1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Các từ với ‘water’ ppt

5 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 218,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong tiếng Anh, với từ "water" thì có thể kết hợp với những từ hoặc cụm từ nào?. waterproof: Nguyên liệu mà không thấm nước hoặc không bị ảnh hưởng khi nó chìm trong nước Ex: You can'

Trang 1

Các từ với ‘water’

Trang 2

Trong tiếng Anh, với từ "water" thì có thể kết hợp với những từ hoặc cụm từ nào? Chúng ta sẽ hiểu thêm qua bài viết này, mời mọi người xem nhé !

waterproof: Nguyên liệu mà không thấm nước hoặc không bị ảnh hưởng khi nó

chìm trong nước

Ex:

You can't go out in just that light jacket It isn't waterproof at all You'll get soaked!

Con không thể đi ra ngoài với chiếc áo vét mỏng như thế Nó không phải là vải không thấm nước đâu Con sẽ bị ướt mất đấy

Trang 3

water wings: 1 cặp vòng nhựa mà người ta (đặc biệt là trẻ em) có thể mang xung

quanh cánh tay để giúp họ nổi khi họ đang học bơi

Ex:

She doesn't let her kids use water wings She thinks it's better for them to learn to

swim without help She says if you use water wings, you'll take longer to learn to swim

Bà ta không muốn con cái sử dụng vòng đeo nhựa Bà cho rằng tốt hơn để chúng học bơi mà không có sự trợ giúp Bà nói nếu bạn sử dụng vòng đeo nhựa, bạn có thể mất nhiều thời gian học bơi hơn

running water: Nước mà từ vòi nước hoặc được cung cấp đến nhà qua ống nước

Ex:

Since the storm, we haven't had any running water We've had to buy bottled

water for cooking

Từ khi cơn bão, chúng tôi không có nước sạch Chúng tôi phải mua nước trong

bình để nấu ăn

waterfall:

Nơi nước chảy qua một vách đá hoặc đá rất cao và xuống một mực nước khác

Ngày đăng: 24/03/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w