1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 toán đề (theo cấu trúc thi HSG cấp tỉnh)

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Đội Tuyển Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Lớp 9 Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THCS Lâm Thao
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Lâm Thao
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 757,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đường thẳng BM CN, lần lượt cắt PQ tại S T, , K là giao điểm của đường tròn ngoại tiếp tam giác DNC vớiDE K khác D và K A, nằm cùng phía với BC.. a Chứng minh tứ giác BCST là tứ giác

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề dự tuyển có 04 trang)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)

Câu 1: Choa, b là các số dương khác nhau thỏa mãn a b  1 b2  1 a2 Tính giá trị của biểu thức P a 2b2

A

1

1

3

2

Câu 2: Cho Mx2 3 x y4 2  y2 3 x y2 4 Tính 3 M2  3 x2  3 y2

1

2

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hệ phương trình

mx y

x my

có vô số nghiệm?

Câu 4: Cho hàm số bậc nhất

m

  có đồ thị là đường thẳng ( )d Khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ đến đường thẳng d bằng

Câu 5: Cho các đường thẳng có phương trình lần lượt là d y1 : x 1, d2 : y x 1,

3 2 3

1 :

3

d y ax a  a

Tìm giá trị của tham số a để đường thẳng d3 đi qua giao điểm của d1 và d2

A 3

1

1

2

1

4 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 6: Gọi x x1 , 2 là các nghiệm của phương trình x2(5 2 ) a x4a 14 0. Hệ thức liên hệ giữa x x1 , 2 không phụ thuộc vào a

A x1 x2  x x1 2  4 B 2(x1 x2 ) x x1 2  4

C 2(x1 x2 )  x x1 2  4 D 3(x1 x2 )  x x1 2  5

Câu 7: Gọi M ,N là các giao điểm của d y ax:  1 với parabol ( ) :P y x 2 Độ dài đoạn MN đạt giá trị nhỏ nhất bằng

Câu 8: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hai phương trình 2

2x  (3m 1)x12 0 và 4x2  (9m 11)x36 0 có nghiệm chung?

Câu 9: Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM , biết ABC∽ MBA Tỉ số

AB BC

bằng

1

2

2

Câu 10:Cho tam giác ABC, có BC a , CA b , AB c Hai điểm M , N lần lượt thuộc cạnh AB, BC sao cho MN AC và AMBN Độ dài MN tính theo a, b, c bằng

A

ab

bc

ab

bc

a b

Câu 11:Thể tích của khối gỗ có kích thước (được tính theo đơn vị cm) như hình vẽ bằng

Trang 3

A 78cm3 B 70cm3 C 72cm3 D 80 cm3.

Câu 12:Cho tam giác ABC vuông tại ABC 6cm,

2 cos

2

C 

Gọi E là trung điểm AC, kẻ EFBC Độ dài AF

A

3 5

3 5

5

2 cm D 5 cm

Câu 13:Cho hình bình hànhABCDBAD 60

 , AC 8 cm Kẻ CHAD

CKAB Độ dài HK

A

7 3

2 cm B 3 3 cm C 4 3 cm D 8 3 cm

Câu 14:Cho nửa đường tròn ( ; )O R đường kính AB Lấy M nằm trên nửa đường tròn (M khácAB) Qua M dựng tiếp tuyến với nửa đường tròn Gọi A, B là chân các đường vuông góc hạ từ AB xuống tiếp tuyến Tính AABB

2 3

R

3 4

R

Câu 15:Cho đường tròn ( )O và một điểm P nằm trong đường tròn Qua P dựng

dây cung AB sao cho OAB có giá trị lớn nhất Tính tỉ số

AP

BP ?

A

1

3

Câu 16:Bạn An có 5 bông hoa hồng khác nhau, 4 bông hoa cúc khác nhau,3 bông hoa lan khác nhau, bạn cần chọn ra 4 bông để cắm vào một lọ hoa Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn hoa để cắm sao cho hoa trong lọ phải có đủ các loại?

Trang 4

A 12 B 540 C 60 D 240.

B PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y;  thỏa mãn:  

2

xyx y 

b) Tìm các số nguyên tố p q, thỏa mãn p q p q p q p q ,  2,  3,  4 đều là số nguyên tố

c) Với x y, là các số nguyên dương sao cho x y x y2   chia hết cho xy2  y 1 Chứng minh xy là lập phương của một số nguyên dương

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Tìm đa thức f x( ), biết f x( ) chia cho x  3 dư 27, chia cho x  5 dư 39 và chia cho x2  8x 15 được thương là 5x và còn dư

b) Cho biểu thức:

P

với a, b, c là các số thực làm cho P xác định và thoả mãn điều kiện:

0

a b c ab bc ca abc      

Chứng minh rằng P = 1.

c) Giải hệ phương trình:

 

 

2

2

2

Câu 3 (4,0 điểm).Cho tam giác ABC ngoại tiếp I , các tiếp điểm của  I với , ,

BC CA AB lần lượt là D E F, , Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của

DE DF ME NF Các đường thẳng BM CN, lần lượt cắt PQ tại S T, , K là giao

điểm của đường tròn ngoại tiếp tam giác DNC vớiDE (K khác DK A, nằm cùng phía với BC)

a) Chứng minh tứ giác BCST là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh hai tam giác NMD NKC, đồng dạng và S là trung điểm của KC

Trang 5

c) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCST tiếp xúc với  I

Câu 4 (1,0 điểm) Xét các số thực a, b, c thay đổi Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức

2

a b c P

  

………… …… Hết ………

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh: ……… Số báo danh:

Họ tên, chữ kí của cán bộ coi thi số 1: Họ tên, chữ kí của cán bộ coi thi số 2:

PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN

I Hướng dẫn chung.

- Nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa

- Trong mỗi bài, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các bước sau có liên quan không được điểm

- Bài hình học bắt buộc phải vẽ đúng hình thì mới chấm điểm, nếu không có hình vẽ đúng ở phần nào thì giám khảo không cho điểm phần lời giải liên quan đến hình của phần đó

- Điểm toàn bài là tổng điểm của các ý, các câu, tính đến 0,25 điểm và không làm tròn

II Đáp án và thang điểm.

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm: Mỗi câu 0,5 điểm).

HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 6

C A A C B C A A

B PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm).

a)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y;  thỏa mãn:

xyx y 

1,00

Đặt x y a x y b  ,   ta có phương trình: a a 2  3b2  4b 22

0,25 Nếu a 0 thì b 2 x y 1

Nếu a 1 thì

16 15 0

15

b

b

     

 từ đó tìm được các cặp

nghiệm là: x y ;   0; 1 , 7; 8       Nếu a 2 thì phương trình vô nghiệm

Nếu a 3 thì b 1 ta tìm được cặp nghiệm: x y ;   2; 1   

0,25

Nếu a 4 thì a a 2 3b2  4b 22 ta có

 2  2 2  2

4 b 2 a a  3b  4 16 3  b

Hơn nữa ta cũng có:

 2  2 

4 b 2  8 b  4 (Cauchy-Schwarz) dẫn đến

8 b  4  4 16 3  b  4b  32 0 

vô lý

0,25

Vậy phương trình đã cho có đúng 4 cặp nghiệm là:

x y   ;    1; 1 , 0; 1 , 7; 8 , 2; 1          

0,25

b) b) Tìm các số nguyên tố p q, thỏa mãn p q p q p q p q ,  2,  3,  4 1,00

Trang 7

đều là số nguyên tố.

Nếu pq cùng lẻ, ta có p q là hợp số chẵn lớn hơn 2, vô lí

Do đó, một trong hai số p q, phải bằng 2 Ta xét các trường hợp

sau đây

0,25

 Nếu p 2 thì từ q 2 2 là số nguyên tố ta có

2 2 1, 2 mod 3 2 1, 0 mod 3

Do q2 không thể đồng dư  1 theo modulo 3 nên q2 chia hết

cho 3, hay là q 3

Thử lại, ta thấy thỏa mãn

0,25

 Nếu q 2 thì p2,p4,p8,p16 là số nguyên tố Lần lượt

xétp3 , k p 3k 1, p 3k 2, khi đó chỉ có p 3k thỏa mãn,

nhưng do p nguyên tố nên p 3 Thử lại, ta thấy thỏa mãn

0,25

Kết luận, có hai cặp số p q,  thỏa mãn yêu cầu đề bài là 2,3 và

3, 2

0,25

c)

c) Với x y, là các số nguyên dương sao cho x y x y2   chia hết

cho xy2 y 1 Chứng minh xy là lập phương của một số nguyên

dương

1,00

Ta có x y x y xy2    2   y 1 y x y x y 2    x xy 2  y 1xy2  y 1

suy ra điều kiện là:y2 x xy 2 y 1

Chú ý rằng từ y2 x xy 2  y 1 xy2   y 1 y2 x

0,25

TH 1: Nếu x y 2 thì y2 x xy 2  y 1 suy ra cặp số

x y;  t t t N2 ; ,  *

thỏa mãn điều kiện

Dẫn đến xy t 3 điều phải chứng minh

0,25

TH 2: Nếu y2 x do y2 x xy 2 y 1 suy ra

xy   y yxxyy x   điều này không thể xảy ra

0,25

Trang 8

x y, 1.

TH 3: Nếu y2 x ta suy ra

xy    y x yx y  y   y nhưng điều này không

thể xảy ra vì x y , 1

Tóm lại x y;  t t2 ; 

với t N * dẫn đến xy t3 Đó là điều phải chứng minh

0,25

a)

a) Tìm đa thức f x( ), biết f x( ) chia cho x  3 dư 27, chia cho

5

x  dư 39 và chia cho x2 8x 15 được thương là 5x và còn dư

1,00

f x( ) chia cho x2 8x 15 được thương là 5x và còn dư nên, ta

có:

( ) 5 8 15 ( ),

f xx xx r x

với r x( ) là đa thức có bậc không vượt quá 1

     , với r x( ) là đa thức có bậc không

vượt quá 1

0,25

Mặt khác, ta có:

( )

f x chia cho x  3 dư 27 nên f(3) 27  r(3) 27  1

( )

f x chia cho x  5 dư 39 nên f(5) 39  r(5) 39  2

Từ  1 và  2 , suy ra: r x( ) là đa thức có bậc 1

0,25

Giả sử r x( )ax b , a0 3a b 27  3 ; 5a b 39  4

Từ  3 và  4 , suy ra: a 6; b 9 r x( ) 6 x9

0,25

Vậy đa thức f x( ) cần tìm là:

0,25

b)

b) Cho biểu thức:

P

1,50

Trang 9

với a, b, c là các số thực làm cho P xác định và thoả mãn điều

kiện:

0

a b c ab bc ca abc      

Chứng minh rằng P = 1.

Đẳng thức điều kiện tương đương với

P

1 (1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 (1 ) (1 )(1 ))

(1 )(1 ) 1 (1 ) (1 )(1 )

1.

(1 )(1 )(1 (1 ) (1 )(1 )) 1 (1 ) (1 )(1 )

a P

0,50

c)

c) Giải hệ phương trình:

2

2

2 (1)

1,50

Giải phương trình (1) ta có:  

2

xx y  x y y

      x x  2y x  2  1  0

0 2

x

x y

  

 vì x2  1 0 x

0,50

- Nếux 0, thay vào pt (2) ta có phương trình: 4 2 y 4 2 y 4

Điều kiện:   2 y 2

      4 2  y 2 4 2  y 4 2  y   4 2y 16

2

    16 4  y2  16  y 0 (thỏa mãn ĐK)

Hệ phương trình có nghiệm x y ;  0;0

0,25

- Nếu x = 2y, thay vào pt (2) ta được pt:

2

2y  1 4 2  y 4 6  y 4y  5 (3)

Điều kiện:

1

2

 

0,50

Trang 10

Đặt a 2y 1 4 2 y (điều kiện: a 0)

2

2

a

Pt (3) có dạng:

2 5 5 2

a

2 15 0

     a 3 a 5  0

3

a

  (thỏa mãn) hoặc a 5 (loại)

Với a 3

2

2 3 5

2

2

4 6y 4y 4

2y 3 2y 0

0 3 2

y y

 

 (thỏa mãn ĐK)

- Nếu y 0 x0( / )t m

- Nếu

3

3( / ) 2

Hệ phương trình có nghiệm x y;  là 0;0 và

3 3;

2

 

 

 

Vậy hệ phương trình có nghiệm x y;  là 0;0 và

3 3;

2

 

 

 

0,25

a)

a) Chứng minh BCST là tứ giác nội tiếp. 1,50

Ta có IN IB ID  2 IM IC 0,50 nên BCMN là tứ giác nội tiếp 0,25

Ta cũng có PQ MN|| nên

0,50

Trang 11

K

T

S

Q

P G

R

M N

E F

D

I

C B

A

Suy ra tứ giác BCST nội tiếp

0,25

b)

b) Chứng minh NMD NCK và S là trung điểm của KC 1,50

Tam giác MKC vuông tại M nên M S đi qua trung điểm của KC

Ta cũng có: NMK MPS(g.g) nên

2

MSMPMD (1),

0,50

Ta cũng có: NMK  NDCsuy ra NMD NKC(g.g) suy ra

MDKC (2)

0,50

Từ (1), (2) ta suy ra

MSMDKC suy ra KC 2MS suy ra S

là trung điểm của KCSM SC

0,25

c) c) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCST tiếp xúc với

 I

1,00

Chứng minh tương tự ta có TN TB mặt khác 2 tam giác cân SMC

(cân tại S) ,TNB (cân tại T) đồng dạng nên các đường cao kẻ từ

,

T S của 2 tam giác này cắt nhau tạiRthì

hay BTSRnội tiếp

0,25

Trang 12

Từ Rnằm trên đường tròn BCST Chú ý rằng: R cũng chính là

giao của 2 đường trung trực của BN CM, nên R là tâm đường tròn

ngoại tiếp tứ giác BCMN Gọi J là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ

giác BCSR Ta có kết quả quen thuộc sau: RD RG RI.  2 ID2và

.

IN IB IR  RNID suy ra IR2 ID2 RN2 hay RD RG RN.  2

0,25

Suy ra dẫn đến RD RG RB.  2 RC2 nên RDB RBG(c.g.c) suy ra

RBD RGB RGC  hay RBGC là tứ giác nội tiếp

0,25

Ta có ID JR|| và

JRJG nên G I J, , thẳng hàng Nói cách khác

đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCST tiếp xúc với  I

0,25

4 Xét các số thực a, b, c thay đổi Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức

2

a b c P

  

1,00

Ta có

2

aa a    a

Tương tự b2  b 1 0,b; c2 c 1 0,c

Do đó nếu a b c   2 thì P 0  1

Ta xét trường hợp a b c   2

2

a b c P

  

2

a b c

  

0,25

Trang 13

Ta chứng minh bổ đề x2  3 y2  3 z2  3 4x y z   1 ,2 x y z, ,

(*)

Thật vậy

2

3

y z

Do đó ta cần chứng minh

 12  2 3  2 3

1

2 2 2 2

3y z 5 y z 8yz 8 y z 11 0

3 yz 1  4 y 1  4 z 1  y z  0 (luôn đúng)

Như vậy ta có (*) luôn đúng

0,25

Áp dụng (*) với

1 2 2

x a 

1 2 2

y b 

1 2 2

z c 

  ta có

2

           

           

2

2

64

a b c

a b c

P

a b c

a b c

  

  

  

    

Đặt t a b c   , t 2, khi đó

 

 2

4 2 1

t P t

Lại có

2

t

 

 2

4 2

1, 2

1

t

t t

0,50

Trang 14

Từ (1) và (2) suy ra P 1 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

1

a b c  

Vậy giá trị lớn nhất của P là 1 khi a b c  1

Ngày đăng: 01/01/2023, 20:51

w