1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KT HK I 22-23.docx

3 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I lớp 8 năm học 2022-2023
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn Toán 8 (Thời gian làm bài 90 phút ) 1 Ma trận Mức độ Kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL Thấp Cao TN TL TN TL đơn thức, đa thức 1 0,5 đ 2 1 đ Hằng đẳng thức 1 0,5[.]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I.

Môn: Toán 8

(Thời gian làm bài 90 phút.)

1 Ma trận.

Mức độ

Kiến thức

đơn thức, đa thức 1

0,5 đ

2

1 đ Hằng đẳng thức 1

0,5 đ

1 0,5đ

1 0,5 đ Chia đa thức cho

đơn thức, chia đa

thức 1 biến

1 0,5 đ

1

1 đ

Phân tích đa thức

thành nhân tử

2

1 đ Tổng các góc

trong tứ giác

1 0,5 đ Đường trung hình

thang

1 0,5 đ Dấu hiệu nhận biết

các hình: HBH,

HCN, HT

1 0,5 đ

3

3 đ

2,5 đ

1 0,5 đ

5 3

1

1 đ

3

3 đ

1 0,5 đ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề

Trang 2

2 NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA.

I.Phần trắc nghiệm (4,0đ): Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi ghi vào bài làm.

Câu 1 Kết quả của phép nhân 3x(2x +1) bằng:

A 6x + 3 B 6x2 + 3x C 6x2 + 3 D 5x2 + 3x

Câu 2.Trong các hình sau đây hình nào có tâm đối xứng?

A Tứ giác B Hình bình

hành

C Hình thang D Hình thang cân

Câu 3: Giá trị của biểu thức x + 2x + 1 tại x = -1 là:

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, BC = 5cm Diện tích của tam

giác ABC là:

A 6cm 2 B 12cm 2 C 7,5cm 2 D 15cm 2

Câu 6 : Số đo mỗi góc của hình lục giác đều là:

A 1020 B 600 C 720 D

120 0

II TỰ LUẬN (7 điểm).

Câu 7(1đ): a Tìm phân thức nghịch đảo của các phân thức sau: ;

b Tìm phân thức đối của các phân thức sau : ;

Câu 8: (1,5 đ) Thực hiện phép tính.

Câu 9: (0.75 đ): Tính diện tích hình vuông, biết chu vi của hình vuông đó bằng 20 cm

a) Tìm điều kiện của để giá trị của phân thức P xác định.

b) Rút gọn phân thức P.

c) Tính giá trị của phân thức tại x = 2

Câu 16: (3,25 đ) Cho tam giác MPQ vuông tại M, K là trung điểm của cạnh PQ

Từ K kẻ KE, KF lần lượt vuông góc với MQ, MP (E MQ, F MP).

a/ Tứ giác MEKF là hình gì? Vì sao?

b/ Cho MP = 6cm, MQ = 8cm Tính diện tích tứ giác MEKF

c/ Gọi I là điểm đối xứng với K qua MP, tứ giác MKPI là hình gì? Vì sao?

Trang 3

Câu 3  Cho tam giác ABC có BC = 4cm, các đường trung tuyến BD và CE cắt

nhau tại G Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của GB, GC

a) Tính độ dài ED

b) Chứng minh DE IK

c) Chứng minh tứ giác EDKI là hình bình hành

d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác EDKI là hình chữ nhật

Ngày đăng: 11/01/2023, 20:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w