Là chất bố sung các vi sinh vật sống để cải thiện quan thé sinh vat 6 rudt Fuller 1989 Là nhóm một hay nhiêu vi sinh vật nuôi, sông khi ăn vào cơ thể của động vật hay người sẽ có tác
Trang 1
TRONG NUOI THUY SAN
Trang 3
ý 8š + ⁄> 3# Z2 ER 2 E) | wre AR es)
4006 SUM 37 sso 52 Vin Thu, Nha Trang, Khánh Hòa KCN Suối Dầu, Diễn Khánh, Khánh Hòa ĐT: (058) 828537 - B16216 - 834466 - 833818 ĐT: (058) 743345 -743346 - 743347 Fax: (053) 814251 Fax: (058) 743348 - 743349
E-mail: lsc @dng.vna.va E-mail: unilongs@dng.vna.va
C11/12 Ấp 3, Xã Tân Túc, Huyện Bình Chánh, 60 Nguyễn Trì Phương, Quận Thanh Khê,
Hỗ Chí Minh p Đà Nẵng BT: 087600369 - 7600928 Fax: 037600928 ĐT: 05 1 1.646075 - 646076 : E-mail; longsinh@hem.vnn.va mint Fax: 0511.646076 Sdn phdm cht ding ¢
cho tém
“` Chuyên sản xuất kinh sư xuất nhập khẩu:
- Hải sản đông lạ
~- Thức ăn tôm căng Thức ăn tâm Post UNHLONGS
- Thuốc thú y thủy sản LONG SINH, LONGMAN, UNILONGS _ |
- Thức ăn gia súc và thude thi y UNILONGS
- Thực phẩm chay
bd Wey Siesean - ron › (00) 09 blir se TA) Ms on [~- re
9
XS `»
Ì( 1š BE % 4 f£ 4 4l
LONG SHENG INTERNATIONAL CO , LTD
Khu Công Nghiệp Suối Dầu - Khánh Hò: - Việt Nann
Suoi Dau Industrial Zone - Khanh Hoa Province - Vietnam
pay Tel 058.743191 - 743253 - 743254 - 743263 Fax: 058.743192
E-mail: longthangkd@ dag.van.vn
Cc ae
* Thitc dnnuditém lai Long -Sinh Long - Sanho Prawn Feed
* Céc logithubc thi y ding trong nuôi trắng tủy sản
s * Chỉ nhánh tại Đà Nẵng:
Maca igi, Tp Cia Tho “Ter @hsinozi2s
11
10
Kink doank dié cde Cras vat te phac ve cho nghé nudi tim
7p rading Mm products for #2 culture
Văn phòng: 197, Đường 2 Tháng 4, Phường Vĩnh Hải, Office: 197, 2 Thang 4 St., Vinh Hai Ward,
Thành Phố Nha Trang Nha Trang City, Vietnam
Tel: (0.58) 831209 - 834375 “Tel: (84) 58 831209 - 834375 Fax: (0.58) 831791 Fax: (84) 58 831791 E-mail: hovantrai@dng.vnn.vn E-mail: hovantrai@dng.van.vn
12
Trang 4
at
PT
Hãy sử dụng thức ăn thủy sản của CARGILL Bới nó không chỉ là thức
ăn, nó chính là sự thành công của bạn
Thế giới chính là phòng nghiên cứu cúa ABB
LSS eh
CÔNG TY DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG THUY SAN TRUNG ƯƠNG
NATIONAL AQUACULTURE SERVICE CO
Add: 8 Nguyen Cong Hoan Str., Ba Dinh Dist., Ha Noi Tel: 84.4.8344509 Fax: 84.4.8316928
Cin ee os
Công ty dịch vụ nuôi trồng thủy sản TW luôn sẵn sàng và &
uhin đườn hà trot he, tho detth hình hức vi e4, a
thành phần kinh tế trong và ngoài nước, trong moi linh.wse
sẵn xuất thương mại liên quan đến nghề nuôtffông thấy
sản vn
nits SRE SS
14
rd
_
@ HOI THAO PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG VI SINH
VA VAN DE BENH TOM
\XS⁄ZÄJINHWHIIN
Gn OTR X⁄⁄777/ A “jˆ
PROBIOTICS <=>ANTIBIOTICS TIEN SINH HOC <=>KHANG SINH
16
Trang 5
"'„.ỚNNNGGg =
Probiotics
Phan loai
$*Trộn vào thức ăn
-Enzyme và
- Vi khuẩn tiêu hoá (Bacillus)
$* Sử dụng trong môi trường đất, nước ao nuôi
-Khoáng vI lượng, Enzyme, Acid hữu cơ
-Vi khuẩn phân huỷ vật chất hữu cơ
mẻ Ð8n' Những sản phẩm của công nghệ sinh học được ứng dụng trong ao nuôi tôm
1 Probiotics (chế phẩm cải thiện sức khoẻ sinh vật)
2 Bio-remediation (chê phâm cải tạo môi trường)
3 Bio-control (chế phẩm ức chế tác nhân gay bệnh)
18
ee Probiotics?
(chê pham cải thiện sức khoẻ sinh vật) (1)
m Các khái niệm về problotIcs
Các sinh vật hay chế phẩm giúp cân bằng quân
thé vi sinh vat trong rudt (Parker 1974)
Là chất bố sung các vi sinh vật sống để cải thiện
quan thé sinh vat 6 rudt (Fuller 1989)
Là nhóm một hay nhiêu vi sinh vật nuôi, sông khi
ăn vào cơ thể của động vật hay người sẽ có tác
dụng tốt qua việc cải thiện quân thê sinh vật tiêu
hoá trong ruột (Havenaar & Huis in Veld 1992)
19
"m%gg hUCUlt
Probiotics?
(ché pham cai thiện sức khoe sinh vat) (1)
= Cac khai niém vé probiotics
Là tế bào các vi sinh vật sống được cho vào cơ
thé qua đường thức ăn nhằm cải thiện sức khoẻ
sinh vật (Tannock 1997)
Các tế bào vi sinh vật đưa Vo co thé băng qua đường tiêu hoá (dạ dầy - ruột) và được giữ sông
nhằm cải thiện sức khoẻ sinh vật nuôi (Gatesoupe 1999),
20
Trang 6
th Bioremediation?
(chê phầm cải tạo môi trường)
= Bioremediation dugc dùng như là một giải pháp
công nghệ sinh học đề xử lí các sự cô như tràn dau,
chất thải sinh hoạt, bằng cách cấy các vi sinh vật
từ ngoài vào để giảm các chất hữu cơ
m Trong ao nuôi bioremediation là chế phâm có tác
dụng làm giảm các thải chất hữu cơ để không gây ô
nhiễm môi trường qua sử dụng các sinh vật kích
thước nhỏ và lớn (Thomas et al 1992)
te Biocontrol
(Uc chế tác nhân gây bệnh)
mlà một biện pháp khống chế sinh hoc bang cách dùng các sinh vật nay để không chế các sinh vật khác Hay nói khác đi là dùng các sinh vật đối kháng trong số các sinh vật (Macda et al 1997)
22
Sh
Bioremediation va Probiotics
Bioremediation:
Probiotics:
©Van dé là phải tìm được các nhóm vi sinh
vật có thể phối hợp cho 2 mục đích thì hiệu
quả mới cao — vì thế tốt nhất nên gọi các
chế phẩm dùng cho ao nuôi là “Chế Phẩm
Vị Sinh - MP”
23
SS ltete
Ste dung ché pham vi sinh vat (MP)
trong ao nuôi tôm
m Tác dụng của MP trong ao nuôi tôm mà các nhà
sản xuất cho là:
giảm chất hữu cơ trong ao tôm giam ham luong ammonia va nitrite trong ao t6m giam H,S trong ao t6m
Cai thién chat lượng nước ao tôm
Ức chế vi khuẩn gây bệnh phát triển (vd: Vibrio spp)
Cái thiện sức khoẻ của tôm
Cải thiện sinh trưởng và năng suất tôm
24
Trang 7
m— DễỲÈ
Thành phân của MP
m Chủ yêu là 4 nhóm vi khuan:
Vibrionacea
Pseudomonads
Lactic acid bacteria
Bacillus spp va
Men
Hiệu quả sử dụng MP
= Gatesoupe (1999) cho rang:
vi khuan nitrate hoa trong ché pham co tac dung rat tot trong
việc lam giam ammonia trong ao nudi t6m > tăng tỉ lệ sông
Vi khuẩn Bacillus sp c6 tac dụng làm giảm COD trong ao
nuôi tôm > tăng năng suât
Vi khuẩn góp phần cải thiện chất lượng nước tăng sức khoẻ của tôm
Một vài dòng của Bacillus spp có thể làm ức chế sự phát triển của vi khuẩn phát sáng (Vibrio spp) ở trong bùn đáy
26
Lợi ích:
$ Tạo môi trường nước, pH ổn định
$ Phân huỷ môi trường nền đáy
thích hợp cho sự phát triển của tôm
$ Không thải chất ô nhiễm ra môi trường
$ Hạn chế/không dùng
các loại thuốc và hoá chất khác
% Uc ché sy phat triển của các loại vi khuẩn khác
& Hạn chế các mầm bệnh phát triển
$ Tôm nuôi có chất lượng cao, FCR thấp
$ Hạn chế các độc tố trong nước, giảm BOD, COD
Antibiotics
m Một số lưu ý khi sử dụng kháng sinh
= Chi st’ dung trong trường hợp diệt khuẩn
‘= SY dung loai khang sinh nào mà vi khuẩn mẩn cảm
= Sw dung khang sinh nao mdi va dang tin cay
= Tron thuốc vào trong thức ăn mới và không để lâu
=> Sử dụng đúng liều
“=' Sử dụng đúng thời lượng
“» Gây nguy hiểm cho con người
28
Trang 8
Zeolite
Khoáng có nguồn gốc núi lửa, khoáng chất thuộc
nhóm Alumino-SIlIicates
m Zeolites có công thức cấu tạo cơ bản là:
B trong đó M là nguyên tố kim loại kiểm hay
kiểm thổ
Trong tự nhiên có rất nhiều loại Zeolite khác nhau
Zeolite
Mordenite Erionite Chabazite
Analcime Laumonite Natrolite
zeolite A zeolite X
30
Zeolite
Thanh phan Min % Max %
Ghỉ chú: Các thành phần này đã được kết hợp, chúng không có & dang oxide tu do
31
Zeolite
= Do Zeolites c6 cau tric 16 hong đồng dạng, nó được dùng
với rất nhiều mục đích, hàng triệu tấn hàng năm
m Chúng có thể dùng trong “cracking” dầu mỏ, thường được xem như là một rây phân tử (molecular sieves),
m lrong nông nghiệp, xây dựng, mỹ phẩm cũng như trong chăn
nuoi gia slic gia cam
a Trong nong nghiép, Zeolite được dùng dé cai tao dat, chung
làm cho đât xốp, giữ nước và nhả chất dinh dưỡng từ từ để giúp cây trồng phát triển tốt hơn
a Trong chan nuôi, chúng được dùng như một chất khử mùi,
chất bổ sung vào thức ăn Trong xử lý nước thải, Zeolites
được dùng để hấp thụ các chất độc, kim loại nặng trong
Trang 9
Zeolite
m Trong nuôi trồng thủy sản, Zeolite được dùng trong hệ thống lọc sinh học để tăng hiệu quả
xử lý Ammonia ctia hé thống
m Trong nuôi tôm, Boyd (1995) đã đặt vấn đề
rang Zeolites khéng thé hap thu Ammonia
trong môi trường nước mặn, nhưng vấn đề
này đang có nhiều tranh luận
34
Zeolite
m Các trại nuôi tôm công nghiệp tai Taiwan va Thailand
thường su dung Zeolites trong ao nuôi tôm Chúng được ví
như một loại “khoáng sức khoẻ” (healthy stone) dùng để xử
lý nước bị ô nhiễm
m Loại sử dụng phổ biến nhất trong nuôi tôm là Clinoptilolite
m Mặc dù có nhận xét: Zeolies ít có tác dụng hấp thụ
Ammonia trong nước mặn, nhưng người ta cũng cho ráng các
đồng nghiệp trong “vùng Đông Nam Á thường sử dụng
Zeolites trong ao nuôi tôm
m Có lẽ sự phần bố của Zeolite dưới đáy ao nuôi tôm đã có tác
dụng loại bỏ những chất gây độc khác hơn là Ammonia
Zeolite
a Theo két qua nghiên cứu của Monica Mwale (2000), tìm
hiểu về tác dụng của Zeolites trong hệ thống, lọc sinh học đã
có kết luận: Zeolites rất có hiệu quả khi sử dụng bổ sung vào hệ thống nhằm làm giảm hàm lượng Ammonia trong
nước
H Emadi va ctv (2001) nghiên cứu vỀ tác dụng hấp thụ Ammonia của than hoạt tính và Zeolites trong nước ở các độ mặn và thời gian khác nhau đã CÓ kết luận: Zeolites là lựa
chọn tốt nhất trong việc làm giảm hàm lượng Ammonia
trong môi trường nuôi thủy sản
Trong nước có độ mặn cao, mac du Zeolites co tac dung it
hon than hoat tinh, nhung các nhà nghiên cứu này vân
khuyến cáo sử dụng Zeolites vì chi phí thấp và không tốn nhiều thời gian như sử dụng than hoạt tính
Trang 10
Zeolite
m Trong các nước nuôi tôm ở Châu Á: Thailand, Indonesia, Philippines,
India và Việt Nam, tất cả ngudl dan nuôi tôm công nghiệp đều có sử
dụng Zeolites trong ao nuôi tôm của mình, với liều lượng từ 50 đến 300
kg/ha (tùy theo chất lượng)
m Trong thương mại thường có hai dạng 4eolites là dạng hạt và dạng bột
min Tuy nhiên người dân thích sử dụng loại dạng hạt nhiều hơn vì người
ta cho rằng chúng để sử dụng và chìm nhanh xuống đáy ao
m Thông thường, khi ao cũ hoặc có điều kiện, ngudi ta su dung Zeolites
trước khi gây: mầu nước Trong thời gian nuôi, Zeolites được sử dụng
định kỳ và ngày càng tăng liều lượng khi ao càng ô nhiễm (nuôi lâu)
m Khi thấy đáy ao dơ, tôm nổi đầu do khí độc thì Zeolites là lựa chọn thích
hợp cho các ao nuôi theo mô hình ít thay nước
Zeolite
m Đặc biệt: Zeolites là một loại khóang tự nhiên, có tính “trở”
trong môi trường nước nên Zeolites không gây ô nhiễm môi
trường, có tính độc hại đối với thủy sinh vật như các loại hoá chất khác
So sánh giữa các sản phẩm trên thị trường:
-Dạng bột, hạt, mãnh -Chỉ số CEC (Cation Exchange Capacity) -Đơn vị meq
Zeolite va Diatomite
m Diatomite là loại khoáng có ở nhiều vùng tại
Việt Nam: Phú Yên, Nam Định, Bảo Lộc
m “Thành phần hoá học” tương tự nhu Zeolite
Diatom
CTU
Yucca extract
=m Yucca schidigera
# Quillaja saponaria (soap bark tree)
= Sapindus saponaria (soapberry tree)
m Có chứa Saponine ??
Hủy tiểu cầu máu Hấp thu kém
Phân hủy bởi nhiệt
10
Trang 11
ESE
BENE RAT ater,
Neal ta XS: Wh SS
\
' V
k_ \\
oe
- Trước kia được sử dụng vệ sinh chuồng trại, thuốc thú y
Rất độc đối với giáp xác, các loài ký sinh đường ruột
(chó??) Rất ít độc đối với cá ?
Chỉ sử dụng lúc chuẩn bị ao ban đầu, vùng có tiểu sử
m lên khác: Metriphonat, Trichlorphon,
Neguvon, Chlorophos, DTHP); DDVP (Tên
khác: Dichlorvos; Dichlorovos)
m Tên thương mại: Neguvon A, FOS500,
Galvaton, Bio Phos : , bénh dom trang, nhi€u cua, cong ˆ eg A `
trùng
Trang 12
12