1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đầu-tư-quốc-tế (1).docx

31 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đầu Tư Quốc Tế (1)
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Đầu tư quốc tế
Thể loại Bài viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 7,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch đ 1 Nh p môn v đ u t qu c tủ ề ậ ề ầ ư ố ế 1 Khái ni mệ Đ u t qu c t là nhà đ u t n c ngoài đ a v n vào n c tr c ti p nh n đ u t đ th c ầ ư ố ế ầ ư ướ ư ố ướ ự ế ậ ầ ư ể ự hi n s n xu t kinh doanh[.]

Trang 1

Ch đ 1: Nh p môn v đ u t qu c t ủ ề ậ ề ầ ư ố ế

1 Khái ni m ệ

- Đ u t qu c t là nhà đ u t nầ ư ố ế ầ ư ước ngoài đ a v n vào nư ố ước tr c ti p nh n đ u t đ th c ự ế ậ ầ ư ể ự

hi n s n xu t kinh doanh nh m thu l i nhu nệ ả ấ ằ ợ ậ

2 Các hình th c đ u t ứ ầ ư

* u đi m c a đ u t gi n ti p n Ư ể ủ ầ ư ấ ế ướ c ngoài:

- Nhà đ u t : d mua bángi y t có giá trên th trầ ư ễ ấ ờ ị ường, đa d ng hoá danh m c đ u t đ ạ ụ ầ ư ể

+ V n = ti n, nố ề ước nh n đ u t ko có c h i ti p thu CN, qly tiên ti nậ ầ ư ơ ộ ế ế

+ Nguy c ptr kinh t quá nóng, đbi t t i th trơ ế ệ ạ ị ường tài s nả

+ H th ng trong nệ ố ước d b r i vào kh ng ho ng TC khi g p cú s cễ ị ơ ủ ả ặ ố

- Phát tri n ể : vào giao thông, c u đầ ường, nông nghi p, y t , giáo d c.ệ ế ụ

- Chính th c ứ : liên quan đ n đ i tế ố ượng đi vay là chính ph ch u trách nhi m đ i vs kho n vay ủ ị ệ ố ảnày

Trang 2

- Nhượng quy n: 2 ch th : bên giao (franchiser) và bên nh n (franchisee)ề ủ ể ậ

+ Bên giao cung c p thấ ương hi u, mô hình kinh doanh, ệ

+ Bên nh n s tr trậ ẽ ả ước 1 kho n phí và ả ph i tuân th nh ng nguyên t c, qui đ nh v cách ả ủ ữ ắ ị ề

th c kinh doanh ứ

Ch đ 2: T ng quan v đ u t tr c ti p n ủ ề ổ ề ầ ư ự ế ướ c ngoài (FDI)

- L ch s hình thành c a imf là xu t kh u t b nị ử ủ ấ ẩ ư ả

- Đ c đi m FDI: ặ ể

+ Ho t đ ng kinh t xuyên biên gi i ạ ộ ế ớ

+ Có quy n ki m soát t i qu c gia #ề ể ạ ố

+ Có tính lâu dài

- Phân lo i FDI ạ

1) Phân theo đ ng c nhà đ u t ộ ơ ầ ư

* FDI theo chi u ngang (Horizontal) ề : m r ng sx nh ng lo i hh tở ộ ữ ạ ương t ra nự ước ngoài

u đi m: càng m r ng quy mô sx càng thu dc nhi u

* FDI theo chi u d c (vertical) ề ọ :

- Backward vertical FDI ( FDI liên k t lùi):ế

+ Khai thác th trị ường các y u t đ u vào ế ố ầ

+T n d ng ngu n chi phí giá rậ ụ ồ ẻ

+ Ki m soát ngu n nguyên v t li u thôể ồ ậ ệ

- Forward vertical FDI( liên k t ti n) ế ế :

+ Đem sp đó đi phân ph iố

+ Phá v nh ng rào c n th trỡ ữ ả ị ường

+ Đ y nhanh phân ph i, tiêu th sp ẩ ố ụ

- Distribution outlets: kênh phân ph i

Trang 3

- FDI h n h p: ỗ ợ

+ Đa d ng hóa ngành kinh doanh nh m phân tán r i ro, thâm nh p ngành có t su t l i nhu n ạ ằ ủ ậ ỷ ấ ợ ậcao

+ Ch đ u t ti p nh n hđ trong các lĩnh v c # nhauủ ầ ư ế ậ ự

+ Th c hi n đ ng th i qu c t hóa và đa d ng hóaự ệ ồ ờ ố ế ạ

2) Phân theo đ nh h ị ướ ng c a n ủ ướ c nh n đ u t ậ ầ ư

- FDI thay th nh p kh u ế ậ ẩ : hàng hoá trước đây nước nh n đ u t ph i nh p kh u , bh h ậ ầ ư ả ậ ẩ ọ

kp nh p kh u n a ậ ẩ ữ  NK, XK c a nủ ước đ u t gi m ầ ư ả

+ quy m th trộ ị ường c a nủ ước nh n đ u t ph i đ l n đ thu hút đ u tậ ầ ư ả ủ ớ ể ầ ư

+ nguyên li u và ngu n nhân công s n cóệ ồ ẵ

+ cp v n t i, b o hi m lq đ n hđ tmqtậ ả ả ể ế

+ ít m t đ i vs các rào c n tm qtặ ố ả

- FDI gia tăng xu t kh u ấ ẩ : lq đ n hđ sx g’ nc nh n đ u t tăng xu t kh u NL khô sang QG ế ậ ầ ư ấ ẩ

đi đ u t và các QG th 3 -> thu hút ngo i tê, c i thi n cán cân thanh toán qu c tầ ư ứ ạ ả ệ ố ế

+ Tài ng tn c a nc nh n đ u tủ ậ ầ ư

+ cp các yto đ u vào r : ng li u, nhân côngầ ẻ ệ

+ các u đãi trong sx (thu su t)ư ế ấ

bi t thì m i có th c nh tranh trên th trệ ớ ể ạ ị ường m iớ

- Mua l i và sát nh p xuyên bi n gi i (CBM&A) ạ ậ ế ớ

+ Nu t doanh nghi p y u kém or đang phát tri n trên th trố ệ ế ể ị ường

+ Thâm nh p th trậ ị ường và lượng khách hàng s n có ẵ

- Mua l i th ạ ươ ng hi u(Brownfield): ệ nhà đ u t mua l i DN nh ng thay th h t máy móc, ầ ư ạ ư ế ếthi t b , nhân công t i QG nh n đ u t ế ị ạ ậ ầ ư

Trang 4

- Liên doanh (JOINT VENTURES)

+ Nhà đ u t h p tác v i DN đ a phầ ư ợ ớ ị ương, nước ngoài, t ch c CP đ l p 1 doanh nghi p liên ổ ứ ể ậ ệdoanh

+1 bên cung c p tài chính và chuyên môn k thu t, bên còn l i cung c p nh ng quy đ nh, lu t ấ ỹ ậ ạ ấ ữ ị ậpháp, b máy chính quy n đ a phộ ề ị ương

u: Đ i tác có th b sung cho nhau, gi m r i ro QG, thích h p nh ng d án quy mô quá l n

2.4 M t s cách phân lo i khác ộ ố ạ

- Theo m c tiêu chi n lc c a nhà đ u t : ụ ế ủ ầ ư

+ FDI m r ng: tăng doanh s và l i nhu n qua l i th đ c thù c a chính mìnhở ộ ố ợ ậ ợ ế ặ ủ

+FDI phòng v : gi m CP sx qua ngu n đ u vào giá r t i nc nh n đ u tệ ả ồ ầ ẻ ạ ậ ầ ư

- Phân lo i Kojima: ạ

+ FDI đ nh hị ướng TM: tđ tích c c ự đ n TM toàn c uế ầ

+ FDI phi TM: tiêu c c ự

+ Doanh nghi p n i đ a l n có ít kho n đ u t ra nệ ộ ị ớ ả ầ ư ước ngoài

+ Doanh nghi p n i đ a nh đ u t ra nệ ộ ị ỏ ầ ư ước ngoài

+ Doanh nghi p l n ch đ u t t i m t ho c hai qu c gia nệ ớ ỉ ầ ư ạ ộ ặ ố ước ngoài

+ Nhà đ u t gián ti p l n không tìm ki m quy n ki m soát thông qua đ u tầ ư ế ớ ế ề ể ầ ư

Trang 5

+ Thường thi t l p tr ng thái đ c quy n/ đ c quy n nhóm ế ậ ạ ộ ề ộ ề

+ T p trung hóa các ch c năng tài chính, marketing và nghiên c uậ ứ ứ

Công ty m : ẹ ki m soát tài s n c a các ch th t i nn, s h u 1 lể ả ủ ủ ể ạ ở ữ ượng v n c ph n nh t đ nhố ổ ầ ấ ị

ty m ẹ

C phi u có quy n ổ ế ề

bi u quy tể ế S h u trên 50% s v n csh, có quy n ốở ữ ề ố

ksoat chi n lế ược, d ự

án kinh doanh

Có nhi u cty m , ề ẹ

m i cty có quy n sh ỗ ề

v n trên 10%, dố ưới 50%,

S h u 1 ph n ho c ở ữ ầ ặtoàn b b i cty m ,ộ ở ẹ

Thi t b di đ ngế ị ộ không không Có tính di đ ngộ

Ch đ 3: nh ng lý thuy t v fdi ủ ề ữ ế ề

I Th tr ị ườ ng hoàn h o ả

1) T su t sinh l i: ỷ ấ ờ là m c r i ro trung l p, quy t đ nh đ u t ph thu c vào m t bi n s duyứ ủ ậ ế ị ầ ư ụ ộ ộ ế ố

nh t , dòng v n s ch y t qu c gia có t su t sinh l i th p sang cao khi n cho cu i cùng t ấ ố ẽ ả ừ ố ỷ ấ ờ ấ ế ố ỷ

su t sinh l i th c d tính gi a các qu c gia là b ng nhau.ấ ờ ự ự ữ ố ằ

+ FDI có th ti n hành vs nh ng đ ng c khác nhau ngoài l i nhu n ể ế ữ ộ ơ ợ ậ

2) Gi thuy t đa d ng hóa danh m c ả ế ạ ụ : r i ro là m t y u t quy t đ nh t i vi c l a ch n d ủ ộ ế ố ế ị ớ ệ ự ọ ự

án đ u t do đó FDI có th đầ ư ể ược ti n hành theo hế ướng đa d ng hóa đ gi m thi u r i roạ ể ả ể ủ

Trang 6

+ Khó khăn trong vi c tính toán l i nhu n và r i ro d tính ệ ợ ậ ủ ự

+ Không gi i thích đả ượ ạc t i sao MNC a thích FDI h n FII ư ơ

3) Gi thuy t quy mô th tr ả ế ị ườ ng: khi m t th trộ ị ường nước ngoài đ l n thì nó s tr thành ủ ớ ẽ ở

m c tiêu c a các nhà đ u t nụ ủ ầ ư ước ngoài

u đi m:

Ư ể Gi i thích đả ược m t trong nh ng đ ng c c a FDI ộ ữ ộ ơ ủ

Nh ượ c đi m: ể m i liên h gi a FDI và quy mô th trố ệ ữ ị ường là không rõ ràng và không đ đ ủ ể

gi i thích cho toàn b quy t đ nh c a nhà đ u tả ộ ế ị ủ ầ ư

II TH TR Ị ƯỜ NG KHÔNG HOÀN H O: Ả

1) gi thuy t t ch c ngành ( gi thuy t v l i th s h u): ả ế ổ ứ ả ế ề ợ ế ở ữ các doanh nghi p s ti n ệ ẽ ếhành FDI khi h s h u m t l i th đ c thù nào đó ( các tài s n vô hình) đ c nh tranh v i cácọ ỡ ữ ộ ợ ế ặ ả ể ạ ớdoanh nghi p b n đ a.ệ ả ị

- Lao đ ng: chi phí lao đ ng, ch t lộ ộ ấ ượng lao đ ng, tranh ch p lao đ ng, t ch c công đoàn.ộ ấ ộ ổ ứ

- Tài nguyên thiên nhiên

- V nố

4) Lý thuy t chi t trung ( Dunning’s electric theory) ế ế

3 đi u ki n cho FDI: (OLI)ề ệ

+L i th s h u ợ ế ở ữ

+ L i th đ a đi m ợ ế ị ể

+ L i th n i hóa ợ ế ộ

Trang 7

5) Gi thuy t v vòng đ i s n ph m : ả ế ề ờ ả ẩ b t đ u -> tăng trắ ầ ưởng -> bão hoà (trưởng thành, chín mu i) -> suy thoáiồ

(1) Giai đo n kh i đ u: ạ ở ầ S n ph m m i ra đ i ban đ u s đả ẩ ớ ờ ầ ẽ ượ ảc s n xu t và tiêu th trong ấ ụ ở

nước Do s n ph m m i xu t hi n và tả ẩ ớ ấ ệ ương đ i đ c quy n nên nhà s n xu t có th áp đ t ố ộ ề ả ấ ể ặ

m c giá tứ ương đ i cao.ố

(2) Giai đo n m r ng ạ ở ộ : Doanh nghi p b t đ u m r ng s n xu t và xu t kh u s n ph m ra ệ ắ ầ ở ộ ả ấ ấ ẩ ả ẩ

nước ngoài Lượng cung s n ph m ti p t c tăng đáp ng c u tiêu dùng trong nả ẩ ế ụ ứ ầ ước và nước ngoài B t đ u xu t hi n c nh tranh, giá thành s n ph m b t đ u gi m d n ắ ầ ấ ệ ạ ả ẩ ắ ầ ả ầ

(3) Giai đo n tr ạ ưở ng thành: S n ph m và quy trình s n xu t đả ẩ ả ấ ược ph bi n và chu n hóa ổ ế ẩGiá thành s n ph m ti p t c gi m, c nh tranh tăng lên thúc đ y doanh nghi p ph i đ u t ả ẩ ế ụ ả ạ ẩ ệ ả ầ ưvào các qu c gia đang phát tri n đ c t gi m chi phí s n xu t S n ph m đố ể ể ắ ả ả ấ ả ẩ ượ ảc s n xu t ra sấ ẽ

được XK ngược v qu c gia g c ề ố ố

- Cung c p v n: ấ ố

+ Gia tăng ngu n tài chính cho các ho t đ ng đ u t t i qu c gia nh n đ u t ồ ạ ộ ầ ư ạ ố ậ ầ ư

+ L i th c a FDI so v i các ngu n tài chính khác: n đ nh, dài h n, g n li n v i ho t đ ng ợ ế ủ ớ ồ ổ ị ạ ắ ề ớ ạ ộ

+ Lao đ ng làm vi c trong khu v c DN FDI có m c lộ ệ ự ứ ương n đ nhổ ị

+ DN FDI có m c thu nh p bình quân m c khá, cao h n DN ngoài nhà nứ ậ ở ứ ơ ước

Trang 8

- QG đi đ u t : ầ ư

+ Thu thu nh p dn th p h n các dn khác nên h có th t n d ng t i đa các ngu n l cế ậ ấ ơ ọ ể ậ ụ ố ồ ự

+ N u sx c a công ty con b sung cho xk t i quê nhà thì s lế ủ ổ ạ ố ượng công ăn vi c làm s gia ệ ẽtăng

* Tiêu c c: ự

- QG nh n đ u t : ậ ầ ư

+ Người lđ ph i làm vi c trong môi trả ệ ường áp l cự , m c lứ ương th p ấ

- QG đi đ u t : ầ ư N u sx c a cty con thay th cho sx ph c v xk t i quê nhà thì ế ủ ế ụ ụ ạ s lố ượng công

ăn vi c làm t i nệ ạ ước đi đ u t s gi m xu ng ầ ư ẽ ả ố

* Các y u t tác đ ng: ế ố ộ

- M c đ thay th c a FDI cho đ u t n i đ a: ứ ộ ế ủ ầ ư ộ ị

- M c đ kích thích c a FDI đ i v i xu t kh u hàng hóa trung gian và t li u s n xu tứ ộ ủ ố ớ ấ ẩ ư ệ ả ấ

4) Cán cân thanh toán qu c t ố ế

5) Tác đ ng c a FDI t i Năng su t lao đ ng ộ ủ ớ ấ ộ

- Tác đ ng t i năng su t t i qu c gia nh n đ u tộ ớ ấ ạ ố ậ ầ ư

Trang 9

- Các y u t tác đ ng:ế ố ộ

+ M i quan h gi a FDI và xu t kh uố ệ ữ ấ ẩ

+ Quy mô th trị ường

+ Ch t lấ ượng các ngu n nhân l c s n có: ồ ự ẵ

- là kênh chính đ các qu c gia đang phát tri n ti p c n công ngh tiên ti n.ể ố ể ế ậ ệ ế

- Hi u ng lan truy nệ ứ ề gia tăng m c đ ứ ộ khu ch tán công nghế ệ

- M c đ lan truy n ph thu c vào:ứ ộ ề ụ ộ

+ Kho ng cách công ngh gi a bên đi và nh n chuy n giaoả ệ ữ ậ ể

- Quá ph c t p, không c n thi t so v i nhu c u c a các qu c gia đang phát tri n ứ ạ ầ ế ớ ầ ủ ố ể

- Qu c gia nh n đ u t không có kh năng ti p thu công ngh nố ậ ầ ư ả ế ệ ước ngoài m t cách thích ộ

h p ợ  tác đ ng tiêu c c t i tình tr ng công ăn vi c làm.ộ ự ớ ạ ệ

- Ch u nhi u chi phí phát sinh khi mu n nh n chuy n giao công nghị ề ố ậ ể ệ

7) Đào t o ngu n nhân l c ạ ồ ự

- C i thi n k năng lao đ ngả ệ ỹ ộ

+ Gi m tình tr ng méo mó đ c quy n/ đ c quy n nhómả ạ ộ ề ộ ề

- Tiêu c c: Tăng t p trung th trự ậ ị ường, n y sinh đ c quy n/ đ c quy n nhóm, gi m hđ ngànhả ộ ề ộ ề ả

10) S n l ả ượ ng và tăng tr ưở ng

Trang 10

11) Môi tr ườ ng

- Dòng v n FDI ch y vào 1 nố ả ước thì có tác đ ng tiêu c c đ i vs qu c gia nh n đ u t vì có ộ ự ố ố ậ ầ ưnhi u rác th i công nghi p c a các dn FDI => nhi u h lu lâu dài trong tề ả ệ ủ ề ệ ỵ ương lai n aữ

Ch đ 5: Ho ch đ nh ngân sách v n qu c t ủ ề ạ ị ố ố ế 1.Khái ni m ệ

- Ho ch đ nh ngân sách v n: ạ ị ố là 1 quá trình đi u tra và phân tích đ đ a t i các quy t đ nh ề ể ư ớ ế ịtài chính quan tr ng cho các doanh nghi pọ ệ

- T i đa hóa giá tr doanh nghi pố ị ệ (tài s n c a c đông)ả ủ ổ

- Xem xét giá tr ti n t theo th i gianị ề ệ ờ

Trang 11

+ Các quy đ nh h n ch trong vi c chuy n ti n qu c t ị ạ ế ệ ể ề ố ế

- NPV là ch tiêu đ đánh giá d án d a trên các dòng ti n, có tính t i giá tr th i gian c a ỉ ể ự ự ề ớ ị ờ ủ

ti n theo phề ương pháp chi t kh u các dòng ti n tế ấ ề ương lai t i m c lãi su t chi t kh u -> ạ ứ ấ ế ấ

đo lường s tuy t đ i các l i ích tchinh đ n t 1 d ánố ệ ố ợ ế ừ ự

- Công th c giá tr hi n t i dòng ứ ị ệ ạ

K: có th là lãi su t ngân hàng, t l l m phát, chi phí v n, t su t l i nhu n kì v ng… ể ấ ỷ ệ ạ ố ỷ ấ ợ ậ ọ

đo l ườ ng r i ro ủ

Thu (+), chi (-) NPV >0

Trang 12

NPV = -700.000 + 100.000/ (1+ 12%)^1 + 400.000/ (1+12%)^2 – 200.000/ (1+12%)^3 + 600.000/ (1+12%)^4 = -52882 USD< 0 -> Không nên ch n d án ọ ự

NPV (A) = -500.000 + 100.000/1,1 – 150.000/1,1^2 + 300.000/1,1^3 + 700.000/ 1.1^4 = 170.446 USD

NPV (B) = -1.000.000 + 400.000/1,1 + 400.000/1,1^2 + 400.000/1,1^3 + 400.000/ 1.1^4 = 267.946 USD

2 d án này lo i tr l n nhau ự ạ ừ ẫ  ch n d án B vì NPV(B) > NPV(A).ọ ự

* u đi m c a NPV: Ư ể ủ

- Đánh giá dc t t c các dòng ti n chi ra, thu v : ấ ả ề ề Xt

- Cân nh c t i y u t giá tr th i gian c a ti nắ ớ ế ố ị ờ ủ ề

- Đi u ch nh theo h s kề ỉ ệ ố

- Có th x p h ng “các d án lo i tr l n nhau”ể ế ạ ự ạ ừ ẫ

Trang 13

- Đo lường giá tr gia tăng tuy t đ i c a công tyị ệ ố ủ

1.Công th c xác đ nh các dòng ti n ròng trong t ứ ị ề ươ ng lai

 Th i gian thu h i v n = 3 + ¼ ( năm th 4 ) = 3 năm 3 thángờ ồ ố ứ

 Không ch p nh n d án vì đ n năm t4 m i thu h i dc v nấ ậ ự ế ớ ồ ố

Trang 14

Lu k dòng ỹ ế

ti nề

Trang 16

IRR = 9,29 % <r = 10%  không ch p nh n d ánấ ậ ự

Trang 18

- nh hẢ ưởng t i c c u v n c a công ty -> Tác đ ng t i giá tr c a công tyớ ơ ấ ố ủ ộ ớ ị ủ

- nh hẢ ưởng t i quá trình ho ch đ nh ngân sách v n -> Tác đ ng t i quy t đ nh đ u tớ ạ ị ố ộ ớ ế ị ầ ư

Trang 19

L i nhu n trợ ậ ước thuế 100 tri uệ 100 tri uệ

Thu ph i trế ả ả 35 tri uệ 33,6 tri u = 96 *35%ệ

Tax shield : lá ch n thu : ti t ki m thu = 35 – 33,6 = 1,4 tri uắ ế ế ệ ế ệ

 Không ch p nh n d ánấ ậ ự

2 Chi phí Bình quân gia quy n c a MNC ề ủ

Trang 20

K = 14,39 %

*Quy mô doanh nghi p: ệ MNC thường có quy mô l n ớ  chi phí v n vay và v n ch th pố ố ủ ấ

h nơ

- V n vay: Kh i lố ố ượng vay l n, m c đ tín nhi m c a MNC caoớ ứ ộ ệ ủ

- Khai thác l i th kinh t theo quy mô trong vi c phát hành trái phi u và c phi uợ ế ế ệ ế ổ ế

* Kh năng ti p c n th tr ả ế ậ ị ườ ng v n qu c t : ố ố ế Giúp MNC có th ti p c n để ế ậ ược v i ngu n ớ ồ

v n vay r Nh n đố ẻ ậ ược các u đãi do m i quan h lâu đ i v i h th ng ngân hàng qu c t ư ố ệ ờ ớ ệ ố ố ế chi phí v n vay th p h nố ấ ơ

* Đa d ng hóa qu c t : ạ ố ế Giúp gi m thi u s bi n đ ng c a các dòng ti n, làm gi m xác su tả ể ự ế ộ ủ ề ả ấphá s n, r i ro th p ả ủ ấ  chi phí v n th pố ấ

* R i ro ngo i h i: ủ ạ ố Khi n giá tr n i t c a dòng ti n ngo i t có th bi n đ ng, d n t i xácế ị ộ ệ ủ ề ạ ệ ể ế ộ ẫ ớ

su t phá s n cao h n ấ ả ơ  cao thì chi phí v n cao lênố

* R i ro qu c gia: ủ ố Làm tăng xác su t phá s n ấ ả  cao thì chi phí v n cao lênố

4 Mô hình đ nh giá tài s n v n capm ị ả ố

Trang 21

Kj = required/ expected rate of return of stock j

i: risk free rate: lãi su t phi r i ro là lãi su t ít có r i ro: lãi su t trái phi u chính phấ ủ ấ ủ ấ ế ủ

B(km- i) : risk premium of stock j: ph n bù r i ro c a ch ng khoán jầ ủ ủ ứ

(km – i) : ph n bù r i ro c a th trầ ủ ủ ị ường

B: h s c a ch ng khoán: ph n ánh đ nh y c a ch ng khoán j trên th trệ ố ủ ứ ả ộ ạ ủ ứ ị ường

= delta kj/delta km  doanh nghi p có th tác đ ng dc vào B ệ ể ộ

Km: required/ expected rate of return of market: đo lường thông qua giá ch ng ứkhoán trên th trị ường

- Beta: Đo l ườ ng đ nh y gi a t su t l i nhu n c a ch ng khoán và t su t l i ộ ạ ữ ỷ ấ ợ ậ ủ ứ ỷ ấ ợ nhu n c a th tr ậ ủ ị ườ ng.

B đo l ườ ng r i ro h th ng: B > 1 : dn có đ nh y cao so vs các bi n đ ng th trg ủ ệ ố ộ ạ ế ộ ị (1) R i ro h th ng (Systematic risk, Non-diversifiable risk): ủ ệ ố là ph n r i ro g n li nầ ủ ắ ề

v i th trớ ị ường, còn l i sau khi vi c đa d ng hóa danh m c đã đạ ệ ạ ụ ược di n ra tri t đ ễ ệ ể

(2) R i ro phi h th ng (Unsystematic risk, Diversifiable risk): ủ ệ ố là ph n r i ro riêng ầ ủ

bi t c a m i m t doanh nghi p (ch ng khoán), không liên quan gì t i bi n đ ng chungệ ủ ỗ ộ ệ ứ ớ ế ộ

c a th trủ ị ường và có th để ược lo i b thông qua đa d ng hóaạ ỏ ạ

Ngày đăng: 11/01/2023, 14:52

w