Tên tiếng Anh của bạn là gì? VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 TỪ VỰNG TIẾNG ANH TÊN T[.]
Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG ANH TÊN TIẾNG ANH HAY DÀNH CHO NAM NỮ
I Trắc nghiệm họ và tên tiếng Anh của bạn là gì?
Ngoài các thông tin về các dòng họ, tên trong tiếng anh, mình bật mí cho các bạn thôngtin về tên tiếng anh theo ngày tháng năm sinh của các bạn Bạn cùng vào để biết tên tiếnganh của mình là gì nào?
Cách viết tên tiếng anh của bạn sẽ là Tên – Tên đệm – Họ
Đầu tiên là họ của bạn: Họ sẽ được tính là số cuối năm sinh
0 William 1 Collins 2 Howard 3 Filbert 4 Norwood
5 Anderson 6 Grace 7 Bradley 8 Clifford 9 Filbertt
Thứ hai là Tên đệm của bạn: Tên đệm được tính là tháng sinh
Trang 3Steven
9
Daniel
10
Michael
15 Jared
16
Geogre
17
Dennis
18
David
19
Charles
20
Edward
24
Justin
25
Alexander
26
Patrick
4
Emily
5
Elena
6
Scarlet
7
Crystal
8
Caroline
Trang 4Lucia
26
Alice
27
Vanessa
28
Tracy
29
Veronica
II Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh chính xác nhất
Để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh chuẩn, thì cách phổ biến nhất là tìm những từ tiếngAnh đồng nghĩa, cùng ý nghĩa với tên bạn và sử dụng nó là tên chính (First Name), sau
đó ghép với họ của bạn (Last Name) ví dụ như: Trần, Nguyễn, Lê, Vũ , vậy là bạn đã cótên tiếng Anh cho riêng mình rồi
Hãy cùng chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Anh cùng VnDoc.com ngay thôi nào!!!
An: Ingrid (bình yên)
Vân Anh: Agnes (trong sáng)
Sơn Anh: Augustus (vĩ đại, lộng lẫy)
Mai Anh: Heulwen (ánh sáng mặt trời)
Bảo Anh: Eudora (món quà quý giá)
Bảo: Eugen (quý giá)
Bình: Aurora (Bình minh)
Trang 5Cúc: Daisy (hoa cúc)
Cường: Roderick (Mạnh mẽ)
Châu: Adele (Cao quý)
Danh: OrborneNổi tiếng
Dũng: Maynard (Dũng cảm)
Dung: Elfleda (Dung nhan đẹp đẽ)
Duyên: Dulcie (lãng mạn, ngọt ngào)
Dương: Griselda (chiến binh xám)
Duy: Phelan (Sói)
Đại: Magnus (to lớn, vĩ đại)
Đức: Finn (đức tính tốt đẹp)
Điệp: Doris (Xinh đẹp, kiều diễm)
Giang: Ciara (Dòng sông nhỏ)
Gia: Boniface (Gia đình, gia tộc)
Hân: Edna (Niềm vui)
Hạnh: Zelda (Hạnh phúc)
Hoa: Flower (Đóa hoa)
Huy: Augustus (lộng lấy, vĩ đại)
Trang 6Hải: Mortimer (Chiến binh biển cả)
Hiền: Glenda (Thân thiện, hiền lành)
Huyền: Heulwen (Ánh sáng mặt trời)
Hương: Glenda (Trong sạch, thân thiện, tốt lành)
Hồng: Charmaine (Sự quyến rũ)
Khánh: Elysia (được ban phước lành)
Khôi: Bellamy (Đẹp trai)
Khoa: Jocelyn (Người đứng đầu)
Kiên: Devlin (Kiên trường)
Linh: Jocasta (Tỏa sáng)
Lan: Grainne (Hoa lan)
Ly: Lyly (Hoa ly ly)
Mạnh: Harding (Mạnh mẽ)
Minh: Jethro (thông minh, sáng suốt)
Mai: Jezebel (trong sáng như hoa mai)
My: Amabel (Đáng yêu, dễ thương)
Hồng Nhung: Rose/Rosa/Rosy (Hoa hồng)
Ngọc: Coral/Pearl (Viên ngọc)
Trang 7Nga: Gladys (Công chúa)
Ngân: Griselda (Linh hồn bạc)
Nam: Bevis (nam tính, đẹp trai)
Nhiên: Calantha (Đóa hoa nở rộ)
Nhi: Almira (công chúa nhỏ)
Ánh Nguyệt: Selina (Ánh trăng)
Mỹ Nhân: Isolde (Cô gái xinh đẹp)
Oanh: Alula (Chim oanh vũ)
Phong: Anatole (Ngọn gió)
Phú: Otis (Phú quý)
Quỳnh: Epiphyllum (hoa quỳnh)
Quốc: Basil (Đất nước)
Quân: Gideon (vị vua vĩ đại)
Quang: Clitus (Vinh quang)
Quyền: Baldric (lãnh đạo sáng suốt)
Sơn: Nolan (Đứa con của rừng núi)
Thoa: Anthea (xinh đẹp như đóa hoa)
Trang: Agness (Trong sáng, trong trẻo)
Trang 8Thành: Phelim (thành công, tốt đẹp)
Thư: Bertha (Sách, sáng dạ, thông minh)
Thủy: Hypatia (Dòng nước)
Tú: Stella (Vì tinh tú)
Thảo: Agnes (Ngọn cỏ tinh khiết)
Thương: Elfleda (Mỹ nhân cao quý)
Tuyết: Fiona/ Eirlys (trắng trẻo, bông tuyết nhỏ)
Tuyền: Anatole (bình minh, sự khởi đầu)
Trung: Sherwin (người trung thành)
Trinh: Virginia (Trinh nữ)
Trâm: Bertha (thông minh, sáng dạ)
Tiến: Hubert (luôn nhiệt huyết, hăng hái)
Tiên: Isolde (Xinh đẹp như nàng tiên)
Trúc: Erica (mãi mãi, vĩnh hằng)
Tài: Ralph (thông thái và hiểu biết)
Võ: Damian (người giỏi võ)
Văn: (người hiểu biết, thông thạo)
Việt: Baron (ưu việt, tài giỏi)
Trang 9Vân: Cosima (Mây trắng)
Yến: Jena (Chim yến)
III 33 Tên tiếng Anh hay nhất dành cho nữ
Tên tiếng Anh cho nữ gắn liền với thiên nhiên
1 Azure /ˈæʒə(r)/: bầu trời xanh - Tên này có xuât xứ từ Latin-Mỹ Tên con gái nghegiống: Azura, Azra, Agar, Achor, Aquaria, Azar, Ayzaria, Ausra
2 Esther: ngôi sao - Tiếng Do Thái (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar) Tiếng con gáinghe giống: Ester, Eistir, Eostre, Estera, Eastre, Eszter, Easther, Esteri
3 Iris /ˈaɪrɪs/: hoa iris, cầu vồng - Iris còn Là Hoa Diên vĩ hay còn có nghĩa là cầu vồng,
đá ngũ sắc Ngoài ra chúng ta còn biết đến bộ phim Iris- đây là tên một bộ phim hànhđộng dài tập và nổi tiếng của Hàn Quốc
4 Flora /ˈflɔːrə/: hoa - Có ý nghĩa là hệ thực vật (của cả một vùng)
5 Jasmine /ˈdʒæzmɪn/: có ghĩa là hoa nhài - Jasmine là một cái tên nước ngoài, nó cónguồn gốc từ Ba Tư, thường dùng để đặt cho con gái Tên này có nghĩa là hoa nhài, hayhoa lài, một loài hoa đẹp màu trắng, cánh nhỏ được xếp chụm vào nhau tạo hình tròn rấtđẹp
6 Layla: màn đêm - Layla là một cái tên nước ngoài được bắt nguồn từ Ả Rập, có ýnghĩa là được sinh ra trong bóng tối, màn đêm, màu đen Cái tên này thường được đặtcho con gái
7 Roxana / Roxane / Roxie / Roxy: có nghĩa là ánh sáng, bình minh - Roxana trong tiếng
Ba Tư có nghĩa là " ngôi sao nhỏ" đôi khi gọi là Roxane
Trang 108 Stella: vì sao, tinh tú - Stella là tên người nước ngoài được bắt nguồn từ La tinh,thường được đặt cho con gái là chính Tên này có ý nghĩa là ngôi sao nhỏ, vì sao trên bầutrời Các bạn gái có tên này thường có khao khát cuộc sống gia đình yêu thương và hanhphúc, các mối quan hệ đượcc thuận lợi.
9 Sterling / Stirling /ˈstɜːlɪŋ/: ngôi sao nhỏ
10 Daisy /ˈdeɪzi/: hoa cúc dại - Có nghĩa là hoa cúc Hoa cúc là một loài hoa thuộc họhoa hướng dương, có đủ các màu sắc khác nhau như: vàng, trắng, tím, hồng tím hoanày có các cánh nhỏ dài xếp khít vào nhau tạo thành hình tròn rất đẹp mắt
11 Lily /ˈlɪli/: hoa huệ tây - Tên này thường được đặt cho các bạn nữ, thường để ám chỉnhững người vô cùng xinh đẹp và giỏi giang Ngoài ra, từ này có thể dùng như một danhtừ/tính từ
12 Rose / Rosa / Rosie /rəʊz/: đóa hồng Một cô gái vô cùng quyến rũ và xinh đẹp
13 Rosabella: đóa hồng xinh đẹp;
14 Selina / Selena: mặt trăng, nguyệt - Selina là tên người nước ngoài được đặt cho congái, có ý nghĩa là mặt trăng, bầu trời, thiên đàng, thần Mặt Trăng Selina còn có cách viếtkhác là Selena Những người có tên này thường rất nhạy cảm, biết yêu thương gia đình
và biết cách cân bằng cuộc sống
Violet /ˈvaɪələt/: hoa violet, màu tím: tượng trưng cho sự thủy chung son sắt
Tên gắn với màu sắc
15 Diamond: kim cương - Chỉ những người căn bản tốt nhưng cục mịch, mạnh mẽ và rắnrỏi
Trang 1116 Jade: đá ngọc bích - Jade là cái tên tiếng Anh ngắn gọn dành cho con gái, có ý nghĩa
là Viên ngọc quý màu xanh lá cây, nó cũng là tên của một loại đá quý hiếm Nhữngngười có tên này thường yêu quý gia đình và mong muốn có một cuộc sống ổn định
17 Kiera / Kiara: cô gái tóc đen - Thường ám chỉ những cô nàng bí ẩn nhiều sức hút
18 Gemma: ngọc quý - Những cô gái có cái tên này thường được ví như những cô tiểuthư đài các, mang phong thái của gia đình quyền quý
19 Melanie: đen - Một cô gái nhiều bí ẩn khiến người ta muốn khám phá
20 Margaret: ngọc trai - Margaret là cái tên nước ngoài, được đặt cho con gái Tên đăcbiệt này có ý nghĩa là viên ngọc, đá quý, rực rỡ, hoặc cũng có nghĩa là Tên của một vịThánh Ví dụ: Margaret Thatcher là cựu thủ tướng Anh
21 Pearl: ngọc trai - Chỉ những cô gái quyến rũ, mong manh, long lanh như giọt sươngtrên lá
22 Ruby: đỏ, ngọc ruby - Người có tên này có xu hướng sáng tạo và luôn xuất sắc trongviệc thể hiện bản thân Họ có khả năng nghệ thuật giỏi, và thường tận hưởng cuộc sống
Họ thường là trung tâm của sự chú ý, và sự nghiệp của họ thường được đứng dưới ánhđèn sân khấu Họ có xu hướng tham gia vào nhiều hoạt động xã hội khác nhau, và đôi khi
là liều lĩnh với cả năng lượng và tiền bạc.)
23 Scarlet: đỏ tươi - Những cô nàng có cái tên này thường là những cô gái có cá tính khámạnh mẽ, cứng rắn và quyết đoán
24 Sienna: đỏ
Tên ý nghĩa hay về tình yêu
25 Alethea - "sự thật" - Miêu tả một cô gái thẳng thắn và chính trực
Trang 1226 Amity - "tình bạn" - Luôn sẵn sang vì người khác
27 Edna - "niềm vui" - Một cô nàng mang đến niềm vui và hạnh phúc cho người khác
28 Ermintrude - "được yêu thương trọn vẹn" - Người có tên này thường rất yếu đuối cầnđược che trở
29 Esperanza - "hi vọng" - Luôn luôn hy vọng vào tương lai tốt đẹp
30 Farah - "niềm vui, sự hào hứng" - Một cô gái năng động, vui vẻ và nổi loạn
31 Fidelia - "niềm tin" - Một cô gái có niềm tin mãnh liệt
32 Oralie - "ánh sáng đời tôi" - Người mang lại hạnh phúc cho người xung quanh
33 Viva / Vivian - "sự sống, sống động" - Cô nàng năng động thường có cái tên này cácbạn nhé!
IV Tên tiếng Anh cho nam hay và ý nghĩa
Không chỉ nữ giới mà những cái tên tiếng Anh hay cho nam cũng là cụm từ được tìmkiếm rất nhiều Mỗi người đặt một tên riêng, một cá tính, một ý nghĩa riêng Dưới đây là
150 tên tiếng Anh cho nam hay nhất
Trang 134 Alvar Chiến binh tộc elf
Trang 1419 Duncan Hắc kỵ sĩ
32 Kelsey Con thuyền (mang đến) thắng lợi
Trang 1534 Maynard Dũng cảm, mạnh mẽ
40 Reginald Người cai trị thông thái
Trang 1649 Cuthbert Nổi tiếng
62 Maximilian Vĩ đại nhất, xuất chúng nhất
Trang 1764 Orborne Nổi tiếng như thần linh
Trang 1994 Leighton Vườn cây thuốc
V Tên instagram hay bằng tiếng Anh
1 Tên Instagram Tiếng Anh hay dành cho nam
Aymer – nổi tiếng, cao thượng
Aiden – được mệnh danh là những cậu trai rất nhã nhặn và nồng nhiệt
Avery – những cậu bé nghịch ngợm, khỏe khoắn, giỏi ngoại giao và nụ cười tỏa nắng
Amyas – được yêu thương
Baldric - lãnh đạo táo bạo
Barrett – người lãnh đạo loài gấu
David – cái tên kinh điển trong mọi thời đại
Trang 20Edward – "Thần tài hộ mệnh" – những người đem lại may mắn về tiền bạc
Lucas – những bé trai có tên cực ngầu này mang ý nghĩa "người thắp lên ánh sáng"
Leo – tượng trưng cho những chú sư tử, ám chỉ những chàng trai mạnh mẽ, cuồng nhiệt,sáng tạo và rất tử tế
Maximilian - vĩ đại nhất, xuất chúng nhất
Mateo – cái tên ám chỉ những người luôn ẩn chứa sức hút với người đối diện, tràn đầy
năng lượng
Meredith – trưởng làng vĩ đại
Nicholas – mang ý nghĩa "người đứng trên đài vinh quang", tượng trưng cho những chiếnthắng vẻ vang
Nolan – dòng dõi cao quý
Orborne – nỗi tiếng như thần linh
Otis - giàu sang
Ryan – mang ý nghĩa là "quốc vương nhí"
Jackson - Những chàng trai mang tên này thường có thiên hướng nghệ sĩ hòa đồng và
tính sáng tạo cao
2 Tên Instagram Tiếng Anh hay dành cho nữ
Adelaide – người phụ nữ có xuất thân cao quý
Alice – người phụ nữ cao quý
Trang 21Amelinda – xinh đẹp và đáng yêu
Amabel/Amanda – đáng yêu
Annabella – xinh đẹp
Aurelia – tóc vàng óng
Brenna – mỹ nhân tóc đen
Calliope – khuôn mặt xinh đẹp
Keva – mỹ nhân, duyên dáng
Kaylin – người xinh đẹp và mảnh dẻ
Keisha – mắt đen
Sarah – công chúa, tiểu thư
Freya – tiểu thư (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)