a Tính cạnh AC, đường cao AH, các đoạn thẳng HB, HC.. b Tia phân giác của góc AHB cắt cạnh AB tại điểm M.. Tính độ dài các đoạn thẳng MA, MB làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Trang 1UBND HUYỆN THỊ XÃ LONG MỸ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Trình bày quy tắc khai phương một tích
b) Áp dụng: Tính 64.225
Bài 2: (2,0 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
a) 0, 2 80
b) 36 49 100 : 25
5 3 32
3 a 7a a0
Bài 3: (1,0 điểm)
a) So sánh 4 và 17
b) Với giá trị nào của x thì 5x30 xác định?
Bài 4: (2,0 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) 4x180 b) 3x 4 11
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông góc tại đỉnh A Biết BC = 10cm, AB = 8cm
a) Tính cạnh AC, đường cao AH, các đoạn thẳng HB, HC
b) Tia phân giác của góc AHB cắt cạnh AB tại điểm M Tính độ dài các đoạn thẳng
MA, MB (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
HẾT
Trang 2UBND HUYỆN THỊ XÃ LONG MỸ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TOÁN 9
b)
36 49 100 : 256.7 10 : 5 42 2 40 0,5 c)
2 2
0,25 0,25 2
d)
2
4
a
0, 25
0, 25 a) So sánh 4 và 17
Ta có 4 16
vì 16 < 17 nên 16 17
Vậy 4 < 17
0, 25
0, 25
3 b) 5x30 xác định khi:
5 30 6
x x x
Vậy x6thì 5x30xác định
0, 25
0, 25
4
a)
4 18 0
4 18
9 2
x
x x
Vậy tập nghiệm của phương trình là: 9
2
S
0, 25 0,5
0, 25
Trang 3b) 3x 4 11(*)
+ Nếu 3x 4 0hay 4thì
3
x 3x 4 3x4 Phương trình (*) trở thành:
3 4 11
5
x x
(TMÑK) + Nếu 3x 4 0hay 4thì
3
x 3x 4 3x 4 Phương trình (*) trở thành:
3 4 11
7 3
x x
Vậy tập nghiệm của phương trình (*) là: 5; 7
3
S
0,25
0,25
0,25
0,25
Vẽ hình đúng
M
H C
A
B
0,5
a) Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông ABC, ta có:
6( )
AC cm
0,5 0,25
Ta có:
4,8( ) 10
AH BC AB AC
AB AC
BC
0,25 0,25 5
Ta có:
2
8
6, 4( ) 10
AB HB BC
AB
BC
0,25 0,25
Trang 4Ta có: HC BCHB10 6, 4 3,6(cm) 0,5 b) Theo định lí về tính chất của đường phân giác của tam giác, ta có:
4,8 3
6, 4 4
8
8.3
7
hay
MA MB MA MB
0,25
0,25
* Lưu ý : HS giải cách khác đúng vẫn hưởng trọn số điểm.