1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf

120 570 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí
Tác giả Nguyễn Ngọc Huy
Người hướng dẫn Trần Thị Minh Phương
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Môi Trường
Thể loại đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán và thiết kế hệ thống kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí...5 CHƯƠNG 1.. Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khó thải và tải lượng các chất ô nhiễm trong khói...7 CHƯƠNG 2.. Với

Trang 1

Kiếm Soát Môi Trường

Không Khí

Trang 2

LỜI MỞ ĐẦU 1

PHẦN I Tính toán và thiết kế hệ thống kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí 5

CHƯƠNG 1 Tính sản phẩm cháy 5

1.1 Thông số tính toán 6

1.2 Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khó thải và tải lượng các chất ô nhiễm trong khói 7

CHƯƠNG 2 Tính khuếch tán 13

2.1 Xác định nồng độ cực đại, nồng độ trên mặt đất 14

CHƯƠNG 3 Thiết kế hệ thống xử lý bụi 50

3.1 Phương án giải quyết 51

3.2 Lựa chọn thiết bị xử lý bụi 51

3.3 Tính toán thiết bị xử lý bụi 52

PHẦN II Tính toán và thiết kế hệ thống thông gió cho phân xưởng cơ khí 57

CHƯƠNG 1 Tính nhiệt thừa 57

1.1 Chọn thông số tính toán bên trong nhà 58

1.2 Tính tổn thất nhiệt 58

1.3 Tính tỏa nhiệt trong phòng 69

1.4 Thu nhiệt do bức xạ mặt trời 87

CHƯƠNG 2 Tính lưu lượng thông gió 92

2.1 Lưu lượng hút cục bộ nhiệt tại lò 93

Trang 3

2.3 Tính toán buồng phun ẩm 101

CHƯƠNG 3 Tính thủy lực hệ thống thông gió 103

3.1 Thủy lực ống chính số 1 104

3.2 Thủy lực ống chính số 2 108

3.3 Thủy lực ống nhánh 111

SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT

Trang 4

Bảo vệ môi trường được coi là một vấn đề sống còn của nhân loại Với sự pháttriển của khoa học kĩ thuật hiện nay, tốc độ đô thị hoá ngày càng cao làm cho tình hình

ô nhiễm môi trường nói chung và ô nhiễm không khí nói riêng ngày càng trầm trọng

Với tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường như vậy, các cấp các ngànhtrong cả nước đã và đang đẩy mạnh công tác bảo vệ môi trường

Tuy nhiên, môi trường không khí ở nước ta hiện nay, đặt biệt là ở các khu côngnghiệp và các đô thị lớn vẫn tồn tại dấu hiệu ô nhiễm đáng lo ngại Phần lớn các nhàmáy xí nghiệp chưa được trang bị các hệ thống xử lý bụi và khí thải độc hại Hàngngày hàng giờ vẫn đang thải vào khí quyển một lượng lớn các chất độc hại làm chobầu khí quyển xung quanh các nhà máy trở nên ngột ngạt khó chịu

Còn ở các đô thị do tốc độ phát triển nhanh cộng với thiếu qui hoạch hợp lý nênkhu vực cách ly của khu công nghiệp ngày càng bị lấn chiếm hình thành các khu dân

cư làm cho môi trường ở đây thêm phần phức tạp và khó được cải thiện

Trên cơ sở những kiến thức đã được học và được cô giáo, thầy giáo hướng dẫn,

em đã hoàn thành đồ án kiểm soát môi trường không khí

Nội dung đồ án gồm các vấn đề: Tính toán sự khuếch tán ô nhiễm từ các ốngkhói Thiết kế hệ thống xử lý khí (bụi) đạt yêu cầu cho phép Tính toán thông gió chonhà công nghiệp Các bản vẽ kèm theo

Do nhiều yếu tố khác nhau nên đồ án này không tránh khỏi những thiếu sót.Kính mong thầy, cô giáo hướng dẫn thêm để đồ án này trở nên hoàn chỉnh hơn

Em xin chân thành cảm ơn

Đà Nẵng,ngày 26 tháng 12 năm 2012 Sinh viên thực hiện

Nguyễn Ngọc Huy

Trang 5

PHẦN I TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT ÔNMTKK

Trang 6

Tra Bảng 2.3 Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm ( C) (QCVN 2009/BXD) ở địa điểm là Phan Thiết ta có được: tkk = 32,60C.

02-Tra Bảng 2.10 Độ ẩm tương đối của không khí trung bình tháng và năm (%) (QCVN02-2009/BXD)có được: φ = 79,8%

Từ hai giá trị: tkk = 32,60C và φ = 79,8% tra biểu đồ I-d ta có được d = 24,8

Tra Bảng 2.16 Tần suất lặng gió (PL %) tần suất (P %) và vận tốc gió (V m/s) trungbình theo 8 hướng (QCVN 02-2009/BXD), ta có vận tốc gió u10 = 3,3 m/s

Từ hai giá trị: tkk = 21,20C và φ = 74,3% tra biểu đồ I-d ta có được d = 11,3

Tra Bảng 2.16 Tần suất lặng gió (PL %) tần suất (P %) và vận tốc gió (V m/s) trungbình theo 8 hướng (QCVN 02-2009/BXD), ta có vận tốc gió u10 = 5,4 m/s

Từ đây ta có bảng sau:

Bảng 1.1: Thông số tính toán mùa hè

Địa điểm

Mùa hè Tháng 5 Nhiệt độ

không khí cao nhất ( 0 C)

Hướng gió chính

Vận tốc gió

u 10 (m/s)

Độ ẩm tương đối của không khí (%)

Dung ẩm không khí d (g/ kg KKK)

không khí cao nhất ( 0 C)

Hướng gió chính

Vận tốc gió

u 10 (m/s)

Độ ẩm tương đối của không khí (%)

Dung ẩm không khí d (g/ kg KKK)

Phan

Trang 8

tự

Đại lượng tính

toán Đơn vị Ký hiệu Công thức tính

Ống khói

số 1

Ống khói số 2

Ống khói số 1

Ống khói số 2

Trang 9

tự

Đại lượng tính

toán Đơn vị Ký hiệu Công thức tính

Ống khói

số 1

Ống khói số 2

Ống khói số 1

Ống khói số 2 9

chuẩn kg NL

m3 chuẩn/

kg NL V NOx VNOx = MNOx/(BρNOx) 1,935E-03

03

1,828E-03

1,935E-03c) Thể tích khí N2

1,828E-tham gia vào

phản ứng của NOx

m3 chuẩn/

kg NL V N2(NOx) VN2(NOx) = 0,5VNox 9,674E-04

04

9,142E-04

9,674E-04d) Thể tích khí O2

9,142E-tham gia vào

phản ứng của NOx

m3 chuẩn/

kg NL V O2(NOx) VO2(NOx) = VNox 1,935E-03

03

1,828E-03

1,935E-03

Trang 10

Ống khói số 1

Ống khói số 2

g/ s M CO2 MCO2 = (103VCO2BρCO2)/3600 681,08 497,19 681,08 497,19

16 Tải lượng khí NOx g/ s M NOx MNOx(g/ s) = 103.MNOx(kg/ h)/3600 1,104 0,762 1,104 0,762

17 Tải lượng tro bụi

với hệ số a = 0,5 g/ s M bụi Mbụi = 10aApB3600 22,222 16,222 22,222 16,222

SO SO

T

MC

L

Trang 11

tự

Đại lượng tính

toán Đơn vị Ký hiệu Công thức tính

Ống khói

số 1

Ống khói số 2

Ống khói số 1

Ống khói số 2

T

MC

T

MC

L

d) Khí NOx g/ m3 C NOx

NO NO

T

MC

Ống khói số 2

Ống khói số 1

Ống khói số 2

Ống khói số 1

Ống khói số 2

Ống khói số 1

Ống khói số 2

SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT

Trang 12

đạt đạt đạt đạt

2 Cacbon oxit,

Khôngđạt

Khôngđạt

Khôngđạt

Khôngđạt

Khôngđạt

Khôngđạt

Không quyđịnh

Trang 14

Trong đó M : Tải lượng chất ô nhiễm, (mg/s)

u : Vận tốc gió tại chiều cao hiệu quả của ống khói, (m/s)

σy, σz: Lần lượt là hệ số khếch tán theo chiều ngang, theo chiều đứng.Trường hợp tính nồng độ hỗn hợp nguồn thải trên mặt đất của ống khói 1 chịu ảnhhưởng từ ống khói 2 và ngược lại:

Chh = C(x,y) + C(x)

σy, σzđược xác định theo công thức sau:

σy= a.x0,894 ; σz= b.xc + d;

Vớix: khoảng cách xuôi theo chiều gió kể từ nguồn, (km)

Các hệ số a, b, c lấy tùy cấp độ khí quyển, lấy theo bảng sau theo bảng sau:

Trong trường hợp này cấp độ khí quyển là C

Ta có bảng tính σ y , σ z theo x như sau:

Trang 15

0,08 10,8

33,33

19,1

49,78

0,1 13,2

35,45

20,3

55,42

22,8

113,25

66,53

24,0

122,41

72,02

25,2

131,49

77,47

26,4

82,88

32,4

149,44

88,26

h : Độ nâng của trục vệt khói, được xác định theo công thức Berliand

- D là đường kính của miệng ống khói, m

- ω là vận tốc phụt ra khỏi miệng ống khói, m/s

Trang 16

- Tkhói : độ chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ khói thải Tkhói và nhiệt độ môitrường xung quanh Txq

Tkhói = Tkhói - Txq = tkhói - txq

- txq : nhiệt độ không khí của môi trường

- Kết quả tính toán được thể hiện ở các bảng sau:

Trang 17

Mùa Ống khói L T (m

3 / s)

D (mm)

u 10

(m/s)

ΔT = TT = T khói - T xung quanh

= t khói - t xung quanh

Trang 18

Mùa Ống

khói

h (m)

H (m)

σ z (C max ) (m) =

Tải lượng chất ô nhiễm M (g/

s)

Nồng độ cực đại C max (mg/

m 3 ) Bụi CO SO 2 CO 2 Bụi CO SO 2 CO 2

Trang 19

Mùa hè

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 20

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

0.500 1.000 1.500 2.000

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BTNMT

Nồng độ bụi Chh ống khói 1 vào mùa hè

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BT- NMT

Mùa đông

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 22

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

Nồng độ bụi Chh ống khói 1 vào mùa đông

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BTNMT

Mùa hè

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 24

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

0.200 0.400 0.600 0.800 1.000 1.200 1.400 1.600

Nồng độ bụi Cx ống khói 2 vào mùa hè

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BTNMT

Nồng độ bụi Chh ống khói 2 vào mùa hè

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BTNMT

Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s

Mùa đông

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 25

Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s

Trang 26

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

0.200 0.400 0.600 0.800 1.000 1.200 1.400

Nồng độ bụi Cx ống khói 2 vào mùa đông

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BT- NMT

Nồng độ bụi Chh ống khói 2 vào mùa đông

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BT- NMT

Mùa hè

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 28

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.00

0.05 0.10 0.15 0.20 0.25 0.30 0.35 0.40 0.45

Nồng độ SO2 Cx ống khói 1 vào mùa hè

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BTNMT

Nồng độ SO2 Chh ống khói 1 vào mùa hè

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BT- NMT

Mùa đông

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 30

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

0.050 0.100 0.150 0.200 0.250 0.300 0.350 0.400

Nồng độ SO2 Cx ống khói 1 vào mùa đông

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BT- NMT

Nồng độ SO2 Chh ống khói 1 vào mùa đông

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BT- NMT

Mùa hè

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 32

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.00

0.05 0.10 0.15 0.20 0.25 0.30 0.35 0.40

Nồng độ SO2 Cx ống khói 2 vào mùa hè

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BTNMT

Nồng độ SO2 Chh ống khói 2 vào mùa hè

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BT- NMT

Mùa đông

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 34

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

0.050 0.100 0.150 0.200 0.250 0.300 0.350 0.400

Nồng độ SO2 Cx ống khói 2 vào mùa đông

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BT- NMT

Nồng độ SO2 Chh ống khói 2 vào mùa đông

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BT- NMT

Mùa hè

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 36

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

0.200 0.400 0.600 0.800 1.000 1.200

Nồng độ CO Cx ống khói 1 vào mùa hè

Nồng độ CO Chh ống khói 1 vào mùa hè

Mùa đông

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 38

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

0.100 0.200 0.300 0.400 0.500 0.600 0.700 0.800 0.900 1.000

Nồng độ CO Cx ống khói 1 vào mùa đông

Nồng độ CO Chh ống khói 1 vào mùa đông

Mùa hè

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 40

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

0.100 0.200 0.300 0.400 0.500 0.600 0.700 0.800 0.900 1.000

Nồng độ CO Cx ống khói 2 vào mùa hè

Nồng độ CO Chh ống khói 2 vào mùa hè

Mùa đông

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 42

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

0.100 0.200 0.300 0.400 0.500 0.600 0.700 0.800

Nồng độ CO Cx ống khói 2 vào mùa đông

Nồng độ CO Chh ống khói 2 vào mùa đông

Mùa hè

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 44

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

10.000 20.000 30.000 40.000 50.000 60.000 70.000

Nồng độ CO2 Cx ống khói 1 vào mùa hè

Nồng độ CO2 Chh ống khói 1 vào mùa hè

Mùa đông

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 46

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

5.000 10.000 15.000 20.000 25.000 30.000 35.000 40.000 45.000 50.000

Nồng độ CO2 Cx ống khói 1 vào mùa đông

Nồng độ CO2 Chh ống khói 1 vào mùa đông

Mùa hè

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 48

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

5.000 10.000 15.000 20.000 25.000 30.000 35.000 40.000 45.000 50.000

Nồng độ CO2 Cx ống khói 2 vào mùa hè

Nồng độ CO2 Chh ống khói 2 vào mùa hè

Mùa đông

h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m h = 15 m h = 25 m h = 30 m

Trang 50

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

5.000 10.000 15.000 20.000 25.000 30.000 35.000 40.000

Nồng độ CO2 Cx ống khói 2 vào mùa đông

Nồng độ CO2 Chh ống khói 2 vào mùa đông

Trang 52

giảmthiểu CO thường là cải tiến thiết bị hoặc thay đổi công nghệ SO2 chỉ vượt quychuẩn trong trường hợp ống khói 1 vào mùa hè, với h = 15m Còn tất cả các trườnghợp còn lại đều nằm trong quy chuẩn cho phép (QCVN 05-2009/BTNMT) Vì vậy,trong đồ án này chỉ tập trung xử lý bụi phát sinh chủ yếu trong lò đốt, thường là bụithan có kích thước ≥ 10 µm.

- Lưu lượng khói thải cần xử lý là:

x 100% = 95,80%

3.2 Lựa chọn thiết bị xử lý bụi

- Với hiệu suất xử lý cao và không cần tái sử dụng bụi (bụi than), ta chọn thiết bị làXyclon chùm

- Ưu điểm của thiết bị:

 Hiệu suất xử lý cao, η ≥ 93% đối với bụi có kích thước lớn như bụi than

 Cấu tạo gọn nhẹ

 Chế tạo đơn giản

 Lọc được các hạt bụi có kích thước nhỏ ≥ 10μm.m

Trang 53

XYCLON CHÙM

MƯƠNG DẪN

SƠ ÐỒ DÂY CHUYỀN XỬ LÝ BỤI

3.3 Tính toán thiết bị xử lý bụi

3.3.1 Lựa chọn sơ đồ hệ thống xử lý bụi

Sơ đồ hệ thống xử lý bụi như sau:

Trang 54

I=vvào[(M d n 1) 0,06]=14.[(0,18 0,083).8 0,06]  = 0,41m

Trong đó:

 L (m3/s): lưu lượng khí cần lọc của xyclon chùm

 n: số lượng xyclon con trong một dãy ngang so với chiều chuyển động của dòng khí

 M (m), d1 (m) : các kích thước cho ở bảng 7.10, 7.8/128 – ÔNKK & XLKT Tập

4.4,84964.3,14.0,15 = 4,29m/s

 Vậy sức cản khí động của riêng bản thân Xyclon chùm là :

273

P t

- R: Tổn thất ma sát trên 1[m] dài của đường ống ứng với đường kính hình tròn ởđiều kiện tiêu chuẩn, xác định bằng cách tra bảng, [kG/m2.m]

- l: chiều dài đoạn ống tính toán, [m]

Trang 55

khói thải t= 190 C, tra bảng 5-1/151 (Kĩ thuật thông gió - Trần Ngọc Chấn) đượcη= 0.76

Tổ ng chi ều dài l (m )

Tổn thất

ma sát đơn vị R (kg/m 2 m)

Hệ số hiệu chỉnh tổn thất áp suất

ma sát η khi nhiệt độ thay đổi

ΔT = T P

ms

(k G / m

2 )

= R l η

11,

0,94

Trang 56

- Chọn loại quạt li tâm Ц 4-70 N08.

- Dựa vào biểu đồ đặc tính của quạt, ta xác định được các thông số như sau:

- Hiệu suất làm việc của quạt: η = 75%

- Số vòng quay: n = 850 (v/ph)

- Các kích thước của quạt

Quạt Ц 4-70 N08 H B b1 b2 b3 b4 b5 L

Trang 57

- ηq: hiệu suất của quạt, 75%

- Lq: lưu lượng quạt, 17457,44 m3/h= 4,849 m3/s

- ∆Pq: áp lực của quạt, 66,76kG/m2

Vậy N=

17457,44.66,763600.102.0,75 = 4,23 kW

SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT

Trang 58

18 0

41 0

41

0

41 0

41 0

150 0

17

2

65

43

Trang 59

PHẦN II TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN

Trang 60

tính toán bên ngoài cộng thêm 2  3 0C Còn nhiệt độ tính toán bên trong côngtrình về mùa đông (tTtt đông) được lấy từ 20  220C

- Vậy ta lấy nhiệt độ bên trong công trình như sau:

 tTtt hè = 34,60C

 tTtt đông = 220C

Bảng 4.1 Thông số tính toán bên trong phân xưởng cơ khí

Mùa Nhiệt độ tính toán

bên ngoài nhà t N tt

Nhiệt độ tính toán bên trong nhà t T

ΔT = Tt tt = (t T tt - t N tt ).ψ

1.2 Tính tổn thất nhiệt

1.2.1 Tính toán tổn thất nhiệt qua kết cấu bao che

1.2.1.1 Chọn kết cấu bao che

a Tường ngoài, tường trong: tường chịu lực, gồm có ba lớp

Trang 61

- Dày: δ3 = 15mm

- Hệ số dẩn nhiệt: λ1 = 0,6 kcal/m.h.0C

(Theo phụ lục 2:Bảng thông số vật lý của vật liệu xây dựng/[2])

b Cửa sổ và cửa mái: cửa kính

Trong đó: αT: hệ số trao đổi nhiệt mặt bên trong, αT = 7,5 kcal/m2.h.0C

αN:hệ số trao đổi nhiệt mặt bên ngoài, αN = 20 kcal/m2.h.0C

λ (kcal/m.h 0 C )

Hệ số truyền nhiệt K (kcal/

m 2. h 0 C) Công thức tính K Kết

K = 1/ ((1/αT) + (δ1/λ1)+ (δ2/λ1) + (δ3/λ3) + (1/αN))

1,843

Lớp 2:

Gạchphổthông

SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT

Trang 62

T (mm)

) Công thức tính K Kết quả

xây vớivữanặngLớp 3:

Vữa vôitrát mặttrong

3 Cửa chính (cửa

5,453

4 Cửa mái (cửa

5,235

5 Mái che (mái

5,454

Chia dải nền

Trang 63

Chiều cao (mm)

Chiều dài (mm)

Chiều cao (mm)

S.lượng (cái)

Chiều dài (mm)

Chiều cao (mm)

S.lượng (bộ) (1

bộ = 8 cửa)

Chiều dài (mm)

Chiều cao (mm)

S.lượng (cái)

Chiều dài (mm)

Chiều rộng (mm)

Bảng 4.4 Tính diện tích truyền nhiệt qua kết cấu bao che

STT Kết cấu bao che a (mm) h, b (mm) s (cái/bộ) Diện tích truyền nhiệt F (m 2 )

2 Cửa chính (cửa tôn) Phía Bắc 3.200 2.930 2 FCC(m2) = a.h.s 18,75

SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT

Trang 65

Công thức tính toán:

Qt/thKC=K ×F×Δtttt (Kcal/h )

Trongđó:

K: Hệ số truyền nhiệt của kết cấu bao che (Kcal/m2hoC)

F: Diện tích kết cấu bao che(m2)

ΔPttt: Hiệu số nhiệt độ tính toán (oC) = (tTtt - tNtt).ψ

Ψ: Hệ số kể đến vi trí của kết cấu bao che đối với không khí ngoài trời, ψ = 1(Mục 3.2.1/tr 75.KTTG - Trần Ngọc Chấn)

- Trong công thức tính toán này, đối với các tường ngoài, cửa ta cần phải bổ sungthêm lượng nhiệt mất mát do sự trao đổi nhiệt bên ngoài tăng lên ở các hướng khácnhau, nó làm tăng các trị số tổn thất nhiệt đã tính toán

- Hình vẽ thể hiện các hướng tổn thất bổ sung:

Ngày đăng: 24/03/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1: Thông số tính toán mùa hè - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 1.1 Thông số tính toán mùa hè (Trang 5)
Bảng 1.3:Thành phần sản phẩm cháy - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 1.3 Thành phần sản phẩm cháy (Trang 6)
Bảng 1.4: Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khói thải và tải lượng các chất ô nhiễm - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 1.4 Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khói thải và tải lượng các chất ô nhiễm (Trang 7)
Bảng 1.5. So sánh với QCVN 19-2009/BTNMT - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 1.5. So sánh với QCVN 19-2009/BTNMT (Trang 10)
Bảng 2.1. Các hệ số a, b, c, d - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 2.1. Các hệ số a, b, c, d (Trang 13)
Bảng 2.2. Bảng giá trị hệ số khuếch tán - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 2.2. Bảng giá trị hệ số khuếch tán (Trang 14)
Bảng 2.3. Bảng tính chiều cao hiệu quả ống khói - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 2.3. Bảng tính chiều cao hiệu quả ống khói (Trang 16)
Bảng 2.4. Bảng tính nồng độ cực đại trên mặt đất C max  tại khoảng cách x theo trục gió thổi - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 2.4. Bảng tính nồng độ cực đại trên mặt đất C max tại khoảng cách x theo trục gió thổi (Trang 17)
Bảng 2.7. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  Bụi của ống khói 2 vào mùa hè - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 2.7. Tính nồng độ C x , C xy , C hh Bụi của ống khói 2 vào mùa hè (Trang 19)
Bảng 2.8. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  Bụi của ống khói 2 vào mùa đông - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 2.8. Tính nồng độ C x , C xy , C hh Bụi của ống khói 2 vào mùa đông (Trang 20)
Bảng 2.9. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  SO 2  của ống khói 1 vào mùa hè - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 2.9. Tính nồng độ C x , C xy , C hh SO 2 của ống khói 1 vào mùa hè (Trang 21)
Bảng 2.10. Tính nồng độ C , C , C  SO  của ống khói 1 vào mùa đông - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 2.10. Tính nồng độ C , C , C SO của ống khói 1 vào mùa đông (Trang 22)
Bảng 2.11. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  SO 2  của ống khói 2 vào mùa hè - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 2.11. Tính nồng độ C x , C xy , C hh SO 2 của ống khói 2 vào mùa hè (Trang 23)
Bảng 2.13. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  CO của ống khói 1 vào mùa hè - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 2.13. Tính nồng độ C x , C xy , C hh CO của ống khói 1 vào mùa hè (Trang 25)
Bảng 2.14. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  CO của ống khói 1 vào mùa đông - Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí   pdf
Bảng 2.14. Tính nồng độ C x , C xy , C hh CO của ống khói 1 vào mùa đông (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w