1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2010 ppt

46 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Tốt Nghiệp Môn Toán 2010 ppt
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Ôn thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị C của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và

Trang 1

TN.THPT.2010 90 GV: GV: D D Dng Ph c Sang ng Ph c Sang

TRANG GHI CHÚ



℡℡℡

T TỐN T TỐN –––– TIN TIN TIN

Dng Ph c Sang Dng Ph c Sang

Môn Toán Môn Toán

2010

Ôn tập Tốt nghiệp

www.vntoanhoc.com

Trang 2

GV:

GV: Dng Ph c Sang Dng Ph c Sang 89 TN.THPT.2010

Đề số 30

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số 1

1

xyx

+

=

− có đồ thị ( )C

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Tìm tất cả những điểm trên ( )C có toạ độ nguyên

3 Tính tích phân:

3

2 ln3

e e

dxI

=∫

Câu III (1,0 điểm): Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA ⊥ (ABC) Biết AC = 2a, SA = AB = a Tính thể tích khối chóp SABC và khoảng cách từ A đến mp(SBC)

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho M(0;1;–3); N(2;3;1) 1.Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua N và vuông góc với đường thẳng MN

2.Viết phương trình của mặt cầu (S) đi qua 2,0 điểm M, N và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Câu Va (1,0 điểm): Tính P = +(1 2 )i 2+ −(1 2 )i 2

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;–3;3), đường

2.Tìm toạ độ điểm I thuộc đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (P) bằng 2

Câu Vb (1,0 điểm): Trên mặt phẳng phức, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa điều kiện: 4z −2i = − +8 16i−4z

- Hết -

Trang 3

TN.THPT.2010 88 GV: GV: D D Dng Ph c Sang ng Ph c Sang

Đề số 29

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y = 1 4 2

24

y= x − x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2 Tìm m để pt:−x4 +8x2+m= có 4 nghiệm thực phân biệt 0

e

=

3 Giải phương trình: log4x+log (4 x−2)= −2 log 24

Câu III (1,0 điểm): Cắt 1 hình nón bằng mp(P) qua trục của nó ta được

một thiết diện là tam giác đều cạnh a Tính diện tích xung quanh

của hình nón và thể tích khối nón được tạo nên bởi hình nón đó?

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Cho điểm (3; 1;2)I − và ( ) : 2α x− + − = y z 3 0

1 Viết pt đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng (α)

2 Viết phương trình mặt phẳng (β) đi qua I và song song với mặt

phẳng (α) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α) và (β)

( 3 2 )( 3 2 ) (3 )

2

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho điểm ( 2;1; 1)A− − và

1 Viết ptmp(P) chứa đường thẳng (d) và đi qua điểm A

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (d)

3 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và cắt (d) tại hai điểm

3 Cho y ′= để tìm các nghiệm x0 0 và các số xi làm y′ KXĐ 4

Giao điểm với trục tung: cho x = 0 và tìm y

Tìm điểm uốn (đối với hàm số bậc ba)

8

8 Bổ sung 1 số điểm và vẽ đồ thị hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

a Dạng 1: Viết pttt tại 1 điểm M0.

0, y0 (hoành độ & tung độ của điểm M0)

2 Lập luận: số nghiệm của phương trình đã cho bằng với số giao điểm của đồ thị ( )C : y = f(x) và đường thẳng y = BT(m) 3

3 Vẽ 2 đường đó lên cùng 1 hệ trục toạ độ và lập bảng kết quả

Lưu ý: đôi khi bài toán chỉ cho tìm tham số m để pt có 3 hay 4 nghiệm, ta không lập bảng KQ như trên mà dựa vào đồ thị ta nêu trường hợp đúng với yêu cầu của bài toán là được

m BT(m) Số giao điểm… Số nghiệm pt…

Trang 4

Lưu ý: Cho ( )f x =0(1) để tìm nghiệm của nó:

☺ Nếu (1) không có nghiệm trên đoạn [a;b] thì

S =∫ f x −g x dx

Lưu ý: Để tính tích phân trên ta cũng cho

( ) ( ) 0

f x −g x = (2) để tìm nghiệm thuộc [a;b]

rồi chia tích phân cần tính thành 1 hoặc nhiều

tích phân trên các đoạn con của đoạn [a;b]

3 Cho y ′= để tìm các nghiệm x0 i ∈ [a;b] và các số xj∈ [a;b]

làm cho y′ không xác định

1 Khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm phương trình: x4−2x2+m= 0Câu II (3,0 điểm):

1 Giải phương trình: log3x +log (3 x+ −2) log 22 = 0

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn Câu IVa (2,0 điểm): Cho mặt cầu (S):x2+y2 +z2−2x−4y−6z= 0

1 Tìm toạ độ tâm mặt cầu và bán kính mặt cầu

2 Mặt cầu (S) cắt ba trục toạ độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A,B,C khác gốc O Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

Câu Va (1,0 điểm): Chứng minh rằng: (1+i)4−2 (1i +i)2 = 0

B Theo chương trình nâng cao Câu IVb (2,0 điểm): Cho hai đường thẳng ∆ và ∆′ lần lượt có phương trình như sau:

23

1 Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trên

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ∆ và song song với ′∆ Câu Vb (1,0 điểm): Tìm căn bậc hai của số phức sau: z = +4 6 5i

Hết

Trang 5

-TN.THPT.2010 86 GV: GV: D D Dng Ph c Sang ng Ph c Sang ng Ph c Sang

Đề số 9

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số 2

1

xyx

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của m đường thẳng

(d):y= − +x m luôn cắt ( )C tại 2,0 điểm phân biệt

Câu II (3,0 điểm):

4 0

cos(1 sin )

Câu III (1,0 điểm): Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh AB = a, góc

giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60 Tính thể tích của khối chóp 0

S.ABCD theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng

(P):x+2y−2z+ = và hai điểm A(1; 7; –1), B(4; 2; 0) 1 0

1 Lập phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng AB

2 Viết pt đường thẳng (d) là hình chiếu vuông góc của AB lên (P)

Câu Va (1,0 điểm): Tìm số phức z biết: (2−3 )i z− +(1 i)2 = +4 5i

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương

1 Chứng minh d1, d2 chéo nhau

2 Viết pt tiếp diện của (S) biết tiếp diện đó song song với d1 và d2

Câu Vb (1,0 điểm): Viết số phức z = 1 + i dưới dạng lượng giác rồi tính

3

4

x− > ⇔ > x

...

Dng Ph c Sang Dng Ph c Sang

Mơn Tốn Mơn Tốn

2010

Ơn tập Tốt nghiệp

www.vntoanhoc.com

Trang... biến thi? ?n vẽ đồ thị ( )C hàm số

2 Viết pttt ( )C biết vng góc với ( ) : 1 2010

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn Câu IVa (2,0 điểm): Trong không... nghiệm x0 i ∈ [a;b] số xj∈ [a;b]

làm cho y′ không xác định

1 Khảo sát biến thi? ?n vẽ đồ thị ( )C hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm phương trình:

Ngày đăng: 24/03/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình H:  y = f x ( ) , Ox,  x = a x , = b - ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2010 ppt
nh H: y = f x ( ) , Ox, x = a x , = b (Trang 4)
Bài 16 :Cho hàm số:  y = − x 4 + 2 x 2 + 3  đồ thị  ( ) C a.Khảo sát và vẽ đồ thị  ( )C  của hàm số   b.Tìm m để pt  x 4 − 2 x 2 + m = 0  có bốn nghiệm phân biệt - ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2010 ppt
i 16 :Cho hàm số: y = − x 4 + 2 x 2 + 3 đồ thị ( ) C a.Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số b.Tìm m để pt x 4 − 2 x 2 + m = 0 có bốn nghiệm phân biệt (Trang 13)
Hình chóp S.ABCD, từ đó xác định diện tích của nó. - ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2010 ppt
Hình ch óp S.ABCD, từ đó xác định diện tích của nó (Trang 33)
Hình 1: dùng cho các loại hình chóp: - ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2010 ppt
Hình 1 dùng cho các loại hình chóp: (Trang 35)
Hình 1: Hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD) và đáy ABCD là: - ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2010 ppt
Hình 1 Hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD) và đáy ABCD là: (Trang 35)
Hình 2: dùng cho các loại hình chóp: - ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN 2010 ppt
Hình 2 dùng cho các loại hình chóp: (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w