Sơ đồ kết nối hệthống mạng Thuyếttrình; Nêu vàgiảiquyếtvấn đề; thảo luậnnhóm Đánh giábằngviệcchấmđiểmtheothangđiểm 10dựa trêninputyêu cầucần làmvàoutputkết quảthựchiện B/ Các nội dung c
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
Chương trình đào tạo:
1 Thông tin chung về học phần
- Số tín chỉ: 03 tín chỉ (03 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/ thí nghiệm)
- Học phần thuộc khối kiến thức:
Đại cương nhóm ngành Cơ sở Cơ sở ngành Chuyên ngành
□
Bắtbuộc
⊠
Tựchọn □
Bắtbuộc
□
Tựchọn
□
Bắtbuộc
□
Tựchọn
□
Thay thếĐA/KLTN
Số bài kiểm tra: 3 bài
Số tiết kiểm tra lý thuyết: 03 tiết
Số tiết kiểm tra thực hành: 0 tiết
Tự học: 90 tiếtHoạt động khác: 0 tiết
Trang 23 Đơn vị phụ trách học phần: Bộ môn Mạng & An toàn thông tin - Khoa Công nghệ
thông tin
4 Thông tin chung về giảng viên:
STT Học hàm, học vị, họ và tên Số điện thoại liên hệ Địa chỉ E-mail Ghi chú
1 GVC.ThS Lê Hoàng Hiệp 0984666500 lhhiep@ictu.edu.vn Phụ trách
2 ThS Vũ Văn Diện 0977680685 vvdien@ictu.edu.vn Tham gia
3 ThS Trần Duy Minh 01674473888 tdminh@itcu.edu.vn Tham gia
5 Các yêu cầu về cơ sở vật chất đối với học phần: Phòng học có máy chiếu, bảng viết
6 Mô tả học phần
Môn học cung cấp những khái niệm cơ bản về mạng máy tính bao gồm kiến trúc phântầng, các công nghệ, thiết bị và hạ tầng mạng Những kiến thức cung cấp trong môn họcđóng vai trò nền tảng cho sinh viên các ngành thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin
7 Mục tiêu môn học
Mục tiêu
[1]
Mô tả ( Học phần này trang bị cho sinh viên:)
[2]
Chuẩn đầu
ra CTĐT CDIO [3]
Trình độ năng lực [4]
G1 Tổng quan về mạng máy tính, các khái niệm cơ bản, phân loại mạng, sơ đồ kết nối
mạng và phép biến đổi nhị phân
G2
Kiến thức phân tầng và các mô hình chuẩnhóa; đặc điểm của không gian địa chỉ IPv4,IPv6; các phép biến đổi nhị phân
có thể) [3]
Chuẩn đầu ra CDIO [4]
Trình độ năng lực [5]
G1 G1.1 Biết được khái niệm, lịch sử ra đời mạng L3 (3.4) 4
Trang 3máy tính; Phân loại được các loại mạngmáy tính; Phân loại được sơ đồ kết nốimạng
G1.2
Biết được các khái niệm về các thuật ngữmạng máy tính, các phép biến đổi nhịphân
L3 (3.4)
4
G2
G2.1 Hiểu được vai trò của việc phân tầng và
đặc điểm của mô hình phân tầng OSI L3 (3.4)
4
G2.2 Hiểu được vai trò của việc phân tầng và
đặc điểm của mô hình phân tầng TCP/IP L3 (3.4)
4
G2.3
Hiểu được đặc điểm và cách sử dụngkhông gian địa chỉ IPv4 và IPv6 trên thựctế
L3 (3.4)
4
G3.2 Hiểu được đặc điểm và cách hoạt động
của các giao thức mạng trong hệ thống L3 (3.4)
- Nêu cao tinh thần tự học, tự nghiên cứu tìm tòi kiến thức liên quan tới nội dung mônhọc
- Mọi hành vi gian lận trong học tập, đánh giá đều bị xử lý theo quy chế
Trang 410 Nội dung chi tiết
Tiết/ tuần
[1]
Nội dung [2]
Tài liệu, tham khảo [3]
Chuẩ
n đầu
ra học phần [4]
Trìn
h độ năng lực [5]
Phương pháp dạy học [6]
Phương pháp đánh giá [7]
1,2,3
Chương 1: Tổng quan
về mạng máy tính
A/ Nội dung học tập và PPGD chính trên lớp:
(3)
1.1 Giới thiệu về mạngmáy tính
1.2 Phân loại mạng máytính
1.3 Ứng dụng của mạngmáy tính
1.4 Phần cứng mạng1.5 Phần mềm mạng1.6 Sơ đồ kết nối hệthống mạng
Thuyếttrình;
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:(6)
- Tìm hiểu về vai trò vàứng dụng của mạng máytính trong các lĩnh vựckinh tế, đời sống, khoahọc và xã hội trên thựctế
- Đọc và nghiên cứutrước nội dung buổi họctiếp theo
[5] G1.1 4 có hướngTự học
[1]-dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần
4,5,6 Chương 1: Tổng quan
về mạng máy tính
(Tiếp theo)
A/ Nội dung học tập và PPGD chính trên lớp:
(3)
1.7 Một số khái niệm và thuật ngữ về mạng máy tính
1.8 Số nhị phân
Thuyếttrình;
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trên
Trang 5input(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
[1]-dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần
- Nội dung thảo luận
liên quan tới buổi học số
1 và buổi học số 2 Chủ
đề thảo luận do giáo viên
giao nhiệm vụ trước đó
Thuyếttrình;
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
[1]-dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần10,11,12 Chương 2: Kiến trúc
phân tầng và các mô hình chuẩn hóa A/ Nội dung học tập và
PPGD chính trên lớp:
Thuyếttrình; Đánh giábằng
Trang 6thảo luậnnhóm
việcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
Tự học
có hướngdẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần
13,14,15
Chương 2: Kiến trúc phân tầng và các mô hình chuẩn hóa
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm;
Làm bàikiểm tra
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
[1]-G2.2
có hướngdẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiá
Trang 7- Nội dung thảo luận
liên quan tới mô hình
phân tầng OSI Chủ đề
thảo luận do giáo viên
giao nhiệm vụ trước đó
Thuyếttrình;
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
Tự học
có hướngdẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần19,20,21 Chương 2: Kiến trúc
phân tầng và các mô hình chuẩn hóa
Nêu và giải quyết vấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)và
Trang 8output(kết quảthựchiện)
[1]-Tự học
có hướng dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần22,23,24 Bài thảo luận số 03
A/ Nội dung học tập và
PPGD chính trên lớp:
(3)
- Nội dung thảo luận
liên quan tới mô hình
phân tầng TCP/IP Chủ
đề thảo luận do giáo viên
giao nhiệm vụ trước đó
[5] G2.1G2.2 4
[1]-Thuyếttrình;
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằng việc chấm điểm (theo thang điểm 10)dựa trên input (yêu cầu cần làm)
và output (kết quả thực hiện)
[1]-dẫn
Đánh giáđộng viên/Kết hợp đánhgiá
Trang 9chuyên cần
25,26,27
Chương 2: Kiến trúc phân tầng và các mô hình chuẩn hóa
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
[1]-dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần28,29,30 Chương 2: Kiến trúc
phân tầng và các mô hình chuẩn hóa
[1]-4
Thuyếttrình;
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)và
Trang 10output(kết quảthựchiện)
[1]-dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần
- Nội dung thảo luận
liên quan tới không gian
địa chỉ IPv4 và IPv6
Chủ đề thảo luận do giáo
viên giao nhiệm vụ trước
đó
Thuyếttrình;
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
[1]-dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần34,35,36 Chương 3: Hạ tầng
mạng máy tính A/ Nội dung học tập và
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput
Trang 11(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
[1]-dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần
37,38,39
Chương 3: Hạ tầng mạng máy tính
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
[1]-dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần40,41,42 Bài thảo luận số 05
A/ Nội dung học tập và
PPGD chính trên lớp:
(3)
- Nội dung thảo luận
liên quan tới Chương 3
Chủ đề thảo luận do giáo
[5] G3.1 44
[1]-Thuyếttrình;
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theo
Trang 12viên giao nhiệm vụ trước
thangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
[1]-dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần
43,44,45
Chương 4: Giao thức
và dịch vụ mạng máy
tính A/ Nội dung học tập và
[1]-Thuyếttrình;
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
[1]-dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần46,47,48 Chương 4: Giao thức
và dịch vụ mạng máy
Trang 13Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
[1]-dẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần49,50,51 Chương 4: Giao thức
[1]-Thuyếttrình;
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
B/ Các nội dung cần tự
Trang 14[1]-học ở nhà:(6)
- Thực hành triển khaihoạt động của các giaothức đã học trên phầnmềm mô phỏng
- Đọc và nghiên cứutrước nội dung buổi họctiếp theo
[5] G3.2
G3.3 44
Tự học
có hướngdẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần
52,53,54
Bài thảo luận số 06
A/ Nội dung học tập và PPGD chính trên lớp:
- Bài kiểm tra số 3 (50phút)
[5] G3.2G3.3 44
[1]-Thuyếttrình;
Nêu vàgiảiquyếtvấn đề;
thảo luậnnhóm
Đánh giábằngviệcchấmđiểm(theothangđiểm 10)dựa trêninput(yêu cầucần làm)vàoutput(kết quảthựchiện)
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:(6)
- Ôn tập tổng kết toàn
bộ kiến thức của mônhọc
[5]
[1]-G1.1G1.2G2.1G2.2G2.3G3.1G3.2G3.3
44
Tự học
có hướngdẫn
Đánh giáđộngviên/Kếthợp đánhgiáchuyêncần
11 Đánh giá sinh viên
- Thang điểm: 10
11.1 Kế hoạch kiểm tra như sau:
STT Nội dung
Thời điểm (Tiết thứ)
Chuẩn đầu ra đánh giá
Trình
độ năng lực
Phương pháp đánh giá
Công cụ đánh đánh giá Tỷ lệ %
tự luận 10
Trang 15Tiết thứ 16-30
Tiết thứ 31-45
Tiết thứ 46-54
Lần 1
Bàikiểmtra tựluận
Lần 2
Bàikiểmtra tựluận
Lần 3
Bàikiểmtra tựluận
Cuối kỳ
Bài thivấnđáp
Trung bình yếu (4,0-5,4)
Kém (0-3.9)
tiết
Vắng20%
tiết(cấmthi)Tính chủ động
trong các bài
học, tự học
30 Rất chủ
độngtham
Kháchủđộng
Ít chủđộngtham
Cần cótácđộng
Chỉtham dựlớp học
Trang 16gia đặtcâu hỏi,thảoluận,Hoànthànhbài tậpđầy đủ
thamgia đặtcâu hỏi,thảoluận,làm bàitập
gia đặtcâu hỏi,thảoluận,làm bàitập
củagiảngviênmớithamgia đặtcâu hỏi,thảoluận,làm bàitập
nhưngkhôngchủđộngthamgia đặtcâu hỏi,thảoluận,làm bàitập
* Rubric 2: Đánh giá Điểm thảo luận nhóm/thực hành
bình yếu Kém (8,5-10
điểm) ( 7,0-8,4 điểm) (5,5-6,9 điểm) (4,0-5,4 điểm) điểm) (0-3.9
Đẹp, rõ,còn
ít hơn 10lỗi chínhtả
Đẹp, rõ,còn
11 -20lỗi chínhtả
Khôngđẹp, rõ,còn trên20chính tả
Khôngđẹp,khôngrõ,chữ nhỏ,rất nhiềulỗichính tả
cácyêu cầu,có
mở rộng,cótríchnguồn tàiliệu thamkhảo
Đáp ứng80-90%
yêu cầu,có
mở rộng,trích tàiliệu thamkhaokhôngđầy đủ
Đáp ứng70-80%
đủ cácyêucầu
Đáp ứng50-60%
các yêucầu
Đápứng dưới
50 % yêucầu
Nói rõ,tựtin, giaolưungườinghe
Nói rõ,
ít giao lưungườinghe
Không
rõ lời,thiếu tựtin,
ít giaolưungườinghe
Nói nhỏ,không tựtin,khônggiaolưungườingheTrả lời
câu
hỏi
20% Trả lời
đúngtất cả các
Trả lờiđúngtrên 2/3
Trả lờiđúngtrên 1/2
Trả lờiđúngtrên 1/3
Trả lờiđúngdưới 1/3
Trang 17câu hỏi câuhỏi câuhỏi câuhỏi câuhỏi
trìnhbày
~ 80%
thànhviêntham giathựchiện/
trìnhbày
~ 60%
thànhviêntham giathựchiện/
trìnhbày
50%
thànhviêntham giathựchiện/
trìnhbày
dưới50%thànhviêntham giathựchiện/trìnhbày
* Rubric 3: Đánh giá bài kiểm tra thường xuyên số 1 (Thời gian làm bài: 50 phút; Hình thức: Tự luận; Tổng số câu hỏi : 02; Thang điểm: 10)
Mô tả mức chất lượng Giỏi Khá Trung bình Trung
bình yếu Kém (8,5-10
điểm) ( 7,0-8,4 điểm) (5,5-6,9 điểm) (4,0-5,4 điểm) (0-3.9 điểm)
Trìnhbày đẹp,
rõ ràng
Nộidunggiảiquyết tốt90-100%
các yêucầu đặtra
Trình bày
rõ ràng
Nội dunggiải quyết
70 đếnnhỏ hơn
90 % cácyêu cầuđặt ra
Trình bàytương đối
rõ ràng
Nội dunggiải quyếttừ 50 đếnnhỏ hơn70% cácyêu cầuđặt ra
Trình bàytươngkhông rõràng Nộidung giảiquyết từ
40 đếnnhỏ hơn50% cácyêu cầuđặt ra
Trìnhbàytươngkhông
rõ ràng.Nộidunggiảiquyếtdưới40%các yêucầu đặtra
Trìnhbày đẹp,
rõ ràng
Nộidunggiảiquyết tốt90-100%
các yêucầu đặtra
Trình bày
rõ ràng
Nội dunggiải quyết
70 đếnnhỏ hơn
90 % cácyêu cầuđặt ra
Trình bàytương đối
rõ ràng
Nội dunggiải quyếttừ 50 đếnnhỏ hơn70% cácyêu cầuđặt ra
Trình bàytươngkhông rõràng Nộidung giảiquyết từ
40 đếnnhỏ hơn50% cácyêu cầuđặt ra
Trìnhbàytươngkhông
rõ ràng.Nộidunggiảiquyếtdưới40%các yêucầu đặtra
Trang 18* Rubric 4: Đánh giá bài kiểm tra thường xuyên số 2 (Thời gian làm bài: 50 phút; Hình thức: Tự luận; Tổng số câu hỏi : 02; Thang điểm: 10)
Mô tả mức chất lượng
bình yếu Kém (8,5-10
điểm) ( 7,0-8,4 điểm) (5,5-6,9 điểm) (4,0-5,4 điểm) (0-3.9 điểm)
Trìnhbày đẹp,
rõ ràng
Nộidunggiảiquyếttốt 90-100%
các yêucầu đặtra
Trình bày rõràng Nộidung giảiquyết 70đến nhỏ hơn
90 % các yêucầu đặt ra
Trình bàytương đối
rõ ràng
Nội dunggiải quyếttừ 50 đếnnhỏ hơn70% cácyêu cầuđặt ra
Trình bàytươngkhông rõràng Nộidung giảiquyết từ
40 đến nhỏhơn 50%
các yêucầu đặt ra
Trìnhbàytươngkhông
rõ ràng.Nộidunggiảiquyếtdưới40%các yêucầu đặtra
Trìnhbày đẹp,
rõ ràng
Nộidunggiảiquyếttốt 90-100%
các yêucầu đặtra
Trình bày rõràng Nộidung giảiquyết 70đến nhỏ hơn
90 % các yêucầu đặt ra
Trình bàytương đối
rõ ràng
Nội dunggiải quyếttừ 50 đếnnhỏ hơn70% cácyêu cầuđặt ra
Trình bàytươngkhông rõràng Nộidung giảiquyết từ
40 đến nhỏhơn 50%
các yêucầu đặt ra
Trìnhbàytươngkhông
rõ ràng.Nộidunggiảiquyếtdưới40%các yêucầu đặtra
* Rubric 5: Đánh giá bài kiểm tra thường xuyên số 3 (Thời gian làm bài: 50 phút; Hình thức: Tự luận; Tổng số câu hỏi : 02; Thang điểm: 10)
Mô tả mức chất lượng
bình yếu Kém (8,5-10
điểm) ( 7,0-8,4 điểm) (5,5-6,9 điểm) (4,0-5,4 điểm) (0-3.9 điểm)
Trình bàytương đối
rõ ràng
Trình bàytươngkhông rõ
Trìnhbàytương
Trang 19Nộidunggiảiquyếttốt 90-100%
các yêucầu đặtra
quyết 70đến nhỏ hơn
90 % các yêucầu đặt ra
Nội dunggiải quyếttừ 50 đếnnhỏ hơn70% cácyêu cầuđặt ra
ràng Nộidung giảiquyết từ
40 đến nhỏhơn 50%
các yêucầu đặt ra
không
rõ ràng.Nộidunggiảiquyếtdưới40%các yêucầu đặtra
Câu 2 G3.1G3.2
Trìnhbày đẹp,
rõ ràng
Nộidunggiảiquyếttốt 90-100%
các yêucầu đặtra
Trình bày rõràng Nộidung giảiquyết 70đến nhỏ hơn
90 % các yêucầu đặt ra
Trình bàytương đối
rõ ràng
Nội dunggiải quyếttừ 50 đếnnhỏ hơn70% cácyêu cầuđặt ra
Trình bàytươngkhông rõràng Nộidung giảiquyết từ
40 đến nhỏhơn 50%
các yêucầu đặt ra
Trìnhbàytươngkhông
rõ ràng.Nộidunggiảiquyếtdưới40%các yêucầu đặtra
* Rubric 6: Đánh giá bài thi cuối kỳ (Thời gian làm bài: 60 phút; Hình thức: Vấn đáp; Tổng số câu hỏi : 03; Thang điểm: 10)
Mô tả mức chất lượng
bình yếu Kém (8,5-10
điểm) ( 7,0-8,4 điểm) (5,5-6,9 điểm) (4,0-5,4 điểm) (0-3.9 điểm)
rõ ràng
Nộidunggiảiquyếttốt 90-100%
các yêucầu đặtra
Trình bày rõràng Nộidung giảiquyết 70đến nhỏ hơn
90 % các yêucầu đặt ra
Trình bàytương đối
rõ ràng
Nội dunggiải quyếttừ 50 đếnnhỏ hơn70% cácyêu cầuđặt ra
Trình bàytươngkhông rõràng Nộidung giảiquyết từ
40 đến nhỏhơn 50%
các yêucầu đặt ra
Trìnhbàytươngkhông
rõ ràng.Nộidunggiảiquyếtdưới40%các yêucầu đặtraCâu 2 G1.1 40 Trình Trình bày rõ Trình bày Trình bày Trình
Trang 20các yêucầu đặtra
ràng Nộidung giảiquyết 70đến nhỏ hơn
90 % các yêucầu đặt ra
tương đối
rõ ràng
Nội dunggiải quyếttừ 50 đếnnhỏ hơn70% cácyêu cầuđặt ra
tươngkhông rõràng Nộidung giảiquyết từ
40 đến nhỏhơn 50%
các yêucầu đặt ra
bàytươngkhông
rõ ràng.Nộidunggiảiquyếtdưới40%các yêucầu đặtra
rõ ràng
Nộidunggiảiquyếttốt 90-100%
các yêucầu đặtra
Trình bày rõràng Nộidung giảiquyết 70đến nhỏ hơn
90 % các yêucầu đặt ra
Trình bàytương đối
rõ ràng
Nội dunggiải quyếttừ 50 đếnnhỏ hơn70% cácyêu cầuđặt ra
Trình bàytươngkhông rõràng Nộidung giảiquyết từ
40 đến nhỏhơn 50%
các yêucầu đặt ra
Trìnhbàytươngkhông
rõ ràng.Nộidunggiảiquyếtdưới40%các yêucầu đặtra
12 Tài liệu học tập
A Tài liệu học tập chính
[1] Nguyễn Thúc Hải (1999), Mạng máy tính và các hệ thống mở, NXB Giáo Dục.
[2] Bộ môn Mạng & An toàn thông tin, Khoa CNTT, Trường ĐH CNTT&TT (2021),
Tập bài giảng môn học Mạng Máy Tính, Lưu hành nội bộ.
B Tài liệu tham khảo
[3] William Stallings (2015), Data and Computer Communications, 10th Edition,Pearson Education
[4] Jim Kurose and Keith Ross (2016), “Computer Networking: A Top-Down Approach”, (7th Edition), Pearson Education
[5] Larry L Peterson and Bruce S Davie (2021), “Computer Networks: A Systems Approach”, (6th Edition), Morgan Kaufmann
C Phầm mền
[1] Packet Tracer 8.0
[2] GNS3
[3] Wireshark 3.4.7