Nguyên lý xác đ nh chi phí: ị

Một phần của tài liệu đầu-tư-quốc-tế (1).docx (Trang 24 - 31)

- Phương pháp xác đ nh vòng đ i c a tài s nị ờ ủ ả

- Vi c xác đ nh chi phí có th d n t i s khác bi t gi a m c thu su t theo lu t đ nh và ệ ị ể ẫ ớ ự ệ ữ ứ ế ấ ậ ị m c thu su t th c. Vi c xác đ nh chi phí càng đứ ế ấ ự ệ ị ượ ực t do h n thì kho ng cách gi a hai ơ ả ữ m c thu su t này càng l n.ứ ế ấ ớ

Thu thu nh p doanh nghi p: ế Là lo i thu tr c ti p tính trên các kho n thu nh p ch đ ng ạ ế ự ế ả ậ ủ ộ đượ ạc t o ra t các ho t đ ng s n xu t hàng hóa và d ch v .ừ ạ ộ ả ấ ị ụ

Thu kh u l u: ế ấ ư Là lo i thu gián ti p đạ ế ế ược tính trên các kho n thu nh p th đ ng c a m t ả ậ ụ ộ ủ ộ doanh nghi p n m trong ph m vi thu thu c a m t qu c gia khácệ ằ ạ ế ủ ộ ố . ( dn cho vay và dn đi vay thu c 2 qu c gia khác nhau)ộ

Thu giá tr gia tăng: ế Là lo i thu gián thu tính trên giá tr gia tăng trong quá trình s n xu t ạ ế ị ả ấ hàng hóa và d ch v .ị ụ

 Dn thu thu t ngế ừ ười tiêu dùng cu i cùng, ng tiêu dùng cu i cùng là ng ch u thu thôngố ố ị ế qua giá bán

Thu quan: ế

- Là lo i thu đánh trên hàng hóa xu t nh p kh u.ạ ế ấ ậ ẩ

- Bao g m thu xu t kh u và thu nh p kh u. (tariff or export/import tax)ồ ế ấ ẩ ế ậ ẩ - Là lo i thu quan tr ng trong lĩnh v c thạ ế ọ ự ương m i qu c t .ạ ố ế

Thu áp d ng cho các kho n lãi l ngo i h i: (foreign exchange gain/loss) ế ạ ố

- Là lo i thu đánh trên các kho n lãi/l ngo i h i xu t hi n trong các giao d ch qu c t .ạ ế ả ỗ ạ ố ấ ệ ị ố ế - Thu áp d ng cho các kho n lãi và l này r t ph c t p và có s khác nhau gi a các qu c gia.ế ụ ả ỗ ấ ứ ạ ự ữ ố

nhi u n c, các kho n lãi hay l này đ c g p chung v i các kho n lãi l trong ho t đ ng

Ở ề ướ ả ỗ ượ ộ ớ ả ỗ ạ ộ

thương m i. Trạ ường h p các kho n lãi hay l này liên quan t i các giao d ch v n, s có m t ợ ả ỗ ớ ị ố ẽ ộ s nố ước ghi nh n nh ng cũng có r t nhi u nậ ư ấ ề ước không ghi nh n kho n này.ậ ả

ĐÁNH THU 2 L NẾ

- Đánh thu hai l n là hi n tế ầ ệ ượng hai hay nhi u qu c gia (vùng lãnh th ) cùng áp d ng các ề ố ổ ụ lo i thu tạ ế́ ương t trên cùng m t kho n thu nh p ch u thu ho c tài s n ch u thu c a ự ộ ả ậ ị ế́ ặ ả ị ế ủ cùng m t đ i tộ ố ượng n p thu trong cùng m t th i kỳ tính thu .ộ ế ộ ờ ế́

- Nguyên nhân đánh thu 2 l n: ế ầ

+ Trùng c trú: ư Phát sinh khi hai qu c gia cùng coi m t đ i tố ộ ố ượng n p thu là đ i tộ ế́ ố ượng c ư trú c a qu c gia mình. Do đó cùng thu thu đ i v i đ i tủ ố ế́ ố ớ ố ượng đó trên cùng m t thu nh p.ộ ậ + Xung đ t Ngu n (source) – C trú (resident): ộ ư M t đ i tộ ố ượng c trú c a m t qu c gia có ư ủ ộ ố được thu nh p có ngu n g c t m t qu c gia khác và do đó c hai qu c gia đ u tìm cách đánhậ ồ ố ừ ộ ố ả ố ề thu trên ph n thu nh p đó.ế ầ ậ

+ Trùng ngu n: ồ Do các quy đ nh t i lu t thu c a m i qu c gia khác nhau có th coi và x ị ạ ậ ế ủ ỗ ố ể ử lý cùng m t thu nh p nh có ngu n t i qu c gia mình.ộ ậ ư ồ ạ ố

+ Các trường h p ph c h p: ợ m t qu c gia có th có xung đ t ngu n- c trú v i m t qu c ộ ố ể ộ ồ ư ớ ộ ố gia này và xung đ t trùng ngu n v i m t qu c gia khác.ộ ồ ớ ộ ố

TÁC H I C A ĐÁNH THU 2 L N: Ạ

- Trong dài h n đ i vs qu c gia đang phát tri n, đánh thu 2 l n s làm gi m đ u t FDI, ạ ố ố ể ế ầ ẽ ả ầ ư không thu hút dc v n đ u t nố ầ ư ước ngoài

- Trong ng n h n có l i cho chính ph nắ ạ ợ ủ ước thu thuế BI N PHÁP TRÁNH ĐÁNH THU 2 L NỆ

- Đ N PHƠ ƯƠNG: M i qu c gia t đ a ra nh ng quy đ nh trong luât thu qu c gia nh m ỗ ố ự ư ữ ị ế ố ằ gi m b t hi n tả ớ ệ ượng đánh thu hai l nế ầ

- SONG PHƯƠNG: 2 qu c gia cùng ký k t các hi p đ nh chung nh m h n ch vi c đánh ố ế ệ ị ằ ạ ế ệ thu hai l n và phân đ nh quy n, nghĩa v m i bên.ế ầ ị ề ụ ỗ

- ĐA PHƯƠNG: >2 qu c gia cùng ký k t các hi p đ nh chung nh m h n ch vi c đánh ố ế ệ ị ằ ạ ế ệ thu trùng và phân đ nh quy n, nghĩa v m i bênế ị ề ụ ỗ

M c tiêuụ : gi m thi u tác đ ng c a vi c đánh thu hai l n t i ngả ể ộ ủ ệ ế ầ ớ ườ ội n p thu , b o vế ả ề quy n thu thu c a m i qu c gia và đ a ra m t gi i pháp đ hòa gi i các v n đ v ề ế ủ ỗ ố ư ộ ả ể ả ấ ề ề gi i h n quy n l c pháp lý.ớ ạ ề ự

N I DUNG C B NỘ Ơ Ả

- Các đ nh nghĩa và nguyên t c c b nị ắ ơ ả - Các lo i thu nh p s không b đánh thuạ ậ ẽ ị ế

- Thu su t đ i v i các lo i thu nh p: Thu TNDN, thu kh u l u (withholding tax), thu ế ấ ố ớ ạ ậ ế ế ấ ư ế BĐS...

- Bi n pháp và danh m c các lo i thu có th đệ ụ ạ ế ể ược gi m tr .ả ừ

- Các đi u ki n v trao đ i thông tin gi a các qu c gia trong hi p đ nh và các đi u ki n d n ề ệ ề ổ ữ ố ệ ị ề ệ ẫ đ n vi c vô hi u hóa hi p đ nh.ế ệ ệ ệ ị

- mi n gi m thu :ễ ế Mi n toàn b ho c m t ph n s thu nh p c a ngễ ộ ặ ộ ầ ố ậ ủ ườ ưi c trú phát sinh từ các qu c gia khác khi tính t ng thu nh p ch u thu . ố ổ ậ ị ế

- Thường ch áp d ng đ i v i l i nhu n t các công ty con, thu nh p t b t đ ng s n ỉ ụ ố ớ ợ ậ ừ ậ ừ ấ ộ ả ở nước ngoài ho c ti n lặ ề ương ki m đế ượ ở ước n c ngoài.

- Không áp d ng đ i v i c t c, lãi vay và ti n b n quy n nụ ố ớ ổ ứ ề ả ề ước ngoài -> ch tính trên thu ỉ nh p tr c ti pậ ự ế

Mi n gi m thu hoàn toàn:ễ ế không tính ph n thu nh p đã đầ ậ ược mi n khi tính thu su t lũy ễ ế ấ ti n.ế

Mi n gi m thu tính lũy ti nễ ế ế : có tính ph n thu nh p đã đầ ậ ược mi n khi tính thu su t lũy ễ ế ấ ti n. ế

Gi i: l i nhu n ch u thu theo pp mi n gi m: 20.000+80.000-10.000 = 90.000ả ợ ậ ị ế ễ ả

Thu nh p đ áp tính thu mi n thu hoàn toàn (không tính ph n thu nh p đã dc mi n thu : ậ ể ế ễ ế ầ ậ ễ ế 10.000$): 90.000

 Áp thu su t 20% ế ấ  thu pn = 18.000ế

Thu nh p đ áp thu mi n thu có tính lu k : 100.000, thu nh p ch u thu v n là 90.000ậ ể ế ễ ế ỹ ế ậ ị ế ẫ

 Áp thu 30% ế  30%*90.000 = 27.000

- Kh u tr thu thông thấ ế ường: S thu đã n p nố ế ộ ở ước ngoài s đẽ ược kh u tr vào s ấ ừ ố thu ph i n p trong nế ả ộ ở ước (các kho n thu nh p t nả ậ ừ ước ngoài v n đẫ ược tính vào t ng ổ thu nh p ch u thu ). Tuy nhiên, trong m i trậ ị ế ọ ường h p, s thu đợ ố ế ược kh u tr s không đc ấ ừ ẽ vượt quá ph n thu đầ ế ược tính trước khi cho phép kh u tr , phân b trên ph n thu nh p ấ ừ ổ ầ ậ nước ngoài.

2. s thu công ty còn ph i n p là 20%*100.000 – 15%*100.000 = 5.000ố ế ả ộ

3. không ph i n p thu t i Vi t nam vì thu tndn đã n p t i indonesia l n h n thu ph i ả ộ ế ạ ệ ế ộ ạ ớ ơ ế ả n p vn, áp d ng kh u tr thu t i đa là 20.000USDộ ở ụ ấ ừ ế ố

4. thu tndn nc ngoài tính theo thu su t c a m là 35% *6tr = 2,1 tr ế ở ế ấ ủ ỹ

S thu còn ph i n p m = 30*35% - 2,1 = 8,4 tr (tính thu trên thu nh p tính thu trongố ế ả ộ ở ỹ ế ậ ế nước, thu tndn nế ở ước ngoài đã n p nc ngoài r i) ộ ở ồ

Kh u tr thu khoán:ấ ế S thu khoán s đố ế ẽ ược kh u tr vào s thu ph i n p trong nấ ừ ố ế ả ộ ở ước.

S thu khoán là s thu l ra nhà đ u t ph i n p cho nố ế ố ế ẽ ầ ư ả ộ ước nh n đ u t nh ng đậ ầ ư ư ược nước nh n đ u t mi n ho c gi m nh m t bi n pháp u đãi đ c bi t.ậ ầ ư ễ ặ ả ư ộ ệ ư ặ ệ

a. theo kh u tr thu thông thấ ừ ế ường: ph i n p t i vn là 20%*100.000= 20.000ả ộ ạ b. coi nh đã n p thu lebanol là 15%*100.000 = 15.000ư ộ ế ở

thu còn ph i n p vn là 20%*100.000 – 15.000 = 5.000ế ả ộ ở

a. kh u tr thu thông thấ ừ ế ường ph i n p thu t i vn là : 20%*100.000= 20.000ả ộ ế ạ

b. kh u tr thu khoán cũng không còn ph i n p thu t i vn (vì coi nh đã n p thu ấ ừ ế ả ộ ế ạ ư ộ ế ở indo là 25.000 > 20.000 thu ph i n p vn, dc kh u tr t i đa)ế ả ộ ở ấ ừ ố

Kh u tr thu gián ti pấ ế ế : S thu gián ti p đố ế ế ược kh u tr là s thu do m t công ty c ấ ừ ố ế ộ ổ ph n là đ i tầ ố ượng đã n p thu nộ ế ở ước ngoài dưới hình th c thu TNDN ứ ế trước khi chia lãi c ph nổ cho đ i tố ượng c trú trong nư ước v i đi u ki n đ i tớ ề ệ ố ượng c trú trong nư ước ki m ể soát tr c ti p m t t l t i thi u quy n b phi u c a công ty c ph n (thự ế ộ ỷ ệ ố ể ề ỏ ế ủ ổ ầ ường là 10%).

Một phần của tài liệu đầu-tư-quốc-tế (1).docx (Trang 24 - 31)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(31 trang)
w