ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2009 – 2010 02 GV Lê Duy Dũng – THPT Đông Sơn 2 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN VẬT LÍ Thời gian làm bài 90 phút Bài 1 Hiệu điện thế giữa hai điểm[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 40V Chọn câu chắc chắn đúng
A Điện thế ở M là 40V
B Điện thế ở N bằng không
C Điện thế ở M có giá trị dương, điện thế ở N có giá trị âm
D Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V
Bài 2: Ba điện tích q giống nhau đặt tại ba đỉnh của một tam giác đều cạnh a Xác định cường độ điện
trường tại tâm của tam giác
A:E=0; B:E=1000 V/m;
C:E=105V/m; D: không xác định được vì chưa biết cạnh của tam giác
Bài 3:Hai điện tích điểm q1= 3.10-8C và q2= - 4.10-8C được đặt cách nhau tại hai điểm A,B trong chân không cách nhau 10cm Hãy tìm các điểm mà tại đó cường độ điện trường bằng không
A: cách A 64,6cm và cách B 74,6cm; B:cách A 64,6cm và cách B 54,6cm;
C: cách A 100cm và cách B 110cm; D:cách A 100cm và cách B 90cm
Bài 4:Cho hai điện tích q1và q2 đặt ở A,B trong không khí.AB=100cm.Tìm điểm C tại đó cường đọ điện trường tổng hợp bằng không trong các trường hợp sau:
a)q1=36.10-6C; q2= 4.10-6C
b)q1=-36.10-6C;q2=4.10-6C
A: Cách A 50cmvà cách B150cm; B:Cách B 50cmvà cách A150cm;
C: Cách A 50cm và cách B100cm; D:Cách B50cm và cách A100cm
Bài 5: Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16(V/m).lực tác dụng lên điện tích đó bằng
2.10-4N.Tính độ lớn điện tích đó
A: 25.10-5C B: 125.10-5C C:12.10-5C D:Một kết quả khác
Bài 6: Có một điện tích q=5.10-9C đặt tại điểm A trong chân không.Xác định cường độ điện trường tại điểm
B cách A một khoảng 10cm
A:Hướng về A và có độ lớn 4500(v/m); B: Hướng ra xa Avà có độ lớn 5000(v/m)
C:Hướng về A và có độ lớn 5000(v/m); D: Hướng ra xa A và có độ lớn 4500(v/m)
Bài 7:Hai điện tích q1 =-q2 =10-5C(q1>0) đặt ở 2điểm A,B(AB=6cm) trong chất điện môi có hằng số điện môi =2
a)Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường trung trực của đoạn AB cách AB một khoảng d=4cm
A:16.107V/m; B:2,16 107V/m; C:2.107V/m; D: 3.107V/m
b)xác định d để E đạt cực đại, tính giá trị cực đại đó của E :
A:d=0 và Emax =108 V/m; B:d=10cm và Emax =108 V/m
C:d=0 và Emax =2.108 V/m; D: d=10cm và Emax =2.108 V/m
Bài 8: Cho 2 điện tích q1=4.10-10C,q2= -4.10-10Cđặt ở A,B trong không khí.ChoAB=a=2cm.Xác định véc tơ CĐĐT tại các điểm sau:
a) Điểm H là trung điểm của đoạn AB
A:72.103(V/m) B:7200(V/m); C:720(V/m); D:7,2.105(V/m)
b) Điểm M cách A 1cm, cách B 3cm
A:3200(V/m); B:320(V/m); C:32000(V/m); D:một kết quả khác
c) Điểm N hợp với A,B thành tam giác đều
A:900(V/m); B:9000(V/m); C:9.104(V/m); D:một kết quả khác
Bài 9: Một tụ điện có điện dung 20 , được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu?
Trang 2A 8.102C B 8C C 8.10-2C D 8.10-4C
Bài 10: Tại 3 đỉnh A,B,C của hình vuông ABCD cạnh a đặt 3 điện tích q giống nhau(q>0).Tính cường độ
điện trường tại các điểm sau:
a) tại tâm 0 của hình vuông
A:Eo= ; B:Eo= ; C:Eo= ; D:E0=
b) tại đỉnh D của hình vuông
Bài 11: Biểu thức nào sau đây biểu diễn đơn vị là vôn?
Bài 12: Hai điện tích q1=8.10-8C,q2= -8.10-8C đặt tại A,B trong không khí.AB=4cm.Tìm độ lớn véc tơ cđđt tại C trên trung trực AB Cách AB 2cm Suy ra lực tác dụng lên điện tích q=2.10-9 đặt ở C
A: E= 9 105(V/m) ;F=25,4.10-4N; B: E= 9.105(V/m) ; F=2.10-4N
C: E= 9000 (V/m) ;F=2500N; D: E= 900(V/m) ; F=0,002N
Bài 13: Hạt bụi tích điện khối lượng m=5mg nằm cân bằng trong một điện trường đều có phương thẳng
đứng hướng lên có cường độ E=500 V/m Tính điện tích hạt bụi(cho g=10m/s2)
A:10-7 C; B: 10-8C; C: 10-9C; D: 2.10-7C
Bài 14:Tại 2 điểm A và B cách nhau a đặt các điện tích cùng dấu q1 vàq2.Tìm được điểm C trên AB mà cường độ điện trường tại C triệt tiêu Biết = n; đặt CA= x Tính x (theo a và n)
A:x = ; B: x = ; C:x = ; D:x =
Bài 15: Ba tụ điện có điện dung C1=30 F , C2 =20 F , C3=10 F được mắc nối tiếp nhau Điện dung của
bộ tụ điện bằng A 60 F B 30 F C 105 F D Một kết quả khác
Bài 16: Ba tụ điện có điện dung C1=30 F , C2 =20 F , C3=10 F được mắc song song nhau Điện dung của
bộ tụ điện bằng A 40 F B 60 F C 120 F D Một kết quả khác
Bài 17: Một tụ điện không khí phẳng có điện dung C= 5 F mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế
U=20V Năng lượng điện trường trong tụ điện bằng:
A 1 mJ B.10mJ C.100mJ D.1J
Bài 18: Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=200V Hai bản ỵu điện cách
nhau d=4mm Mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện bằng:
A 0,011 J/m3 B 0,11J/m3 C 1,1 J/m3 D 11J/m3
Bài 19: Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song trong không khí Đặt vào hai đầu tụ
một nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U= 50V Sau đó, ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng tụ vào trong dầu
có hằng sô điện môi = 2 thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
A 25V B 50V C.100V D Một giá trị khác
Bài 20: Xét mối quan hệ giữa điện dung C và hiệu điện thế tối đa Umax có thể đặt giữa hai bản của một tụ điện phẳng không khí Gọi S là diện tích các bản, d là khoảng cách giữa hai bản
A.Với S như nhau C càng lớn thì Umax càng lớn B Với S như nhau C càng lớn thì Umax càng nhỏ C.Với d như nhau C càng lớn thì Umax càng lớn D Với d như nhau C càng lớn thì Umax càng nhỏ
Bài 21: Cho một bộ tụ như hình vẽ: C1 = ; ; ; Hiệu điện thế UAB =
18 V Tính:
a/ Điện dung và điện tích của bộ tụ
b/ Hiệu điện thế UAM và UMB
c/ Tính UPQ
Trang 3A 2V B 4V C 6V D – 2V
Bài 22 : Một êlectron (- e = - 1,6.10-19C) bay từ M đến N trong điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế
UMN = 100V Công mà lực điện sinh ra là:
Bài 23:Tại 2 điểm A và B cách nhau 5cm trong chân không có 2 điện tích q1=+16.10-8c và q2=-9.10-8C Tính cường độ điện trường tổng hợp tại điểm C nằm cách A một khoảng 4cm và cách B một khoảng 3cm
A:12,7.105 (v/m); B;120(v/m); C:1270(v/m) D: một kết quả khác
Bài 24: Một hạt bụi có khối lượng m =0,1mg, nằm lơ lửng trong điện trường giữa hai bản kim loại phẳng.
Các đường sức điện có phương thẳng đứng và chiều hướng từ dưới lên trên Hiệu điện thế giữa hai bản là 120V.Khoảng cách giữa hai bản là 1cm Xác định điện tích của hạt bụi Lấy g = 10m/s2
Bài 25:Tại các đỉnh A và C của hình vuông ABCD có đặt cấc điện tích q1=q3=+q.Hỏi phải đặt tại đỉnh B một điện tích q2 bằng bao nhiêu để cường độ điện trường tại D bằng không
A: q2= -2 q; B: q2=q; C:q2= -2q; D:q2=2q
Bài 26: Một quả cầu khối lượng 1g treo bởi sợi dây mảnh ở trong điện trường có cường độ E=1000V/m có
phương ngang thì dây treo quả cầu lệch góc =30o so với phương thẳng đứng.quả cầu có điện tích q> 0(cho
g =10m/s2)Trả lời các câu hỏi sau:
a)Tính lực căng dây treo quả cầu ở trong điện trường
A: 10-2 N; B: 10-2 N C: 10-2 N; D: 2.10-2 N
b) Tính điện tích quả cầu
A: C; B: C ; C: 10-5C; D: 10-6 C
Bài 27:.Một quả cầu nhỏ khối lượng 0,1g có điện tích q=10-6C được treo bằng một sợi dây mảnh ở trong điện trường E=103 V/m có phương ngang cho g=10m/s2.khi quả cầu cân bằng, tính góc lệch của dây treo quả cầu so với phương thẳng đứng
A: 45o; B:15o; C: 30o; D:60o
Bài 28: Tụ điện có điện dung C1 có điện tích q1 = 2.10-3C Tụ điện có điện dung C2 có điện tích q2=10-3C Chọn khẳng định đúng về điện dung của các tụ
A C1 =C2 B C1 > C2 C C1 < C2 D Cả 3 trường hợp A,B,C đều có thể xảy ra
Bài 29: Một hạt bụi mang điện tích dương có khối lượng m=10-6g nằm cân bằng trong điện trường đều có phương nằm ngang và có cường độ E=1000V/m Cho g=10m/s2, góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là 30o.Tính điện tích hạt bụi
A: 10-9C; B: 10-12C; C: 10-11C; D:10-10C
Bài 30 Tự luận:
Tụ phẳng không khí, hai bản tụ có khoảng cách d = 1cm, chiều dài bản tụ l = 5cm, Hiệu điện thế giữa hai bản U = 91V, Một êlectron bay vào tụ điện theo phương song song với các bản với vận tốc v0 = 2.107m/s và bay ra khỏi tụ điện Bỏ qua tác dụng của trọng lực
a/ Viết phương trình quỹ đạo của êlectron
C 1
C 3
C 2
C 4
C 5
+
M P
Q
Trang 4b/ Tính độ di chuyển của êlectron theo phương vuông góc với các bản khi nó vừa ra khỏi tụ điện.
c/ Tính vận tốc của êlectron khi nó rời khỏi tụ điện
-Hết
-ĐÁ ÁN MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút
0
y
Trang 5-Hết