PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO MỸ ĐỨC KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ THANH A NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN LỚP 4 (Thời gian làm bài 40 phút) Họ và tên Lớp Điểm Bằng số Bằng chữ Nhận xét 1 Giáo viê[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO MỸ ĐỨC KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ THANH A NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN : TOÁN - LỚP 4
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên: Lớp:
Điểm Bằng số
Bằng chữ:
Nhận xét:
1 Giáo viên coi KT :
2.Giáo viên chấm:
I.TRẮC NGHIỆM (4đ) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1(0,5đ): Giá trị của chữ số 9 trong số 824 335 là bao nhiêu ? A 8 B 800 C 80 000 D 800 000 Câu 2: (0,5đ): Số gồm “5 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là: A 502 507 B 500 257 C 502 057 D 520 507 Câu 3: (0,5đ): Năm 2022 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu ? A thế kỉ XVIII B thế kỉ XIX C thế kỉ XX D thế kỉ XXI Câu 4: (0,5đ): Chu vi của tam giác ABC,có a =15 cm; b = 3dm; c = 5 cm là: A 50dm B.50cm C.32cm D 23cm
Câu 5: (0,5đ): Nếu a = 3; b = 6; c = 9 thì giá trị của biểu thức a x b : c là: A 2 B 27 C 15 D.25 Câu 6: (0,5đ): Trung bình cộng hai số là 180 Số bé kém số lớn 80 đơn vị vậy số lớn là: A 220 B 280 C 100 D.140
Câu 7: (0,5đ): Tính tổng: 3452+ 2793+ 1548= ? cách tính thuận tiện nhất là: A (3452+ 2793) + 1548 B 3452 + ( 2793+ 1548) C.(3452++ 1548) + 2793 D 1458 + ( 2793+ 3452) Câu 8: (0,5đ): Viết số thích hợp vào chỗn chấm: a 5 tấn 35 kg = kg b 2 phút 45 giây = giây II.TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1 (2đ): Đặt tính rồi tính: a 152 399 + 24698 b 92 508 – 22 429 c 3 089 x 5 d 43 263 : 9
Trang 2
Bài 2: (1,5đ) Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg Hỏi trung bình mỗi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg?
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3 ( 1,5 điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 51 cm Biết chiều dài hơn chiều rộng 15 cm Tính chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó? ………
………
………
………
………
Bài 4: (1 đ) Tìm số có hai chữ số khi viết thêm chữ số 4 vào trái số đó thì ta được một số mới gấp 9 lần số ………
Trang 3……… ……… ………
ĐÁP ÁN ĐỀ KT GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2022- 2023
I.TRẮC NGHIỆM
- Từ câu 1 đến câu 7 đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu 8: đúng mỗi phần đc 0,25 điểm
Câu 1: D 800 000
Câu 2: A 502 507
Câu 3: D thế kỉ XXI
Câu 4: B.50 cm
Câu 5: (0,5đ): A.2
Câu 6: (0,5đ): A 220
Câu 7: C.(3452++ 1548) + 2793
Câu 8: (0,5đ): Viết số thích hợp vào chỗn chấm:
b 5 tấn 35 kg = 5035 kg b 2 phút 45 giây = 165 giây
II.TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
Đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
Bài 2: (1,5đ) Bài giải:
Ba bao gạo nếp nặng là: ( 0,1đ)
Trang 4Sáu bao gạo tẻ nặng là: ( 0,1đ)
54 x 6 =324 ( kg) (0,25đ)
Có tất cả số bao là: ( 0,1đ) 3+ 6 = 9 ( bao) (0,25đ)
Trung bình mỗi bao nặng là: ( 0,1đ)
( 108 + 324 ) : 9 = 48 ( kg) (0,25đ) Đáp số : 48 kg ( 0,1đ)
Bài 3 ( 1,5 điểm) Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật đó là: (0,15đ) ( 51+ 15) : 2 = 33 ( cm) (0,5đ) Chiều dài hình chữ nhật đó là: (0,15đ) 33- 15 = 18 (cm) (0,5đ) Đáp số : chiều dài: 33 cm
Chiều rộng : 18 cm ( 0,2đ)
Bài 4 ( 1 điểm) Bài giải:
Gọi số cần tìm là ab ( a khác 0 ; a,b < 10)
Ta có: 4ab = ab x 9
400 + ab = abx 9
400 = ab x 8 ( cùng bớt cả 2 vế đi ab)
ab = 400 : 8
ab = 50
Vậy số tìm được là 50
Lưu ý: HS có thể giải cách khác