát ra ngoài, dung
dịch chuyển sang màu xanh
D Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
C©u 25 : Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O là
C©u 26 : Cho phương trình phản ứng :
Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời?
A tăng áp suất và tăng nhiệt độ B giảm áp suất và tăng nhiệt độ
C giảm áp suất và giảm nhiệt độ D tăng áp suất và giảm nhiệt độ
C©u 27 : Oxit của một nguyên tố hóa trị IV có tỉ khối so với metan (CH4) dX/CH4 = 4 Công thức
hóa học của X là:
C©u 28 : Dung dịch axit sunfuric loãng và axit nitric loãng giống nhau ở điểm nào?
A Cùng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ B Tác dụng được với tất cả các muối của
axit yếu hơn
C Cùng tác dụng với phi kim D Cùng tác dụng với hầu hết các kim loại
C©u 29 : Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
A Muối amoni là chất tinh thể ion, phân
tử gồm cation amoni và anion hiđroxit
B Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit
C Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn
có khí amoniac thoát ra
D Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tímẩm hóa đỏ
C©u 30 : Trong các nguyên tố sau đây, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào không
Trang 4đạt được trạng thái kích thích với 5 electron độc thân?
C©u 31 : Dung dịch axit nitric và axit photphoric không giống nhau ở điểm nào?
A Tác dụng với oxit bazơ B Làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
C©u 32 : 2
Để có đủ photpho để tạo P2O5 và từ đó điều chế được 1kg dung dịch H3PO4 98% người
ta khử Ca3(PO4)2 bằng C ở nhiệt độ thật cao
2Ca3(PO4)2 + 10C P4 + 10CO + 6CaO
Tính khối lượng Ca3(PO4)2 phải dùng và khối lượng P2O5 thu được nếu phản ứng khử
Ca3(PO4)2 bằng C có hiệu suất là 80% các phản ứng khác đều hoàn toàn
A 3615g Ca3(PO4)2, 710 g P2O5 B 1937,5g Ca3(PO4)2, 680 g P2O5
C 2480g Ca3(PO4)2, 710 g P2O5 D 1937,5g Ca3(PO4)2, 710g P2O5
C©u 33 : Tại sao trong các hợp chất nitơ chỉ có hóa trị tối đa là 4 trong khi đối với các nguyên tố
còn lại trong nhóm nitơ có hóa trị tối đa là 5?
A Vì nitơ chỉ có 3 electron độc thân ở
trạng thái cơ bản
B Vì nitơ có tính phi kim mạnh nhất
C Vì nitơ có liên kết 3 bền D Vì nitơ không có phân lớp 3d trống
C©u 34 : Chất A tác dụng với HNO3 đặc, nóng, dư thu được 3 oxit A là
C©u 35 : Để điều chế HI nên dùng axit gì trong 4 axit sau: HCl, H2SO4 đặc, HNO3, H3PO4 tác
dụng với một muối iođua
HCl + NaI NaCl + HI
HNO3 + NaI NaNO3 + HI
H2SO4đ + NaI Na2SO4 + 2HI
H3PO4 + NaI Na3PO4 + 3HI
C©u 36 : Dựa vào đặc điểm của lớp electron ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố, hãy
cho biết trong các điều khẳng định sau điều nào sai?
A Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp
ngoài cùng là các phi kim
B Các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng bão hòa là khí hiếm
C Các kim loại có thể cho hoặc nhận
thêm electron D. Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là các kim loại
C©u 37 : Theo dãy dung dịch HNO3-HPO3-HAsO3, tính axit:
C©u 38 : Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một sufua kim loại có công thức MS trong lượng oxi dư
Trang 5Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3
37,8% Nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được là 41,7% Xác định công thức của sunfua kim loại?
C©u 39 : Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu đũa thủy tinh có tẩm hóa chất vào
miệng lọ đựng dung dịch amoniac Hóa chất được dùng là
C©u 40 : Dung dịch nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NH3 (dư) thì có kết tủa tạo thành
rồi kết tủa lại tan?
A Dung dịch Zn(NO3)2 B Dung dich FeCl3
C©u 41 : Nhận xét nào sau đây là sai?
A Trong nước, muối amoni điện li hoàn
cho ion NH4+ không màu và chỉ tạo ra
môi trường axit
B Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước
C Muối amoni phản ứng với dung dịch
kiềm đặc, nóng giải phóng khí
amoniac
D Muối amoni kém bền nhiệt
C©u 42 : Hỗn hợp gồm : Al, Fe, Cu khi phản ứng với dung dịch X (dư), thấy còn lại 2 kim loại
không phản ứng X là
C©u 43 : Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, thu được sản phẩm là
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2, O2
C©u 44 : Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm
mạnh, đun nóng, khi đó từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy:
A Thoát ra chất khí không màu, không
mùi
B Thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
C Muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác
định
D Thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc
C©u 45 : Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử
vừa thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng?
A N2, NO, N2O, N2O5 B NO2, N2, NO, N2O3
C NH3, NO, HNO3, N2O5 D NH3, N2O5, N2, NO2
C©u 46 : Dãy chuyển hóa nào sau đây có thể thực hiện được?
Trang 6A KNO3 Cu(NO3)2 NO2 NaNO3
NaNO2
B KNO3 NaNO3 Cu(NO3)2 NO2
KNO3 KNO2
C KNO3 HNO3 Cu(NO3)2 NO2
NaNO3 NaNO2
D KNO3 HNO3 Cu(NO3)2 NO2
NaNO2
C©u 47 : Trong dãy các hợp chất nào sau đây, nitơ có số oxi hóa +3?
A N2O3, NH3, NaNO2 B NH3, NH4Cl
C N2O5, HNO3, NO2 D N2O3, NaNO2
C©u 48 : Có 3 ống nghiệm không nhãn đựng 3 dung dịch axit đặc riêng biệt là HNO3, H2SO4,
HCl Chỉ dùng 1 hóa chất và các điều kiện cần thiết, hãy nêu cách phân biệt mỗi ống nghiệm trên
C©u 49 : Cho biết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Y như sau:
1s22s22p63s23p63d104s24p5
Chọn một đáp án sai.
A Y thuộc chu kì 4, nhóm VIIA B Hóa trị cao nhất của Y với oxi là 7
C©u 50 : NH3 không phản ứng với chất nào sau đây:
C©u 51 : Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố
này chứa 8,82% H về khối lượng Công thức phân tử đúng của hợp chất khí với hiđro của R là:
C©u 52 : X là một oxit của nitơ có các tính chất :
- Tan trong nước tạo dung dịch có tính axit
- Có khả năng đime hóa
Vậy X là
C©u 53 : AgCl tan được trong dung dịch nào sau đây:
C©u 54 : Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt
nhọn Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein Hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A Nước trong chậu phun vào bình thủy
tinh thành những tia màu hồng
B Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng
C Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh D Nước trong chậu từ không màu chuyển
Trang 7thành màu hồng
C©u 55 : Cho 6,5g kim loại hóa trị II tác dụng hết với 36,5g dung dịch HCl 20% thu được 42,8 g
dung dịch và khí H2 Kim loại đã cho là:
C©u 56 : Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được một
sản phẩm khí Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 Muối thu được là
A (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4
C©u 57 : Nhận xét nào sau đây là sai?
A Trong axit nitric, nitơ hóa trị 5 B Trong axit nitric, nitơ hóa trị 4
C Nitơ có số oxi hóa +5 trong axit nitric D Có 1 liên kết cho nhận trong công thức
cấu tạo của axit nitric
C©u 58 : Thêm 21,3g P2O5 vào dung dịch chứa 16g NaOH tạo ra 400 ml dung dịch chứa những
chất gì? Nồng độ bao nhiêu?
C Na2HPO4 0,25M và NaH2PO4 0,5M D Na2HPO4 0,25M
C©u 59 : Cho sơ đồ phản ứng:
Khí X + H2O dung dịch X
X + H2SO4 Y
Y + NaOH đặc, nhiệt độ X + Na2SO4 + H2O
X + HNO3 Z
Z T + H2O
X, Y, Z, T tương ứng là:
A NH3 , (NH4)2SO4 , NH4NO3, N2O B NH3 , (NH4)2SO4, N2 , NH4NO3
C NH3, N2, NH4NO3, N2O D NH3 , (NH4)2SO4, N2 , NH4NO2
C©u 60 : Hãy chỉ ra câu nhận xét đúng về muối nitrat?
A Muối nitrat rắn rất bền với nhiệt B Dung dịch muối nitrat thể hiện tính oxi
hoá trong môi trường axit
C Muối nitrat rắn không có tính oxi hoá D Tất cả các muối nitrat có thể tham gia
phản ứng trao đổi ion với một số axit, bazơ và một số muối khác
C©u 61 : Dung dịch amoniac có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do
A Zn(OH)2 là một bazơ ít tan B Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức
chất tan, tương tự như Cu(OH)2
C NH3 là một hợp chất có cực và là một
bazơ yếu
D Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
C©u 62 : Các chu kì thường được bắt đầu bằng nguyên tố:
C©u 63 : Hỗn hợp bột A gồm Al và Cu Chia A làm 2 phần bằng nhau
- Hòa tan phần một bằng dung dịch HNO3 đặc nguội thu được 8,96 lít một khí duy
Trang 8nhất
- Hòa tan phần hai bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí
Các thể tích khí được đo ở đktc
Thành phần % về khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp A là
A 70,33% Al và 29,67 % Cu B 29,67% Al và 70,33 % Cu
C 54,24% Al và 45,76 % Cu D 45,76% Al và 54,24 % Cu
C©u 64 : Trong phân tử NH4NO3, nitơ có số oxi hóa là
C©u 65 : Nguyên tố X có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 Vậy trong bảng tuần hoàn vị trí
của X thuộc:
C©u 66 : Câu nào sau đây đúng?
A Số electron ở lớp ngoài cùng của
nguyên tử phi kim thường có từ 1đến
3e
B Trong cùng một nhóm chính, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường khác nhau
C Trong cùng một chu kì, nguyên tử kim
lọai có bán kính lớn hơn nguyên tử phi
kim
D Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có từ 4 đến 7e
C©u 67 :
Chọn chất thích hợp điền vào dấu hỏi chấm trong sơ đồ sau: + ? + X
-C©u 68 : Rót dung dịch chứa 11,76g H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8g KOH Khối lượng từng
muối thu được là
A K3PO4 = 12,72g B K3PO4 = 12,72g và K2HPO4 =10,44g
C KH2PO4 = 16,32g và K2HPO4 =10,44g D Một đáp số khác
C©u 69 : Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số
bằng bao nhiêu?
C©u 70 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng
quát là:
C©u 71 : Ion NH4+ có
A 4 liên kết cộng hóa trị phân cực, 1 liên
kết cho-nhận
B 4 liên kết cộng hóa trị phân cực, trong
đó có liên kết cho-nhận
C 5 liên kết cộng hóa trị phân cực D 5 liên kết cộng hóa trị phân cực trong
đó có 1 liên kết cho-nhận
C©u 72 : HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây :
Trang 9C CuO D CuF2.
C©u 73 : X, Y và Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng hệ thống tuần hoàn Oxit của X
tan trong nước tạo thành một dung dịch làm đỏ giấy quỳ tím, Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím, oxit của Z phản ứng được cả với axit lẫn kiềm Nếu các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử thì thứ tự đúng sẽ là:
C©u 74 : Theo dãy hợp chất với hiđrua của các nguyên tố nhóm VA: NH3-PH3-AsH3-SbH3
-BiH3 Độ bền nhiệt:
C©u 75 : Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):
C©u 76 : Nguyên tố X có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s23p63d54s1 Kết luận nào sau đây
về X không đúng?
A X là nguyên tố chuyển tiếp B X nằm ở phân nhóm phụ
C X có 1 electron hóa trị D Công thức oxit cao nhất của X là XO3
C©u 77 : Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì:
A Tạo ra khí không màu, hóa nâu ngoài
không khí
B Tạo ra dung dịch có màu vàng
C Có khí màu nâu bay ra D Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng
C©u 78 : Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng
thuận nghịch
B Dung dịch NH3 là một bazơ yếu
C Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu
được N2 và H2O
D NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
C©u 79 : Để nhận ra ion NO3- người ta dùng
C©u 80 : Hãy cho biết cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
A Kali photphat và canxi clorua B Bạc nitrat và natri photphat
C Axit photphoric và natri hiđroxit D Axit photphoric và axit nitric
C©u 81 : Cấu hình electron của một ion là: 1s22s22p6 Cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion
đó có thể là trường hợp nào sau đây?
C©u 82 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron p là 10 X là nguyên tố nào trong các
nguyên tố sau:
C©u 83 : Các nguyên tố thuộc chu kì 2 có thể tạo thành cation nguyên tử:
Trang 10A N, O, F và Ne B Li, Be, C, N và O.