1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chương V : ĐIỆN XOAY CHIỀU pdf

50 456 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương V : Điện Xoay Chiều
Trường học Trung Tâm Đáp Ứng Nhu Cầu Người Học Điểm Nhấn Việt
Chuyên ngành Điện Tử
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi dùng suất điện động xoay chiều trên gắn vào một mạch nào đó thì trong mạch có dao động điện cưỡng bức với tần số bằng tần số của suất điện động xoay chiều, khi đó hiệu điện thế và dò

Trang 1

Phần 1 : Lý thuyết chung

Bài 1 : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

A – Tóm tắt lý thuyết

I/ Dòng điện xoay chiều.

1- Từ thông biến thiên.

Công thức xác định từ thông:  NBScos  (Wb)

Với N số vòng dây , B là véc tơ từ trường , S là diện tích khung dây

 là góc tạo bởi véc tơ pháp tuyến và véc tơ từ trường B.

Giả sử ta cho N,B,S không đổi Ta cho khung dây quay đền với tần số

góc khi đó góc  sẽ biến thiên theo thời gian với công thức :

2- Suất điện động xoay chiều.

Theo định luật faraday khi từ thông biến thiên sẽ sinh ra một suất điện động cảm ứng là :

) sin(

) sin(

0 '

Suất điện động trên gọi là suất điện động xoay chiều

3- Hiệu điện thế xoay chiều – Dòng điện xoay chiều.

Khi dùng suất điện động xoay chiều trên gắn vào một mạch nào đó thì trong mạch có dao động điện cưỡng bức với tần số bằng tần số của suất điện động xoay chiều, khi đó hiệu điện thế và dòng điện giữa hai đầu đoạn mạch cũng là hiệu điện thế và dòng điện xoay chiều:

) cos(

U

u    (V)

iI0cos(  ti)(A)

Khi đó :   u  i Gọi là độ lệch pha của hiệu điện thế và dòng điện

Nếu :  > 0Thì u sớm pha hơn so với i

Nếu : < 0Thì u trễ pha hơn so với i

Nếu :  = 0Thì u đồng pha so với i

(2);

(2

0 0

Chú ý: - Nếu dòng điện xoay chiều dao động với tần số f thì trong 1s nó đổi chiều 2f lần.

-Nếu pha ban đầu i =

Trang 2

- Nam châm điện được tạo ra bằng dòng điện xoay chiều dao động với tần số f thì nó rung với tần

số f’ = 2f hoặc từ trường của nó biến thiên với tần số f’ = 2f

II/ Các mạch điện xoay chiều.

Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có I U

R

b Mạch điện chỉ có cuộn thuần cảm L:

u L nhanh pha hơn i là ,

L

U I Z

 với ZL = L (  ) là cảm kháng

Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).

C

U I Z

Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).

Chú ý: Với mạch hoặc chỉ chứa L, hoặc chỉ chứa C, hoặc chứa LC không tiêu thụ công suất ( P 0)

U

I  0; 0

Trang 3

d Công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch RLC

- Công suất tức thời: P UI cosU0cos(2tui)

- Công suất trung bình: P = UIcosφ = I2R

B – Các dạng bài tập.

Dạng 1 : Đại cương về dòng điện xoay chiều I/ Phương pháp.

1 Đại cương về dòng điện xoay chiều

 Cho khung dây dẫn phẳng có N vòng ,diện tích S quay đều với vận tốc ,

xung quanh trục vuông góc với với các đường sức từ của một từ trường đều

có cảm ứng từ

a Từ thông gởi qua khung dây :  NBScos(t)0cos(t) (Wb) ;

Từ thông gởi qua khung dây cực đại  0 NBS

b Suất điện động xoay chiều:

 suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây: e=E 0 cos(t+ 0 )

Đặt E 0 = NBS

 chu kì và tần số liên hệ bởi: 2

2 f 2 nT

     với n là số vòng quay trong 1 s

 Suất điện động do các máy phát điện xoay chiều tạo ra cũng có biểu thức tương tự như trên

 Khi trong khung dây có suất điện động thì 2 đầu khung dây có điện áp xoay chiều Nếu khung chưa nối vào tải tiêu thụ thì suất điện động hiệu dụng bằng điện áp hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch E = U

c Giá trị hiệu dụng : Ngoài ra, đối với dòng điện xoay chiều, các đại lượng như điện áp, suất điện động,

cường độ điện trường, … cũng là hàm số sin hay cosin của thời gian, với các đại lượng này

 02

I I

02

U

U 

02

E

E 

d Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian t nếu có dòng điện xoay chiều i(t) = I0cos(t + i) chạy qua là Q Q = RI 2 t

Công suất toả nhiệt trên R khi có ddxc chạy qua ; P=RI 2

2 Quan hệ giữa dòng điện xoay chiều với vòng tròn lượng giác.

a.Ta dùng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động

tròn đều để tính

Theo lượng giác :u = U cos(ωt+φ)t + φ) 0 được biểu diễn

bằng vòng tròn tâm O bán kính U0 , quay với tốc độ góc ,

+Có 2 điểm M ,N chuyển động tròn đều có hình chiếu lên Ou là u,

nhưng N có hình chiếu lên Ou có u đang tăng (vận tốc là dương) ,

còn M có hình chiếu lên Ou có u đang giảm (vận tốc là âm )

+ Ta xác định xem vào thời điểm ta xét điện áp u có giá trị u và đang biến

đổi thế nào ( ví dụ chiều âm )  ta chọn M rồi tính góc MOA ˆ  ;

còn nếu theo chiều dương ta chọn N và tính   NOAˆ theo lượng giác

GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 199 451 – Mail : anhtung1310@gmail.com Trang : 3

Trang 4

-U0 O u U0 u

N

b Dòng điện xoay chiều i = I 0 cos(2ft +  i )

* Mỗi giây đổi chiều 2f lần

* Nếu cho dòng điện qua bộ phận làm rung dây trong hiện tượng sóng

dừng thì dây rung với tần số 2f

c Công thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ

Khi đặt điện áp u = U0cos(t + u) vào hai đầu bóng đèn, biết đèn chỉ sáng

lên khi u ≥ U1 Gọi t là khoảng thời gian đèn sáng trong một chu kỳ

3 Điện lượng chuyển qua tiết diện sợi dây.

+Điện lượng qua tiết diện S trong thời gian t là q với : q = i.t

+Điện lượng qua tiết diện S trong thời gian từ t1 đến t2 là Δq : Δq=i.Δt  2

1 .

t t

q   i dt

II/ Bài tập :

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều

B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ranhiệt lượng như nhau

Câu 2 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị

hiệu dụng?

A Điện áp B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất

Câu 3 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f thay đổi vào hai đầu một điện trở

thuần R Nhiệt lượng toả ra trên điện trở

A Tỉ lệ với f2 B Tỉ lệ với U2 C Tỉ lệ với f D B và C đúng

Câu 4 Chọn câu Đúng Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

A được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện B được đo bằng ampe kế nhiệt

C bằng giá trị trung bình chia cho 2 D bằng giá trị cực đại chia cho 2

Câu 5: Một khung dây dẹt hình tròn tiết diện S và có N vòng dây, hai đầu dây khép kín, quay xung quanh

một trục cố định đồng phẳng với cuộn dây đặt trong từ trường đều B có phương vuông góc với trụcquay Tốc độ góc khung dây là  Từ thông qua cuộn dây lúc t > 0 là:

Câu 6 Một dòng điện xoay chiều có cường độ i 2 2 cos(100 t  / 6) (A Chọn Bài phát biểu sai.

A Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A) B Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s)

C Tần số là 100 D Pha ban đầu của dòng điện là /6

Câu 7 Một thiết bị điện xoay chiều có các điện áp định mức ghi trên thiết bị là 100 V Thiết bị đó chịu

được điện áp tối đa là:

A 100 V B 100 2 V C 200 V D 50 2 V

Trang 5

Câu 8 : Hãy xác định đáp án đúng Dòng điện xoay chiều i = 10 cos100 t (A),qua điện trở R = 5 .Nhiệt lượng tỏa ra sau 7 phút là :

trị 100 2V và đang giảm Sau thời điểm đó 1

300s, điện áp này có giá trị là

A 100V B 100 3 V C 100 2  V D 200 V

Câu 12 Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(t + 1) và i2 = Iocos(t +

2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng.Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng

Câu 15 Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i  2 cos( 100  t  )A, t tính bằng

giây (s).Dòng điện có cường độ tức thời bằng không lần thứ ba vào thời điểm

Câu 16 Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một điện áp xoay chiều 119V – 50Hz Nó chỉ sáng lên khi điện áp

tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?

A t = 0,0100s B t = 0,0133s C t = 0,0200s D t = 0,0233s

Câu 17 Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0cos100t Trong khoảng thời gian từ 0 đến

0,01s cường độ dđ tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm

Trang 6

Câu 18 Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh

quang Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2V Thời gian đèn sáng trongmỗi giây là:

Câu 20 Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh

quang Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2V Tỉ số thời gian đèn sáng vàđèn tắt trong 30 phút là:

Câu 21 Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0cos100πt Trong mỗi nửa chu kỳ, khi dòng

điện chưa đổi chiều thì khoảng thời gian để cường độ dòng điện tức thời có giá trị tuyệt đối lớn hơn hoặcbằng 0,5I0 là

A 1/300 s B 2/300 s C 1/600 s D 5/600s

Câu 22 Dòng điện xoay chiều i=2sin100t(A) qua một dây dẫn Điện lượng chạy qua tiết diện dây trong

khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là :

Câu 25 Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là I có tần số là f thì điện lượng qua tiết diện

của dây trong thời gian một nửa chu kì kể từ khi dòng điện bằng không là :

D

2

f I

Dạng 2 : Biểu thức của HĐT và CDDĐ I/ Phương pháp.

Trang 7

1 Đối với mạch chỉ có một phần tử

a Mạch điện xoay chiều chỉ có trở thuần

u(t) = U0cos(t + ) ; i = u = U 2cos(ωt+)t + )

0 0

U

Ι =

R và i , u cùng pha

b Đọan mạch chỉ có tụ điện ;

 Tụ điện cho dòng điện xoay chiều "đi qua"

 Tụ điện có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều

 Giả sử u =U0cost  i = I0cos(t+ /2)

Ý nghĩa của dung kháng

+ ZC là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện

+ Dòng điện xoay chiều có tần số cao (cao tần) chuyển qua tụ điện dễ dàng hơn dòng điện xoay chiều tần

số thấp

+ ZC cũng có tác dụng làm cho i sớm pha /2 so với u

c.Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm :

Mỗi cuộn dây có hai phần tử : điện trở r và độ tự cảm L Riêng cuộn cảm thuần chỉ có L

 Trường hợp nếu rút lỏi thép ra khỏi cuộn cảm thì độ sáng đèn tăng lên  Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều Tác dụng cản trở này phụ thuộc vào độ tự cảm cuộn dây

 Giả sử i =I0cost  u = LI0cos(t+ /2) =U0cos(t+ /2)

Nếu u =U0cost i =U0cos(t - /2)

i =I0cos(t+i)  u = U0cos(t+ π/2+i)

 Định luật ôm: : I =

L

U

  Cảm kháng:ZL = L

Ý nghĩa của cảm kháng

+ ZL là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

+ Cuộn cảm có L lớn sẽ cản trở nhiều đối với dòng điện xoay chiều, nhất là dòng điện xoay chiều cao tần.+ ZL cũng có tác dụng làm cho i trễ pha /2 so với u

9 9 : Hằng số điện môi S: Phần thể tích giữa hai bản tụ (m 3 ).d: Khoảng cách giữa hai bản tụ(m).

- Điện môi bị đánh thủng là hiện tượng khi điện trường tăng vượt qua một giá trị giới hạn náo đó sẽ llàm cho điện môi mất tính cách điện.

- Điện áp giới hạn là điện áp lớn nhất mà điện môi không bị đánh thủng.

2 Đối với mạch không phân nhánh RLC

Trang 8

 Với một đoạn mạch xoay chiều thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức:

u(t) = U0cos(t + u)  i(t) = I0cos(t + i)

Nếu cho i =I0cost thì u = U cos(ωt+φ)t + φ) 0

Nếu cho u =U0cost thì i = I cos(ωt+φ)t - φ) 0

Nếu cho u(t) = U0cos(t + u)  i(t) = I0cos(t + u -  )

 Đại lượng  = u -  i gọi là độ lệch pha giữa u và i trong một đoạn mạch

0 :

  u sớm pha hơn i ; 0 : u trể pha hơn i ; 0 : u đồng pha với i

 Tình I,U theo biều thức :do đó: R L C MN

U I

Với Z = R 2 ZL  ZC2 gọi là tổng trở của mạch

a Viết biểu thức cưòng độ dòng điện tức thời.

+ Nếu đoạn mạch cho biểu thức của điện áp tức thời, ta có: Biểu thức cường độ dòng điện tức thời có dạng

i I cos pha i 0  ( ) với Pha(i) = pha(u) - 

Trong đó ta có:  là độ lệch pha giữa u và i

Chú ý: Yêu cầu viết biểu thức cho đoạn mạch nào thì ta xét đoạn mạch đó; Với đoạn mạch ta xét thì tan Z L Z C

R

0

U I Z

 ; ZR2(Z LZ C)2+ Nếu đoạn mạch cho các giá trị hiệu dụng thì phương trình cường độ dòng điện có dạng;

b Viết biểu thức điện áp tức thời.

Xét đoạn mạch cần viết biểu thức điện áp tức thời, ta có: u U cos pha u 0  ( )

UUI ZI RZZ ;

Nếu đoạn mạch chỉ có L , hoặc C hoặc LC nối tiếp

2 2

2 2 2

1

C C

u i

IZ I;

2 2

2 2 2

1

L L

u i

IZ I;

2 2

1

LC LC

u i

IZ I

II/ Bài tập :

Câu 1 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

B có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

C cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

D luôn lệch pha / 2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

Câu 2 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A cùng tần số với điện ápở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

B cùng tần số và cùng pha với điện ápở hai đầu đoạn mạch

C.luôn lệch pha

2

so với điện ápở hai đầu đoạn mạch 

D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

Trang 9

Câu 3 Một điện trở thuần R mắc vào một mạch điện xoay chiều tần số 50Hz Muốn dòng điện trong mạch

sớm pha hơn điện ápgiữa hai đầu đoạn mạch một góc /2

A Người ta mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B Người ta mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

C Người ta thay điện trở nói trên bằng một tụ

D Người ta thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

Câu 4 Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R=10Ω, điện áp mắc vào đoạn mạch là u =110 2

cos314t(V) Thì biểu thức của cường độ dòng điện chạy qua R có dạng là:

2

)(A)

Câu 5 Đặt vào hai đầu điện trở thuần điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng

điện tăng dần thì cường độ dòng điện qua mạch :

A Tăng : B Giảm C Không đổi D Tăng đến giá trị cực đại sau đó giảm

Câu 6 Một đoạn mạch nối tiếp R,L,C có tần số dòng điện f = 50Hz; ZL=20; ZC biến đổi được Cho điệndung C tăng lên 5 lần so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì giữa điện áp u và cường độ i lệch pha

3

.Giá trị của R là:

Câu 7 Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:

A giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.

B tăng tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ điện.

C đưa thêm bản điện môi có hằng số điện môi lớn vào trong lòng tụ điện.

D tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.

Câu 8 Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua

Câu 9 Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100 và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết biểu

thức điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch u = 100 cos 100t V và cường độ hiệu dụng trong mạch I= 0,5 A.Tính tổng trở của đoạn mạch và điện dung của tụ điện?

Câu 10 Lần lượt đặt điện áp xoay chiều u = 5 2 cost (V) với  không đổi vào hai đầu mỗi phần tử:

điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điệnqua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50mA Đặt điện áp này vào hai đầu đoạn mạch gồmcác phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

A 300 B 100 C 100 2  D 100 3

Trang 10

Câu 11 Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 100  ; C= 4F

10.2

Câu 12 Cho mạch điện gồm RLC nối tiếp.Điện áp hai đầu mạch u = 120 2 cos100t (V) Điện trở R =

50 3  , L là cuộn dây thuần cảm có L = H

1

, điện dung C = F

5

, r = 25 mắc nối tiếp.Biểu thức điện

áp giữa hai đầu mạch uAB = 50 2 cos 100tV Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch ?

4

 )(A)

C i = 2 cos(100 t +

4

 )(A) D i =

3

25

1 cos(100 t +

4

 )(A)

Câu 15 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C 103F

Trang 11

Câu 16 Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R=50  , một cuộn cảm có L= H

Câu 17 Mạch có R = 100 Ω, L = 2/  (F), C = 10-4/  (H) điện áp 2 đầu đoạn mạch là

u = 200 2 cos100  t (v) Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:

A i = 2 2.cos(100  t -  /4) (A) B i = 2cos(100  t -  /4) (A)

C i = 2.cos(100  t +  /4) (A) D i = 2.cos(100  t +  /4) (A)

Câu 18 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R ,cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =

3

10 mắc

nối tiếp.Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện uc = 50 2 cos(100πt -

4

3)(V).Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A i = 5 2 cos(100πt - 34 )(A) B.i = 5 2cos(100πt -

Câu 19 Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm một điện áp xoay chiều u U 0sin100t Cảm kháng cuộn dây là 50 Hỏi ở thời điểm nào đó điện áp U=200V thì cướng độ dòng điện là 4A Biểu thức cường độ dòng điện là :

Câu 20 Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng

của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

7.0

10 4 (F); hiệu điện thế 2 đầu mạch là u=120 2 cos100 t (V), thì cường độ dòng điện trong mạch là

Trang 12

Câu 22 Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp có R=30  , C=

4

10 (F) , L thay đổi được cho

hiệu điện thế 2 đầu mạch là U=100 2 cos100 t (V) , để u nhanh pha hơn i góc

6

 rad thì ZL và i khi đólà:

A 117,3( ), 5 2cos(100 )( )

63

1 Các loại máy đo

- Ampe kế : dùng để đo giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện Điện trở của Ampe kế thường rất nhỏ.Ampe kế thường được mắc nối tiếp với mạch cần đo

- Vôn kế : dùng để đo hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện Điện trở của vôn kế rất lớn Vôn kếthường được mắc song song với đoạn mạch cần đo

2 Số chỉ của máy đo.

Trang 13

- Đối với mạch RLC

U2 = UR2 + ( UL- UC)2

R

Z Z

UR = UR1 + UR2 +… + URn

- Đối với đoạn mạch có nhiều cuộn dây mắc nối tiếp

1 C

1

C

1

3 2 1

1 thì u chậm pha hơn i : <0 (mạch có tính dung kháng)+ Nếu:ZL= ZC hay L = C

1 thì u cùng pha với i:  = 0 Khi đoạn mạch RLC cộng hưởng thì : 0

4 Phương pháp vẽ giản đồ vécto.

Bước 1 : Vẽ giản đồ vecter

* Cách vẽ giản đồ vecter:

Vì i không đổi nên ta chọn trục cường độ dòng điện làm trục gốc, gốc tại điểm O, chiều dương là chiềuquay lượng giác

Ta có :

- UR Luôn cùng pha với i

- UL Luôn sớm pha hơn i một góc 900

- UC Luôn trễ pha hơn i một góc 900

.

- UAB Lệch pha với i một góc là 

- Độ lớn của mỗi vecter phải tỷ lệ với giá trị hiệu dụng của nó

* Cách vẽ giản đồ vecter trượt

U L

U R

U A BO

U +L U C

i +

Trang 14

- Chọn trục nằm ngang là trục dòng điện, điểm đầu mạch làm gốc (đó là điểm A).

- Biểu diễn lần lượt hiệu điện thế qua mỗi phần bằng các véc

tơ AM ; MN ; NB nối đuôi nhau theo nguyên tắc: R - đi

ngang; L - đi lên; C - đi xuống

- Nối A với B thì véc tơ AB chính là biểu diễn uAB

Chú ý:

+ Các hiệu điện thế trên các phần tử được biểu diễn bởi các

véc tơ mà độ lớn của các véc tơ tỷ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng của

+ Độ lệch pha giữa các hiệu điện thế là góc hợp bởi giữa các

véc tơ tương ứng biểu diễn chúng

+ Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là

góc hợp bởi véc tơ biểu diễn nó với trục i

+ Việc giải bài toán là nhằm xác định độ lớn các cạnh và góc của tam giác dựa vào các định lýhàm số sin, hàm số cosin và các công thức toán học

Bước 2 : Sử dụng các tính chất trong tam giác và các phép tính vecter suy ra các giá trị và đại lượng

cần tìm

Trong toán học một tam giác sẽ giải được nếu biết trước ba (hai cạnh 1 góc, hai góc một cạnh, ba cạnh)trong sáu yếu tố (3 góc và 3 cạnh)

II/ Bài tập.

Câu 1 : Chọn câu đúng Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Người ta đo được các điện áp UAM =

16V, UMN = 20V, UNB = 8V Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là:

Câu 2 : Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu

đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R

và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụnggiữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

Câu 3 : Cho mạch điện như hình vẽ 1 Điện trở R=20,

cuộn cảm L, tụ điện C0 Đặt giữa A,B một điện ápxoay chiều

ổn định u=220 2 cos100t(V) thì trong mạch xảy ra cộng

hưởng điện với giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện là

5,5(A) Xác định điện áphiệu dụng giữa Mvà B

i +

Trang 15

N M

Câu 4 : Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình 4, cuộn dây thuần cảm.

Biết UAF = 110(V), UEB = 112(V), UAB = 130(V) Điện áphiệu dụng ở hai

đầu tụ điện có thể nhận giá trị nào sau đây?

160V

Câu 5 : Cho mạch điện như hình vẽ Điện trở R=20, cuộn cảm L, tụ điện C0 Đặt giữa A,B một điệnápxoay chiều ổn định u=220 2 cos100 t(V) thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện với giá trị hiệu dụngcủa cường độ dòng điện là 5,5(A Xác định điện áp hiệu dụng giữa M và B

Câu 6 : Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình 4, cuộn dây thuần cảm.

Biết UAF = 110(V), UEB = 112(V), UAB = 130(V) Điện áphiệu dụng ở hai

đầu tụ điện có thể nhận giá trị nào sau đây?

160V

Câu 7 : Đặt điện áp u = U0 cosωt+)t với U0 và  không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh.

Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và haiđầu tụ điện là 60 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

A 220 V B 140 V C 100 V D 260 V.

Câu 8 : Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C , đặt vào

hai đầu đoạn mạch điện áp u100 2 cos(100 )t V , lúc đó ZL  2 ZC và điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là UR = 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:

Câu 9 : Cho mạch điện như hình vẽ : cuộn dây thuần cảm L ; vôn kế

V1;V2 là vôn kế nhiệt có RV rất lớn Đặt vào hai đầu A,B một điện áp

Câu 10 : Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/2 H,

một tụ điện có điện dung C = 110 4F

 và một điện trở thuần R = 50

mắc như hình vẽ Điện trở của cuộn dây nhỏ không đáng kể

Điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch AB có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là U = 100V

Tính độ lệch pha của điện áp giữa 2 điểm A và N đối với điện áp giữa 2 điểm M và B

Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

V1

C

Trang 16

Câu 12 : Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L đểđiện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha

6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha

6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C trong mạch có cộng hưởng điện

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha

6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 13: Đặt điện áp u=U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi  < 1

LC thì

A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 14 : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40  và tụ điện mắc nối tiếp.

Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha

nhau Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha  4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B.Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha  4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C.Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha  4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D.Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha  4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u = Uocos(200t) thì ampe kế chỉ 1A và

vôn kế chỉ 80V đồng thời hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế lệch pha /6 so với cường độ dòng điện trongmạch Thì kết luận nào sau đây là đúng?

Trang 17

A Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,8H

B Cuộn dây có điện trở Ro = 40 và có độ tự cảm L = 0,2H

C Cuộn dây có điện trở Ro = 40  và có độ tự cảm L = 0,2H

D Cuộn dây có điện trở Ro = 40  và có độ tự cảm L = 0,4H

Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u = 200cos(100t + /6)V Khi khoá K

đóng thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos(100t + /3)A

Giá trị của R và C là:

A R = 50 Ω và C = 200μFF B R = 50 Ω và C = 200/ μFF

C R = 50Ω và C = 200μFF D R = 50Ω và C = 200/ μFF

Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u = Uocos(100t) thì hiệu điện thế uAM và

uMN lệch pha nhau 150 o, đồng thời UAM = UNB Biết RNB = 200Ω Thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Cuộn dây có điện trở R = 100  và có độ tự cảm L = 1H

B Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 200H

C Cuộn dây có điện trở R = 100 và có độ tự cảm L = H

D Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2H

Câu 20: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u =

Uocos(ωt+)t) Thì hiệu điện thế uAN và uMB lệch pha nhau 90o, đồng thời đo

được UAN = 60V, UMB = 80V và I = 2A Giá trị của R bằng bao nhiêu?

A 30 B 24 C 120/7 D Chưa xác định được cụ thể

Câu 21: Mạch điện AB chứa hai trong ba phần tử R, L, C Khi mắc vào hai đầu A, B một hiệu điện thế

xoay chiều u = 160cos(100t + /4)V, thì cường độ dòng điện qua mạch là i = 2 cos(100t + /2)A.Mạch AB chứa:

A R và L, với R = 40 và L = 0,4H B L và C, với ZL - ZC = 80

C L và C, với ZC – ZL = 80 D R và C, với R = 40 và C = 250μFF

Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u = Uocos(100t) thì hiệu điện thế uAM và

uMN lệch pha nhau 120 o, đồng thời UAM = UMN Biết CMN = 200μFF Thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,5H

B Cuộn dây có điện trở R = 25 và có độ tự cảm L = 0,25 H

C Cuộn dây có điện trở R = 25  và có độ tự cảm L = 0,25H

D Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 50H

Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u = Uocos(80t) thì hiệu điện thế uAM sớm

pha 30o và uAN trễ pha 30o so với uNB, đồng thời UAM = UNB Biết RNB = 50Ω

Giá trị của C là:

Câu 24: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế uAB =

100cos(200t)V Thì các vôn kế chỉ cùng giá trị, đồng thời hiệu điện thế giữa

hai đầu các vôn kế lệch pha nhau /3 Biết điện trở R = 100  Giá trị của

R

Trang 18

Câu 25: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế uAB = 100

cos(100t)V Thì ampe kế chỉ 2A và các vôn kế chỉ cùng giá trị Điện trở

I = Imax = U/R Hiện tượng này gọi là cộng hưởng

2/ Đường cong cộng hưởng của đoạn mạch RLC.

R càng lớn thì cộng hưởng không rõ nét

3/Điều kiện để có cộng hưởng là : 1

LC

  hay ωt+) LC = 12 hay4 f2 LC =1 2 hay 1

 0 uAB cùng pha i ; uAB chậm pha

tg R

Câu 1 Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi

A tần số riêng của mạch càng lớn B cuộn dây có độ tự cảm càng lớn

C điện trở thuần của mạch càng lớn D điện trở thuần của mạch càng nhỏ

Câu 2 Chọn câu sai trong các câu sau:Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu

thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì:

A Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm B Hệ số công suất của mạch giảm

C Điện áp hiệu dụng trên R tăng D Công suất trung bình trên mạch giảm

Câu 3 Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh thì :

A Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch

B Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện

C Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất

D Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm

Trang 19

Câu 4 Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra

hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải

A giảm tần số dòng điện xoay chiều B tăng điện dung của tụ điện

C tăng hệ số tự cảm của cuộn dây D giảm điện trở của mạch.

Câu 5 Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng trên các phần tử

R, L, C lần lượt là 40V, 50V và 80V Khi thay đổi tần số của dòng điện để mạch có cộng hưởng thì điện

áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng

Câu 6 Đặt điện áp u = U 2 cos vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nốit

tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điệnvới điện dung C Đặt 1

Câu 8 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của

đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điệndung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và kháckhông Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khithay đổi giá trị R của biến trở Với C = 1

2

C

thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

Câu 9 Cho đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn tự

cảm L mắc nối tiếp (như hình vẽ) Thay đổi tần số của dòng

điện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch

đó thì khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

B Điện áp hiệu dụng giữa các điểm A, N và M, B bằng nhau U ANU MB

C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn hơn giữa hai đầu điện trở R

D Cường độ dòng điện tức thời qua mạch đồng pha điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 9 Cho mạch điện như hình vẽ uAB = 200 2cos100t (V) R =100; L1

 H; C là tụ điện biến đổi ; R V  Tìm C để vôn kế V có số chỉ lớn nhất Tính Vmax?

Trang 20

Câu 10 Cho mạch điện không phân nhánh gồm R = 40, cuộn dây có r = 20 và L = 0,0636H, tụ điện có

điện dung thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có f = 50Hz và U = 120V Điềuchỉnh C để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại, giá trị đó bằng:

A 40V B 80V C 46,57V D 40 2V

Câu 11 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối

tiếp gồm điện trở thuần 30 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổiđược Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đạibằng

Câu 12 Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=100  , L= 2

 H, tụ điện có điện dung Cthay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều )

4 100 cos(

Câu 14 Một mạch điện không phân nhánh gồm điện trở R=100  ,cuộn thuần cảm có L thay đổi được và

tụ có điện dung C Mắc mạch vào nguồn có u Cos t )V

6 100 ( 2

điện trở có giá trị hiệu dụng UR=100V Biểu thức nào sau đây đúng cho cường độ dòng điện qua mạch:

6 100

6 100

Câu 15.Cho đoạn mạch như hình vẽ :U AB63 2 scot V( )

Câu 16 Một mạch điện RLC không phân nhánh gồm điện trở R= 100, cuộn dây thuần cảm có L= 1/

(H) và tụ có điện dung C thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u= 200 2 cos100t(V) Thay đổi điện dung C cho đến khi điện áp hai đầu cuộn dây đạt cực đại Giá trị cực đại đó bằng:

A 200V B 100 2 V C 50 2 V D 50V

Câu 17 Cho mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L = 0,159H và C0 = 100/π(F) Đặt vào

hai đầu mạch một điện áp u = U0cos100πt(V) Cần mắc thêm tụ C thế nào và có giá trị bao nhiêu để mạch

có cộng hưởng điện?

A.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 100/π(F) B.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 2.10-4/π(F)

C.Mắc song song thêm tụ C = 100/π(F) D.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 2.10-3/π(F)

V

C L M

Trang 21

Câu 18 Cho mạch RLC mắc nối tiếp có R 100  ( )và L 1(H)

4

F C

đoạn mạch một điện áp u 120 2 cos 100 t(V) Để dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch ta phải ghép nối tiếp hay song song với tụ C một tụ C1 có điện dung là bao nhiêu ?

Câu 20 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp có R = 200 Đặt vào hai đầu

đoạn mạch này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số thay đổi được Khi thay đổi tần

số, công suất tiêu thụ có thể đạt giá trị cực đại bằng

A 200W B 220 2W C 242 W D 484W

Câu 21 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định Đặt vào hai đầu đoạn này một điện

áp xoay chiều có tần số thay đổi Khi tần số góc của dòng điện bằng 0 thì cảm kháng và dung kháng cógiá trị ZL = 100 và ZC = 25 Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay đổi tần số góc của dòngđiện đến giá trị  bằng

10

3 1

10

Câu 23 Cho mạch điện như hình vẽ:.uAB = 200cos100pt (V);

R= 100W; C = 0,318.10-4F.Cuộn dây có độ tự cảm L thay

đổi được Xác định Độ tự cảm L để hệ số công suất của mạch

lớn nhất? Công suất tiêu thụ lúc đó là bao nhiêu? Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

A

C

Trang 22

- Xác định rõ máy đo chỉ đại lượng nào trong mạch.

- Đưa đại lượng cần tìm về dạng hàm số của một ẩn số thay đổi ( Thường đưa về dạng phân số có tử số không đổi và biện luận theo mẫu số hoạc có thể dựa vào bất đẳng thức và hàm số để biện luận)

Chú ý : Trong một số trường hợp đặc biệt ta có thể dùng giản đồ vecter

1

C L

 H, điện trở thuần r = 100 Đặt vào hai đầu đoạn mạch

một điện áp uAB  100 2 cos100  t(V) Tính giá trị của C để vôn kế có giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó của vôn kế

Trang 23

 (F) Xác định L sao cho điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại

Câu 4 Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C Đặt vào

hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 30V Điều chỉnh C để điện

áp trên hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng số 50V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó là bao nhiêu?

Câu 6 Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở, một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm

có hệ số tự cảm L có thể thay đổi, với u là điện áp hai đầu đoạn mạch và uRC là điện áp hai đầu đoạn mạchchứa RC, thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại khi đó kết luận nào sau đây làsai?

A u và uRC vuông pha B.(UL)2 Max= U2+ 2

RC

U C

C L

C

Z R Z

H Biết f=50HZ ,người ta thay đổi C sao choU AN cực đại bằng 2U AB Tìm R và C:

A Z C =200 ; R=100 B Z C=100  ; R=100 

C Z C=200  ; R=200  D Z C =100  ; R=200 

Câu 9 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 30Ω, ZL = 40Ω, còn C thay đổi được Đặt vào

hai đầu mạch điện một điện áp u = 120cos(100t - π/4)V Khi C = Co thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ

đạt giá trị cực đại UCmax bằng

A UCmax = 100 2V B UCmax = 36 2V C UCmax = 120V D UCmax = 200 V

C

V M

Trang 24

Câu 10 (ĐH-2011) Đặt điện áp xoay chiều u  U 2 cos 100  t (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầuđoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

 5

1

H và tụ điện có điệndung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giátrị cực đại Giá trị cực đại đó bằng U 3 Điện trở R bằng

A 20 2  B 10 2  C 10  D 20 

Câu 11 Cho mạch điện xoay chiều RLC có: R=100; L=2H

 , điện dung C của tụ điện biến thiên Đặt vào hai đầu mạch điện áp u 200 2 os100 t(V)c  Tính C để điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại

1 Hai đoạn mạch có hiệu điện thế cùng pha , vuông pha và khác pha.

Trên đoạn mạch mắc nối tiếp có hai đoạn mạch nhỏ lệch pha nhau một góc α thì ta có : φ1 = φ2 ±α

- Nếu α = 0 thì hai đoạn mạch cùng pha khi đó ta có : tg φ1 = tg φ2

- Nếu α = ±π/2 (rad) thì hai đoạn mạch được gọi là vuông pha khi đó ta có : tg φ1 = -1/tg φ2

- Nếu α khác hai giá trị trên thì hai đoạn mạch được gọi là khác pha , khi đó ta có

2 1

1 2 1

2 1

1)

tg tg tg

tg tg

2 Hai đoạn mạch có cùng hiệu điện thế và cùng cường độ dòng điện.

- Hai đoạn mạch có cùng điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng thì tổng trở của hai đoạn mạchphải bằng nhau : Z1 = Z2

- Trong trường hợp có cùng điện trở thuần thì cosφ1 =cosφ2 hay φ1= ±φ2

tụ điện có điện dung thay đổi được , điện áp giữa hai đầu mạch là uAB = 200cos100t (V)

Để uAM và uNB lệch pha một góc

Câu 3 Cho mạch điện xoay chiều RLC, đoạn MB chỉ chứa tụ điện C uAB= U0.cos2ft (V) Cuộn dây

thuần cảm có L = 3/5(H), tụ điện C = 10-3/24(F) HĐT tức thời uMB và uAB lệch pha nhau 900 Tần số fcủa dòng điện có giá trị là:

Trang 25

Câu 6 Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/

(H), tụ có điện dung C = 10-4/(F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểuthức: u = U0.sin100t (V) Để điện áp uRL lệch pha /2 so với uRC thì R bằng bao nhiêu?

A R = 300 B R = 100 C R = 100 2 D R = 200

Câu 7 Cho một mạch điện RLC nối tiếp R thay đổi được, L = 0,8/ H, C = 10-3/(6) F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U0.cos100t Để uRL lệch pha /2 so với u thì phải có

Câu 8 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/ H và C = 25/ F, điện áp xoay chiều đặt vào hai

đầu mạch ổn định và có biểu thức u = U0cos100t Ghép thêm tụ C’ vào đoạn chứa tụ C Để điện áp haiđầu đoạn mạch lệch pha /2 so với điện áp giữa hai đầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trị của C’ bằngbao nhiêu?

Câu 10 (Đề ĐH năm 2008) Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ

điện, đặt vào hai đầu đoạn mạch một một hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi.Khi đó hiệu điện thế hai đầu cuộn dây lệch pha

Câu 11 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm Biết UAM = 80V ; UNB = 45V và độ

lệch pha giữa uAN và uMB là 900, Điện áp giữa A và B có giá trị hiệu dụng là :

A 60VB B 100V C 69,5V D 35V

B C

Ngày đăng: 24/03/2014, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w