1. Trang chủ
  2. » Tất cả

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

2 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II năm 2008-2009 môn Vật lý
Trường học Trường THPT Hướng Hóa, Quảng Trị
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, 2008 2009 Môn thi Vật lý khối 10 ban cơ bản Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên Lớp[.]

Trang 1

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

Môn thi:Vật lý khối: 10 ban: cơ bản Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Lớp: SBD: Mã đề:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Một vật có khôí lượng m1= 3kg chuyển động với vận tốc v1= 6m/s theo phương ngang tới va chạm vào vật m2 = 2kg đang đứngyên Bỏ qua ma sát Sau va chạm vật m2 có vận tốc đúng bằng v1

khi đó vật m1 có vận tốc là:

Câu 2: Kéo một vật có khối lượng 5kg chuyển động thẳng đều trên một mặt phẳng ngang Hệ số ma

sát giữa vật và mặt phẳng là 0,1 (g =10m/s2) Công của lực kéo khi vật chuyển động được 20m là:

Câu 3: Một vật có khối lượng m Chuyển động với vận tốc v Khi đó động năng của vật sẽ thay đổi

như thế nào nếu m giảm một nữa còn v tăng gấp đôi

A Tăng 3 lần B Giảm 2 lần C Không đổi D Tăng 2 lần.

Câu 4: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng.

Câu 5: Hai vật có khối lượng bằng nhau(m1 = m2 = 2 kg) Đang chuyển động với vận tốc = 5m/s

và = 2 m/s Biết cùng phương, ngược chiều với Thì tổng động lượng của hệ có

phương, chiều và độ lớn là:

A Cùng phương, ngược chiều với và có độ lớn P = 6 kgm/s.

B Cùng phương, ngược chiều với và có độ lớn P = 6 kgm/s.

C Cùng phương, cùng chiều với và có độ lớn P = 4 kgm/s.

D Cùng phương, ngược chiều với và có độ lớn P = 4 kgm/s.

Câu 6: Cho ba quá trình biến đổi trạng thái 1.(a) (b); 2.(b) (c); 3.

(c) (a) Được biểu diễn trong hệ toạ độ (p,V) như hình vẽ các quá

trình đó có tên gọi là:

A 1.đẳng nhi ệt, 2.đẳng áp, 3.đẳng tích.

B 1.đẳng áp, 2.đẳng tích, 3.đẳng nhiệt.

C 1.đẳng tích, 2.đẳng áp, 3.đẳng nhiệt.

D 1.đẳng nhiệt, 2.đẳng tích, 3.đẳng áp.

Câu 7: Một xi lanh chứa 200cm3 khí ở áp suất 2at Pittông nén khí

trong xi lanh xuống còn 100cm3 Coi nhiệt độ không đổi Áp suất khí ở trong xi lanh là:

Câu 8: Đốt nóng một lượng khí trong xi lanh, làm khí trong xi lanh giãn nở Khi đó dấu của các đại

lượng trong biểu thức của nguyên lý thứ nhất nhiệt động lực học là :

A Q = 0, A > 0 B A < 0, Q > 0 C A = 0, Q < 0 D Q > 0, A > 0

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là đúng:

A Tổng động năng và thế năng của một vật gọi là cơ năng luôn được bảo toàn.

B Độ biến thiên động năng bằng độ biến thiên thế năng.

C Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật.

D Khi có lực tác dụng lên vật thì cơ năng của vật thay đổi.

Câu 10: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì:

A Động lượng của vật tăng gấp đôi B Gia tốc của vật tăng gấp đôi

C Động năng của vật tăng gấp đôi D Thế năng của vật tăng gấp đôi

Trang 1/2 - Mã đề thi 170

p

V

(b) (a) (c)

2 4

ĐỀ CHÍNH THỨC

170

Trang 2

Câu 11: Một vật có khối lượng 1 kg được thả rơi tự do trong thời gian 2s Độ biến thiên động năng

của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 10m/s2

Câu 12: Một vật có khối lượng 100g được ném lên từ mặt đất theo phương thẳng đứng,với vận tốc

đầu V0 = 20m/s,lấy g = 10m/s2 Độ cao lớn nhất mà vật có thể đạt được là:

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Một xi lanh chứa 200 cm3 khí ở nhiệt độ 27oC Xác định nhiệt độ của chất khí ở trong xi lanh khi Pittông nén đẳng áp khí trong xi đó xuống còn 100cm3

Câu 2: Một ô tô có khối lượng 2 tấn, đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì tắt máy và hãm phanh

chuyển động chậm dần đều Sau khi đi được 50 mét thì ô tô dừng hẳn

A Tính động năng của ô tô sau khi hãm phanh 8 giây

B Xác định công của lực hãm trong quảng đường đó

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 170

Ngày đăng: 15/01/2023, 01:02

w