đồ án chi tiết máy phân đôi cấp nhanh , gồm bản thuyết minh , đầy đủ thông tin và chi tiết
Trang 1M c L c ụ ụ
Trang 23. Hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp phân đôi cấp nhanh
4. Bộ truyền xích ống con lăn
5. Xích tải ( Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ)
• Thời gian phục vụ L = 3 (năm)
• Số ngày làm /năm Kng = 230 (ngày)
• Số ca làm trong ngày: 1 (ca)
• t1 = 35 giây, t2 = 22 giây, t3= 23 giây
• T1 = T, T2 = 0,4T, T3 = 0,3T
Trang 3CH ƯƠ NG I: TÍNH CÔNG SU T, CH N Đ NG C VÀ PHÂN PH I T S Ấ Ọ Ộ Ơ Ố Ỉ Ố
1.2.Công su t t ấ ươ ng đ ươ ng:
Ptđ = Plv. √12.t1+0.42 t2+0.32 t3
35+22+23 = 5 √12.35+0.42.22+0.32.23
35+22+23 = 3,56 kWVới:
Uch = ux.uh = 2,5.8 = 20
1.6.S vòng quay tr c máy công tác: ố ụ
nlv = 60000.vz.p = 60000.1,2511.110 = 62 vg/ph
với:
Trang 4Vận tốc xích tải ,v = 1,25 m/s
Số răng đĩa xích dẫn, z = 11Bước xích, pc = 110 mm
Trang 52.4.Tính toán momen xo n trên tr c: ắ ụ
Trang 6CH ƯƠ NG II: TÍNH TOÁN CÁC B TRUY N H Ộ Ề Ở
k = ko.ka.kđc.kđ.kc.kbt = 1.1.1,25.1,35.1.1,3 = 2,19
Tra bảng 5.6: Trị số của các hệ số thành phần trong hệ số sử dụng số k:
Với: k0 - Hệ số ảnh hưởng đến vị trí bộ truyền : k 0 = 1 (đường tâm nối 2 đỉa xích hợp với
phương ngang góc nhỏ hơn 600)
k a - hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích ( ta chọn a = 40p) : k a = 1
k đc - hệ số kể đến ảnh hưởng của việc điều chỉnh lực căng xích: vị trí trục không điều
chỉnh được : k đc = 1,25
k đ - hệ số tải trọng động : k đ = 1,35 ( tải va đập nhẹ)
k c - hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền: k c = 1 ( bộ truyền làm việc 1 ca )
k bt - hệ số kể đến ảnh hưởng của bôi trơn : k bt = 1,3 (môi trường có bụi, chất lượng
bôi trơn II)
+ Công suất tính toán sẽ là:
Pt = 3,87.2,19.1.1,12 = 9,49kW
Tra bảng 5.5 công suất cho phép [ P ] của xích con lắm với điều kiện:
Trang 7= 129,9Chọn số mắt xích là số chẵn nên ta chọn X = 130
Trang 8Theo bảng 5.9 với bước xích p = 25,4(mm) ta chọn [i] = 30
1.3.Ki m nghi m v đ b n c a xích: ể ệ ề ộ ề ủ
s= k đ F t+Q F o+F v
Dựa vào bảng 5.2 : các thông số của xích con lăn
Ta được tải trọng phá hỏng Q= 56700N, khối lượng 1 mét xích q = 2,6kg ứng với bước xích p = 25,4mm
k đ = 1,2 hệ số tải trọng động ứng với chế độ làm việc trung bình
+ Vận tôc trung bình của xích:
72) = 582,31mm + Đường kính vòng đỉnh của đĩa xích:
d a1 = p.[0,5 + cotg( z π1 ) ] = 25,4.[0,5 + cotg( 25π ) ] = 213,76mm
Trang 9d a2 = p.[0,5 + cotg( z π2 ) ] = 25,4.[0,5 + cotg( 72π ) ] = 594,46mm
+ Đường kính chân răng ;
Bán kính đáy r = 0,5025d1 + 0,05 với d1 tra từ bảng 5.2 ứng với bước xích p = 25,4mm ta được : d1 = 15,88mm
+ k r - hệ số ảnh hưởng của số răng đãi xích : k r = 0,42
+ E - Mô đun đàn hồi: E = 2,1.105 MPa
+ A - Diện tích chiếu của bản lề: A = 180mm2 ( dựa vào bảng 5.12 ứng với bước xích p=25,4mm)
Trang 10Đường kính vòng chia đĩa xích nhỏ,
Trang 11σ u =
kT l0
0,1.d c3D0 Z = 1,5.28415,44 250,1 103
.63 4 = 42,28 ≤ [σ]u = 80MPa
Trang 12CH ƯƠ NG III: TÍNH TOÁN, THI T K CÁC B TRUY N TRONG H P Ế Ế Ộ Ề Ộ
GI M T C Ả Ố
1.Thông số kĩ thuật:
Thời gian phục vụ :Lh = 3 năm = 3.230.8 = 5520 giờ
Quay 1 chiều, tải va đập nhẹ, thời gian làm việc 1 ca 8 giờ
Cặp bánh răng phân đôi cấp nhanh ( bánh răng trụ răng nghiêng):
Trang 13= 7,09.107
Với: NHE - số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
T i - mô men xoắn ở chế độ i của banh răng
n i - số vòng quay ở chế độ i của banh răng
t i - tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng
Do NHE1 = 21,85.107 > NHO1 = 1,88.107 nên KHL1 = 1
NHE2 = 7,09.107 > NHO2 = 1,4.107 nên KHL2 = 1
Như vậy, ứng suất tiếp xúc cho phép [ σH ] được xác định:
Trang 14= 6,72.107 chu kì
Với NFE -số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
T i - mô men xoắn ở chế độ i của banh răng
n i - số vòng quay ở chế độ i của banh răng
t i - tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng
Do NFE1 = 20,71.107 > NFO1 = 0,4.107 nên KFL1 = 1
NFE2 = 6,72.107 > NFO2 = 0,4.107 nên KFL2 = 1
3.2 ng su t u n cho phép: Ứ ấ ố
[ σF ] = σ Flim
O K FC K FL
S F
với σ O Flim - ứng suất uốn cho phép với số chu kì cơ sở
K FC - hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải, K FC = 1 ( bộ truyền quay 1 chiều )
K FL - hệ số tuổi thọ
Trang 15[ σF1 ] = σ Flim1
O K FC K FL1
S F = 468.1.11,75 = 267,42MPa[ σF2 ] = σ Flim2
Với [σH]max - ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải
σch - giới hạn chảy (MPa)
[σH1]max = 2,8.580 = 1624MPa
[σH2 ]max = 2,8.450 = 1260MPa
[σF] max = 0,8.σch
Với [σF] max - ứng suất uốn cho phép khi quá tải
σch - giới hạn chảy (MPa)
Trang 16Theo công thức bảng 6.11, ta được:
Đường kính vòng chia của bánh răng:
4.4.Ki m nghi m răng v đ b n ti p xúc: ể ệ ề ộ ề ế
Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
Trang 17σH = ZMZHZƐ √2 T1K H(u +1)
b w u d w12Với:
Theo bảng 6.5, chọn ZM = 274MPa1/3
ZH - hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
ZƐ - hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
T1
- mômen xoắn trục động cơ
K H - hệ số tải trọng khi tính vè tiếp xúc
d w1 =
2 a w
u m+1 = 3,1+12.80 = 39,02mm+ Vận tốc vòng:
Trang 18Lực dọc trục: Fa = Fttanβ = Fttanβ = 721,36tan36,269 = 529,29N
Theo bảng 6.14 : Trị số của hệ số phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời
ăn khớp, với cấp chính xác 9 và v < 5m/s, chọn KHɑ = 1,16
vH = δHgov √a w
u = 0.002.73.2,91 √ 80
3,08 = 2,165Theo bảng 6.15: Trị số của các hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp
δH - hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp , δH= 0,002( dạng răng nghiêng),
Theo bảng 6.16: Trị số của các hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng, chọn
[σ] = [σ]Zv ZR KxH = 509,1.1.0,95.1 = 483,55MPa
Như vậy
a w = 80mm, σH =403,44MPa < [σ] = 483,65MPa
Trang 194.5.Ki m nghi m răng v đ b n u n: ể ệ ề ộ ề ố
σF1 =
2 T1K F Y Ɛ Y β Y F1
b w d w1 m
Với:
T1 - mô men xoắn trên bánh chủ động
K F - hệ số tải trọng khi tính về uốn
Trang 20YR - hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng , YR = 1
KxF - Hệ số xét đến kích thước của bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
4.6.Ki m nghi m răng v quá t i ể ệ ề ả
Ứng suất tiếp xúc cực đại:
σHmax = σH √K qt =483,65 √2,2 = 717,37MPa < [σH1]max = 1260MPa
Với Kqt = T T max = 2,2
Kqt - hệ số quá tải
T - mô men xoắn danh nghĩa
T max - mô men xoắn quá tải
Ứng suất uốn cực đại:
σF1max = 74,8.2,2 = 164,56MPa < [σF1] max = 464MPa
σF2max = 72,78.2,2 = 160,12MPa < [σF2]max = 360MPa
Bảng 3.1: Thông số bánh răng cấp nhanh
Trang 21Đường kính vòng chia d1 = 39,07(mm) d2 = 120,93(mm)Đường kính đỉnh răng da1 =42,07(mm) da2 = 123,93(mm)Đường kính đáy răng df1 = 36,07(mm) df2 = 117,93(mm)
Trong đó: theo bảng 6.6 : trị số của các hệ số Ψ ba và Ψbdmax
Trang 22Kiểm tra sai số tỉ số truyền
Theo công thức bảng 6.11, ta được:
Đường kính vòng chia của bánh răng:
d1
=
m z1cosβ = cos(0)1,5.52 = 78mm
d2 =
m z2cosβ = 1,5.135cos (0) = 202mmĐường kính vòng đỉnh của bánh răng:
Lực dọc trục: Fa = Fttanβ = Fttanβ = 2387,26.tan0 = 0N
5.4.Ki m nghi m răng v đ b n ti p xúc: ể ệ ề ộ ề ế
σH = ZMZHZƐ √2 T2K H(u+1)
b w u d w12
Trang 23- mômen xoắn trục động cơ
K H - hệ số tải trọng khi tính vè tiếp xúc
Với bánh răng thẳng:
ZƐ = √4−Ɛ ɑ
3 = √4−1,795
3 = 0,857Với Ɛ ɑ = [1,88 - 3,2( z11 + z12 )].cosβ = [1,88 - 3,2( 521 + 1351 )].1 = 1,795+ Đường kính vòng lăn nhỏ:
d w1 =
2 a w2
u m+1 = 2,6 +12.140 = 77,78mm+ Vận tốc vòng:
δH - hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp , δH= 0,006( dạng răng thẳng , không vát đầu răng),
Theo bảng 6.16: Trị số của các hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng, chọn
go = 73 (cấp chính xác cấp 9)
Do đó:
Trang 24T2 - mô men xoắn trên bánh chủ động
K F - hệ số tải trọng khi tính về uốn
Trang 25vF = δFgov √a w
u = 0,016.73.1,88 √140
2,6 = 16,11Trong đó theo bảng 6.15, δF = 0,016 ( Thẳng , không vát đầu răng)
Với m = 1.5mm,
YS - hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
YS = 1,08 - 0,0695ln(1,5) = 1,052
YR - hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng , YR = 1
KxF - Hệ số xét đến kích thước của bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
5.6.Ki m nghi m răng v quá t i ể ệ ề ả
Ứng suất tiếp xúc cực đại:
σHmax = σH √K qt = 457,71 √2,2 = 678,89MPa < [σH]max = 1260MPa
Trang 26Với Kqt = T T max = 2,2
Ứng suất uốn cực đại:
σF1max = 108,76.2,2 = 239,27MPa < [σF1] max = 464MPa
σF2max =107,86.2,2 = 237,29MPa < [σF2]max = 360MPa
Trang 27CH ƯƠ NG IV: TÍNH TOÁN TR C VÀ L A CH N THEN Ụ Ự Ọ
T – momen xoắn, Nmm
[τ] - ứng suất xoắn cho phép, MPa
Đường kính sơ bộ của trục:
Trục 1: lấy [τ] = 15MPa , T21 = 28147,372 = 14073,685Nmm
d1 ≥ √3 T1
0,2.[τ ] = √3 14073,685
0,2.15 = 16,74mmLấy d1 = 20mm
Trục 2 : : lấy [τ] = 20MPa
d2 ≥ √3 T2
0,2.[τ ] = √3 82359,62
0,2.20 = 27,41mmLấy d2 = 30mm
Trục 3: lấy [τ] = 25MPa
d3 ≥ √3 T3
0,2.[τ ] = √3 207690,36
0,2.25 = 34,63mmLấy d3 = 35mm
3.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực:
Theo bảng 10.2, ta chọn bề rộng ổ lăn bo thương ứng :
Trang 29Lực hướng tâm:
Trục 1: FrB = FrC = F1cosβ tan α tw = 720,43 tan 20cos36 ,269 = 325,23N
Trục 2: FrB = FrD = 325,23N
FrC = F tC cosβ tan α tw = 2111,79 tan 20cos0 = 768,63N
Trục 3: FrC3 = FrC2 = F tC cosβ tan α tw = 2111,79 tan 20cos0 = 768,63N
Trang 305.Giá trị lực tác dụng theo các phương
Trang 31Hình 4.2: Sơ đồ đặt lực, biểu đồ moment và kết cấu trục vào của hộp giảm tốc bánh
răng phân đôi cấp nhanh trục 1 Xét mặt (xOz)
Trang 32FtB.AB + FtC.AC + FtD.AD - FEx.AE = 0
Trang 33Hình 4.3: Sơ đồ đặt lực, biểu đồ moment và kết cấu trục vào của hộp giảm tốc bánh
răng phân đôi cấp nhanh trục 2 Xét mặt (xOz)
Trang 35Hình 4.4: Sơ đồ đặt lực, biểu đồ moment và kết cấu trục vào của hộp giảm tốc bánh
răng phân đôi cấp chậm (trục 3) 6.Xác định đường kính các đoạn trục:
Mj = √M2yj+M xj2 (Nmm)
Mtđj = √M2j+0,75 T 2j
(Nmm)Trong đó: Myi , Mxj – momen uốn trong mặt phẳng yoz và xoz tại các tiết diện j
Momen xoắn tương đương tại các tiết diện của trục 1 :
Trang 37theo bảng 10.5: Trị số của ứng suất cho phép [σ] , với thép 45 có σb ≥ 850 , chọn [σ] = 67MPa
dC = √3 M tđC
0.1[σ ] = √3 64998,51
0.1 67 = 21,33mm → chọn dC = 26mm (đường kính bánh răng)
Đường kính tại các tiết diện của trục 2 :
Trang 38Với τ-1 – giới hạn mỏi xoắn ứng với chu kì đối xứng
Theo bảng 10.7: với σb = 850MPa , ta chọn ψσ = 0,1 , ψτ = 0,05
b Các trục của hộp giảm tốc đều quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng do đó biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp tại các tiết diện :
Trang 39σ aB =
M B
W B = 181140,534209,24 = 43,03
Vì trục quay 1 chiều nên ứng suất uốn xoắn thay đổi theo chu kì mạch động, do đó biên
độ và trị số trung bình của ứng suất tiếp tại tiết diện :
c Xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểm của trục:
Dựa vào biểu đồ momen tương ứng, có thế thấy các tiết diện sau là tiết diện nguy hiểm cần được kiểm tra về độ bền mỏi :
+ Trên trục 1 là tiết diện lắp khớp nối (tiết diện E) , lắp bánh răng (tiết diện B) và tiết diện ổ lăn (tiết diện E)
+ Trên trục 2 đó là 2 tiết diện lắp bánh răng (tiết diện B và C)
+ Trên trục 3 là tiết diện lắp bánh răng (tiết diện C) , ổ lăn (tiết diện B), tiết diện nối truc (tiết diện A)
d.Chọn lắp ghép: Các ổ lăn lắp trên trục theo k6 , lắp bánh răng , nối trục theo k6 kết hợp với lắp then
Kích thước của then theo bảng 9.1 , trị số của momen cản uốn và momen và
momen cản xoắn (bảng 10.6) ứng với các tiết diện trục như sau:
Trang 40Tiết diện Đường kính
t1 W (mm3) Wo (mm3)Trục 1
*Ghi chú : tại tiết diện B và D là tiết diện trong không rãnh then
e Xác định các hệ số Kσdj và Kτdj đối với các tiết diện:
+ Theo bảng 10.12, khi dùng dao phay ngón , hệ số tập trung ứng suất tại rãnh then ứng với vật liệu có σb = 850MPa là Kσ = 2,01 , Kτ = 1,88
Theo bảng 10.10 tra hệ số kích thước ε σ và ε τ ứng với đường kính của tiết diện nguy hiểm trục 1 là :
Với dE = 18mm → ε σE = 0,932 →
K σ
ε σE = 0,9322,01 = 2,16
Trang 41ε τE = 0,902 →
K τ
ε τE = 0,9021,88 = 2,08Với dC = 26mm → ε σC = ε σC = 0,896 →
Trang 438 Tính kiểm nghiệm độ bền của then:
Với tiết diện trục dùng mối ghép then cần tiến hành kiểm nghiệm mối ghép về độ bền dập, với lt = 1,35d
Điều kiện bền dập và điều kiện bền cắt:
9 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh
Trục 1:
σ tđ = √σ2
+3 τ2 = √34,312+3 8,012 = 37,01MPa ≤ [σ] = 464MPaTrong đó: σ =
Trục 2:
σ tđ = √σ2+3 τ2
= √40,022+3 4,412
= 40,84MPa ≤ [σ] = 464MPa
Trang 45CH ƯƠ NG V: TÍNH TOÁN , L A CH N LĂN Ự Ọ Ổ
Ta tiến hành hành kiểm nghiệm cho ổ chịu tải lớn hơn với Fr = FroD = 1107,48N
Tải trọng quy ước:
Q = (XVFroA + YFa)ktkđ = (1.1.1,108 + 0.0).1.1 = 1,108kN
Trong đó:
Do sử dụng ô bi đỡ 1 dãy nên theo Bảng 11.4 , ta được X =1, Y= 0
Fr , Fa – tải trọng hướng tâm và tải trọng dọc trục -kN
V-hệ số kể đến vòng quay, V = 1 ( quay vong trong)
kt – hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ , kt = 1
kđ-hệ số kể đến đặc tính tải trọng , kđ = 1 ( bảng 11.3 , tải trọng va đập nhẹ)
Trang 46Tải trọng động tương đương:
Vậy khả năng tải tĩnh của ổ được đảm bảo
Số vòng quay tới hạn của ổ:
n th=[d m n]k1k2k3
d m
Trong đó:
- [d m n ] : vận tốc qui ước của ổ bi
Ổ bi đỡ 1 dãy khi bôi trơn bằng dầu: [d m n ]=5,5 105
Trang 47Ta tiến hành hành kiểm nghiệm cho ổ chịu tải lớn hơn với Fr = 1777,307N
Tải trọng quy ước:
Q = (XVFroA + YFa)ktkđ = (1.1.1,777 + 0.0).1.1 = 1,777kN
Trong đó:
Do sử dụng ô bi đỡ 1 dãy nên theo Bảng 11.4 , ta được X =1, Y= 0
Fr , Fa – tải trọng hướng tâm và tải trọng dọc trục -kN
V-hệ số kể đến vòng quay, V = 1 ( quay vòng trong)
kt – hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ , kt = 1
Khả năng tải động:
Trang 48Vậy khả năng tải tĩnh của ổ được đảm bảo
Số vòng quay tới hạn của ổ:
n th=[d m n]k1k2k3
d m
Trong đó:
- [d m n ] : vận tốc qui ước của ổ bi
Ổ bi đỡ 1 dãy khi bôi trơn bằng dầu: [d m n ]=5,5 105
Trang 49Ta tiến hành hành kiểm nghiệm cho ổ chịu tải lớn hơn với Fr = 1916,36N
Tải trọng quy ước:
Q = (XVFroA + YFa)ktkđ = (1.1.1,916 + 0.0).1.1 = 1,916kN
Trong đó:
Do sử dụng ô bi đỡ 1 dãy nên theo Bảng 11.4 , ta được X =1, Y= 0
Fr , Fa – tải trọng hướng tâm và tải trọng dọc trục -kN
V-hệ số kể đến vòng quay, V = 1 ( quay vòng trong)
kt – hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ , kt = 1
Qt = XoFr + YoFa
→ Qt = 0,6.1,916 + 0,5.0 = 1,15kN
Như vậy Qt < Fr = 1,916kN , và Qt = 1,916kN < [Co] = 13,9kN
Trang 50Trong đó : Xo, Yo – hệ số tải trọng hướng tâm và hệ số tải trọng dọc trục
Theo bảng 11.6 , sử dụng ổ bi đỡ ta chọn : Xo = 0,6 , Yo = 0,5
Vậy khả năng tải tĩnh của ổ được đảm bảo
Số vòng quay tới hạn của ổ:
n th=[d m n]k1k2k3
d m
Trong đó:
- [d m n ] : vận tốc qui ước của ổ bi
Ổ bi đỡ 1 dãy khi bôi trơn bằng dầu: [d m n ]=5,5 105 mm vg/ph
- d m : đường kính vòng tròn qua tâm các con lăn;
Trang 51CH ƯƠ NG VI: CH N THÂN MÁY VÀ CÁC CHI TI T PH , CH N D U & Ọ Ế Ụ Ọ Ầ
Trang 52Khoảng cách từ tâm bulông cạnh ổ đến tâm ổ: C ≈ D23 , theo bảng 18.2
L: Chiều dài của hộp
Trang 53 Giữa bánh răng với thành
Trang 54Đường kính : d = (3÷4).δ = 30 ÷ 40 = 30mm
2.2.Ch t đ nh v : ố ị ị
Nhờ chốt định vị, khi xiết bu lông không làm biến dạng vòng ngoài của ổ (do sai
lệch vị trí tương đối của nắp và thân), do đó loại trừ được một trong các nguyên nhân làm
ổ chóng bị hỏng
Chọn chốt định vị hình hình trụ : d = 10mm , c = 1,2mm , l = 36mm
Hình 6.1: Chốt định vị 2.3.C a thăm: ử
Để kiểm tra, quan sát các chi tiết trong hộp khi lắp ghép và để đổ dầu vào hộp,
trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy bằng nắp Trên nắp có thể lắp thêm
Khi làm việc , nhiệt độ trong hộp tăng lên Để giảm áp suất và điều hòa không khí
bên trong và bên ngoài hộp , người ta dùng nút thông hơi Nút thông hơi thường được lắp
trên nắp cửa thăm hoặc ở vị trí cao nhất của nắp hộp
Trang 56Hình 6.6: Que thăm dầu 2.7.Vòng đ m vênh ệ
Vòng đêm vênh có tác dụng làm giảm khả năng tự tháo của các mối ghép giữa đai
ốc và bu lông trên máy móc lúc siết chặt khi lắp ráp, tạo sự chặt chẽ cho các mối ghép.Ngoài ra, vòng đệm vênh còn được sử dụng cho các mối ghép đã bị giãn, lỏng