Tính toán và thiết kế hệ thống kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí...5 CHƯƠNG 1.. Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khó thải và tải lượng các chất ô nhiễm trong khói...7 CHƯƠNG 2.. Với
Trang 1Kiếm Soát Môi Trường
Không Khí
Trang 2LỜI MỞ ĐẦU 1
PHẦN I Tính toán và thiết kế hệ thống kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí 5
CHƯƠNG 1 Tính sản phẩm cháy 5
1.1 Thông số tính toán 6
1.2 Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khó thải và tải lượng các chất ô nhiễm trong khói 7
CHƯƠNG 2 Tính khuếch tán 13
2.1 Xác định nồng độ cực đại, nồng độ trên mặt đất 14
CHƯƠNG 3 Thiết kế hệ thống xử lý bụi 50
3.1 Phương án giải quyết 51
3.2 Lựa chọn thiết bị xử lý bụi 51
3.3 Tính toán thiết bị xử lý bụi 52
PHẦN II Tính toán và thiết kế hệ thống thông gió cho phân xưởng cơ khí 57
CHƯƠNG 1 Tính nhiệt thừa 57
1.1 Chọn thông số tính toán bên trong nhà 58
1.2 Tính tổn thất nhiệt 58
1.3 Tính tỏa nhiệt trong phòng 69
1.4 Thu nhiệt do bức xạ mặt trời 87
CHƯƠNG 2 Tính lưu lượng thông gió 92
2.1 Lưu lượng hút cục bộ nhiệt tại lò 93
Trang 32.3 Tính toán buồng phun ẩm 101
CHƯƠNG 3 Tính thủy lực hệ thống thông gió 103
3.1 Thủy lực ống chính số 1 104
3.2 Thủy lực ống chính số 2 108
3.3 Thủy lực ống nhánh 111
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
Trang 4Bảo vệ môi trường được coi là một vấn đề sống còn của nhân loại Với sự pháttriển của khoa học kĩ thuật hiện nay, tốc độ đô thị hoá ngày càng cao làm cho tình hình
ô nhiễm môi trường nói chung và ô nhiễm không khí nói riêng ngày càng trầm trọng
Với tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường như vậy, các cấp các ngànhtrong cả nước đã và đang đẩy mạnh công tác bảo vệ môi trường
Tuy nhiên, môi trường không khí ở nước ta hiện nay, đặt biệt là ở các khu côngnghiệp và các đô thị lớn vẫn tồn tại dấu hiệu ô nhiễm đáng lo ngại Phần lớn các nhàmáy xí nghiệp chưa được trang bị các hệ thống xử lý bụi và khí thải độc hại Hàngngày hàng giờ vẫn đang thải vào khí quyển một lượng lớn các chất độc hại làm chobầu khí quyển xung quanh các nhà máy trở nên ngột ngạt khó chịu
Còn ở các đô thị do tốc độ phát triển nhanh cộng với thiếu qui hoạch hợp lý nênkhu vực cách ly của khu công nghiệp ngày càng bị lấn chiếm hình thành các khu dân
cư làm cho môi trường ở đây thêm phần phức tạp và khó được cải thiện
Trên cơ sở những kiến thức đã được học và được cô giáo, thầy giáo hướng dẫn,
em đã hoàn thành đồ án kiểm soát môi trường không khí
Nội dung đồ án gồm các vấn đề: Tính toán sự khuếch tán ô nhiễm từ các ốngkhói Thiết kế hệ thống xử lý khí (bụi) đạt yêu cầu cho phép Tính toán thông gió chonhà công nghiệp Các bản vẽ kèm theo
Do nhiều yếu tố khác nhau nên đồ án này không tránh khỏi những thiếu sót.Kính mong thầy, cô giáo hướng dẫn thêm để đồ án này trở nên hoàn chỉnh hơn
Em xin chân thành cảm ơn
Đà Nẵng,ngày 26 tháng 12 năm 2012 Sinh viên thực hiện
Nguyễn Ngọc Huy
Trang 5PHẦN I TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT ÔNMTKK
Trang 6Tra Bảng 2.3 Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm ( C) (QCVN 2009/BXD) ở địa điểm là Phan Thiết ta có được: tkk = 32,60C.
02-Tra Bảng 2.10 Độ ẩm tương đối của không khí trung bình tháng và năm (%) (QCVN02-2009/BXD)có được: φ = 79,8%
Từ hai giá trị: tkk = 32,60C và φ = 79,8% tra biểu đồ I-d ta có được d = 24,8
Tra Bảng 2.16 Tần suất lặng gió (PL %) tần suất (P %) và vận tốc gió (V m/s) trungbình theo 8 hướng (QCVN 02-2009/BXD), ta có vận tốc gió u10 = 3,3 m/s
Từ hai giá trị: tkk = 21,20C và φ = 74,3% tra biểu đồ I-d ta có được d = 11,3
Tra Bảng 2.16 Tần suất lặng gió (PL %) tần suất (P %) và vận tốc gió (V m/s) trungbình theo 8 hướng (QCVN 02-2009/BXD), ta có vận tốc gió u10 = 5,4 m/s
Từ đây ta có bảng sau:
Bảng 1.1: Thông số tính toán mùa hè
Địa điểm
Mùa hè Tháng 5 Nhiệt độ
không khí cao nhất ( 0 C)
Hướng gió chính
Vận tốc gió
u 10 (m/s)
Độ ẩm tương đối của không khí (%)
Dung ẩm không khí d (g/ kg KKK)
không khí cao nhất ( 0 C)
Hướng gió chính
Vận tốc gió
u 10 (m/s)
Độ ẩm tương đối của không khí (%)
Dung ẩm không khí d (g/ kg KKK)
Phan
Trang 8tự
Đại lượng tính
toán Đơn vị Ký hiệu Công thức tính
Ống khói
số 1
Ống khói số 2
Ống khói số 1
Ống khói số 2
Trang 9tự
Đại lượng tính
toán Đơn vị Ký hiệu Công thức tính
Ống khói
số 1
Ống khói số 2
Ống khói số 1
Ống khói số 2 9
chuẩn kg NL
m3 chuẩn/
kg NL V NOx VNOx = MNOx/(BρNOx) 1,935E-03
03
1,828E-03
1,935E-03c) Thể tích khí N2
1,828E-tham gia vào
phản ứng của NOx
m3 chuẩn/
kg NL V N2(NOx) VN2(NOx) = 0,5VNox 9,674E-04
04
9,142E-04
9,674E-04d) Thể tích khí O2
9,142E-tham gia vào
phản ứng của NOx
m3 chuẩn/
kg NL V O2(NOx) VO2(NOx) = VNox 1,935E-03
03
1,828E-03
1,935E-03
Trang 10Ống khói số 1
Ống khói số 2
g/ s M CO2 MCO2 = (103VCO2BρCO2)/3600 681,08 497,19 681,08 497,19
16 Tải lượng khí NOx g/ s M NOx MNOx(g/ s) = 103.MNOx(kg/ h)/3600 1,104 0,762 1,104 0,762
17 Tải lượng tro bụi
với hệ số a = 0,5 g/ s M bụi Mbụi = 10aApB3600 22,222 16,222 22,222 16,222
SO SO
T
MC
L
Trang 11tự
Đại lượng tính
toán Đơn vị Ký hiệu Công thức tính
Ống khói
số 1
Ống khói số 2
Ống khói số 1
Ống khói số 2
T
MC
T
MC
L
d) Khí NOx g/ m3 C NOx
NO NO
T
MC
Ống khói số 2
Ống khói số 1
Ống khói số 2
Ống khói số 1
Ống khói số 2
Ống khói số 1
Ống khói số 2
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
Trang 12đạt đạt đạt đạt
2 Cacbon oxit,
Khôngđạt
Khôngđạt
Khôngđạt
Khôngđạt
Khôngđạt
Khôngđạt
Không quyđịnh
Trang 14Trong đó M : Tải lượng chất ô nhiễm, (mg/s)
u : Vận tốc gió tại chiều cao hiệu quả của ống khói, (m/s)
σy, σz: Lần lượt là hệ số khếch tán theo chiều ngang, theo chiều đứng.Trường hợp tính nồng độ hỗn hợp nguồn thải trên mặt đất của ống khói 1 chịu ảnhhưởng từ ống khói 2 và ngược lại:
Chh = C(x,y) + C(x)
σy, σzđược xác định theo công thức sau:
σy= a.x0,894 ; σz= b.xc + d;
Vớix: khoảng cách xuôi theo chiều gió kể từ nguồn, (km)
Các hệ số a, b, c lấy tùy cấp độ khí quyển, lấy theo bảng sau theo bảng sau:
Trong trường hợp này cấp độ khí quyển là C
Ta có bảng tính σ y , σ z theo x như sau:
Trang 150,08 10,8
33,33
19,1
49,78
0,1 13,2
35,45
20,3
55,42
22,8
113,25
66,53
24,0
122,41
72,02
25,2
131,49
77,47
26,4
82,88
32,4
149,44
88,26
h : Độ nâng của trục vệt khói, được xác định theo công thức Berliand
- D là đường kính của miệng ống khói, m
- ω là vận tốc phụt ra khỏi miệng ống khói, m/s
Trang 16- Tkhói : độ chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ khói thải Tkhói và nhiệt độ môitrường xung quanh Txq
Tkhói = Tkhói - Txq = tkhói - txq
- txq : nhiệt độ không khí của môi trường
- Kết quả tính toán được thể hiện ở các bảng sau:
Trang 17Mùa Ống khói L T (m
3 / s)
D (mm)
u 10
(m/s)
ΔT = TT = T khói - T xung quanh
= t khói - t xung quanh
Trang 18Mùa Ống
khói
h (m)
H (m)
σ z (C max ) (m) =
Tải lượng chất ô nhiễm M (g/
s)
Nồng độ cực đại C max (mg/
m 3 ) Bụi CO SO 2 CO 2 Bụi CO SO 2 CO 2
Trang 19Mùa hè
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 200 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
0.500 1.000 1.500 2.000
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BTNMT
Nồng độ bụi Chh ống khói 1 vào mùa hè
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BT- NMT
Mùa đông
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 220 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
Nồng độ bụi Chh ống khói 1 vào mùa đông
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BTNMT
Mùa hè
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 240 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
0.200 0.400 0.600 0.800 1.000 1.200 1.400 1.600
Nồng độ bụi Cx ống khói 2 vào mùa hè
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BTNMT
Nồng độ bụi Chh ống khói 2 vào mùa hè
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BTNMT
Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
Mùa đông
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 25Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
Trang 260 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
0.200 0.400 0.600 0.800 1.000 1.200 1.400
Nồng độ bụi Cx ống khói 2 vào mùa đông
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BT- NMT
Nồng độ bụi Chh ống khói 2 vào mùa đông
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BT- NMT
Mùa hè
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 280 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.00
0.05 0.10 0.15 0.20 0.25 0.30 0.35 0.40 0.45
Nồng độ SO2 Cx ống khói 1 vào mùa hè
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BTNMT
Nồng độ SO2 Chh ống khói 1 vào mùa hè
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BT- NMT
Mùa đông
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 300 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
0.050 0.100 0.150 0.200 0.250 0.300 0.350 0.400
Nồng độ SO2 Cx ống khói 1 vào mùa đông
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BT- NMT
Nồng độ SO2 Chh ống khói 1 vào mùa đông
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BT- NMT
Mùa hè
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 320 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.00
0.05 0.10 0.15 0.20 0.25 0.30 0.35 0.40
Nồng độ SO2 Cx ống khói 2 vào mùa hè
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BTNMT
Nồng độ SO2 Chh ống khói 2 vào mùa hè
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BT- NMT
Mùa đông
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 340 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
0.050 0.100 0.150 0.200 0.250 0.300 0.350 0.400
Nồng độ SO2 Cx ống khói 2 vào mùa đông
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BT- NMT
Nồng độ SO2 Chh ống khói 2 vào mùa đông
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BT- NMT
Mùa hè
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 360 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
0.200 0.400 0.600 0.800 1.000 1.200
Nồng độ CO Cx ống khói 1 vào mùa hè
Nồng độ CO Chh ống khói 1 vào mùa hè
Mùa đông
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 380 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
0.100 0.200 0.300 0.400 0.500 0.600 0.700 0.800 0.900 1.000
Nồng độ CO Cx ống khói 1 vào mùa đông
Nồng độ CO Chh ống khói 1 vào mùa đông
Mùa hè
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 400 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
0.100 0.200 0.300 0.400 0.500 0.600 0.700 0.800 0.900 1.000
Nồng độ CO Cx ống khói 2 vào mùa hè
Nồng độ CO Chh ống khói 2 vào mùa hè
Mùa đông
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 420 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
0.100 0.200 0.300 0.400 0.500 0.600 0.700 0.800
Nồng độ CO Cx ống khói 2 vào mùa đông
Nồng độ CO Chh ống khói 2 vào mùa đông
Mùa hè
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 440 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
10.000 20.000 30.000 40.000 50.000 60.000 70.000
Nồng độ CO2 Cx ống khói 1 vào mùa hè
Nồng độ CO2 Chh ống khói 1 vào mùa hè
Mùa đông
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 460 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
5.000 10.000 15.000 20.000 25.000 30.000 35.000 40.000 45.000 50.000
Nồng độ CO2 Cx ống khói 1 vào mùa đông
Nồng độ CO2 Chh ống khói 1 vào mùa đông
Mùa hè
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 480 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
5.000 10.000 15.000 20.000 25.000 30.000 35.000 40.000 45.000 50.000
Nồng độ CO2 Cx ống khói 2 vào mùa hè
Nồng độ CO2 Chh ống khói 2 vào mùa hè
Mùa đông
h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m
Trang 500 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
5.000 10.000 15.000 20.000 25.000 30.000 35.000 40.000
Nồng độ CO2 Cx ống khói 2 vào mùa đông
Nồng độ CO2 Chh ống khói 2 vào mùa đông
Trang 52giảmthiểu CO thường là cải tiến thiết bị hoặc thay đổi công nghệ SO2 chỉ vượt quychuẩn trong trường hợp ống khói 1 vào mùa hè, với h = 15m Còn tất cả các trườnghợp còn lại đều nằm trong quy chuẩn cho phép (QCVN 05-2009/BTNMT) Vì vậy,trong đồ án này chỉ tập trung xử lý bụi phát sinh chủ yếu trong lò đốt, thường là bụithan có kích thước ≥ 10 µm.
- Lưu lượng khói thải cần xử lý là:
x 100% = 95,80%
3.2 Lựa chọn thiết bị xử lý bụi
- Với hiệu suất xử lý cao và không cần tái sử dụng bụi (bụi than), ta chọn thiết bị làXyclon chùm
- Ưu điểm của thiết bị:
Hiệu suất xử lý cao, η ≥ 93% đối với bụi có kích thước lớn như bụi than
Cấu tạo gọn nhẹ
Chế tạo đơn giản
Lọc được các hạt bụi có kích thước nhỏ ≥ 10μm.m
Trang 53XYCLON CHÙM
MƯƠNG DẪN
SƠ ÐỒ DÂY CHUYỀN XỬ LÝ BỤI
3.3 Tính toán thiết bị xử lý bụi
3.3.1 Lựa chọn sơ đồ hệ thống xử lý bụi
Sơ đồ hệ thống xử lý bụi như sau:
Trang 54I=vvào[(M d n 1) 0,06]=14.[(0,18 0,083).8 0,06] = 0,41m
Trong đó:
L (m3/s): lưu lượng khí cần lọc của xyclon chùm
n: số lượng xyclon con trong một dãy ngang so với chiều chuyển động của dòng khí
M (m), d1 (m) : các kích thước cho ở bảng 7.10, 7.8/128 – ÔNKK & XLKT Tập
4.4,84964.3,14.0,15 = 4,29m/s
Vậy sức cản khí động của riêng bản thân Xyclon chùm là :
273
P t
- R: Tổn thất ma sát trên 1[m] dài của đường ống ứng với đường kính hình tròn ởđiều kiện tiêu chuẩn, xác định bằng cách tra bảng, [kG/m2.m]
- l: chiều dài đoạn ống tính toán, [m]
Trang 55khói thải t= 190 C, tra bảng 5-1/151 (Kĩ thuật thông gió - Trần Ngọc Chấn) đượcη= 0.76
Tổ ng chi ều dài l (m )
Tổn thất
ma sát đơn vị R (kg/m 2 m)
Hệ số hiệu chỉnh tổn thất áp suất
ma sát η khi nhiệt độ thay đổi
ΔT = T P
ms
(k G / m
2 )
= R l η
11,
0,94
Trang 56- Chọn loại quạt li tâm Ц 4-70 N08.
- Dựa vào biểu đồ đặc tính của quạt, ta xác định được các thông số như sau:
- Hiệu suất làm việc của quạt: η = 75%
- Số vòng quay: n = 850 (v/ph)
- Các kích thước của quạt
Quạt Ц 4-70 N08 H B b1 b2 b3 b4 b5 L
Trang 57- ηq: hiệu suất của quạt, 75%
- Lq: lưu lượng quạt, 17457,44 m3/h= 4,849 m3/s
- ∆Pq: áp lực của quạt, 66,76kG/m2
Vậy N=
17457,44.66,763600.102.0,75 = 4,23 kW
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
Trang 5818 0
41 0
41
0
41 0
41 0
150 0
17
2
65
43
Trang 59PHẦN II TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN
Trang 60tính toán bên ngoài cộng thêm 2 3 0C Còn nhiệt độ tính toán bên trong côngtrình về mùa đông (tTtt đông) được lấy từ 20 220C
- Vậy ta lấy nhiệt độ bên trong công trình như sau:
tTtt hè = 34,60C
tTtt đông = 220C
Bảng 4.1 Thông số tính toán bên trong phân xưởng cơ khí
Mùa Nhiệt độ tính toán
bên ngoài nhà t N tt
Nhiệt độ tính toán bên trong nhà t T
ΔT = Tt tt = (t T tt - t N tt ).ψ
1.2 Tính tổn thất nhiệt
1.2.1 Tính toán tổn thất nhiệt qua kết cấu bao che
1.2.1.1 Chọn kết cấu bao che
a Tường ngoài, tường trong: tường chịu lực, gồm có ba lớp
Trang 61- Dày: δ3 = 15mm
- Hệ số dẩn nhiệt: λ1 = 0,6 kcal/m.h.0C
(Theo phụ lục 2:Bảng thông số vật lý của vật liệu xây dựng/[2])
b Cửa sổ và cửa mái: cửa kính
Trong đó: αT: hệ số trao đổi nhiệt mặt bên trong, αT = 7,5 kcal/m2.h.0C
αN:hệ số trao đổi nhiệt mặt bên ngoài, αN = 20 kcal/m2.h.0C
λ (kcal/m.h 0 C )
Hệ số truyền nhiệt K (kcal/
m 2. h 0 C) Công thức tính K Kết
K = 1/ ((1/αT) + (δ1/λ1)+ (δ2/λ1) + (δ3/λ3) + (1/αN))
1,843
Lớp 2:
Gạchphổthông
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
Trang 62T (mm)
) Công thức tính K Kết quả
xây vớivữanặngLớp 3:
Vữa vôitrát mặttrong
3 Cửa chính (cửa
5,453
4 Cửa mái (cửa
5,235
5 Mái che (mái
5,454
Chia dải nền
Trang 63Chiều cao (mm)
Chiều dài (mm)
Chiều cao (mm)
S.lượng (cái)
Chiều dài (mm)
Chiều cao (mm)
S.lượng (bộ) (1
bộ = 8 cửa)
Chiều dài (mm)
Chiều cao (mm)
S.lượng (cái)
Chiều dài (mm)
Chiều rộng (mm)
Bảng 4.4 Tính diện tích truyền nhiệt qua kết cấu bao che
STT Kết cấu bao che a (mm) h, b (mm) s (cái/bộ) Diện tích truyền nhiệt F (m 2 )
2 Cửa chính (cửa tôn) Phía Bắc 3.200 2.930 2 FCC(m2) = a.h.s 18,75
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
Trang 65Công thức tính toán:
Qt/thKC=K ×F×Δtttt (Kcal/h )
Trongđó:
K: Hệ số truyền nhiệt của kết cấu bao che (Kcal/m2hoC)
F: Diện tích kết cấu bao che(m2)
ΔPttt: Hiệu số nhiệt độ tính toán (oC) = (tTtt - tNtt).ψ
Ψ: Hệ số kể đến vi trí của kết cấu bao che đối với không khí ngoài trời, ψ = 1(Mục 3.2.1/tr 75.KTTG - Trần Ngọc Chấn)
- Trong công thức tính toán này, đối với các tường ngoài, cửa ta cần phải bổ sungthêm lượng nhiệt mất mát do sự trao đổi nhiệt bên ngoài tăng lên ở các hướng khácnhau, nó làm tăng các trị số tổn thất nhiệt đã tính toán
- Hình vẽ thể hiện các hướng tổn thất bổ sung: