Ch đ 1 Nh p môn v đ u t qu c tủ ề ậ ề ầ ư ố ế 1 Khái ni mệ Đ u t qu c t là nhà đ u t n c ngoài đ a v n vào n c tr c ti p nh n đ u t đ th c ầ ư ố ế ầ ư ướ ư ố ướ ự ế ậ ầ ư ể ự hi n s n xu t kinh doanh[.]
Trang 1Ch đ 1: Nh p môn v đ u t qu c t ủ ề ậ ề ầ ư ố ế
1 Khái ni m ệ
- Đ u t qu c t là nhà đ u t nầ ư ố ế ầ ư ước ngoài đ a v n vào nư ố ước tr c ti p nh n đ u t đ th c ự ế ậ ầ ư ể ự
hi n s n xu t kinh doanh nh m thu l i nhu nệ ả ấ ằ ợ ậ
2 Các hình th c đ u t ứ ầ ư
* u đi m c a đ u t gi n ti p n Ư ể ủ ầ ư ấ ế ướ c ngoài:
- Nhà đ u t : d mua bángi y t có giá trên th trầ ư ễ ấ ờ ị ường, đa d ng hoá danh m c đ u t đ ạ ụ ầ ư ể
+ V n = ti n, nố ề ước nh n đ u t ko có c h i ti p thu CN, qly tiên ti nậ ầ ư ơ ộ ế ế
+ Nguy c ptr kinh t quá nóng, đbi t t i th trơ ế ệ ạ ị ường tài s nả
+ H th ng trong nệ ố ước d b r i vào kh ng ho ng TC khi g p cú s cễ ị ơ ủ ả ặ ố
- Phát tri n ể : vào giao thông, c u đầ ường, nông nghi p, y t , giáo d c.ệ ế ụ
- Chính th c ứ : liên quan đ n đ i tế ố ượng đi vay là chính ph ch u trách nhi m đ i vs kho n vay ủ ị ệ ố ảnày
Trang 2- Nhượng quy n: 2 ch th : bên giao (franchiser) và bên nh n (franchisee)ề ủ ể ậ
+ Bên giao cung c p thấ ương hi u, mô hình kinh doanh, ệ
+ Bên nh n s tr trậ ẽ ả ước 1 kho n phí và ả ph i tuân th nh ng nguyên t c, qui đ nh v cách ả ủ ữ ắ ị ề
th c kinh doanh ứ
Ch đ 2: T ng quan v đ u t tr c ti p n ủ ề ổ ề ầ ư ự ế ướ c ngoài (FDI)
- L ch s hình thành c a imf là xu t kh u t b nị ử ủ ấ ẩ ư ả
- Đ c đi m FDI: ặ ể
+ Ho t đ ng kinh t xuyên biên gi i ạ ộ ế ớ
+ Có quy n ki m soát t i qu c gia #ề ể ạ ố
+ Có tính lâu dài
- Phân lo i FDI ạ
1) Phân theo đ ng c nhà đ u t ộ ơ ầ ư
* FDI theo chi u ngang (Horizontal) ề : m r ng sx nh ng lo i hh tở ộ ữ ạ ương t ra nự ước ngoài
u đi m: càng m r ng quy mô sx càng thu dc nhi u
* FDI theo chi u d c (vertical) ề ọ :
- Backward vertical FDI ( FDI liên k t lùi):ế
+ Khai thác th trị ường các y u t đ u vào ế ố ầ
+T n d ng ngu n chi phí giá rậ ụ ồ ẻ
+ Ki m soát ngu n nguyên v t li u thôể ồ ậ ệ
- Forward vertical FDI( liên k t ti n) ế ế :
+ Đem sp đó đi phân ph iố
+ Phá v nh ng rào c n th trỡ ữ ả ị ường
+ Đ y nhanh phân ph i, tiêu th sp ẩ ố ụ
- Distribution outlets: kênh phân ph i ố
Trang 3- FDI h n h p: ỗ ợ
+ Đa d ng hóa ngành kinh doanh nh m phân tán r i ro, thâm nh p ngành có t su t l i nhu n ạ ằ ủ ậ ỷ ấ ợ ậcao
+ Ch đ u t ti p nh n hđ trong các lĩnh v c # nhauủ ầ ư ế ậ ự
+ Th c hi n đ ng th i qu c t hóa và đa d ng hóaự ệ ồ ờ ố ế ạ
2) Phân theo đ nh h ị ướ ng c a n ủ ướ c nh n đ u t ậ ầ ư
- FDI thay th nh p kh u ế ậ ẩ : hàng hoá trước đây nước nh n đ u t ph i nh p kh u , bh h ậ ầ ư ả ậ ẩ ọ
kp nh p kh u n a ậ ẩ ữ NK, XK c a nủ ước đ u t gi m ầ ư ả
+ quy m th trộ ị ường c a nủ ước nh n đ u t ph i đ l n đ thu hút đ u tậ ầ ư ả ủ ớ ể ầ ư
+ nguyên li u và ngu n nhân công s n cóệ ồ ẵ
+ cp v n t i, b o hi m lq đ n hđ tmqtậ ả ả ể ế
+ ít m t đ i vs các rào c n tm qtặ ố ả
- FDI gia tăng xu t kh u ấ ẩ : lq đ n hđ sx g’ nc nh n đ u t tăng xu t kh u NL khô sang QG ế ậ ầ ư ấ ẩ
đi đ u t và các QG th 3 -> thu hút ngo i tê, c i thi n cán cân thanh toán qu c tầ ư ứ ạ ả ệ ố ế
+ Tài ng tn c a nc nh n đ u tủ ậ ầ ư
+ cp các yto đ u vào r : ng li u, nhân côngầ ẻ ệ
+ các u đãi trong sx (thu su t)ư ế ấ
bi t thì m i có th c nh tranh trên th trệ ớ ể ạ ị ường m iớ
- Mua l i và sát nh p xuyên bi n gi i (CBM&A) ạ ậ ế ớ
+ Nu t doanh nghi p y u kém or đang phát tri n trên th trố ệ ế ể ị ường
+ Thâm nh p th trậ ị ường và lượng khách hàng s n có ẵ
- Mua l i th ạ ươ ng hi u(Brownfield): ệ nhà đ u t mua l i DN nh ng thay th h t máy móc, ầ ư ạ ư ế ếthi t b , nhân công t i QG nh n đ u t ế ị ạ ậ ầ ư
Trang 4- Liên doanh (JOINT VENTURES)
+ Nhà đ u t h p tác v i DN đ a phầ ư ợ ớ ị ương, nước ngoài, t ch c CP đ l p 1 doanh nghi p liên ổ ứ ể ậ ệdoanh
+1 bên cung c p tài chính và chuyên môn k thu t, bên còn l i cung c p nh ng quy đ nh, lu t ấ ỹ ậ ạ ấ ữ ị ậpháp, b máy chính quy n đ a phộ ề ị ương
u: Đ i tác có th b sung cho nhau, gi m r i ro QG, thích h p nh ng d án quy mô quá l n
2.4 M t s cách phân lo i khác ộ ố ạ
- Theo m c tiêu chi n lc c a nhà đ u t : ụ ế ủ ầ ư
+ FDI m r ng: tăng doanh s và l i nhu n qua l i th đ c thù c a chính mìnhở ộ ố ợ ậ ợ ế ặ ủ
+FDI phòng v : gi m CP sx qua ngu n đ u vào giá r t i nc nh n đ u tệ ả ồ ầ ẻ ạ ậ ầ ư
- Phân lo i Kojima: ạ
+ FDI đ nh hị ướng TM: tđ tích c c ự đ n TM toàn c uế ầ
+ FDI phi TM: tiêu c c ự
+ Doanh nghi p n i đ a l n có ít kho n đ u t ra nệ ộ ị ớ ả ầ ư ước ngoài
+ Doanh nghi p n i đ a nh đ u t ra nệ ộ ị ỏ ầ ư ước ngoài
+ Doanh nghi p l n ch đ u t t i m t ho c hai qu c gia nệ ớ ỉ ầ ư ạ ộ ặ ố ước ngoài
+ Nhà đ u t gián ti p l n không tìm ki m quy n ki m soát thông qua đ u tầ ư ế ớ ế ề ể ầ ư
Trang 5+ Thường thi t l p tr ng thái đ c quy n/ đ c quy n nhóm ế ậ ạ ộ ề ộ ề
+ T p trung hóa các ch c năng tài chính, marketing và nghiên c uậ ứ ứ
Công ty m : ẹ ki m soát tài s n c a các ch th t i nn, s h u 1 lể ả ủ ủ ể ạ ở ữ ượng v n c ph n nh t đ nhố ổ ầ ấ ị
ty m ẹ
C phi u có quy n ổ ế ề
bi u quy tể ế S h u trên 50% s v n csh, có quy n ốở ữ ề ố
ksoat chi n lế ược, d ự
án kinh doanh
Có nhi u cty m , ề ẹ
m i cty có quy n sh ỗ ề
v n trên 10%, dố ưới 50%,
S h u 1 ph n ho c ở ữ ầ ặtoàn b b i cty m ,ộ ở ẹ
Thi t b di đ ngế ị ộ không không Có tính di đ ngộ
Ch đ 3: nh ng lý thuy t v fdi ủ ề ữ ế ề
I Th tr ị ườ ng hoàn h o ả
1) T su t sinh l i: ỷ ấ ờ là m c r i ro trung l p, quy t đ nh đ u t ph thu c vào m t bi n s duyứ ủ ậ ế ị ầ ư ụ ộ ộ ế ố
nh t , dòng v n s ch y t qu c gia có t su t sinh l i th p sang cao khi n cho cu i cùng t ấ ố ẽ ả ừ ố ỷ ấ ờ ấ ế ố ỷ
su t sinh l i th c d tính gi a các qu c gia là b ng nhau.ấ ờ ự ự ữ ố ằ
+ FDI có th ti n hành vs nh ng đ ng c khác nhau ngoài l i nhu n ể ế ữ ộ ơ ợ ậ
2) Gi thuy t đa d ng hóa danh m c ả ế ạ ụ : r i ro là m t y u t quy t đ nh t i vi c l a ch n d ủ ộ ế ố ế ị ớ ệ ự ọ ự
án đ u t do đó FDI có th đầ ư ể ược ti n hành theo hế ướng đa d ng hóa đ gi m thi u r i roạ ể ả ể ủ
Trang 6+ Khó khăn trong vi c tính toán l i nhu n và r i ro d tính ệ ợ ậ ủ ự
+ Không gi i thích đả ượ ạc t i sao MNC a thích FDI h n FII ư ơ
3) Gi thuy t quy mô th tr ả ế ị ườ ng: khi m t th trộ ị ường nước ngoài đ l n thì nó s tr thành ủ ớ ẽ ở
m c tiêu c a các nhà đ u t nụ ủ ầ ư ước ngoài
u đi m:
Ư ể Gi i thích đả ược m t trong nh ng đ ng c c a FDI ộ ữ ộ ơ ủ
Nh ượ c đi m: ể m i liên h gi a FDI và quy mô th trố ệ ữ ị ường là không rõ ràng và không đ đ ủ ể
gi i thích cho toàn b quy t đ nh c a nhà đ u tả ộ ế ị ủ ầ ư
II TH TR Ị ƯỜ NG KHÔNG HOÀN H O: Ả
1) gi thuy t t ch c ngành ( gi thuy t v l i th s h u): ả ế ổ ứ ả ế ề ợ ế ở ữ các doanh nghi p s ti n ệ ẽ ếhành FDI khi h s h u m t l i th đ c thù nào đó ( các tài s n vô hình) đ c nh tranh v i cácọ ỡ ữ ộ ợ ế ặ ả ể ạ ớdoanh nghi p b n đ a.ệ ả ị
- Lao đ ng: chi phí lao đ ng, ch t lộ ộ ấ ượng lao đ ng, tranh ch p lao đ ng, t ch c công đoàn.ộ ấ ộ ổ ứ
- Tài nguyên thiên nhiên
- V nố
4) Lý thuy t chi t trung ( Dunning’s electric theory) ế ế
3 đi u ki n cho FDI: (OLI)ề ệ
+L i th s h u ợ ế ở ữ
+ L i th đ a đi m ợ ế ị ể
+ L i th n i hóa ợ ế ộ
Trang 75) Gi thuy t v vòng đ i s n ph m : ả ế ề ờ ả ẩ b t đ u -> tăng trắ ầ ưởng -> bão hoà (trưởng thành, chín mu i) -> suy thoáiồ
(1) Giai đo n kh i đ u: ạ ở ầ S n ph m m i ra đ i ban đ u s đả ẩ ớ ờ ầ ẽ ượ ảc s n xu t và tiêu th trong ấ ụ ở
nước Do s n ph m m i xu t hi n và tả ẩ ớ ấ ệ ương đ i đ c quy n nên nhà s n xu t có th áp đ t ố ộ ề ả ấ ể ặ
m c giá tứ ương đ i cao.ố
(2) Giai đo n m r ng ạ ở ộ : Doanh nghi p b t đ u m r ng s n xu t và xu t kh u s n ph m ra ệ ắ ầ ở ộ ả ấ ấ ẩ ả ẩ
nước ngoài Lượng cung s n ph m ti p t c tăng đáp ng c u tiêu dùng trong nả ẩ ế ụ ứ ầ ước và nước ngoài B t đ u xu t hi n c nh tranh, giá thành s n ph m b t đ u gi m d n ắ ầ ấ ệ ạ ả ẩ ắ ầ ả ầ
(3) Giai đo n tr ạ ưở ng thành: S n ph m và quy trình s n xu t đả ẩ ả ấ ược ph bi n và chu n hóa ổ ế ẩGiá thành s n ph m ti p t c gi m, c nh tranh tăng lên thúc đ y doanh nghi p ph i đ u t ả ẩ ế ụ ả ạ ẩ ệ ả ầ ưvào các qu c gia đang phát tri n đ c t gi m chi phí s n xu t S n ph m đố ể ể ắ ả ả ấ ả ẩ ượ ảc s n xu t ra sấ ẽ
được XK ngược v qu c gia g c ề ố ố
- Cung c p v n: ấ ố
+ Gia tăng ngu n tài chính cho các ho t đ ng đ u t t i qu c gia nh n đ u t ồ ạ ộ ầ ư ạ ố ậ ầ ư
+ L i th c a FDI so v i các ngu n tài chính khác: n đ nh, dài h n, g n li n v i ho t đ ng ợ ế ủ ớ ồ ổ ị ạ ắ ề ớ ạ ộ
+ Lao đ ng làm vi c trong khu v c DN FDI có m c lộ ệ ự ứ ương n đ nhổ ị
+ DN FDI có m c thu nh p bình quân m c khá, cao h n DN ngoài nhà nứ ậ ở ứ ơ ước
Trang 8- QG đi đ u t : ầ ư
+ Thu thu nh p dn th p h n các dn khác nên h có th t n d ng t i đa các ngu n l cế ậ ấ ơ ọ ể ậ ụ ố ồ ự
+ N u sx c a công ty con b sung cho xk t i quê nhà thì s lế ủ ổ ạ ố ượng công ăn vi c làm s gia ệ ẽtăng
* Tiêu c c: ự
- QG nh n đ u t : ậ ầ ư
+ Người lđ ph i làm vi c trong môi trả ệ ường áp l cự , m c lứ ương th p ấ
- QG đi đ u t : ầ ư N u sx c a cty con thay th cho sx ph c v xk t i quê nhà thì ế ủ ế ụ ụ ạ s lố ượng công
ăn vi c làm t i nệ ạ ước đi đ u t s gi m xu ng ầ ư ẽ ả ố
* Các y u t tác đ ng: ế ố ộ
- M c đ thay th c a FDI cho đ u t n i đ a: ứ ộ ế ủ ầ ư ộ ị
- M c đ kích thích c a FDI đ i v i xu t kh u hàng hóa trung gian và t li u s n xu tứ ộ ủ ố ớ ấ ẩ ư ệ ả ấ
4) Cán cân thanh toán qu c t ố ế
5) Tác đ ng c a FDI t i Năng su t lao đ ng ộ ủ ớ ấ ộ
- Tác đ ng t i năng su t t i qu c gia nh n đ u tộ ớ ấ ạ ố ậ ầ ư
Trang 9- Các y u t tác đ ng:ế ố ộ
+ M i quan h gi a FDI và xu t kh uố ệ ữ ấ ẩ
+ Quy mô th trị ường
+ Ch t lấ ượng các ngu n nhân l c s n có: ồ ự ẵ
- là kênh chính đ các qu c gia đang phát tri n ti p c n công ngh tiên ti n.ể ố ể ế ậ ệ ế
- Hi u ng lan truy nệ ứ ề gia tăng m c đ ứ ộ khu ch tán công nghế ệ
- M c đ lan truy n ph thu c vào:ứ ộ ề ụ ộ
+ Kho ng cách công ngh gi a bên đi và nh n chuy n giaoả ệ ữ ậ ể
- Quá ph c t p, không c n thi t so v i nhu c u c a các qu c gia đang phát tri n ứ ạ ầ ế ớ ầ ủ ố ể
- Qu c gia nh n đ u t không có kh năng ti p thu công ngh nố ậ ầ ư ả ế ệ ước ngoài m t cách thích ộ
h p ợ tác đ ng tiêu c c t i tình tr ng công ăn vi c làm.ộ ự ớ ạ ệ
- Ch u nhi u chi phí phát sinh khi mu n nh n chuy n giao công nghị ề ố ậ ể ệ
7) Đào t o ngu n nhân l c ạ ồ ự
- C i thi n k năng lao đ ngả ệ ỹ ộ
+ Gi m tình tr ng méo mó đ c quy n/ đ c quy n nhómả ạ ộ ề ộ ề
- Tiêu c c: Tăng t p trung th trự ậ ị ường, n y sinh đ c quy n/ đ c quy n nhóm, gi m hđ ngànhả ộ ề ộ ề ả
10) S n l ả ượ ng và tăng tr ưở ng
Trang 1011) Môi tr ườ ng
- Dòng v n FDI ch y vào 1 nố ả ước thì có tác đ ng tiêu c c đ i vs qu c gia nh n đ u t vì có ộ ự ố ố ậ ầ ưnhi u rác th i công nghi p c a các dn FDI => nhi u h lu lâu dài trong tề ả ệ ủ ề ệ ỵ ương lai n aữ
Ch đ 5: Ho ch đ nh ngân sách v n qu c t ủ ề ạ ị ố ố ế 1.Khái ni m ệ
- Ho ch đ nh ngân sách v n: ạ ị ố là 1 quá trình đi u tra và phân tích đ đ a t i các quy t đ nh ề ể ư ớ ế ịtài chính quan tr ng cho các doanh nghi pọ ệ
- T i đa hóa giá tr doanh nghi pố ị ệ (tài s n c a c đông)ả ủ ổ
- Xem xét giá tr ti n t theo th i gianị ề ệ ờ
Trang 11+ Các quy đ nh h n ch trong vi c chuy n ti n qu c t ị ạ ế ệ ể ề ố ế
- NPV là ch tiêu đ đánh giá d án d a trên các dòng ti n, có tính t i giá tr th i gian c a ỉ ể ự ự ề ớ ị ờ ủ
ti n theo phề ương pháp chi t kh u các dòng ti n tế ấ ề ương lai t i m c lãi su t chi t kh u -> ạ ứ ấ ế ấ
đo lường s tuy t đ i các l i ích tchinh đ n t 1 d ánố ệ ố ợ ế ừ ự
- Công th c giá tr hi n t i dòng ứ ị ệ ạ
K: có th là lãi su t ngân hàng, t l l m phát, chi phí v n, t su t l i nhu n kì v ng… ể ấ ỷ ệ ạ ố ỷ ấ ợ ậ ọ
đo l ườ ng r i ro ủ
Thu (+), chi (-) NPV >0
Trang 12NPV = -700.000 + 100.000/ (1+ 12%)^1 + 400.000/ (1+12%)^2 – 200.000/ (1+12%)^3 + 600.000/ (1+12%)^4 = -52882 USD< 0 -> Không nên ch n d án ọ ự
NPV (A) = -500.000 + 100.000/1,1 – 150.000/1,1^2 + 300.000/1,1^3 + 700.000/ 1.1^4 = 170.446 USD
NPV (B) = -1.000.000 + 400.000/1,1 + 400.000/1,1^2 + 400.000/1,1^3 + 400.000/ 1.1^4 = 267.946 USD
2 d án này lo i tr l n nhau ự ạ ừ ẫ ch n d án B vì NPV(B) > NPV(A).ọ ự
* u đi m c a NPV: Ư ể ủ
- Đánh giá dc t t c các dòng ti n chi ra, thu v : ấ ả ề ề Xt
- Cân nh c t i y u t giá tr th i gian c a ti nắ ớ ế ố ị ờ ủ ề
- Đi u ch nh theo h s kề ỉ ệ ố
- Có th x p h ng “các d án lo i tr l n nhau”ể ế ạ ự ạ ừ ẫ
Trang 13- Đo lường giá tr gia tăng tuy t đ i c a công tyị ệ ố ủ
1.Công th c xác đ nh các dòng ti n ròng trong t ứ ị ề ươ ng lai
Th i gian thu h i v n = 3 + ¼ ( năm th 4 ) = 3 năm 3 thángờ ồ ố ứ
Không ch p nh n d án vì đ n năm t4 m i thu h i dc v nấ ậ ự ế ớ ồ ố
Trang 14Lu k dòng ỹ ế
ti nề
Trang 16IRR = 9,29 % <r = 10% không ch p nh n d ánấ ậ ự
Trang 18- nh hẢ ưởng t i c c u v n c a công ty -> Tác đ ng t i giá tr c a công tyớ ơ ấ ố ủ ộ ớ ị ủ
- nh hẢ ưởng t i quá trình ho ch đ nh ngân sách v n -> Tác đ ng t i quy t đ nh đ u tớ ạ ị ố ộ ớ ế ị ầ ư
Trang 19L i nhu n trợ ậ ước thuế 100 tri uệ 100 tri uệ
Thu ph i trế ả ả 35 tri uệ 33,6 tri u = 96 *35%ệ
Tax shield : lá ch n thu : ti t ki m thu = 35 – 33,6 = 1,4 tri uắ ế ế ệ ế ệ
Không ch p nh n d ánấ ậ ự
2 Chi phí Bình quân gia quy n c a MNC ề ủ
Trang 20K = 14,39 %
*Quy mô doanh nghi p: ệ MNC thường có quy mô l n ớ chi phí v n vay và v n ch th pố ố ủ ấ
h nơ
- V n vay: Kh i lố ố ượng vay l n, m c đ tín nhi m c a MNC caoớ ứ ộ ệ ủ
- Khai thác l i th kinh t theo quy mô trong vi c phát hành trái phi u và c phi uợ ế ế ệ ế ổ ế
* Kh năng ti p c n th tr ả ế ậ ị ườ ng v n qu c t : ố ố ế Giúp MNC có th ti p c n để ế ậ ược v i ngu n ớ ồ
v n vay r Nh n đố ẻ ậ ược các u đãi do m i quan h lâu đ i v i h th ng ngân hàng qu c t ư ố ệ ờ ớ ệ ố ố ế chi phí v n vay th p h nố ấ ơ
* Đa d ng hóa qu c t : ạ ố ế Giúp gi m thi u s bi n đ ng c a các dòng ti n, làm gi m xác su tả ể ự ế ộ ủ ề ả ấphá s n, r i ro th p ả ủ ấ chi phí v n th pố ấ
* R i ro ngo i h i: ủ ạ ố Khi n giá tr n i t c a dòng ti n ngo i t có th bi n đ ng, d n t i xácế ị ộ ệ ủ ề ạ ệ ể ế ộ ẫ ớ
su t phá s n cao h n ấ ả ơ cao thì chi phí v n cao lênố
* R i ro qu c gia: ủ ố Làm tăng xác su t phá s n ấ ả cao thì chi phí v n cao lênố
4 Mô hình đ nh giá tài s n v n capm ị ả ố
Trang 21Kj = required/ expected rate of return of stock j
i: risk free rate: lãi su t phi r i ro là lãi su t ít có r i ro: lãi su t trái phi u chính phấ ủ ấ ủ ấ ế ủ
B(km- i) : risk premium of stock j: ph n bù r i ro c a ch ng khoán jầ ủ ủ ứ
(km – i) : ph n bù r i ro c a th trầ ủ ủ ị ường
B: h s c a ch ng khoán: ph n ánh đ nh y c a ch ng khoán j trên th trệ ố ủ ứ ả ộ ạ ủ ứ ị ường
= delta kj/delta km doanh nghi p có th tác đ ng dc vào B ệ ể ộ
Km: required/ expected rate of return of market: đo lường thông qua giá ch ng ứkhoán trên th trị ường
- Beta: Đo l ườ ng đ nh y gi a t su t l i nhu n c a ch ng khoán và t su t l i ộ ạ ữ ỷ ấ ợ ậ ủ ứ ỷ ấ ợ nhu n c a th tr ậ ủ ị ườ ng.
B đo l ườ ng r i ro h th ng: B > 1 : dn có đ nh y cao so vs các bi n đ ng th trg ủ ệ ố ộ ạ ế ộ ị (1) R i ro h th ng (Systematic risk, Non-diversifiable risk): ủ ệ ố là ph n r i ro g n li nầ ủ ắ ề
v i th trớ ị ường, còn l i sau khi vi c đa d ng hóa danh m c đã đạ ệ ạ ụ ược di n ra tri t đ ễ ệ ể
(2) R i ro phi h th ng (Unsystematic risk, Diversifiable risk): ủ ệ ố là ph n r i ro riêng ầ ủ
bi t c a m i m t doanh nghi p (ch ng khoán), không liên quan gì t i bi n đ ng chungệ ủ ỗ ộ ệ ứ ớ ế ộ
c a th trủ ị ường và có th để ược lo i b thông qua đa d ng hóaạ ỏ ạ