1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Trắc nghiệm kĩ thuật lập trình C++

13 2,5K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm kĩ thuật lập trình C++

Trang 1

Câu hỏi trắc nghiệm

Môn thi: Lập trình hướng đối tượng

Câu 1:

Ký tự kết thúc chuỗi trong C++

Câu 2:

Lệnh nào sau đây dùng để nhập dữ liệu cho biến chuỗi ký tự tên là x từ bàn phím (nhập tối

đa 100 ký tự) ?

cin.getline(x, 100, '\n'); cin.getline(100, x, '\n');

Câu 3:

Mục đích xây dựng lớp (class) trong phương pháp lập trình hướng đối tượng là để:

Đóng gói dữ liệu (data encapsulation) Tạo cơ chế mô hình hóa các đối tượng trong

thế giới thực

Sử dụng lại các lớp (reuse) Tất cả đều đúng

Câu 4:

Giới hạn truy xuất nào không có trong các lớp của C++

Câu 5:

Hàm destructor phải trả về giá trị gì ?

Một đối tượng của class Một con trỏ (pointer) trỏ đến class

Một giá trị cho biết class có được hủy đúng

hay không

Không trả về giá trị nào cả

Câu 6:

Khai báo class nào sau đây là hợp lệ

class A { int x; }; class B { }

Câu 7:

Hàm mà bất kỳ classs nào cũng có:

Trang 2

Câu 8:

Khi khai báo lớp trong C++, hành vi của đối tượng được khai báo như là :

Câu 9:

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lớp:

Một đối tượng là một thể hiện (instance) cụ

thể của một lớp Lớp định nghĩa các thuộc tính và các phươngthức chung cho tất cả các đối tượng của

cùng một loại nào đó

Một lớp là một thiết kế hay mẫu cho các đối

tượng cùng kiểu

Tất cả đều đúng

Câu 10:

Kết quả biên dịch – thực thi đoạn chương trình sau:

class Test {

};

void main() {

Test t;

}

Chương trình thực thi mà không xuất ra gì

hết

Chương trình chạy vô tận

Câu 11:

Kết quả biên dịch – thực thi chương trình sau:

};

void main() {

Test t;

t.Display();

Trang 3

Chương trình thực thi xuất ra màn hình: 5 Chương trình thực thi mà không xuất gì ra

màn hình

Câu 12:

Kết quả biên dịch - thực thi chương trình sau:

ABC(int x){n=x; }

void Print(){ cout<<n; }

};

void main() {

ABC t;

t.Print();

}

Chương trình thực thi xuất ra màn hình một

số âm

Chương trình thực thi mà không xuất gì ra màn hình

Câu 13:

Kết quả biên dịch – thực thi chương trình sau:

int xVal, yVal;

Point(int x = 0, int y = 0){

xVal = x ; yVal = y ; }

void Print(){

cout<<" ("<<xVal <<","<<yVal<<" )"; }

};

void main() {

Point pt(5);

pt.Print();

}

Lỗi do khởi tạo đối tượng không đúng Hiển thị trên màn hình (0,5)

Hiển thị trên màn hình (5,5) Hiển thị trên màn hình (5,0)

Câu 14:

Kết quả biên dịch - thực thi chương trình sau:

int xVal, yVal;

Point(int x = 0, int y = 0){

xVal = x ; yVal = y ; cout<< "So nguyen " ; }

Trang 4

Point(double x = 0, double y = 0){

xVal = x ; yVal = y ; cout<< "So thuc " ; }

void Print() ; };

void Point :: Print(){ cout<< " ("<<xVal <<","<<yVal<<" )"; }

void main() {

Point pt(5.7);

pt.Print();

getch();

}

Hiển thị trên màn hình So thuc (5,0) Hiển thị trên màn hình So nguyen (5,5) Hiển thị trên màn hình So nguyen (5,0) Chương trình bi lỗi biên dịch

Câu 15:

Kết quả biên dịch - thực thi chương trình sau:

Point(int x)

{

n = x ; }

void Print(){cout<<n; }

};

void main() {

Point pt(4);

pt.Print();

}

Chương trình thực thi xuất ra màn hình : 4 Chương trình thực thi mà không xuất gì ra

màn hình

Câu 16:

Kết quả biên dịch - thực thi chương trình sau:

Test(int t){ Test::t = t ; }

void Print(){cout<<t; }

};

void main() {

Test test(4);

test.Test::Print();

}

Chương trình thực thi xuất ra màn hình : 4 Chương trình thực thi mà không xuất gì ra

màn hình

Câu 17:

Trang 5

Mức độ 2 Không xáo trộn câu Khi thực thi đoạn chương trình sau Kết quả sẽ là :

AAA(int a=0) {

na = a ; }

~AAA(){cout<< " "<<na ;}

};

AAA *a1 = new AAA(3);

}

void main() {

AAA aaa(4);

Func(aaa);

}

Xuất ra màn hình : 0 3 4 Xuất ra màn hình : 3 4 4 Xuất ra màn hình : 3 3 4 Xuất ra màn hình : 3 4 Câu 18:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

AAA(int a=0) {

na = a ; }

~AAA(){cout<< " "<<na ;}

};

void Func(const AAA& aaa){

AAA *a1 = new AAA(3);

}

void main() {

AAA aaa(4);

Func(aaa);

}

Xuất ra màn hình : 0 3 4 Xuất ra màn hình : 3 4 4 Xuất ra màn hình : 3 3 4 Xuất ra màn hình : 3 4 Câu 19:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là:

Teacher (){ cout<<" "<<n++ ; } };

Trang 6

void main() {

Teacher t1;

Teacher t2;

Teacher t3;

cout<<" "<<t1.n ;

getch();

}

Xuất ra màn hình : 0 1 2 3 Xuất ra màn hình : 1 2 3 4

Xuất ra màn hình : 0 1 2 2 Xuất ra màn hình : 1 2 3 1

Câu 20:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

char ten[30];

char ms[10];

int tuoi;

Employee (char te[], char m[], int tu):tuoi(tu)

strcpy(ms, m);

}

void Display(){

cout<<"Ma so: "<<ms<<" Ten: "<<ten<<" Tuoi:"<<tuoi<<endl ; }

};

void main() {

Employee e(" Nguyen Van A", "001",20);

e.Display();

}

Nguyen Van A Tuoi: 20”

Câu 21:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

Base(){ cout<<”Base class”<<endl; }

};

{

};

void main(){

Derive d;

}

Base class Derive class Derive class Base class

Câu 22:

Trang 7

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

class Base{

public:

Base(){}

~Base(){ cout<<”Base class”<<endl; }

};

class Derive:Base

{

public:

Derive(){}

~Derive(){ cout<<”Derive class”<<endl; }

};

void main(){

Derive d;

}

Base class Derive class Derive class Base class

Câu 23:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

class Base{

public:

int xVal;

Base(int x=0) : xVal(x){

cout<<”xVal = ”<<xVal<<endl;

}

};

class Derive:Base

{

public: Derive(){xVal = 10;}

void Print(){

cout<<”xVal = ”<<xVal<<endl;

}

};

void main(){

Derive d;

d.Print();

}

Màn hình xuất hiện: xVal = 0 xVal = 10 Màn hình xuất hiện: xVal = 0 Màn hình xuất hiện: xVal = 10 Chương trình bị lỗi

Trang 8

Câu 24:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

class Base{

protected:

int xVal;

public:

Base(){ xVal = 5; } public:

void Print(){

cout<<”xVal = ”<<xVal<<endl;

} };

class Derive:public Base

{

public:

Derive(int x) { xVal = x;}

};

void main(){

Derive d(10);

d.Print();

}

Màn hình xuất hiện: xVal = 5 xVal = 10 Màn hình xuất hiện: xVal = 5 Màn hình xuất hiện: xVal = 10 Chương trình bị lỗi

Câu 25:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

class Base{

protected:

int xVal;

public: Base(){ xVal = 5; }

public: void Print(){

cout<<”xVal = ”<<xVal<<endl;

} };

class Derive:protected Base

{

public: Derive(int x) { xVal = x; }

};

void main(){

Derive d(10);

d.Print();

}

Màn hình xuất hiện: xVal = 5 xVal = 10 Màn hình xuất hiện: xVal = 5 Màn hình xuất hiện: xVal = 10 Chương trình bị lỗi

Câu 26:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là:

Trang 9

class BaseA{

protected:

int A;

public:

BaseA(){ A = 5; } void Print(){ cout<<”A = ”<<A<<endl; } };

class BaseB {

protected:

int B;

public:

BaseB(){ B = 10; } void Print(){ cout<<”B = ”<<B<<endl; } };

class Derive:public BaseA,public BaseB {};

void main(){

Derive d();

d.BaseA::Print();

}

Chương trình bị lỗi Màn hình xuất hiện: A = 5

10

Câu 27:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là:

int xVal, yVal;

void Print(){

cout<<"("<<xVal<<","<<yVal<<")"; }

Point(int x=0, int y=0):xVal(x),yVal(y){}

Point(int x){

Point::xVal = Point::yVal = x;

}

};

Point operator + (Point p1, Point p2)

{

}

void main(){

Point p1(3,4);

Point p = p1+3;

p.Print();

}

Câu 28:

Trang 10

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

int xVal, yVal;

void Print() {

cout<<"("<<xVal<<","<<yVal<<")"; }

Point(int x, int y):xVal(x),yVal(y){ }

Point(int x)

{

Point::xVal = Point::yVal = x;

}

};

Point operator + (Point p1, Point p2)

{

}

void main(){

Point p1(3,4); Point p = p1+6; p.Print();

system("pause");

}

Kết quả là (9,10) Kết quả là (9,4)

Câu 29:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

class Set{

int n, size, *elems;

public:

Set(int s=0):size(s), n(0), elems(new int[s]) { for(int i=0; i<s; i++)

elems[i] = i;

} void Print(){

for(int i=0; i<size; i++) cout<<" "<<elems[i];

} Set Func(Set);

~Set() {delete []elems;}

Set Set::Func (Set s1 ){

Set s = s1;

return s;

}

void main(){

Set s(10);

Set s1= s.Func(s); s.Print();

}

Kết quả là : 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Là một kết quả khác

Trang 11

Câu 30:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

class Test{

public:

Test(){cout<<" A ";}

Test(const Test& t){ cout<<" B "; } void operator=(const Test&t){ cout<<" C "; } };

void main(){

Test t1;

Test t2;

t2 = t1;

}

Câu 31:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

A(){cout<<" A ";}

};

B(){cout<<" B ";}

};

void SinhLoi(int a){

if(a>0) throw A(); throw B();

}

void main(){

int n=-1;

SinhLoi(n);

}

Câu 32:

Trang 12

1: template <class T> T max(T a, T b) {

2: if (a > b) return a;

3: return b;

4: }

5: float max (float fa, float fb) {

6: if (fa - fb >0) return fa;

7: return fb;

8: }

9: void main(){

10:

11: cout<<max(a,b);

12: }

Khi thêm lệnh nào vào dòng 10 thì chương trình báo lỗi:

float a = 5.0, b = 6.0 ; char a = ‘A’, b = ‘B’ ;

float a = 5.0; int b = 6 ; int a = 5; int b = 6 ;

Câu 33:

1: template <class T, class U>

2: void func (T a, U b){

3: cout<<a<<b ;

4: }

5: void main(){

6:

7: func(a,b);

8: }

Thêm lệnh nào đúng nhất dưới đây mà khi thêm vào dòng 6 thì chương trình không báo lỗi float a = 5.0, b = 6.0 ; char a = ‘A’ ; char *b = “Hello” ;

float a = 5.0; int b = 6 ; Tất cả câu trên

Câu 34:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là :

template <class T> class Test {

T x, y;

public:

Test(T a = 0, T b = 0) {

x = b; y = a;

} void display();

}

void point<T>::display() {

cout<<"("<<x<<","<<y<<") ";

}

void main() {

Test<int> ti(3,5); ti.display();

Test<char> tc('a','b'); tc.display();

}

Kết quả là : (3, 5) (a, b) Chương trình bị lỗi

Kết quả là : (5, 3) (b, a) Một kết quả khác

Trang 13

Câu 35:

Khi thực thi đoạn chương trình sau kết quả sẽ là:

template <class T, int n> class table{

T data[n];

public:

table() { }

T & operator[](int i){ return data[i]; } };

void main(){

int n = 2;

table <int, n>t;

t[0] =0; t[1] =1;

cout<<t[0]<<" "<<t[1];

}

Ngày đăng: 24/03/2014, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w