Chứng minh D là nghiệm của phương trình 2 Vậy bài toán được chứng minh... Không giải phương trình hãy tính L ời giải Vì a là nghiệm của phương trình... RÚT G ỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁ
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ NÂNG CAO LỚP 9 (Li ệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 27 tháng 5 năm 2022
Trang 2Website: tailieumontoan.com
ệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
CHUYÊN ĐỀ 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC
H ệ thống bài tập sử dụng trong chuyên đề
Tỉnh, huyện, thành phố Năm học Tỉnh, huyện, thành phố Năm học
Chuyên Bắc Ninh 2014; 2017 Chuyên Bắc Ninh 2014; 2017
Chuyên Bắc Giang 2018 Chuyên Bắc Giang 2018
Chuyên Bến Tre vòng 2 2019 Chuyên Bến Tre vòng 2 2019
Chuyên Bình Dương 2018 Chuyên Bình Dương 2018
Chuyên Cao Bằng vòng 2 2019 Chuyên Cao Bằng vòng 2 2019
Chuyên Gia Lai vòng 2 2019 Chuyên Gia Lai vòng 2 2019
Chuyên KonTum vòng 2 2019 Chuyên KonTum vòng 2 2019
Chuyên Quảng Ninh 2017; 2019 Chuyên Quảng Ninh 2017; 2019
Chuyên Hưng Yên 2017, 2018 Chuyên Hưng Yên 2017, 2018
chuyên Toán Ninh Bình 2017; 2019 Chuyên Ninh Bình, chuyên
Toán Ninh Bình
2017; 2019
Chuyên Thừa Thiên Huế 2017 Chuyên Thừa Thiên Huế 2017
Chuyên Toán Hà Nam 2019 Chuyên Toán Hà Nam 2019
Chuyên Lê Hồng Phong
Nam Định
2015, 2017, 2018 Chuyên Lê Hồng Phong Nam
Định
2015, 2017, 2018
Chuyên Toán Nam Định 2019 Chuyên Toán Nam Định 2019
Chuyên Thái Bình 2017; 2018; 2019 Chuyên Thái Bình 2017; 2018; 2019
Chuyên Tin Thái Nguyên 2019 Chuyên Tin Thái Nguyên 2019
Chuyên Lâm Đồng vòng 2 2019 – Chuyên Lâm Đồng vòng 2 2019
Chuyên Lâm Đồng vòng 2 2019 Chuyên Lâm Đồng vòng 2 201
Chuyên Sư Phạm Hà Nội 2015, 2016, 2017,
2018
Chuyên Sư Phạm Hà Nội 2015, 2016,
2017, 2018
Chuyên Toán Bến Tre 2018 Chuyên Toán Bến Tre 201
Chuyên Hưng Yên 2018; 2019 Chuyên Hưng Yên 2018; 2019
Chuyên Nam Định 2018 – 2019 Chuyên Nam Định 2018
Chuyên An Giang 2018 – 2019 Chuyên An Giang 2018
Chuyên Phú Yên vòng 2 2019 – 2020 Chuyên Phú Yên vòng 2 2019
Chuyên Quảng Ngãi 2019 – 2020 Chuyên Quảng Ngãi 2019
Chuyên Quảng Trị 2018 - 2019 Chuyên Quảng Trị 2018
Trang 3Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Chuyên Sơn La vòng 2 2019 - 2020 Chuyên Sơn La vòng 2 2019
Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội 2010, 2014, 2017 Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội 2010, 2014, 2017
Học sinh giỏi TP Bắc Giang 2016 Học sinh giỏi TP Bắc Giang 2016
Học sinh giỏi Hòa Bình 2010 Học sinh giỏi Hòa Bình 2010
Học sinh giỏi Tỉnh Điện
Biên
2018 Học sinh giỏi Tỉnh Điện Biên 2018
Học sinh giỏi Tỉnh Lạng
Sơn
2019; Học sinh giỏi Tỉnh Lạng Sơn 2019;
Học sinh giỏi Long An 2012 Học sinh giỏi Long An 2012
Học sinh giỏi Tỉnh Quảng
Bình
2018 Học sinh giỏi Tỉnh Quảng Bình 2018
Học sinh giỏi Tỉnh Bình
Phước
2018 Học sinh giỏi Tỉnh Bình Phước 2018
Học sinh giỏi Tỉnh Lai
Châu
2018 Học sinh giỏi Tỉnh Lai Châu 2018
Học sinh giỏi Tỉnh Thái
Bình
2018 Học sinh giỏi Tỉnh Thái Bình 2018
Học sinh giỏi Tỉnh Thanh
Hóa
2013; 2016; 2017 Học sinh giỏi Tỉnh Thanh Hóa 2013
2016 2017
Học sinh giỏi Phú Thọ 2012 - 2013 Học sinh giỏi Phú Thọ 2012
Học sinh giỏi Hải Dương Học sinh giỏi Hải Dương
Học sinh giỏi Nam Định Học sinh giỏi Nam Định
Học sinh giỏi Tỉnh Sóc Trăng 2020
Học sinh giỏi Huyện Đan
2019 Học sinh giỏi Huyện Quan Sơn 2019
Học sinh giỏi Huyện
2017 Học sinh giỏi Huyện Ba Đình 2017
Học sinh giỏi Huyện Bắc
2019 Học sinh giỏi Huyện Đức Cơ 2019
Học sinh giỏi Huyện Như
Trang 4Học sinh giỏi Huyện Ba Vì 2019 Học sinh giỏi Huyện Ba Vì 2019
Học sinh giỏi Huyện Ba
Thước
2019 Học sinh giỏi Huyện Ba Thước 202019
Học sinh giỏi Huyện Đan
2019 Học sinh giỏi Huyện Mỹ Đức 2019
Học sinh giỏi Huyện Cầu
Giấy
2019 Học sinh giỏi Huyện Cầu Giấy 2019
Học sinh giỏi Huyện Quan
Sơn
2019 Học sinh giỏi Huyện Quan Sơn 2019
Học sinh giỏi Huyện Cẩm
Thủy Thanh Hóa
2019 Học sinh giỏi Huyện Cẩm
Thủy Thanh Hóa
Trang 5Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
A BÀI TOÁN V Ề CĂN THỨC Bài 1: Chuyên Bình Định vòng 2, năm học 2019 – 2020
Trang 6Website: tailieumontoan.com
ệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Tính giá trị của biểu thức
Bài 5: Chuyên KonTum vòng 2, năm học 2019 – 2020
Tính giá trị của biểu thức 3 5 3( 5)
Trang 8Bài 15: Tuyển Sinh chuyên Bình Dương, năm học 2018 – 2019
Trang 10Website: tailieumontoan.com
ệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Tính giá trị của biểu thức 4 3 4 3
Trang 1227
Trang 16Website: tailieumontoan.com
ệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
C: TÍNH GIÁ TR Ị BIỂU THỨC CHỨA CĂN
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau
Trang 17*) Nh ận xét: Ta có bài toán tương tự sau
Cho 2 số m, n sao cho (m n m n+ )( − =) 1
Trang 19Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Bài 7: H ọc sinh giỏi huyện Thiệu Phong, năm học 2019- 2020
Cho biểu thức D= 4− 10 2 5− − 4+ 10 2 5− + 2( 2+ 3+ 14 5 3− ) Chứng minh D là nghiệm của phương trình 2
Vậy bài toán được chứng minh
Bài 8: Chuyên Bình Định, năm học 2019 - 2020
Trang 20Website: tailieumontoan.com
ệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Bài 9: Chuyên B ạc Liêu, năm học 2019 - 2020
Bài 10: Chuyên B ến Tre vòng 2, năm học 2019 - 2020
Tính gía trị của biểu thức
Bài 11: Chuyên Lâm Đồng vòng 2, năm học 2019 - 2020
Tính giá trị của biểu thức T =(2 3 1 3 2 1+ )( − ) 13 4 3 19 6 2− +
Bài 12: Chuyên Toán Nam Định, năm học 2019 - 2020
Cho x= 3+ 5 2 3+ + 3− 5 2 3 + Tính giá trị của biểu thức P=x(2−x)
Trang 22Gọi a là nghiệm dương của phương trình 2
2x + − =x 1 0 Không giải phương trình hãy tính
L ời giải
Vì a là nghiệm của phương trình
Trang 30Bài 7: HSG Huyện Thanh Oai
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có: 1 1 1 1 1 1
Trang 32Website: tailieumontoan.com
ệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
c) Tính chất: Nếu a là số nguyên dương không chính phương, A B, hữu tỉ và A a+ =b 0 thì
Trang 33Theo chứng minh trên, n∈N*, n không là chính phương ⇒ n∈I
Giả thiết: n là nghiệm của phương trình 3 2
Trang 37Bài 8: Đại học Sư Phạm - Hà Nội, năm học 2017
Giả sử x y, là hai số thực phận biệt thỏa mãn điều kiện 21 21 2
2 2 2
2
:1
Trang 39x x
x
x x
++
x
=+ , với t>0 ta có:
b) Tính giá trị của P khi x=4
c) Tìm các giá trị của x để P là số tự nhiên
L ời giải
a) Ta có:
Trang 40=+b) Chứng minh rằng nếu x≥0;x≠1 thì 3
Trang 41Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Bài 15: Chuyên Nam Định, năm học 2018 - 2019
Bài 16: Chuyên Thái Bình, năm học 2017 - 2018
Bài 17: Chuyên B ắc Ninh vòng 2, năm học 2019 - 2020
Tính giá trị của biểu thức 4 3 2
Trang 42Website: tailieumontoan.com
ệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Cho hai biểu thức 7
8
=+
A
93
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x= 25
Trang 43vô nghiệm
Vậy 1 < <x 4 và x≠ 3 thì A>1
Trang 44B RÚT G ỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
D ẠNG 1: RÚT GỌN, TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC KHI BIẾT GIÁ TRỊ CỦA BIẾN Cách gi ải: Cần lưu ý một số kiến thức sau
- Đặt điều kiện để biểu thức có nghĩa (nếu bài toán chưa cho) trước khi rút gọn
- Kiểm tra xem giá trị của biến có phù hợp với ĐKXĐ hay không trước khi thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn
- Đôi khi có thể tính x hoặc x trước khi thay vào biểu thức rút gọn
- Kết quả cuối cùng của biểu thức rút gọn phải có mẫu dương và đã được khử mẫu hoặc trục căn
a) Tìm điều kiện của a, b để M xác định và rút gọn M
b) Tính giá trị của M khi a= +1 3 2 và 10 11 8
0
a
a b
Trang 46Bài 5: Học sinh giỏi huyện Hằng Hóa, năm 2019 - 2020
Thay x=4 vào biểu thức thu gọn ta được P=3
Bài 6: Học sinh giỏi huyện Quan Sơn và Thanh Xuân, năm 2019 - 2020
Trang 47b) Tính giá trị của biểu thức A khi x=( 2+ 3− 2− 3)( 3+ 5− 3− 5)
Thay x=2 vào biểu thức A ta được A= 2
Bài 8: Học sinh giỏi Bắc Từ Liêm, năm 2017 - 2018
x y A
++
Trang 48x x
Trang 49⇒ + = ⇔ + = ⇔ = (thỏa mãn điều kiện)
Thay xy=8 vào P ta được 2
Trang 51a) Điều kiện x≥0;y≥0;xy≠1.
2: 1
Trang 523
Trang 53Bài 19: HSG Hà Đông, năm học 2018 - 2019 Cho biểu thức ( 1) (22 2) ( 22 1) ( 2)( 2) 2
1 nguyên tố khi P là số nguyên
Vì a∈Znên P nguyên khi a 1− thuộc ước của 2
Trang 542 2
Trang 56Ta có 2 1 2 1
2
x A
Trang 57D ẠNG 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Trang 60x x
Trang 61Thay x=4 vào A ta được: 2 2
Trang 63D ẠNG 3: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
A Ki ến thức cần nhớ
1 Xét bài toán: Cho biểu thức P x( )
a) Rút gọn P x( )
b) Tìm giá trị của x sao cho P x( )> (m là hằng số) hoặc m P x( )>Q x( )
2 Giải bài toán
a) Rút gọn
- Đặt điều kiện để P x( ) có nghĩa
- Thực hiện rút gọn P x ( )
b) Tìm x: Giải bất phương phương trình
- Kiểm tra điều kiện và kết luận
Trang 65Bài 4: Học sinh giỏi huyện Thường Tín, năm học 2019 - 2020
Trang 66 − < <
− < ⇔ − − < ⇔ − > ⇔ >
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn bài toán
Bài 7: Chuyên Cao Bằng vòng 2, năm học 2019 - 2020
Trang 67Bài 8: Chuyên Toán Ninh Bình, năm học 2019 - 2020
Với x>0, xét hai biểu thức A 2 x
x x
0
M
Trang 68b) Tính giá trị của P với 4 3 2 2 4 3 2 2
P=
c) Ta có
Trang 69x x
Dấu “=” xảy ra ⇔ x− = ⇔3 0 x = ⇔ =3 x 9(tmđk) Vậy để 1 1 1
8
x P
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Tính giá trị của A khi +
Trang 71BÀI 4: RÚT G ỌN VÀ TÌM GIÁ TRỊ NGUYÊN CỦA BIỂU THỨC Phương pháp:
+ Đối với các biểu thức P A B
C
= + với A B, là số nguyên, C nhận giá trị nguyên hoặc vô tỷ thì P
nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi C là số nguyên và C là ước của số B
+ Đối với các biểu thức P A B
B
x x
Trang 72Vậy không có giá trị nào của x để P nguyên
Bài 3: H ọc sinh giỏi Tỉnh Điện Biên, năm học 2018 - 2019
x P
Trang 73Vậy có 2017 giá trị ngyên của x thỏa mãn bài toán
Bài 6: Chuyên Toán Cần Thơ, năm học 2018 - 2019
Trang 74- Nếu x>2 thì 2
1
A x
Thay vào P ta có các cặp giá trị ( ) ( )4; 0 ; 2; 2 thỏa mãn
Bài 8: Học sinh giỏi huyện Chương Mỹ, năm học 2019 - 2020Cho biểu thức 1 1
4
x A
Trang 75Thay vào biểu thức 6: 6 1
Trang 76Bài 10: HSG Tỉnh Bắc Giang, năm học 2020 - 2021
x A x
Kết hợp với điều kiện x≥0, x≠1 thì x∈{0; 4;9} thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 11: HSG Tỉnh Quảng Ninh, năm học 2020 - 2021Cho biểu thức 5 1 2 1 2 1
Trang 77=+
A
+ −+
x x
=
−
Trang 78x x x
x B
=+
x x
33
x là số nguyên⇔3 : ( x+1)
⇔( x+ ∈1) Ö(3) { 1; 3}= ± ±
mà x+ ≥1 1 với x≥0
Trang 79{ }
Bài 14: HSG Quận Tây Hồ, năm học 2020 - 2021
x
−
= −
− +b) Tìm các số thực x để biểu thức P đạt giá trị nguyên
Trang 80Bài 16: HSG Huyện Mỹ Đức, năm học 2020 - 2021
−
=+ Tìm x để M =P B có giá trị nguyên
Trang 81= nhận giá trị nguyên
L ời giải
a) Với 0< ≠x 1 ta có:
Trang 82x x
Trang 83D ẠNG 5: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ TÌM GTLN, GTNN
A Ki ến thức cần nhớ
1 Xét bài toán: Cho biểu thức P x( )
a) Rút gọn P x( )
b) Tìm GTNN, GTLN của P hoặc một biểu thức có liên quan đến P
Ví dụ: Tìm Min (max) của (x−1 ) ( )P x
2 Giải bài toán
- Tìm Tập xác định
- Rút gọn P
- Chỉ ra được số m sao cho P x( )≤m (hoặc P x( )≥m)
Chi ra x0 sao cho P x( )0 =m
Trang 84Bài 2: Chuyên Hưng Yên, năm 2017
Dấu “=” xảy ra ⇔ x− = ⇔2 0 x = ⇔ =2 x 4 (thỏa mãn)
Bài 3: H ọc sinh giỏi huyện Cầu Giấy, năm học 2019 - 2020
Trang 85Vậy với x=0 thì P có giá trị nhỏ nhất bằng 0
Bài 4: H ọc sinh giỏi huyện Quan Sơn, năm học 2019 - 2020
a) Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P>1
b) Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất
P
− ++
Trang 86=
+
x P x
Trang 87Vậy A min =4 khi x=4
Bài 8: Học sinh giỏi Tỉnh Quảng Bình, 23/03/2019 Cho biểu thức
A= ⇔ =x Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 1 khi x=1
Bài 9: Đại học Ngoaị Ngữ hà nội, năm học 2010 Cho biểu thức P x 1 : 2 1
b) Với giá trị nào của x thì (Q−4P) đạt GTNN
Trang 88b) Tìm các giá trị của x để biểu thức 2
Trang 89Vậy T có giá trị nhỏ nhất bằng 21 khi x=5
Bài 12: Chuyên Toán Hà Nam, năm học 2019-2020
x A
Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 8, đạt được khi x=16
Bài 13: Chuyên Phú Yên, năm học 2019-2020
Trang 90x= (thỏa mãn điều kiện)
Bài 15: Chuyên Qu ảng Ninh, năm học 2019-2020
Trang 91Vậy P min =1 tại x= =y 4
Bài 17: H ọc sinh giỏi Tỉnh Thanh Hóa, năm học 2013 - 2014
Trang 935
14
x
x
x x
Trang 94Vậy MinA= 2 tại x= =y 2
Bài 21: HSG Huyện Chương Mỹ, năm 2020 - 2021
Trang 95c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để 1
−
=+
2) Tính giá trị của biểu thức P khi x= 21 3 48+ − 21 3 48−
Trang 96Ta có: 2 ( 4 ) ( 3) ( 2 ) ( 4)
.3
x Q
Dấu “=” xảy ra khi x=8 (tmđk)
Vậy GTNN của: Q=4 2−6 khi x=8
Bài 22: HSG Huyện Ứng Hòa, năm 2020 - 2021
Trang 97Suy ra maxQ= −(2 2+2) dấu "=" xảy ra khi x 2 x 2
b) Tìm các giá trị của x sao cho A<2
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B biết rằng
x , ta được
Trang 99+ Nếu b= ⇒0 ( )1 có vô số nghiệm
+ N ếu b≠ ⇒0 ( )1 vô nghi ệm
x x a
- N ếu m= −3, phương trình (1) trở thành 0x+ =4 0 (vô lý) ⇒ phương trình vô nghiệm
- Nếu m≠1,m≠ − ⇒3 phương trình (1) có nghiệm duy nhất ( 11)( 3) 13
m x
Trang 100− ≤ − =
b) Gi ả sử phương trình (1) có 2 nghiệm x x1, 2 Ch ứng minh rằng 1 2 1 2
98
Trang 101⇒ là s ố nguyên, S2 là s ố nguyên ⇒S10 là s ố nguyên
Bài 6: Chuyên Lê H ồng Phong TP HCM, năm học 2003
Chứng minh rằng nếu a b+ ≥2 thì ít nhất một trong hai phương trình sau có nghiệm
Trang 102T ừ (1) và (2) ta thấy mâu thuẫn, nên điều giả sử là sai
V ậy ít nhất 1 trong 2 phương trình đã cho có nghiệm
Bài 7: NK Tr ần Đại Nghĩa TP HCM, năm học 2001
= là nghiệm của phương trình đã
cho Thay 3
2
c x
x=b y= a c z= c a ta có điều phải chứng minh
Bài 8: NK Tr ần Đại Nghĩa TP HCM, năm học 2001
Trang 103Theo địn lí Viét ta có: 1 2
c
x x a
mâu thuẫn với giả thiết a≠0
Bài 10: ĐHKHTN HN, năm học 2015
Giả sử a b, là hai số thực phân biệt thỏa mãn 2 2
a + a=b + b= a) Chứng minh rằng a b+ = −3
Trang 104a) Phân tích đa thức thành nhân tử
- Nh ẩm nghiệm: Đa thức P x( ) có ngi ệm x=a thì P x( ) ( x a− )
= là nghiệm hữu tỉ của phương trình (*) thì m là ước của d và n là ước của a Đặc biệt khi a=1 thì phương trình (*) có nghiệm hữu tỉ thì nghi ệm đó là nguyên và là ước của d
- Nếu a+ + + =b c d 0 thì phương trình (*) có một nghiệm là x=1
- Nếu a b− + − =c d 0 thì phương trình (*) có một nghiệm là x= −1
Trang 106b) Ta có: a= =d 6 nên ta nhẩm các nghiệm có dạng m
x n
= với m n, là ước của 6
Vậy tập nghiệm của phương trình S ={ 2;− 2± 3}
Bài 4: Giải các phương trình sau a) 3 2
Trang 107a) Phân tích đa thức thành nhân tử
b) Tìm m để đa thức P x( ) có 3 nghiệm phân biệt sao cho có một nghiệm là trung bình cộng của hai nghiệm còn lại
Trang 108b) V ới giá trị a, b vuwà tìm được Gọi x x x1, 2, 3 là 3 nghi ệm của phương trình (1) và đặt
n n n
Trang 109T ừ đó ⇒ = − ⇒ = −b 2 c 2a thay vào phương trình
V ậy nghiệm còn lại của phương trình là x= − 2;x= −a
Trang 110Bài 3: NH ẢM NGHIỆM ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO
x
p a q
*) Nh ận xét 2: Sử dụng lược đồ hoocne để chia đa thức
- T ổng các hệ số bằng 0 nên phương trình có nghiệm x=1
- T ổng các hệ số của x mũ chẵn bằng tổng hệ số x mũ lẻ thì phương trình có nghiệm
Trang 111V ậy phương trình có tập nghiệm S = −{ 1; 2}
Bài 3: Gi ải phương trình sau
Vậy phương trình có hai nghiệm x=1;x= −2
Bài 4: Giải phương trình sau
Trang 112Bài 5: Giải phương trình sau
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=2
Bài 7: Giải phương trình sau
Trang 114Ví d ụ: Tìm m ối liên hệ giữa a và b, bi ết 2 2
Giải 2 trường hợp và đối chiếu điều kiện ta tìm được nghiệm của phương trình
Bài 2: Giải phương trình sau
Trang 116Bài 1: Giải phương trình sau
23
Trang 117- Nếu ∆ < ⇒0 phương trình (**) vô nghiệm ⇒ phương trình (*) vô nghiệm
- Nếu ∆ = ⇒0 phương trình (**) có nghiệm kép 1 2
Trang 119b) Tìm giá trị của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt x x x x1, 2, 3, 4 thỏa mãn
Dễ thấy phương trình đã cho luôn có nghiệm x= ±1
b) V ới m>0;m≠1thì phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt:
1 1; 2 1; 3 ; 4
x = x = − x = m x = − m
Bài 5: Chuyên Hà Nam, năm học 2012 Cho phương trình 4 ( 2 ) 2 4
x − m + x +m + = (với m là tham số) a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 4 nghiệm phân biệt với mọi m
Trang 120Thay vào biểu thức Q ta được giá trị của m cần tìm
Bài 6: Chuyên Vũng Tàu, năm học 2018