Së gi¸o dôc & ®µo t¹o Hng Yªn ®Ò thi sè 3 C©u 1 Giao phèi, giao phÊn gi÷a c¸c d¹ng tø béi vµ d¹ng lìng béi t¹o ra d¹ng tam béi D¹ng nµy sÏ ®îc coi lµ 1 loµi míi nÕu A Chóng cã kh¶ n¨ng sinh s¶n v« tÝ[.]
Trang 1đề thi số 3
Câu
1 : Giao phối, giao phấn giữa các dạng tứ bội và dạng lỡng bội tạo ra dạng tam bội Dạng này sẽ đợc coi là 1 loài mới nếu:
A Chúng có khả năng sinh sản vô
tính B Chúng đợc đa bội hoá tạo thể song nhị bội hữu thụ
C Chúng đợc cách li sinh sản với
Câu
2 : thí nghiệm của Dodd trên đối tợng ruồi giấm minh hoạ cho quá trình hình thành loài nào ?
A Bằng cách li địa lí B Bằng cách li sinh thái
C Bằng cơ chế lai xa và đa bội
hoá D Bằng cách li tập tính
Câu
3 : Nhân tố tiến hoá không tham gia vào quá trình hình thành quần thể thích nghi là:
A Di nhập gen B Chọn lọc tự nhiên
C đột biến D Cách li sinh sản
Câu
4 : Hình thành loài bằng con đờng lai xa và đa bội hoá thờng gặp ở:
A Thực vật B Thực vật sinh sản vô tính
C động vật và thực vật có khả
năng phát tán mạnh D động vật ít di động xa
Câu
5 : Nguyên nhân chính làm cho quần thể đa hình về kiểu gen và kiểu hình là quá trình:
C Chọn lọc tự nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu
6 : Loài nào sau đây mất khả năng tự duy trì nòi giống do chọn lọc nhân tạo ?
Câu
7 : Những loài đồng hình là những loài:
A Khác nhau nhng có đặc điểm
sinh lí, sinh thái giống nhau B Khác nhau nhng có hình thái giống nhau
C Giống nhau nhng có đặc
điểm bên ngoài khác nhau D Thân thuộc nhng cha bị cách li sinh sản
Câu
8 : Nhận định nào dới đây về vai trò của đột biến trong quá trình tiến hoá là không đúng ?
A Giá trị thích nghi của 1 đột
biến có thể thay đổi tuỳ
thuộc vào từng môi trờng, từng
tổ hợp gen.
B đột biến là nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên.
C đột biến gen là nguồn nguyên
liệu chủ yếu của quá trình
tiến hoá.
D Phần lớn alen đột biến là alen lặn nên không biểu hiện ở kiểu hình khi mới xuất hiện
Câu
9 : Sự đơn giản hoá cơ quan tiêu hoá và tuần hoàn ở giun đũa đợc giải thích là do:
A Sự đơn giản cơ quan giúp
sinh vật thích nghi tốt hơn B Loài có xu hớng tiến hoá quay về dạng tổ tiên
C Do môi trờng sống thay đổi D Loài cha hề tiến hoá
Trang 2đã làm phát sinh các đột biến
mới
Câu
10 : Cá thể không đợc coi là đơn vị tiến hoá cơ sở vì:
A Phần lớn các loài đều sinh sản
theo lối giao phối, những biến
đổi di truyền ở cá thể nếu
không đợc nhân lên trong
quần thể sẽ không đóng góp
vào qua trình tiến hoá.
B Mỗi cá thể chỉ có 1 kiểu gen, khi kiểu gen đó bị biến đổi cá thể có thể bị chết hoặc mất khả năng sinh sản
C đời sống của cá thể có giới hạn
còn quần thể tồn tại lâu dài D Cả A, B, c.
Câu
11 : Hiện tựơng di nhập gen ở thực vật thể hiện ở:
A Giao phấn giữa các cá thể
khác nhau trong loài B Sự di c của các cá thể từ quần thể này sang quần thể khác
C Sự phát tán các bào tử, hạt
phấn, quả, hạt từ quần thể này
sang quần thể khác.
D Cả B và C.
Câu
12 : Theo thuyết tiến hoá hiện đại thực chất của chọn lọc tự nhiên là:
A Phân hoá khả năng sinh sản
của các cá thể B Phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen
thích nghi
C Dựa trên tính biến dị và di
truyền của sinh vật D Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể
Câu
13 : Lí do nào sau đây không dùng để chứng minh quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở ?
A ổn định cấu trúc di truyền
qua các thế hệ B Có tính toàn vẹn qua không gian và thời gian
C Tồn tại thực trong tự nhiên D Biến đổi cấu rúc di tryền qua
các thế hệ.
Câu
14 : Nhân tố tiến hoá nào sau đây đợc coi là nhân tố tiến hoá có h- ớng ?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Di nhập gen
C Chọn lọc tự nhiên D đột biến
Câu
15 : Mối quan hệ nào giữa các cá thể trong quần thể giúp quần thể tồn tại theo không gian và thời gian ?
A Hợp tác B Hỗ trợ và cạnh tranh
Câu
16 : Khi đa các con bớm trắng vào rừng bạch dơng màu đen sau 1 thời gian thấy số lợng bớm đen càng ngày càng nhiều hiện tợng này đợc
giải thích là do:
A Kết qủa của sự tơng tác giữa
kiểu gen và môi trơng mới B Chọn lọc tự nhiên tạo ra màu đen của bớm sau đó nhờ quá
trình giao phối nhân lên trong quần thể
C đột biến tạo ra màu đen của
bớm là đặc điểm có lợi nên
đ-ợc chọn lọc tự nhiên giữ lại
D Môi trờng màu đen đã tạo nên
đặc điểm màu đen của bớm
Câu
17 : Con đờng hình thành loài mới nhanh nhất là:
Trang 3A Bằng cách li địa lí B Bằng cách li sinh thái
C Bằng cách li tập tính D Bằng cơ chế lai xa và đa bội
hoá
Câu
18 : Sự hình thành loài cỏ chăn nuôi nớc Anh ( 2n = 120 ) từ loài cỏ gốc châu Âu ( 2n = 50 ) và loài cỏ gốc Mĩ nhập Anh ( 2n = 70 ) đợc giải
thích là do quá trình hình thành loài mới bằng con đờng:
A Lai xa và đa bội hoá B Cách li sinh thái
C Cách li tập tính D Cách li địa lí
Câu
19 : Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là:
A Làm cho tần số tơng đối của
mỗi alen thay đổi theo hớng
xác định
B Phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau
C Phân hoá khả năng sống sót
của các cá thể D Qui định chiều hớng tiến hoá
Câu
20 : Chuối nhà tam bội đợc hình thành từ chuối rừng lỡng bội chuối nhà đợc coi là 1 loài mới không , tại sao?
A Không, các NST có cùng 1
nguồn gốc B Không , vì thể tam bội không có khả năng sinh sản
C Có, vì chuối nhà có khả năng
sinh sản vô tính D Có, vì chuối nhà có khả năng sinh sản hữu tính
Câu
21 : Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên là:
A Làm alen lặn phổ biến trong
quần thể B Làm alen trội phổ biến trong trong quần thể
C Làm phong phú vốn gen của
quần thể D Làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự da dạng di truyền
Câu
22 : Vì sao khi dùng 1 loại thuốc trừ sâu mới với liều lợng cao chúng ta cũng không hi vọng tiêu diệt đợc toàn bộ sâu bọ cùng 1 lúc ?
A Trong quần thể sâu đã có
sẵn gen kháng thuốc B Nồng độ của thuốc giảm dần theo thời gian
C Sức đề kháng của sâu tăng
dần theo thời gian D Khả năng thờng biến nằm trong giới hạn của mức phản
ứng
Câu
23 : Trong việc sử dụng penixilin đẻ tiêu diệt vi khuẩn tụ cầu vàng, khi liều lợng penixilin càng ngày càng tăng dẫn đến kết quả:
A áp lực chọn lọc càng mạnh làm
cho các gen có sức đề kháng
cao với thuốc thay thế dần các
gen có sức đề kháng thấp
B áp lực chọn lọc càng mạnh làm cho các gen có sức đề kháng thấp với thuốc thay thế dần các gen có sức đề kháng cao
C áp lực chọn lọc càng mạnh dẫn
đến các gen có sức đề kháng
cao hay tháp đều bị loại bỏ
D áp lực chọn lọc càng mạnh, các
vi khuẩn có súc đề kháng cao
sẽ bị loại bỏ
Câu
24 : Trong quá trình hình thành loài bằng con đờng cách li địa lí, cách li địa lí có vai trò:
A Tạo nên các đặc điển thích
nghi B Chọn lọc các kiểu hình thích nghi
C Chọn lọc các kiểu gen thích
nghi D Duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể
Câu
25 : ví dụ về 2 loài cá ở hồ châu Phi do khác nhau về màu sắc thân mà không giao phối với nhau minh hoạ cho con đờng hình loài:
A Bằng cách li sinh thái B Bằng cơ chế lai xa và đa bội
Trang 4C Bằng cách li tập tính D Bằng cách li địa lí
Câu
26 : Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên:
A Các đột biến có lợi B Kiểu hình
C Kiểu gen D Tần số tơng đối của các alen
Câu
27 : Điều nào sau đây sai ?
A thích nghi là sự biến đổi của
sinh vật để phù hợp với môi
tr-ờng sống, có giá trị tuyệt đối
B Sự thích nghi của sinh vật này còn phụ thuộc vào sự thích nghi của sinh vật khác
C Sinh vật càng xuất hiện về
sau càng mang đặc điểm
thích nghi hơn so với sinh vật
trớc
D Mỗi khi môi trờng thay đổi h-ớng thích nghi cũng thay đổi theo
Câu
28 : Sự phân hoá của cá nớc mặn, cá nớc ngọt, cá nớc lợ là do:
A Cách li địa lí B Cách li tập tính
C Cách li sinh sản D Cách li sinh thái
Câu
29 : Đối với từng gen riêng rẽ thì tần số đột biến tự nhiên trung bình là:
A 10 -2 đến 10 -4 B 10 -3
C 10 -4 đến 10 -6 D 10 -6
Câu
30 : Mặc dù tần số đột biến trung bình của các gen là rất nhỏ nhng thực vật và đột vật có tỉ lệ giao tử mang đột biến gen rất lớn vì:
A Một cá thể có rất ngiều giao tử B Một gen có rất ngiều nu
C Một quần thể có rất nhiều cá
thể D Một giao tử có rất nhiều gen
Câu
31 : Các nghiên cứu thực nghiệm đã chứng tỏ các loài, các loài phân biệt với nhau chủ yếu bằng:
A Sự tích luỹ các đột biến nhỏ B Sự tích luỹ các kiểu gen đồng
hợp lặn
C Các đột biến NST D Các đột biến lớn
Câu
32 : Hình thành loài bằng con đờng cách li sinh thái thờng gặp ở:
A Thực vật sinh sản vô tính B Thực vật
C động vật ít di chuyển D động vật và thực vật có khả
năng phát tán mạnh
Câu
33 : Tiêu chuẩn nào là chính xác nhất thờng đợc dùng để phân biệt 2 loài động vật bậc cao có quan hệ thân thuộc ?
A Tiêu chuẩn địa lí B Tiêu chuẩn hình thái
C Tiêu chuẩn cách li sinh sản D Tiêu chuẩn hoá sinh - khuẩn lạc
Câu
34 : Loài mới đợc hình thành do:
A Kiểu gen của quần thể bị đột
biến, qua quá trình chọn lọc
tự nhiên dẫn đến hình thành
loài mới
B Loài mở rộng khu phân bố chiếm thêm những vùng lãnh thổ mới
C Thành phần kiểu gen của
quần xã bị biến đổi nhờ cách
li địa lí dẫn đến hình thành
loài mới
D Thành phần kiểu gen ban đầu của quần thể bị biến
đổitheo hớng thích nghi, tạo
ra kiểu gen mới cách li sinh sản
Trang 5với quần thể gốc
Câu
35 : Khi môi trờng sống thay đổi, một thể đột biến có thể:
A Hồi biến trở lại trạng thái ban
đầu B Chuyển thành đột biến nghịch
C Rất có hại cho cơ thể D Thay đổi giá trị thích nghi
của nó
Câu
36 : Nguyên nhân cơ bản mà thờng biến không đợc coi là nguyên liệu của tiến hoá là:
A Xảy ra đồng loạt, theo 1 hớng
xác định B Không đảm bảo sự thích nghi của cá thể trớc môi trờng
C tỉ lệ các cá thể mang thờng
biến ít D Không di truyền đợc
Câu
37 : Loài không đựoc coi là đơn vị tiến hoá cơ sở vì:
A Gồm nhiều quần thể có thành
phần kiểu gen phức tạp, có hệ
thống di truyền kín.
B Loài không tồn tại thực trong tự nhiên
C Loài không toàn vẹn qua
khong gian và thời gian D Cả A, B, C.
Câu
38 : Cơ sở tế bào học của quá trình hình thành loài bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá là:
A Cơ thể lai xa mang bộ NST
l-ỡng bội của 2 loài bố mẹ B Cơ thể lai xa sau khi dợc đa bộii hoá sẽ mang bộ NST lỡng
bội của 2 loài bố mẹ
C Cơ thể lai xa thờng cách li sinh
sản với bố mẹ D Cơ thể lai xa sau khi dợc đa bội hoá sẽ mang bộ NST đơn
bội của 2 loài bố mẹ
Câu
39 : Nhân tố tiến hoá chính hình thành nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trờng là:
A đột biến B Chọn lọc tự nhiên
C Di - nhập gen D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu
40 : Hình thức cách li xảy ra do sự khác nhau về cơ quan sinh sản giữa các loài dẫn đến chúng không có khả năng giao phối với nhau đợc
gọi là:
A Cách li tập tính B Các li nơi ở
C Cách li cơ học D Cách li sau hợp tử
Câu
41 : Biến động di truyền là hiện tợng:
A Trong quần thể xuất hiện
nhiều kiểu hình mới B Các giao tử từ các quần thể khác di c tới quần thể mới
C Tần số tơng đối của các alen
trong 1 quần thể bị biến đổi
đột ngột khác xa với quần thể
gốc
D Phân hoá kiểu gen trong quần thể theo 1 hớng xác định
Câu
42 : Theo di truyền học hiện đại, kết quả của chọn lọc tự nhiên là:
A Hình thành các quần thể có
nhiều cá thể mang các kiểu
gen qui định các kiểu hình
thích nghi
B Hình thành loài mới
C Hình thành các cá thể thích D Hình thành đặc điểm thích
Trang 6nghi nghi
Câu
43 : Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá ?
A đột biến B Chọn lọc tự nhiên
C Các yếu tồ ngẫu nhiên D Các cơ chế cách li
Câu
44 : Cơ sở của việc hình thành các nhóm phân loại trên loài là:
A Hình thành nòi mới B Hình thành các thứ mới
C Hình thành các đặc điểm
thích nghi mới D Hình thành loài mới
Câu
45 : Hình thành loài mới bằng đột biến cấu trúc NST thờng xảy ra với dạng đột biến:
A Lặp đoạn và mất đoạn B đảo doạn và mất đoạn
C đảo đoạn và chuyển đoạn D Lặp đoạn và chuyển doạn
Câu
46 : Tiêu chuẩn nào thờng đợc dùng để phân biệt 2 loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc ?
A Tiêu chuẩn địa lí B Tiêu chuẩn cách li sinh sản
C Tiêu chuẩn hình thái D Tiêu chuẩn hoá sinh - khuẩn lạc
Câu
47 : Trong các chiều hớng tiến hoá, chiều hớng quan trọng nhất là:
A Ngày càng đa dạng phong phú B Tổ chức cơ thể ngày càng
cao
C thích nghi ngày càng hợp lí D Cả A, B
Câu
48 : Theo di truyền học hiện đại, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là:
A Quần thể B Các cấp tổ chức sống
Câu
49 : Các loài sinh vật bị con ngời săn bắt quá mức rất dễ dẫn đến tuyệt chủng vì:
A Số lợng cá thể giảm quá mức
làm khả năng kiếm ăn khó hơn B Sốlợng cá thể giảm quá mức gây biến động di truyền làm
nghèo nàn vốn gen cũng nh làm biến mất 1 số gen có lợi trong quần thể
C Số lợng cá thể giảm quá mức
làm xác suất gặp gỡ giữa cá
thể đực và cái thấp
D Số lơng cá thể ít dẫn tới khả năng chống chọi với môi trờng kém
Câu
50 : Nhân tố nào dới đây không làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể ?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Ngẫu phối
C Chọn lọc tự nhiên D Di - nhập gen
Câu
51 : Mỗi quần thể giao phối là kho dự trữ biến dị vô cùng phong phú vì:
A Trong quần thể giao phối số
cặp gen dị hợp là rất lớn B Trong quần thể giao phối tính có hại của đột biến đã đợc
trung hoà
C Trong quần thể giao phối đột
biến đợc phát sinh với tần số
lớn
D Trong quần thể giao phối chọn lọc tự nhiên diẽn ra theo nhiều hớng khác nhau
Câu
52 : Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số tơng đối của alen trong quần thể vi khuần nhanh hơn trong quần thể sinh vật lỡng bội vì:
A Vi khuẩn llà sinh vật đơn bào B Vi khuẩn có hệ gen chỉ là 1
Trang 7phân tử ADN
C Vi khuẩn sinh sản rất nhanh D Cả A và B
Câu
53 : Đặc điểm nào không thuộc về các yếu tố ngẫu nhiên ?
A Các alen dù có lợi hay có hại
cũng có thể bị loại khỏi quần
thể
B Các alen có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
C Thay đổi tần số alen theo 1
chiều nhất định D Các alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể
Câu
54 : Với các loài sinh sản vô tính, trinh sản thì tiêu chuẩn nào không đợc dùng để phân biệt 2 loài thân thuộc?
A Tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh B Tiêu chuẩn cách li sinh sản
C Tiêu chuẩn hình thái D Tiêu chuẩn địa lí
Câu
55 : Sự hình thành loài mới bằng lai xa và đa bội hoá ít gặp ở thực vật do:
A Sự cách li sinh sản ở động vật
rất phức tạp, sự đa bội hoá
th-ờng gây ra những rối loạn về
giới tính
B động vật không thể tiến hành lai xa
C động vật có cơ quan sinh sản
nằm sâu trong cơ thể D động vật có tập tính giao phối
Câu
56 : Nhân tố tiến hoá nào dới đây không làm biến đổi tần số tơng đối của các alen ?
A đột biến B Giao phối không ngẫu nhiên
C Chọn lọc tự nhiên D Di - nhập gen
Câu
57 : ví dụ sự hình thành loài lúa mì hiện nay từ các loài lúa mì hoang dại minh hoạ cho con đơng hình thành loài:
A Bằng cách li sinh thái B Bằng cơ chế lai xa và đa bội
hoá
C Bằng cách li địa lí D Bằng cách li tập tính
Câu
58 : Chọn lọc tự nhiên không:
A Sàng lọc và giữ lại các cá thể
có kiểu hình thích nghi B Sàng lọc và giữ lại các kiểu gen thích nghi
C Hình thành nên các quần thể
thích nghi D Tạo ra các kiểu gen thích nghi
Câu
59 : Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen nhanh trong trờng hợp:
A Chọn lọc trong quần thể giao
phối B Chọn lọc chống lại alen lặn
C Chọn lọc chống lại alen trội D Chọn lọc trong quần thể lỡng
bội giao phối
Câu
60 : Khi ngừng phun thuốc penixilin thì tỉ lệ tụ cầu vàng kháng thuốc trong quần thể sẽ:
A Tăng lên rất chậm B Không tăng không giảm
C Giảm đi D Tăng lên nhanh chóng
Câu
61 : Thuyết tiến hoá hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Dacuyn về chọ lọc tự nhiên do:
A đã làm sáng tỏ nguyên nhân
phát sinh biến dị và cơ chế di
truyền của biến dị.
B đã làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh đột biến và cơ chế
di truyền của đột biến.
C đã làm sáng tỏ nguyên nhân D đã làm sáng tỏ nguyên nhân
Trang 8phát sinh thờng biến và cơ
chế di truyền của thờng biến phát sinh biến dị tổ hợp và cơ chế di truyền của biến dị tổ
hợp.
Câu
62 : Quá trình tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp và thứ cấp cho tiến hoá là:
A đột biến và giao phối B Giao phối
C đột biến D đột biến và chọn lọc tự nhiên
Câu
63 : Sâu ăn lá có màu xanh giống hệt màu môi trờng nhng chim ăn sâu vẫn phát hiện ra là do:
A Trong môi trờng thuận lợi nhất
sự thích nghi cũng chỉ mang
tính chất tơng đối
B Sự thích nghi của sinh vật còn
bị lệ thuộc vào sự thích nghi của kẻ thù
C Sự biến dị về màu sắc ở sâu
ăn lá làm cho biến dị về tế
bào nón của sâu cũng xảy ra
tơng ứng
D Cả A, B, C
Câu
64 : Dạng cách li nào đóng vai trò quan trọng đánh dấu sự xuất hiện loài mới ?
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái
C Cách li sinh sản D Cách li tập tính
Câu
65 : Kiểu giao phối nào không thuộc giao phối không ngẫu nhiên?
A Giao phối tự do B Giao phối có lựa chọn
C Tự thụ phấn D Giao phối gần
Câu
66 : Hình thành loài bằng con đờng cách li tập tính thờng gặp ở:
A động vật ít di động xa B động vật và thực vật có khả
năng phát tán mạnh
C Thực vật sinh sản vô tính D động vật đơn tính
Câu
67 : Đột biến gen đợc coi là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá do:
A Phổ biến hơn đột biến NST B ít ảnh hởng nghiêm trọng đến
sức sống và khả năng sinh sản của cá thể nh đột biến NST.
C Mặc dù đa số có hại nhng
trong những điều kiện mới
hoặc tổ hợp gen thích hợp nó
có thể có lợi
D Cả A, B, C.
Câu
68 : Hiện tợng di - nhập gen làm:
A Phong phú vốn gen của quần
thể B Thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C Thay đổi tần số alen của
Câu
69 : Quá trình ngẫu phối không có tác dụng:
A Tạo ra biến dị tổ hợp B Trung hoà tính có hại của đột
biến trong kiểu gen dị hợp
C Tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng
hợp, giảm dần tỉ lệ kiểu gen
dị hợp
D Làm cho đột biến đợc phát tán trong quần thể
Câu Quá trình đóng vai trò chủ yếu trong việc giải thích nguồn gốc
Trang 970 : chung của các loài là:
A đột biến B đồng qui tính trạng
C Phân li tính trạng D Giao phối
Câu
71 : Phát biểu nào dới đây theo quan niệm hiện đại là không đúng
A Chọn lọc tự nhiên làm cho tần
số tơng đối của mỗi alen
trong mỗi gen biến đổi theo
hớng xác định
B Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen thích nghi
C Dới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên các quần thể có vốn gen
thích nghi hơn sẽ thay thế
những quần thể kém thích
nghi
D Chọn lọc tự nhiên duy trì 1 kiểu hình dung hoà với nhiều
đặc điểm khác nhau
Câu
72 : Biểu hiện của cách li sau hợp tử là:
A Các cá thể không giao phối với
nhau do khác nhau nơi ở B Các cá thể không giao phối với nhau do khác nhau cơ quan
sinh sản
C Hợp tử không đợc tạo thành sau
khi thụ tinh hoặc con non
không sống đợc, bất thụ
D Các cá thể không giao phối với nhau do khác nhau mùa sinh sản
Câu
73 : Loài nào dới đây là 1 ví dụ hay để chứng minh quần thể là đối t- ợng của chọn lọc ?
A Ruồi giấm B đậu Hà Lan
Câu
74 : ở thực vật hiện tợng da bội hoá cùng nguồn tạo ra thể tứ bội Đây có thể đợc xem là 1 loài mới không, tại sao?
A Có, vì khi lai trở lại với dạng
gốc sẽ tạo ra dạng đa bội lẻ bất
thụ
B Có, vì không thể giao phấn dạng tứ bội với dạng gốc
C Không, các NST có cùng 1
nguồn gốc D Không , vì thể tứ bội không có khả năng sinh sản
Câu
75 : Hình thành loài bằng khác khu thờng gặp ở:
A động vật ít di động xa B động vật và thực vật có khả
năng phát tán mạnh
C Thực vật sinh sản vô tính D Thực vật
Câu
76 : Quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh hay chậm không phụ thuộc vào:
A Số lợng cá thể của loài B áp lực của chọn lọc tự nhiên
C Quá trình phát sinh và tích
luỹ các gen đột biến ở mỗi
loài
D Tốc độ sinh sản của loài
Trang 10Phiếu trả lời câu hỏi
đáp án đề thi số
danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :