1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề KTCHKI TOÁN l4 (1)

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề vận dụng kiểm tra cuối học kỳ I lớp 4
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PT S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Thái Học 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Vĩnh Tường
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG TRƯỜNG TH NGUYỄN THÁI HỌC 2 Họ và tên Lớp BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2022 2023 Môn Toán – Lớp 4 (Thời gian làm bài 40 phút không kể giao đề) Điểm Nhận xét của giáo viên[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

TRƯỜNG TH NGUYỄN THÁI HỌC 2

Họ và tên :

Lớp:

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2022-2023

Môn: Toán – Lớp 4

(Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)

Điểm Nhận xét của giáo viên

………

………

………

I Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số nào ứng với cách đọc sau: “Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu

mươi tư nghìn tám trăm hai mươi tám”:

A 253 564 882 B 253 564 828 C 254 364 828 D 253 356 288

Câu 2: Trong các số 546; 3782; 4860; 435 số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

A 546 B 3782 C 4860 D 435

Câu 3: Kết quả của phép tính 15 ×11 là:

A 145 B 151 C 156 D 165

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 5dm2 3cm2 = … cm2

A 53 B 503 C 530 D 5300

Câu 5: Cạnh của hình vuông là 30m thì diện tích hình vuông là:

A 900m2 B 120m C 120m2 D 900m

Câu 6: Trung bình cộng của hai số là 27 Số bé là 19 thì số lớn là:

A 54 B 35 C 46 D 23

Câu 7: Trong hình vẽ có các loại góc nào?

A Góc vuông, góc bẹt, góc nhọn

B Góc vuông, góc bẹt, góc nhọn

C Góc nhọn, góc vuông, góc tu

D Góc nhọn, góc bẹt, góc tu

Câu 8: Người ta dự định xếp 360 tấn hàng lên các toa xe lửa Nếu mỗi toa xe chở

được 80 tấn hàng thì cần nhiều nhất số toa xe là:

A 4 toa xe B 5 toa xe C 6 toa xe D 7 toa xe

Phần II: Tự luận ( 6 điểm) :

Câu 8: Đặt tính rồi tính:

Trang 2

a) 146 672 + 3328 b) 987 864 - 783 251 c) 1342 × 34 d) 4674 : 82

………

………

………

………

………

Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 153 : 3 + 147 : 3 b) 270 : (6 x 9) ………

………

………

Câu 10: Một đội công nhân hai ngày sửa được 3 450m đường Ngày thứ nhất sửa ít hơn ngày thứ hai là 170m đường Hỏi mỗi ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường? Bài giải

Câu 11: Tính giá trị của biểu thức sau: a × 567 + b Với a là số lớn nhất có hai chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số? Bài giải ………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN Toán NĂM HỌC 2021 – 2022

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 đ

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án B C D B A B C B

Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5đ

Phần II: Tự luận ( 6 điểm)

Câu 8: 2 điểm mỗi phép tính đúng 0,5 đ

a)

146672

3328

150000

+

b)

987864 783251 204613

c)

1342 34 5368 4026 45628

×

d)

4674 82

574 57 00

Câu 9: 1 điểm mỗi phép tính đúng 0,5 đ

a) 153 : 3 + 147 : 3 b) 270 : (6 x 9)

= (153 + 147) : 3 = 270 : 9 : 6

= 300 : 3 = 30 : 6

= 100 = 5

Câu 10: 2 điểm

Bài giải

Ngày thứ nhất đội công nhân sửa được số mét đường là: ( 0,25 đ)

( 3450 – 170) : 2 = 1640 (m) ( 0,5 đ) Ngày thứ hai đội công nhân sửa được số mét đường là : ( 0,25 đ)

3450 – 1640 = 1810 (m) ( 0,5 đ ) Đáp số : Ngày thứ nhất: 1640 mét đường ( 0,25 đ) Ngày thứ hai : 1810 mét đường ( 0,25 đ)

Câu 11: 1 điểm

Số lớn nhất có hai chữ số là 99 nên a = 99

Số bé nhất có ba chữ số là 100 nên b = 100

Theo bài ra ta có: a x 567 + b = 99 x 567 + 100 = 56 133 + 100 = 56 233

Ngày đăng: 06/01/2023, 10:59

w