1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hệ thống thông tin viễn thông

321 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống Thông tin Viễn thông
Trường học Trường Đại Học Drexel
Chuyên ngành Viễn thông
Thể loại giáo trình
Định dạng
Số trang 321
Dung lượng 6,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống thông tin viễn thông

Trang 1

V iăquanăđiểm này m căđíchăc a cu năsáchălƠăđể d y cho sinh viên trong

tr ngăđ i h c bằng cách cung c p các công c phân tích, ki n thức v tălỦăc ă

b n, lý thuy t truyền thông và nh ng v năđề c n thi t khác

Quyển sách này d a trên nền c a khóa h cămƠătôiăđưăh c t iătr ng

đ i h c Drexel Các sinh viên tham gia l p h c d a trên quyểnăsáchănƠyăđưă

ph i h c qua khóa gi i thi u về các bi n ng u nhiên/xác su t và các k thu t điều ch Nh ng khóa h cănƠyăđ ợc dành choăsinhăviênănĕmăk cu i c a ngành k thu tăđi n t i h u h tăcácătr ng và vi năđ i h c.ăĐ i v i nh ng sinhăviênămƠăch aăcoăquenăv i nh ng ch đề này thì nó s đ ợc b xung

ph n ph l c

Nhằm m căđíchăc aăsinhăviênăvƠăng iăđ c cu i mỗiăch ngăđều có

ph n t ng hợp Và ph n t ng hợpănƠyăthìăđơyăđ chi ti t cho sinh viên và

ph năh ng d năđể sinh có thể d hiểuăh năkhiăđ c l i Từ ch ngăβ-6 có

nh ng bài t păđưăđ ợc làm bằng cách sử d ng Matlab Nh ng ph n nh n

m nhăh năvề ki n thức nền và cho phép sinh viên luy n t p về lý thuy n cũngănh ăk thu tăđ ợc sử d ng trong h th ngăthôngătinădiăđ ng và không dây bằngăcáchăthayăđ i các thông s và xem xét s thayăđ i k t qu trong tín

hi u, d ng sóng và nh ngăđặc tuy n khác c a tín hi u không dây Nh ng bài

t p c ăb n này t p trung giúp cho sinh viên có thể ti p thu nh ng bài gi ng

bằngăph ngăphápăt ngătác.ăσh ngăbƠiătoánănƠyăcũngăminhăh a cái cách

mà h th ngădiăđ ng ho tăđ ng, mang l i s c thái và s tinh t c a h th ng

Trang 2

này Từ ch ngăβ-θăcũngăbaoăg m nh ng ví d dùngăđể minh h a nh ng

ki n thức nềnăđưăđ ợc th o lu n trên Nh ng ví d này ch y u là tính toán

và phân tích

Tính toàn di n c a nh ng cu n sách này cho phép sinh viên và nh ng

ng iăđ c có thể vừa nghiên cứu và tìm tòi nh ng ch đề trong cu n sách này

Ch ngă1ăcungăc p cái t ng quan và cái kh o sát ng n g n về nh ng đặcăđiểm c a các h th ng không dây khác nhau trong th c t

Ch ngăβăgi i thi u cho sinh viên nh ng v năđề c ăb n trong truyền

Trang 3

CH σGă1

T NG QUAN V L CH S C A H TH NG

KHÔNG DÂY

1.0 T NG QUAN

L ch sử phát triển c aăthôngătinădiăđ ng là m t quá trình dài Chúng ta có

thể l n theo d u v t c a nh ng h th ngăkhôngădơyăx aănh t c aăquơnăđ i,

cứu h a và c nh sát Nh ng trang thi t b đ ợc sử d ng trong su t th i kỳ nƠyăt ngăđ i hoành tráng; quá trình liên l călƠăđ năcôngăvƠătheoăsauăđóălƠăcáiămƠăng i ta g i là h th ngăđi n tho iădiăđ ng c i ti n (IMTS), sử d ng hình thức truyền d li u song công B i vì s l ợng ít c a kênh truyền mà h

th ngăIεTSăkhôngăđ để cung c p d ch v cho khách hàng c n truy c p Tình tr ngănƠyăkhôngăđ ợc c i thi năchoăđ n khi khái ni m về h th ng t bƠoăđ ợc phát triển Mặc d u k thu t t bƠoăđ ợc b tăđ u v i h th ng

t ngăt nh ng nhà cung c păđi n tho iădiăđ ngăđưăgi i thi u ra k thu t

m i này k t hợp v i k thu t s và làm cho nó có thể bao ph trên khu v c

đ a lý r ng và cung c păđ ng truyền v i s l ợng l năng i dung T i th i điểm này s phát triển di n ra B c M thì Châu Âu và Nh t B năcũngă

th yătr căđ ợc s phát triển c a công ngh m iănƠyătheoăđúngăchu n c a di

đ ng và h th ngăkhôngădơy.ăChínhăđiềuănƠyăđưăgiúpăcungăc păđ ợc d ch v

đi n tho iădiăđ ng v i s l ợngătĕngăkhôngăngừng

Trang 4

σh ngădoăcóăniều chu n c nh tranh trrongăn c M cũngănh ătrênătoƠnă

th gi i kèm v i yêu c u ch tăl ợng t tăh năc a m t chu n này so v i chu n khác khi n nh ngăng i dùng khó có thể l a ch n m t cáh khôn ngoan Mặc

dù có nhi6u2 chu n cùng t n t i M ,nh ngă châu Âu dã nâng lên thành

m t chu n duy nh t và chu n n yăđưăđ ợc sử d ng b i ph n còn l i c a th

gi i Th t là c n thi t cho chúng ta hiểu s phát trỉn t nhiên c a nh ng h

th ng và nh ng chu nănƠyăđể dánăgiáăđ yăđ chúngătaăđangă đơu,ătừ đơuă

đ n,vƠăchúngătaăđưăđiăđ ợcăđ năđơuăngày hôm nay

Chúng ta s nhìn ng n g n về quá trình phát triển và s triển khai c a

nh ng h th ng t bào trên th gi i b tăđ uălƠă ăB c M

1.1 H th ng t bào B c M ỹ

Có m t vài h th ng t bào ho tăđ ng M Chúng bao g m AMPS và

ADCS d a trên nền Interim standard 54(IS54) và Interim standard 95(IS95) ụăt ng thông tin t bƠoăđ ợc hình thành và phát triển phòng thí

nghi măAT&TăBellăđóălƠăb c kh iăđ u quan tr ng mà gi đơyăchúngătaăxem là k nguyên m i c a thông tin không dây,v i ý t ng phân các vùng

đ a lý thành cá t bào và tái sử d ng liên t c kênh truyền.ĐiềuănƠyăđ ợc minh h a v i vi cădungăl ợngăđ ng truyềnătĕngăr t l n Nh n thức về c u trúc t bƠoăđ ợc minh h a hình 1.1 , nh ng khu v c s m màu sử d ng và tái sử d ng cùng t n s Cho dù không thêm kênh truyền l i nào v n có thể tĕngădungăl ợng và cho pháp các thuê bao có thể di chuyển d dàng từ vùng này sang vùng khác và tr thành cái mà chúng ta g i là thuê bao di

đ ngă.Điều yêu c u duy nh t đơyălƠăkho ng cách gi a các vùng sao cho

mức tín hi u y u các kênh truyền xa v nđénăđ ợcăng i dùng b t kỳ kênh truyền cho sẵn nào.Vi c tái sử d ng kênh truyềnăđ ợcăxax1ăđ nh b i cái g i là can nhi u,gây ra b i các khu v c sử d ng chung t n s

Trang 5

HÌNH 1.1 Các ký t khác nhau đápăứng cho các kênh radio khác nhau Vùng

có bóng sử d ngăchungăkênhăradio.ăĐơyălƠăm u hình b y cell tái sử d ng t n

s

D a trên nh n thức về t bƠoă,AεPSăđ ợcăđề ngh M nĕmă

1983,hai nhà cung c p chia d i ph có sẵnătrongăth ngăm i cho mỗi

bên.Truyền song công tức là kh nĕngăvừa có thể truyền và nh n cu c g i

b ng cách chia ph ra làm hai ,m t d iăđể truyền và d iăkiaăđể nh n.Mỗi kênh radio tr i 30khz dùng cho m t kênh tho iăđ nă.Thôngătinăhaiăchiềuăđ t

đ ợc thông qua nh ng d i 30khz mỗiăh ng.Ho tăđ ng song công này sử

d ng hai d iăđ ngăcôngăăđ ợc trình bày hình 1.2 Chú ý rằng h th ng ho t

đo ng ch đ t ngăt ,sử d ng các d ngăđiều ch t ngăt đ năcử nh ăFεădùng cho truyền tín hi u tho iă.σh ăchúngătaăth y sau này b n thân h th ng

t ng t t ngăthíchăkémătrongăvi c cung c păcácăđặcătr ngăc aăđiênătho i

s ,nh ăláătinănh n tho i hay là cu c g i gi a các t chức v i nhau H th ng

t ngăt cũngăti m c n d n gi i h n c a nó về dungăl ợng kênh truyền có

sẵn mặc dù v n b t k p s phát triển c a h th ngădiăđ ng

Trang 6

HÌNH 1.2 Nh n thức c a AMPS và các h th ngăt ngăt sử d ng

FDMA.V i mỗiăng i sử d ng có kênh truyền là 30 KHz, m tăđể thu và m t

để phát V i kho ng cách là 45 MHz

Để v ợt qua s thi u h t c a h th ng t bào sẵn có,d ch v s M

đ ợc thành l pănĕmă1991.S l a ch năđể gi i thi u cu c cách l ng s đóălƠăcông ngh truy c p phân chia theo th i gian TDMA d ng này kênh radio

đ ợc ph n thành các d i có thể ghép hoặc phân chia theo s l ợngăng i dùng.Mỗi khách hang sử d ng m t khe th iăgianăđ ợc phân cho mình sao choăbĕngăthôngăc aăkênhăradioăđ ợcăchiaăđều cho t t c ng i dùng trog m t nhóm,nh ă hình 1.3 K thu t s cũngăt ngăthíchăt nhiên v i s phát triển c a các tr m trong m ng thông tin s

HÌNH 1.3 Nh n thức về TDMA Ba ng i sử d ng chia s m t kênh radio

mỗiăng i sử d ngăbĕngăthôngăt i m t th iăđiểm khác nhau

Chu n USDC cho phép nhà cung c p d ch v t bào d n hòa vào d ch v

m i từ h th ngăt ngăt Điều này là có thể vìăbĕngăthôngăc a kênh radio

Trang 7

trong h th ngăt ng t vƠăbĕngăthôngăc a kênh radio là bằng nhau.Thay vì

m t kênh tho i cho mỗi kênh radio,USDC cho phép ba kênh tho i cùng chia

s m t kênh radio sử d ngăTDεA.USDCăcũngăgi d ch v truyền song công

c a AMPS bằngăcáchăchiaăhaiăh ng truyền trên d i t n 45Mhz

D ngăđiều ch USDC là

4 DQPSK

  và hình thứcăđaătruyăc p là TDMA.Phân chia theo th i gian v i d ng gi ngănh ă AMPS.Vi c sử d ng

có h u qu điều ch s cùng v i mã hóa tho iăđưălƠmăchoăcôngăngh này có

thể lƠmătĕngăădungăl ợng có sẵn USDC so v i h th ngăt ngăt

AMPS.V i nhiều cách mã hóa tho i ti n b công ngh này có thể cung c p 6 kênh tho iătrênă1ăđ ng truyền 30khz.K thu t s cung c p m t s thu n lợi

so v i k thu tăt ngăt truyền th ng:

-Linh ho t trong truyền tín hi u,tho i,và d li u tr n

-Tĕngădungăl ợng từ vi c mã hóa hi u qu tho i

-Gi mănĕngăl ợngăphátăvƠădoăđóăpinăs lơuăh n

-Có thể mã hóa s cho m căđíchăriêngăt

-D dàng th c hi n nh ng quá trình b tătayănh ălƠătrợ giúp b t tay di

sử d ng mã khác nhau.Tín hi u tho iăđ ợc s hóaăđ ợc tr i sử d ng m t mã dài(chuỗi gi ng uănhiên)lƠmătĕngăbĕngăthôngălênă1.βηεhz.Trongăkhiă

AMPS và h th ng nềnăISηζăcóădungăl ợng cứng gi i h n ,h th ng

CDMA(IS95) cho phép ngày càng nhiềuăng i chia s dãi ph Khi s l ợng

ng i sử d ngătĕng,canănhi u s tĕng,nh ngăng iădùngăkhôngăquayăđi.B i

vì m tăng i sử d ng m t kênh truye6b2 là không c n thi t,điều mà r t quan trong trong h th ng AMPS và IS54.Hình thứcănƠyăcũngăchoăphépătruyền c i

t căđ khác nhau Công ngh này có thể làm gi m nhi uăđaăđ ng sử d ng

th o lu n ph n ti p

1.2 H th ng t bào PAN châu Âu

Trang 8

Trong lúc nh ng nhà cung c p B c M đangăc g ngăđể c i thi n kh nĕngăc aămìnhăđể cung c p d ch v t tăh nă,dungăl ợng l năh năthìăChơuăÂuăđưăti n m tăb cădƠiătrongăắcu c cahc1 m ng s ”ătrongăthôngătinădiă

đ ng.Nhiềuăn c khác nhau ChơuăÂuăđangăsử d ng nh ng h th ng và chu năhôngăt ngăthíchăv iănhauăvƠăđangănỗ l c để bi n hành m t chu n

đ ngăth ng nh t toàn Châu Âu.k t qu c a nỗ l c này là s raăđ i c a h

th ngăPAσăChơuăÂuămƠăđ ợc bi tăđ n là GSM,d aăhoƠnătoƠnăvƠoăđ nh d ng

s H th ngănƠyăđ ợc d ki n là cung c p h th ngădungăl ợngăđ ng mà h thθng1ăt ngăt tr căkiaăkhôngăcóăđ ợc.σóăđ ợcămongăđợi rằng s mang

l i giá r h năvƠăhi u quà sử d ngăbĕngăthôngăcaoăh năh th ngăt ngăt GSεăkênhăradioăcóăbĕngăthôngăβ00khzăthìăđ ợc chia về th i gan cho 8ăng i dùng.V iătámăng i dùng này méo dng5 xung d x y ra vì bong m

do l a ch n t n s S xu ng c p này có thể gi măđ ợc bằng cahc1 nh y t n

s th c hi n b i GSM.D ngăđiều ch đ ợc sử d ng là m t d ng bi năđi u

c aăđiều ch t n s -s đ ợc g iălƠăGεSK.Điều này cho phép sử d ng h

th ng khu chăđ i phi tuy n r tiềnăđiều khiển bằng tay,gi măkíchăth c và giáăthƠnhăđ năv

Mặc d uăỦăt ngăăbanăđ u là ho tăđ ng d i t nă900εhz,đ nh d ng bây gi đưăt ngăthíchăv iă1800εhz,đ ợc bi tănh ălƠăhêăth ng DCS 1800 (digital Communication 180)

1.3 H ăth ngăt ăbƠoăTháiăBìnhăD ng(PDC)

PDCăđ ợc bi tăđ nălƠăJapeneseăDigitalăCellular(JDC)systemthiβăt ngă

t về c ăb n v i USDC về mỗi yêu c u cho d i t n th pătrongăbĕngăthôngăkênhăradioă,thayăvìăbĕngăthôngăγ0khzăJDCăsử d ngăbĕngăthôngălƠăβηkhzăchoă

3 kênh thoai sử d ngăcũngăkhôngăkhác so v i USDC

1.4 H th ngăthôngătinădiăđ ng t ng quát/h th ngăthôngătinădiăđ ng

qu c t 2000(IMT2000)

Có nh ng n l căđưăđ ợc th c hi năđể thi t k h thôngăthôngătinăđể cung c păđ ng truy c p t ngăquátăđ i c i d ch v khôngădơyăcóădungăl ợng

đ ngăđể phát và thu m t d i r ng các d ch v bao g m c đaăph ngă

ti n.K t qu c a nh ng n l c này là s phát triển song song c a k tu t

B c M và nhiềuăn c trên th gi i cùng v i ph n m đ u và tri n khai c a CDMA2000 B c M và Wide Band CDMA trên ph n còn l i c a th gi i

Dặcăđiểm m u ch t c a nh ng h th ng này là kh nĕngătruyền d li u

v i t căđ khác nhau v i nh ngăsongămangăkhácănhauăvƠăbĕngăthôngăkhácănhau(ăbĕngăhẹpăh năđ i v i CDMA2000 và so v iăbĕngăr ngăh nă

WCDMA)nh ng h th ng này ho tăđ ng m iăn iătrongănhƠăcũngănh ăngoài tr i môiătr ngăđ ng c ngănh ătĩnhă,ho tăđ ng t n s 1,9-2Ghz

1.5 Các thành ph n c a h th ng t bào

Trang 9

Các h th ng t bào cho dù là B c M ,ăChơuăÂuăhayăTháiăBìnhăD ngă

đều có nh ng thành ph năchungăc ăb n Nh ng thành ph n c n thi t c a b t

kỳ h th ng t bào nào là tr mădiăđ ng, tr m g c và trung tâm chuyển m ch diăđ ng M t tr m di d ngăth ngăđ ợcăđề c păđ nănh ălƠăm tăđ năv di

đ ng (MU), hay là m tăđ năv có thể di chuyểnăđ ợc (PU) hay là m t máy

c m tay M t trung tâm chuyển m chădiăđ ngă(εSC)ăth ngăđ ợcăđề c p là

m tăvĕnăphòngăchuyển m chăđi n tho iădiăđ ng (MTSO)

M tăđ năv diăđ ngăđ ợc mang b i m t thuê bao, c m từ ắmobile”ăđ ợc dùngăđể chỉ ra rằng thuê bao không c n ph iăđứng yên M tănhómăcácăđ năv diăđ ngăđ ợc sử d ng ngày nay là h th ng s t bào trình bày hình 1.4

Anten nh n tín hi u từ tr m g c và phát tín hi u từ thuê bao M tăđ năv

điển hình có m t b tách lu ngăđể tách thành t n s phát và thu M t nhóm các b tách lu ngăđ ợc trình bày hình 1.5 B tách lu n tách ra hai d i t n khác nhau m t d i t n phát và m t d i t n thu

HÌNH 1.4 M tăđ năv diăđ ng

Trang 10

HÌNH 1.5 M t b tách lu ng Dùng hai b l căđể tách 2 kênh

M t tr m g c là m tăđ năv c đ nh trong h th ng t bào mà giao ti p

v iăđ n v diăđ ng trong khuôn kh m t t bƠo.ăσóăđ ợcăđặt trung tâm hay

là bìa c a t bào và có m tăantenăphátăvƠăthuăđ ợc g n trên m t tháp M t

tr m g căđiểnăhìnhăđ ợc trình bày hình 1.6 Chú ý rằng m t anten thu thứ haiăđ ợcăthêmăvƠoăđể cung c p s đaăd ng (kh nĕngănh n nhiều b n khác nhau c a cùng m t tín hi u,ăđiều này có thể làm gi m hi u ứng nhi uăđaă

đ ng) Tr m g c th c hi n chứcănĕngăliênăk t gi a m tăđ năv diăđ ng v i MSC và cung c p k t n iăđ n h th ng chuyển m chăđi n tho i công c ng (PSTN) Chú ý rằng m t MSC s làm vi c v i m t s tr m g c.ăĐiều này

đ ợc trình bày hình 1.7

HÌNH 1.6 M t lo i tr m g c

Trang 11

HÌNH 1.7 T ng quan về h th ng t bào M t tr m g c có m t anten và t t

c tr m g căđ ợc n iăđ n m ng chuyển m chădiăđ ng mà cung c p k t n i

đ n m ng c đ nh

M t s c m từ khácăth ngăđ ợc dùng trong h th ngăthôngătinădiăđ ng:

T bào: là m t khu v c nh nh t bao ph b i m t tr m g c, m t khu v c

đ aălỦăth ng bao g m nhiều t bào, m t kênh truyền gi ng nhau s đ ợc sử

d ng trong m t t bào và s đ ợc tái sử d ng trong m t t bào khác hay

nh ng t bào mà tách bi t v i nh ng t bào này

Kênhăđiều khiển: là nh ng tín hi u radio sử d ng cho truyền d n, thi t

l p, yêu c u cu c g i, b tăđ u cu c g i và nh ng m căđíchăđiều khiển khác

H th ng song công: là h th ngăchoăphépăđ ng th i thông tin hai chiều

H th ng bán song công: cho phép thông tin hai chiều, t i m t th iăđiểm

ng i dùng chỉ có thể phát hoặc thu t i m t t n s nƠoăđóănh ngăkhôngădi n raăđ ng th i

Kênh xu ng: là m t kênh radio sử d ng cho phát từ m t tr m g c t i

m tăđ năv diăđ ng

Liên k t xu ng: là k t n i từ m t tr m g căđ năđ năv diăđ ng

B tătay:ălƠăquáătrìnhăkhiăđ năv diăđ ng chuyển từ kênh này sang kênh khác hay từ tr m này sang tr m khác

Trang 12

Tr mădiăđ ngă(đ năv di đ ng): m tăđ năv diăđ ngăđ ợc mang b i thuê bao

σóăđ ợc c m tay hay g n trên xe

Tr m chuyển m chădiăđ ng: nh ng tr m g c trong m t khu v c r ng

đ ợc k t n iăđ năεSCăđể cung c p k t n i v i h th ngăđi n tho i c đ nh hay chuyển cu c g i từ h th ng c đ nhăđ n m tăđ năv diăđ ng m t s

h th ngăεSCăquyăđ nh về b t tay, mức tín hi u c a máy c m tay và nh ng yêu c u khác

Kênh lên: là m t kênh radio sử d ng cho truyền tín hi u từ đ năv di

đ ngăđ n tr m g c

Liên k t lên là liên k t từ đ năv diăđ ngăđ n tr m g c

H th ngăđ năcông:ăchỉ cho phép liên k t thông tin m t chiều

Trang 13

CH NGăII

Đ CăĐI M TRUY N D N C A CÁC KÊNH

KHÔNG DÂY

2.0 GI I THI U

Gi i h n chính c a ch tăl ợngăthôngătinădiăđ ng là s suy gi m c a tín

hi uăkhiănóăđiătừ máyăphátăđ n máy thu ph i là t m nhìn thẳngănh ă hình 2.1 thì s m t mát c a tín hi u không quá nghiêm tr ng

Tuy nhiên trong m t khu v căđôăth thìăđ ng truyền gi a máy phát

và máy thu không ph i là tr c ti p và tín hi uăđ n máy thu thông qua các quá trình ph n x , tán x , nhi u x từ các cao c, các c u trúc t nhiên và

nh ngăch ng ng i v tăkhácătrênăđ ngăđi.ăσh ng cách truyền d n này

c a tín hi u là ví d c a vi c truyền tín hi u non-line-of-sight (N-LOS) S

ph n x x y ra khi m t tín hi uăđi n từ gặp ph i m t v t mà có kíchăth c

l năh nănhiềuăb căsóng.ăĐiều này x y ra khi m t tín hi u gặp ph i m t tòa nhà Ph n x x y ra t i bứcăt ng c a cao cănh ă hình 2.2 Chú ý

rằng ph thu c vào góc và tr kháng c a bứcăt ng Ph n x có thể có

hoặcăkhôngăđiăkèmăv i giao thoa

Khúc x x y ra khi gặp ph i bề mặt không bằng phẳngănh ălƠăcáiăc nh

c aătòaănhƠ.ăĐiều này làm sóng b bẻ cong và giúp cho máy thu v n thu

đ ợc tín hi u khi t m nhìn b che khu t vƠăđiềuănƠyăđ ợc trình bày hình 2.3

Tán x x yăraăkhiămôiătr ng truyền d n c aăsóngăđi n từ có nhiều v t

thể nh h năb c sóng Sóng s b tán x theo m iăh ngănh ă hình 2.4 Điều này x yăraăkhiăsóngăđi n từ điăquaănh ngămôiătr ng có th c v t, mây, hay là biển báo

HÌσHăβ.1ăĐ ngăđiăthẳng gi a hai anten

Trang 14

HÌNH 2.2 Ph n x c aăsóngăđi n từ t i biên

HÌNH 2.3 Khúc x c aătr ngăđi n từ t i c nh c a nhà

HÌNH 2.4 Tán x c aătr ngăđi n từ

nh ngăđiều ki n (N-LOS) (ph n x , tán x hay là khúc x ) s chỉ ra

h u h tăđặcăđiểm c a truyền d nădiăđ ng.ăDoăđóăm u lan truyền trong

Trang 15

không gian t do không thích hợp cho vi c tính toán suy gi m c a tín hi u thu Công su t phát hi n b iămáyăthuăđ ợc trình bày hình 2.5

Quanăsátănĕngăl ợng kho ng cách vài km chúng ta th yăđ ợc s

gi m năđ nhătrongănĕngăl ợng.ăĐơyălƠăs suy gi m đ năgi n c aănĕngă

l ợng.ăTuyănhiênăđiềuănƠyăch aăchoăbi t toàn b v năđề N u chung ta

phóng to ra kho ng cách vài cây s chúng ta s th yăđ ợcănĕngăl ợng daoăđ ng xung quanh giá tr trung bình và s daoăđ ng này di n ra trong

th i gian dài, hi năt ợng nƠyăđ ợc xem là long-term fading hay là scaleăfadingănh ăchúngătaăth yăsauănƠyăđiềuănƠyăđ ợc mô t nh ălƠăphơnăb lognormal N uăchúngătaăphóngătoăh năvƠăkiểm tra công su t kho ng

large-cáchăvƠiătrĕmămétăchúngătaăth y rằngănĕngăl ợngănóăcònădaoăđ ng nhanh

h n.ăHi năt ợngăgiaătĕngădaoăđ ngănƠyăđ ợc g i là short-term fading hay

HÌNH 2.5 M tămátănĕngăl ợngăd i ba hi u ứng chính: suy hao, long-term

và short term fading

Trang 16

small-scale fading mà chúng ta s th yăsauănƠyăđ ợc g i là phân b

Rayleigh.ăDoăđóăchúng ta th y rằng tín hi uăthuăđ ợc m t cách t nhiên thì

phức t păh năm t cách di n t đ năgi n chỉ d a trên suy gi m tín hi u Bây

gi chúng ta s xem xét ba hi năt ợng này cùng v i s lan truyền c a tín

hi u không dây m t cách chi ti tăh n

2.1 SUY HAO

Gi sử m tătr ng hợpăđ năgi n khi có m tăđ ng truyền tr c ti p

gi aămáyăphátăvƠămáyăthuănh ăhìnhăβ.θ.ăKhiăkhôngăcóănh ngăch ng ng i

v tăđángăkể trênăđ ngăđiăc a tín hi uăthìănĕngăl ợngăthuăđ ợc P r s tuân theo quy lu tăng ợcăbìnhăph ng:ă

2

r

HÌNH 2.6 Lan truyên sóng trong không gian t do

V i d là kho ng cách gi aămáyăphátăvƠămáyăthu,ănĕngăl ợngăthuăđ ợc

th ngăđ ợc biểu di nănh ăsau:

4

t r t r

Các thông s G tG r lƠăđ lợi máy phát và máy thu T n s ho t

đ ng là , và L (1)ăđ i di n cho s suy hao c ng vào trong h th ng mà khôngăliênăquanăđ n s m t mát do lan truyền,ănh ălƠăm t mát do b l c và antenầ

Công su t phát Pt theo mW thành ph năPtGtăđ ợc xem là thành ph n công su tăphátăđẳngăh ng (EIRP) các thông s khácălƠăđ m t mát t do

Trang 17

Biểu thức cho EIRP có thể đ ợcădùngăđể căl ợng công su t nh n t i

b t cứ v trí nào từ máy phát sử d ngăph ngătrìnhăβ.β

2 ef ef

Đ suy hao th t s c a tín hi u t i t n só f0 t i kho ng cách d (Km)

d iăđiều ki n c aăđ aăhìnhăkhôngăcóăch ng ng i v t, hay là L free, có thể đ t

đ ợc bằng cách vi t l i s suy hao trong truyền sóng t doătheoăph ngătrình 2.3

10

/ 20log

4

free

c f L

10 1

0.7 (4 )  3 100   uW

Hay là -31.5 dBm và bây gi sử d ngăph ngătrìnhăβ.ζăthìăcôngăsu t t i

kho ng cách 2km là -57.5dBm Sử d ngăph ngătrìnhăβ.θăsuyăhaoălƠă97.ηdB.ă

Do đóăcôngăsu t nh năđ ợc là 40-97.5=-57.5dBm

Trongătr ng hợp sóng truyền trong không gian t do trênădĩănhiênă

chỉ lƠăđiều ki nălỦăt ng và công su tăth ng suy hao v i t căđ nhanhăh nă

Trang 18

nhiều d đoánăbằng lu tăbìnhăph ngăngh ch.ăDoăđóăsuyăhaoă trong h u h t cácătr ng hợp s đ ợcăxemăxétălƠăcaoăh n.ăCóăthể kh o sát công su t tiêu haoătheoăhƠmămũăv i b căcaoăh nălƠă vƠădoăđóăcôngăsu t nh năđ ợc P r

thể biểu di n là:

v r

V i thông s suy hao v có giá tr t i thiểu là 2 trong không gian t do và l n

h năβăkhiătruyềnătrongăđiều ki n không ph i là t do Công su t nh năđ ợc

d iăđiều ki n N-L-O-S có thể đ ợc vi t k t hợp gi aăph ngătrìnhăβ.ζăvƠăβ.8ănh ăsau

V i d ref là kho ng cách tham kh oă100m.ăĐ th c a công su tăthuăđ ợc v i

m t vài giá tr c a v đ ợc biểu di n hình 2.7 cho th y rằng suy hao có xu

h ngătĕngăkhiăgặp ph iăđiều ki n N-L-O-S Nh ng giá tr caoăh năc a v đápă ứng trong khu v c thành ph vƠăđôăth , giá tr th păh năc a v đápăứng v i

nh ngăn iăkhuăv c c n thành th và nông thôn

-64dBm vói v =2.5

-70.5dBm v i v = 3

-83.5dBm v i v = 4

Trang 19

HÌσHăβ.7ăσĕngăl ợngăthuăđ ợc v i h s m t mát v(v=2 đápăứng trong m i

tr ng không gian t do) M tămátătĕngăkhiăv tĕng

M tăvƠiămôăhìnhăđưăđ ợcăđ aăraăđể tiênăđoánăs suy hao c a tín hi u khiănóăđiăđ n máy thu Nh ng mô hình suy hao này k t hợp v i kinh nghi m đoăđ c nhiều thành ph và m t s mô hình v tălỦăđể tính toán cho nhiều hình thức khác nhau mà tín hi u sóng radio truyềnăđi.ăσh ăđưăđề c pătr c đơyătínăhi u b ph n x , tán x , nhi u x và khúc x và b h p th b i môi

tr ngăđ aălỦănh ălƠănhƠăcaoăt ng th c v t và nh ng hi u ứng khác,ătr c khi chúngăđ năđ ợc máy thu Nh ng hi năt ợng v t lý khác nhau k t hợp l i gây

ra s suyăhaoăđángăkể đ i v i tín hi u S suy hao c aănĕngăl ợngăth ngăđiăkèm v i s daoăđ ng xung quanh giá tr trung bình c aănĕngăl ợngăthuăđ ợc khi n cho s tiênăđoánănĕngăl ợngăthuăđ ợc tr nênăkhóăkhĕnăh n.ăε t vài

mô hình khác nhau trong vi c truyền và thu tín hi uăkhôngădơyăđ ợc trình bày hình 2.8, 2.9 và 2.10

Trang 20

HÌNH 2.8 Tính hi uăđ năđ ợcămáyăthuăquaăđ ng ph n x và khúc x

HÌNH 2.9 Tín hi uăđ năđ ợc máy thu thông qua ph n x tán x hoặc tr c

ti p

Trang 21

HÌσHăβ.10ăTr ng hợp t ng quát nh t trong vi c thu tín hi u bao g m

đ ng tr c ti p ph n x , tán x và khúc x

hình 2.8 tín hi u từ BS có thể đ n MU thông qua quá trình khúc x

và ph n x ăĐơyălƠăm tăcáchăthôngăth ng trong vi c truyền d n tín hi u

di n ra trong thành ph có nhiều nhà cao t ng hình 2.9 tín hi u từ BS theo baăh ngăkhácănhauăđể đ n MU Cùng v iăđ ng nhìn thẳng m tăđ ng khácăđ ợc sinh ra do vi c ph n x từ mặtăđ tăvƠăđ ng còn l i sinh ra b i tán x từ nha cao t ng Tình hu ng t ng quát nh tăđ ợc trình bày hình 2.10 tr ng hợp này tín hi uăđ n MU sau khi tr i qua hi năt ợng ph n x , tán x , nhi u x và khúc x sauăkhiăt ngătácăv i nh ng v t c u trúc khác nhauătrênăđ ngăđi,ăcai mà chúng ta g i là hi u ứng ph thu căvaoăđ a hình

K t hợp t t c nh ng cách khác nhau trên mà tín hi u có thể đ n máyăthu,ăτkumuraăvƠăđ ng nghi p c aămìnhăđưăđề su t m tămôăhìnhăđể d đoánămứcăsuyăhaoătrungăbìnhăd aătrênăđoăđ c th c hiên trong và xung quanh Tokyo (Okum 1968) Mô hình thì d a trên gi thuy t có kh nĕngăđể tính toán s suy hao trong không gian t do gi a tr m g căcaoăβ00măvƠăđ nă

v diăđ ng cao 3m, kèm theo nh ng thông s hi u chỉnhăđể tínhătoánătheoăđ a hình Nh ng thông s hi u chỉnh thêm vào có thể bao g măđể tính toán cho

nh ng thông s khácănh ălƠăs đ nhăh ngătrênăđ ng ph Nh ng thông s

hi u chỉnhădùngăđể tính toán nh ngăđặcăđiểm sau:

Chiều dài c a anten và t n s phát

Không gian c năđôăth vƠăt ngăt nh ăkhôngăgianăt do,ăđ a hình

đ iầ

S suy hao do khúc x gây ra b i núi

Trang 22

Ao h

D ngăđ ng ph

Mặc d u nh ng mô hình này r t là hợp lý trong vi c d đoánăsuyăhaoătín hi u,ănh ngănóăkhôngăthể d dƠngăđể sử d ng do các thông s hi u chỉnh

ph iăđ ợc kèm v i mỗi chuỗi s ki năđ ợcăhìnhăthƠnhătrongăt ngălaiăhoặc

k t qu ph iăđ ợc ngo iăsuy.ăĐể v ợt qua m t s trong nh ng v năđề trên Hataăđưăđ aăraăm tămôăhìnhăđ năgi n và hợp lý mà phù hợp v i k t qu về

mặcăđ a lý c a Okamura M t m uăkhácăđ aăraăs suy hao c aăđ ng d n là

mô hinh Lee

Chú ý rằng mô hình Hata và Lee chỉ đ năthu n cung c p công thức cho s suyăhaoăđ ng truyền ph thu c vào kho ngăcách.ăσh ngăsuyăhaoădoă

đ ng truyền thì m tămìnhănóăkhôngăđ để chỉ ra nh ngăđặcăđiểm c a kênh truyền mà tín hi u truyền qua M tăđ ng truyềnăsuyăhaoăđiểnăhìnhăđ ợc quan sát cho th y hi u ứng fading vừa long term và short term

Tr c khi xem xét m i quan h gi a suy hao và fading chúng ta s xemăxétămôăhìnhăHataăcũngănh ămôăhìnhăδeeătrongăvi c tính toán suy hao do

su s truyền sóngăchúngătaăcũngăs xem xét s khác nhau gi a s lan truyền trongănhƠăcũngănh ăngoƠiătr i và kiểm tra các mô hình khác nhau và vi c tính toán suy hao c a s truyền d n trong nhà

2.1.1 MÔ HÌNH HATA

Mô hình hata (hata 1980) là m t s ti n b l n so v i mô hình

Okumura cho vi că c tính suy hao do truyền sóng S truyền sóng trong

nh ngăkhuăđ aălỦăkhácănhauăđ ợc xem xét k sử d ng các thông s hi u

chỉnhămƠăđ ợc l y từ th c nghi m.ăĐiểm kh iăđ uătrongă c tính suy hao là

s truyền sóng trong khu v căđôăth Các mô hình suy hao nói chung d a vƠoămôăhìnhătrungăđiểmăh nălƠătrungăbình.ăS suyăhaoăđ ợc tính theo hi u ứng chiều cao (h b) c a anten BS và chiều cao c a MU (h mu).ăPh ngăphápă

c tính hi u ứng chiều cao c aăantenăBSăđ ợc trình bày hình 2.11 Thông

th ngăantenăBSăđ ợcăđặtătrênăđỉnh c a các nhà cao t ng hoặt nh ng c u trúc cao Gi a 3-15km từ tr m g căđ n MU, hi u ứng chiềuăcaoăđ ợcă c tính nằm trên mức trung bình c aăđ aăhình,ăđ ợc trình bay hình trên

Trang 23

HÌNH 2.11 Hi u ứng chiều cao c a anten BS

Trong mô hình Hata suy hao trung bình,L dB p( ) khu v c thành th

h chiều cao c aăantenăđ năv diăđ ng (m)

a(h mu) h s hi u chỉnh cho chiều cao c aăantenăđ năv diăđ ng

Đ i v i khu v c thành ph l n h s hi u chỉnhăđ ợc cho b i:

Trang 24

εôăhìnhăHataăcũngăcóăthể đ ợc sử d ngăđể c tính giá tr c a thông

s suy hao v công su tăthuăđ ợc P d r( )(dBm) cho kho ng cách d gi a MU và BSăđ ợc biểu di n là:

Trang 25

Đ tăđ ợc từ ph ngătrìnhăβ.β

HÌNH 2.12 Tính toán m t mát d a trên mô hình Hata đ i v i b n m i

tr ng khác nhau T n s sóng mang là 900MHz anten BS 150 m, anten

MU 1,5 m

VệăD ă2.3

Tìm giá tr x p xỉ c a thông s suy hao v sử d ng mô hình Hata cho b n khu

v căđ a lý: thành ph l n vừa và nh , ngo i ô, và nông thôn

Đápăán:ăsử d ng hình 2.12 giá tr suy hao kho ng cách 5 km là 131.36dB, 131.34dB, 121.4dB và 102.8dB l năl ợt vói các khu v c trên Sử d ng

ph ngătrìnhăβ.19ăgiáătr c tính c a v là 4.05, 4.04, 3.3 và 2.11 Chú ý rằng

nh ng giá tr này là x p xỉ và kho ng cách d ph i l năh năhoặc bằngăβkmăđể

giá tr v là năđ nh

Trang 26

S m r ngăchoămôăhìnhăHataăđ i v i PCS εôăhìnhăsuyăhaoăđ aăraăb i

Hata có thê m r ngăchoămôiătr ngăPCS.ăSuyăhaoătrungăđiểm khu v căđôă

V i Corr là thông s hi u chỉnhăthêmăvƠoăđ ợc cho b i bi u thức:

Corr = 0ădBăđ i v i thành ph t m trung và khu v c c năđôăth Corr = γădBăđ i v i trung tâm thành ph

2.1.2 MÔ HÌNH LEE

M t mô hình khác có sẵn cho vi că cătínhăsuyăhaoăđ ng truyền là mô hình

c a Lee D aătrênăđoăđ c t i ba thành ph trongăđóăcóăPhiladelphia,ămôăhìnhănƠyăđ aăraăs suy hao tính hi u d a trên khu v c này so v i khu v c khác

Nh ng giá tr suyăhaoănƠyăsauănƠyăđ ợc sử d ngănh ălƠănh ng giá tr ban

đ uăđể c tính s suyăhaoăđiểm - điểm.ăSuyăhaoătrungăđiểm (gi a khu v c

v i khu v c) kho ngăcáchădă(km),ăδ(d)ăđ ợc biểu di nănh ăsau:

L d dB  L v d   (2.23)

Trang 27

V i L0là suy hao t i 1km, v là h s suy hao và clà h s hi u chỉnh S cătínhăđưăđ ợc th c hi n v i sóng mang t n s 900MHz, v i m t anten phát cao 30.5m và m t anten thu cao 3m H s hi u chỉnh cđ ợc thêm vào

để tính toán cho b t kỳ s thayăđ i nào trong thông s chu năđ ợc sử d ng trongăhìnhăvƠăđ ợc biểu di nănh ăsauă

V i hefflà chiều cao hi u ứng c aăanten,ăđ aăvƠoăđể tính toán m i quan h

gi a v trí anten v iăđ aăhìnhănh ă hình 2.13

Trang 28

HÌNH 2.13 Nh n thức về h eff (a) Anten MU trên mặtăđ t (b) Anten MU phía trên mặtăđ t

Chú ý rằng mô hình Hata thì d h năsoăv i h u h t các mô hình khác trong vi că c tính suy hao do truyền sóng và s đ ợc sử d ngăđể tính toán bán kính c a t bào ch ngăζ

Cácămôăhìnhăđ ợc th o lu năchoăđ n bây gi có thể đ ợc sử d ngăđể c tínhăđ m nh c a tín hi u ngoài tr iănh ngăkhôngăđ để c tính tin hi u trong nhà Ví d điển hình c a truyền sóng trong nhà là trung tâm mua

s m,ătòaănhƠăvĕnăphòngăcóănhiều t ng và nhiều phòng Có nhiều v t khác nhau mà làm ph n xa, tán x và khúc x tín hi u không dây bao g m c các hình thức khác nhau c a tr n nhà trong các c u trúc này, các hình thức hiển

th khác nhau và các lo iăđ đ c khác nhau M t mô hình mà có thể c tính

Trang 29

suy hao c a tín hi u ph i có nh ngăđặcăđiểm khác nhau này trong tính toán

M t tòa nhà có thể có m t phòng r t r ngăkhôngăcóăváchăngĕnăvƠăcóăr t ít

ch ng ng i v t hay m t phòng r t r ng có nhiềuăch ng ng i v t l n Cũng

có kh nĕngăv i nh ngăngôiănhƠăcóăcùngăđiều ki n trong các phòng nh S

l ợngăcácăch ng ng i v t không chỉ là nhân t duy nh tăđ n vi căxácăđ nh suy hao tín hi u Các v t li uăđ ợc sử d ngăđể lƠmăváchăngĕnătrongănhƠăcũngănhăh ngăđ năđ m nh c a tín hi uăkhiăđ năng iădùngădiăđ ng.ăĐiều này đặt ra nh ng thách thứcăđ i v i nh ngămôăhìnhănóiăchungămƠă c tính suy hao tín hi uăd i nh ngăđiều ki nătrên.ăPh ngăphápăt t nh t cho mô hình hóa truyền sóng trong nhà là phân lo i nh ngămôiătr ng khác nhau thành các khu v c có c u trúc khác nhau Nh ng c u trúc này d a trên v trí c a

tr m g c và cái cách tr m g căđiều khiển giao thông và d a trên v trí c a

tr m g c nằm trong hay là ngoài các tòa nhà

Vì anten phát c aăBSăđ ợcăđặt bên ngoài tòa nhà và tín hi u s gặp

hi u ứng ph thu căvƠoăđ ngăđiăcũngănh ăb ph thu căvƠoămôiătr ngăđiăqua b i vì tín hi uătr c tiên ph iăđiăngangăquaăđ ng bao c a các ngôi nhà vƠăsauăđóăxuyênăquaăcácăt ngăkhácănhauăcũngănh ăt ng c aăcácătòaănhƠăđể

đ năđ ợcăđ năv diăđ ng.ăSuyăhaoătrungăđiểm t i m t kho ng cách d từ máy phátăđ n khu v c r ng l n này có thể biểu di nănh ăsau

L d : suy hao do các tòa nhà t i kho ng cách d = d0

v : h s suy hao do truyên sóng ph thu c vào kho ng cách

Trang 30

v : hằng s suy hao do các tòa nhà

B

A : h s suy hao do di qua các tòa nhà

Chú ý rằng giá tr L d d( 0 )và L d B( 0)đ ợcăxácăđ nh b i m tăđ các

ch ng ng i v tăcóătrênăđ ngăđiăcũngănh ăs ph thu c c a suy hao vào t n

s Thông s suy hao ph thu c vào kho ng cách v d kho ng bằng 2 n u chỉ

Suyăhaoătrungăđiểm trong h th ng khu v c l n, có thể đ ợc biểu di n

bằngăcáchăđ năgi năhóaăph ngătrìnhăβ.β8ănh ăsau:

V i v0 là h s suy hao.Nó nằm trong t m từ 2 ậ 3 n u máy phát và máy thu

nằm trong cùng m t t ng và l n h năγăn u chung nằm khác t ng

2.1.3 Khuăv căt mătrung

khu v c t m trung c u trúc c a các tòa nhà thì l n và d yăđặcăđơyălƠătìnhă

hu ngăthôngăth ng các khu mua s m

Trong s phân lo i này thì s l ợng các tr m g căđ ợcăđặt trong tòa nhƠăđể ph c v các thuêăbaoădiăđ ng M t hình nhăđiển hình cho tr m g c

đ ợcăđặtătrongătòaănhƠăđ ợc trình bày hìnhăβ.1η.ăSuyăhaoătrungăđiểm trong khu v c t mătrungăđ ợc biểu di nănh ăsau:

2

0 10

4 ( )( ) 10 log ( ) W( )k k ( )

Trang 31

k s l ợng bứcăt ngătrênăđ ngăđi

HÌNH 2.15 Khu v c vừa M t tr m g căđ ợcăđặt trong ki nătrúcăđể ph c v cho các MU trong m t ph n các khu v c này M t tr m g căt ngăt đ ợc đặt trong m t khu v c khác c a tòa nhà

2.2.4 Khuăv cănh ăvƠ siêuănh

M t tòa nhà có thể có nhiều bứcăt ng, s xuyên qua c a tín hi u ph thu c

m nh vào cái v t li u c a bứcăt ngăvƠăváchăngĕnăđó.ăĐiều này yêu c u cung c p m t tr m g c cho mỗiăphòngătrongătòaănhƠăđó.ăεôăhìnhăsuyăhaoăcho khu v c nh có thể đ tăđ ợc bằng cách sử d ng k t qu cho khu v c l n

bằng cách k t hợp nh ng giá tr thích hợp c a thông s suy hao v, d a trên

s l ợng và lo iăch ng ng i gi a máy phát và máy thu N uăđiều ki n LOS

nh ngăđiều ki n c a tòa nhà trên s d có ngh n m ng trong mỗi phòngăvƠăđiều này yêu c u sử d ng m t vài tr m g c trong m t phòng Vi c tínhătoánăsuyăhaoădoăđ ngăđiăv i khu v c siêu nh có thể đ ợc th c hiên

t ngăt đ i v i khu v c nh bằng cách sử d ng giá tr c a thông s suy hao

nh h năm t chút

2.2 FADING

σh ăđưăđề c pătr căđơyăđặc tuy n truyền d n không chỉ xácăđ nh b i suy hao S m tămátăhayăsuyăhaoăquanăsátăđ ợcăcũngăcóăthể daoăđ ng ph thu c vào không gian và th iăgianăvƠăđiềuănƠyăđ ợc g i là fading

Khi m t tín hi u từ anten phát nó b ph n x , tán x , khúc x và nhi u

x b i nh ng c u trúc khác nhau trên kênh truyền.ăChúngătaăcũngăcóăthể quan sát rằng s suy hao do truyền d nădaoăđ ng xung quanh giá tr trung

Trang 32

bình hoặcătrungăđiểm Khía c nh này c aăđ ng suy hao do truyền d n, đóătín hi uăthuăđ ợc m tăđiănh ngăđặcăđiểm bi tătr c c a mình và tr thành tín

hi u ng u nhiên theo không gian và th iăgian,ăđ ợc mô t là fading Nói cách khác fading là quá trình mô t s daoăđ ng c a tín hi u thu khi tín hi u

đ năđ ợc anten thu Fading có thể đ ợc miêu t do nh ngănguyênănhơnăc ă

b nă(đaăđ ng hày là Dopler) s phân b c aăđ ng bao tín hi uăthuăđ ợc, kho ng th i gian fading (long term hoặcăshortăterm)ăcũngănh ăfastăfadingăsoăvói low fading Chúng ta s nhìn nh n s khác bi t này c aăfadingăđể hiểu

đ ợc ngu n g c c a chúng và nh ng k t qu c aăchúng.ăChúngătaăcũngăs nhìn vào nh ng hình thức khác nhau c aăfadingăđể thi t l p m i quan h

gi a chúng v i nhau

2.3.1 Fadingăđaăđ ng

Fadingăđaăđ ng x y ra do s t n t i c a nhiềuăđ ng tín hi u từ máy phát máy thu Khi m t tín hi u r i máy phát nó có thể theo m t s đ ngăđể đ n máyăthuănh ă hình 2.16

D i nh ngăđiều ki n này tín hi uăthuăđ ợc có thể biểu di nălƠăvect ăt ng

c a nh ng thành ph năđ n từ nh ng c u trúc này

Chúng ta gi sử rằngămáyăthuălƠătĩnhătheoăth i gian Tín hi uăthuăđ ợc có thể

đ ợc biểu di nănh ălƠăt ng c a các thành ph n b trì hoãn:

Trang 33

V i a ilƠăbiênăđ c a thành ph n tán x p(t) là d ng xung phát và t i là th i gianăđể xung từ máyăphátăđ n máy thu N là s l ợngăđ ng khác nhau c a tín hi uăđ n máy thu Chú ý rằngăchúngătaăcũngăgi sử rằng không có s

ph n x tr c ti p gi a anten phát và anten thu Thay vì vi tăbiênăđ c a tín

hi uăthuănh ălƠăt ng c a các thành ph n tri hoãn chúng ta có thể dùngăphaăđể thay th cho tín hi u thu

0 1

ph n pha là i S khác nhau gi aăph ngătrìnhăβ.γ1ăvƠăβ.γβălƠăs gi sử

rằng t n s sóng mang trongăph ngătrìnhăβ.γβătheoăd ng xung phát

ph ngătrìnhăβ.γ1.ăChúngătaăs tr l iăph ngătrìnhăβ.γ1ăsau

Ph ngătrìnhăβ.γβăcóăthể vi t l i theo thành ph n cùng pha và vuông pha

HÌσHăβ.17ăĐiểmăđ u tiên c aăđaăđ ng gi a máy phát và máy thu

V i thành ph n t ngăbanăđ uăđ ợcăđ nhănghĩaălƠăcùngăphaăvƠăthƠnhăph n sau

đ ợcăđ nhănghĩaălƠăvuôngăpha.ă

N u v trí c a các c u trúc là hoàn toàn ng u nhiên thì m t thành ph n

có thể gi sử rằng pha i có phân b từ 0 - 2 V iăđiều ki n là N l n thì biênăđ c a tín hi u thu có thể biểu di n là

Trang 34

V i thông s  2 là varian c a bi n ng uănhiênăXă(Y)ăvƠăU(.)ălƠăhƠmăb c

đ năv ăChúăỦărĕngăn uăđ ng bao c a tín hi u là phân b Reyleigh thì công

su t s phân b theoăhƠmămũăchoăb i công thức:

Hàm phân b xác su tătheoăReyleighăvƠăhƠmămũăđ ợc biểu di n hình 2.18

Đ ng bao c a phân b Reyleigh có giá tr trung bình cho b i

D th c a tín hi uărfăvƠăđápăứngăđ ng bao theo Reyleigh fading

đ ợc biểu di n hình 2.19 Chúng ta th y rằng công su t tín hi u thu là

ng u nhiên th m khi không có nhi uăđ aăvƠoăh th ngăđi n tử nh ălƠă

AWGσ.ăĐiều này là k t qu c a vi c t n t iăđaăđ ng và s ng u nhiên c a pha.ăFadingăđaăđ ngădoăđóăd năđ n s daoăđ ng c a tín hi uăthuăkhiăεUăđiă

từ n iănƠyăđ năn iăkhác.ăChúăỦărằngăchúngătaăkhôngătínăđ n MU di chuyển

v i b t kỳ t căđ nào

Trang 35

HÌNH 2.18 Hàm phân b m tăđ đ ng bao Rayleigh và phân b công su t hƠmămũ

Trang 36

HÌNH 2.19 Tín hi u Rayleigh fading và công su t c aănó.ăĐ th đ ợc su t phát từ 11ăđ ng.ăĐ ngăbaoăđ tăđ ợc bằng gi iăđiều ch tín hi u rf

Để hiểuăh năvề s daoăđ ngătrongănĕngăl ợng máy thu chúng ta gi sử

v i nh ng gi thuy t sau N uămƠyăthuăđ ợc thi t k để ho tăđ ng chỉ t i

m tăng ỡng t i thiểuănƠoăđó.ăMáy thu s không ho tăđ ngăđ ợc khi tín hi u

xu ngăd i mứcăng ỡng này hình 2.19 chúng ta có thể th y rõ h th ng không ho tăđ ng n u mứcăng ỡngăđ ợcăđặt là 20 dB Xác su t không ho t

2  M t trong nh ng h qu b tăl iă

c a fading là s t n t i c aăng ỡng không ho tăđ ng Khi s không ho t

đ ng này di n ra thì ch tăl ợng c a h th ng tr nên không ch p nh năđ ợc

Trang 37

VÍ D 2.4

Xét m tătr ng hợp kênh truyền Rayleigh-fading N u công su t trung bình

nh năđ ợc là 100uW, v i công su t nh năđ ợc nh h năη0uWăthìăxácăsu t

nh năđ ợc s là bao nhiêu?

Answer sử d ng công thức (2.40), xác su t là [1- exp(50/100)] =0.3935

VÍ D 2.5

N u công su t yêu c u nh nh t v i ch tăl ợng có thể ch p nh năđ ợc là βηuW.ăCũngăkênhătruyền Rayleigh v i công su t trung bình nh năđ ợc là 100uW thì xác su t s là bao nhiêu

Answer Sử d ng công thức (2.40), xác su t ng n là [1-

exp(-25/100)]=0.2212, hay 22.1%

2.3.2 Vài tính ch t c a kênh truy n tán s c

S tĕngăgi m công su t nh n không chỉ b nhăh ng b i fading fading cũngă nhăh ngăđ n xung tín hi uăkhiănóăđ ợc truyền trên kênh truyền Xét

biểuăđ nhi uăđaăđ ngăđ ợc biểu di nătrênăhìnhăβ.β0,ăt ngăứng v i

ph ngătrìnhăβ.γ1.ăChỉ có b năđ ng phân bi tăđ ợc biểu di n, nh ng

đ ng khác s chiểm và thay th nh ng xung tru c nó t i b n th iăđiểm khác nhau N u nh ng xung này không nh n d ngăđ ợc, thì là do nhi uăđaă

đ ngăđưăt o ra m t xung r ngălƠăđ ng bao c aăcácăxungăđưăch ng l p lên nhau Trong nh ngătr ng hợp khác thì nhi uăđaăđ ng có thể nhăh ng

đ n xung phát m r ng, t o nhi u gi a các ký hi u (ISI) ( xem m c B.6, ph

Trang 38

HÌNH 2.20 (a)ăXungăphát.ă(b)ăĐaăxungănh năđ ợc nguyên nhân là do nhi u đaăđ ngămangăđ n nh ng th iăđiểm và các công su t khác nhau, s v ợt pha d năđ n t o thành m tăxungăcóăđ rông l n

HÌNH 2.21 L a ch n t n s fading trên kênh truyền sử dung mô ph ng Matlab;

Trang 39

HÌNH 2.22 Đápăứng xung c a hai kênh truyền (a) khu v c nông thôn (b) khu v c thành th

xungănƠyăđ năgi n chỉ là m t ph n c aăxungăphátăđ ợc làm tr Ngoài nh ng xung không t n t i thì xung còn l iăcóăđ r ng gi ngănh ăxungăphát.ăHìnhă2.21b, c và d cho ta th y xung nh năđ ợc ( t ng c a 10 thành ph n nhi u ) cho ba mô ph ng khác nhau V i công su tăđ nh mức cho mỗiăxungălƠănh ănhau.ăĐ l ch chu n c a mỗiăxungăcũngăđ ợc chỉ th ăVƠădĩănhiênălƠănh ng xungănƠyăcóăđ r ng.ăĐơyălƠănh ngăgìăđưăchứng minh b iăđ r ng xung nh n

đ ợcătĕngăh năsoăv i xung phát (Hình β.β1a).ăHìnhăβ.β0băđưăđ ợc làm rõ

h năthôngăquaăcácăhìnhăβ.β1b,căvƠăd

Để xử lý kênh truyền tán s c này có thể mô t m tăcáchăđ nh tính trongăph ngăphápăsau.ă(ăCònăđể hiểuărõăh nălỦădoăxử lý kênh truyền tán s c này s đ ợc làm rõ sau.) Xét s truyền d n c a m t xung r t hẹp (hàm

đenta).ăσh ngăxungănƠyăthìăt ngăt nh ănhi uăđaăđ ngăđ n t i máy thu t i

nh ng th iăđiểm khác nhau v iăl ợng công su t khác nhau tùy thu c vào s tán x / s ph n x /ăđ khúc x / s nhi u x nh ngăđiều này chính là nguyên nhân t o ra nh ng thành ph năđặc bi t Nh ng xung c a tín hi uăđ n v i

nh ng công su t khác nhau có thể đ ợcădùngăđể xácăđ nhăđápăứng xung c a kênh truyềnănh ăhìnhăβ.ββ.ăVíăd nông thôn thì nh ng xung này h uănh ă

ch c ch n s đ n cùng m tălúc,ăvƠăcũngălƠăth i gian ng n nh tăđể đ năđ ợc máy thu Nguyên nhân th c s là do đơyăcóăr t ít nh ng ki n trúc cao l n

và thành ra nh ngăđ ng này s r t g nănhauă(ăHìnhăβ.ββaă).ăĐiều này có

Trang 40

nghĩaălƠăgi a nh ng th iăđiểmăđ n khác nhau c a thông tin khi nh năđ ợc máy thu s tr nên quá nh để có thể quanăsátăhayăđoăl ng nh ng vùng khácănh ălƠăkhuăv c thành th (Hình 2.22b), các xung s tr nênăđaăd ngăh nă

và xung nh năđ ợc s b r i ra nhiềuăh nă(Bultă198γ,ăHashă199γ,ăAkaiă199ζ,ăHanză199ζ).ăD i nh ngăđiều ki n này thì thôngătinăđ ợcămangăđ năd i

d ngăxungăcóăkíchăth c h u h n s ch ng l p lên nhau và k t qu là t o ra

m t xung r ngănh ăhìnhăβ.β1

Bây gi chúng ta có thể tính biểu thức trung bình th i gian m t xung

đ nămáyăthu.ăĐápăứngăxungăđ ợc cho hình 2.23 Th i gian tr trung bình lƠăń,ătaăcóăcôngăthức c a kênh truyềnănh ăsau:ă

1

1

N

i i i N

i i

Đ iăl ợng pi là công su t t i c aăđ ng thứ iăvƠăńiălƠăkho ng th i gian xung

thứ iăđ n Tr hi u d ng chênh l chăđ tr gi a hai xung dlà:

HÌσHăβ.βγăĐápăứng xung c a kênh truyền không dây

Trongăđó:  2 lƠătrungăbìnhăbìnhăph ngăth i gian tr :

N

i i i

p p

1

1 2 2

Trongătr ng hợpălỦăt ng chúng ta s có p i= 0 n uăiă≠ă1,ăchỉ s t n t i c a

m tăxungăđ n.ăTrongăvƠiătr ng hợp khác, n u B c bằng không s không có

đ l ch gi aăcácăxung.ăT ngăt n u d r t l n, chúng ta ch đợiăđể xem xét xung r ng Thành ra ta có thể l ợng tử hóa s m r ng xung bằng cách h n

ch kênh truyền có d iăbĕngăhẹp b i nó tỉ l v i d Kênh truyềnăcóăbĕngăthông là B c x p xỉ đ ợc cho b i (Stei 1987, Rum 1986, Rapp 1996b):

1 5

c

B

Ngày đăng: 02/01/2023, 17:23

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w