1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cau truc on thi hsg cap tinh (22 23)

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc Ôn thi HSG cấp tỉnh (22 23)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Văn, Lịch sử
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 39,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc cụ thể: Nghị luận xã hội: Viết bài văn về một trong hai kiểu bài: - Nghị luận về một vấn đề tư tưởng đạo lí.. - Kiểu bài lí luận văn học về các vấn đề như: chức năng văn học, đ

Trang 1

VI Môn Ngữ văn

1 Số câu: 02 câu; thang điểm: 20 điểm

2 Thời gian: 150 phút; hình thức thi: Tự luận

3 Mức độ: Thông hiểu: 25% tổng số điểm; vận dụng 55% tổng số điểm; vận dụng cao 20% tổng số điểm

4 Cấu trúc cụ thể:

Nghị luận xã hội: Viết bài văn về một trong

hai kiểu bài:

- Nghị luận về một vấn đề tư tưởng đạo lí

- Nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống

2 12,0

Nghị luận văn học: Viết bài văn nghị luận

văn học về một trong những kiểu bài sau:

- Kiểu bài nghị luận về một ý kiến bàn về một tác phẩm, một tác giả được học trong chương trình lớp 9 THCS

- Kiểu bài lí luận văn học về các vấn đề như: chức năng văn học, đặc trưng văn học

(Yêu cầu học sinh giải thích, lí giải ở mức độ phù hợp với năng lực, nhận thức của học sinh THCS và làm sáng tỏ bằng trải nghiệm văn học)

Thang điểm câu lí luận phù hợp với năng lực nhận thức của học sinh THCS:

- Mở bài và kết bài (2,0 điểm)

- Thân bài:

+ Giải thích và bình luận (3,0 điểm)

+ Chứng minh (6,0 điểm) + Đánh giá ở rộng (1,0 điểm)

Trang 2

VII Môn Lịch sử

1 Số câu: 06 câu, thang điểm: 20 điểm

2 Thời gian: 150 phút, hình thức thi: Tự luận

3 Mức độ: Thông hiểu: 40% tổng số điểm; vận dụng: 40% tổng số điểm; vận dụng cao 20% tổng số điểm

4 Cấu trúc đề thi

Lịch sử Việt Nam (1919 - 1930):

- Những nội dung cơ bản của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai

(Bỏ nội dung: các chính sách về chính trị, văn hóa, giáo dục)

- Hoạt động của tư sản, tiểu tư sản 1919-1925

- Phong trào công nhân 1919-1925

- Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc (1919 -1930)

- Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên

- Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời: Hoàn cảnh, nội dung hội nghị thành lập Đảng; Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng

(Bỏ nội dung Luận cương chính trị tháng 10/1930)

Mức độ thông hiểu, vận dụng

2 3,0 Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ sau ngày 2/9/1945 đến trước ngày 19/12/1946. Mức độ thônghiểu, vận

dụng

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1946 - 1954):

- Nguyên nhân bùng nổ của cuộc kháng chiến chống Pháp

- Các chiến thắng quân sự trong kháng chiến chống Pháp: Cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 (1946); Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 , Chiến dịch Biên giới 1950, Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954; Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

(Các chiến thắng quân sự trên không học phần diễn biến Chú ý về mốc thời gian mở đầu và kết thúc của các chiến dịch Riêng Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954 học hết diễn biến).

- Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương (nội dung, ý nghĩa).

- Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 - 1954)

- Mức độ thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao

4 4,0

Lịch sử Việt Nam (1954 - 1975):

- Các chiến lược chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của đế quốc Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1961 -1973)

- Phong trào Đồng khởi 1960; Cuộc chiến đấu chống các chiến lược chiến tranh đặc biệt (1961-1965); cục

bộ (1965 1968), Việt Nam hóa chiến tranh (1969

Mức độ thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao

Trang 3

1973) của quân dân miền Nam.

- Hiệp định Pa-ri năm 1973 về chấm dứt chiến tranh ở

Việt Nam (Nội dung, ý nghĩa).

- Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975)

5

3,0

Lịch sử thế giới (1945 - 2000):

- Các nước Đông Nam Á (1945 - 2000)

- Nước Mĩ (1945 - 2000)

- Các nước Tây Âu (1945 - 2000)

- Nhật Bản (1945 - 2000)

(Bỏ Chính sách đối nội, đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh)

- Quan hệ quốc tế (1945 - 2000):

+ Hội nghị I-an-ta + Liên hợp quốc + Chiến tranh lạnh + Các xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh

- Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật (từ những năm

40 của thế kỉ XX) và xu thế toàn cầu hóa.

- Mức độ thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao

6

3,0

Lịch sử thế giới (1945 - 2000):

- Các nước Đông Nam Á (1945 - 2000)

- Nước Mĩ (1945 - 2000)

- Các nước Tây Âu (1945 - 2000)

- Nhật Bản (1945 - 2000)

(Bỏ Chính sách đối nội, đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh)

- Quan hệ quốc tế (1945 - 2000):

+ Hội nghị I-an-ta + Liên hợp quốc + Chiến tranh lạnh + Các xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh

- Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật (từ những năm

40 của thế kỉ XX) và xu thế toàn cầu hóa.

- Mức độ thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao

Trang 4

VIII Môn Địa lý

1 Số câu: 6 câu, thang điểm: 20 điểm

2 Thời gian: 150 phút, hình thức thi: tự luận

3 Mức độ yêu cầu và phân bố điểm: Thông hiểu: 40% tổng số điểm; vận dụng: 40% tổng số điểm; vận dụng cao: 20% tổng số điểm

4 Cấu trúc đề thi

PHẦN I KIẾN THỨC (14,0 ĐIỂM)

Câu 1

(Lớp 8)

Chủ đề: Địa lí tự nhiên Việt Nam

a 2,0

- Vị trí địa lí, giới hạn, phạm vi lãnh thổ của nước ta và và ý nghĩa của vị trí địa lí nước ta

- Một số đặc điểm của Biển Đông

và vùng biển Việt Nam

Tăng cường câu hỏi vận dụng, liên hệ thực tế của đất nước

b 2,0

- Địa hình

- Khí hậu

- Sông ngòi

Đối với câu hỏi vận dụng cao: Vận dụng các kiến thức để giải thích các hiện tượng tự nhiên trong thực tế của đất nước

Câu 2

(Lớp 9)

Chủ đề: Dân cư - xã hội Việt Nam

2,5

- Đặc điểm dân số

- Phân bố dân cư

- Lao động, việc làm

- Đối với câu hỏi vận dụng cao: Thực tế vấn đề dân số, việc làm, đề xuất các giải pháp hiệu quả trong giải quyết vấn

đề dân số, vấn đề việc làm hiện nay

- Không thi: Các loại hình quần cư, chất lượng cuộc sống, đô thị hóa

Câu 3

(Lớp 9)

Chủ đề: Các ngành kinh tế Việt Nam

3,5

Phân tích được các nhân tố

TN, KT-XH ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ (thương mại, du lịch); Tình hình phát triển và phân bố của các ngành nêu trên

- Tăng cường câu hỏi vận dụng, liên hệ thực tế của đất nước

Lưu ý:

Không đưa vào đề thi: Ngành lâm nghiệp; Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông

Chủ đề: Các vùng kinh tế Việt Nam Câu 4

(Lớp 9)

4,0 - Vùng Trung du và miền núi Bắc

Bộ

- Vùng Đồng Bằng sông Hồng

- Vùng Bắc Trung Bộ

- Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

- Vùng Tây Nguyên

- Vùng Đông Nam Bộ

- Tập trung vào các nội dung

về thế mạnh kinh tế của các vùng

- Vận dụng cao: vấn đề phát triển kinh tế -xã hội của các vùng gắn với bảo vệ chủ quyền biên giới, lãnh thổ, bảo

Trang 5

- Vùng Đồng bằng sông Cửu Long vệ môi trường và tài nguyênthiên nhiên

Lưu ý:

- Không đưa vào đề thi câu hỏi

về đặc điểm dân cư - xã hội của 7 vùng kinh tế

- Riêng vùng Bắc Trung Bộ và vùng Duyên hải Nam Trung

Bộ trọng tâm kiến thức về các ngành kinh tế biển

PHẦN II KĨ NĂNG ĐỊA LÍ (6,0 ĐIỂM)

Câu 5

(Lớp 9) 3,0

Nhận xét, phân tích và giải thích bảng số liệu về kinh tế - xã hội Việt Nam:

- Nhận xét, phân tích (2,0 điểm)

- Giải thích (1,0 điểm)

- Chú trọng cập nhật số liệu mới, thông tin mang tính thời

sự của đất nước

Câu 6

(Lớp 9)

3,0

- Xử lí số liệu

- Lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất để vẽ

- Vẽ biểu đồ cơ cấu (tròn, miền);

biểu đồ động thái (cột, đường, kết hợp)

- Nhận xét và giải thích thông qua bảng số liệu, biểu đồ

Lưu ý:

- GV linh hoạt lựa chọn kết hợp các kỹ năng tránh quá tải với HS

- Không đưa vào đề thi: Tháp dân số, tính tỉ lệ % gia tăng dân số tự nhiên Vẽ biểu đồ tình hình gia tăng tự nhiên của dân số

Lưu ý:

- Đề thi tăng cường các câu hỏi yêu cầu học sinh có kỹ năng địa lí (khai thác Atlat, biểu đồ, bảng số liệu,…), hạn chế câu hỏi học thuộc

- Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay

- Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam, NXB Giáo dục khi làm làm bài

Trang 6

IX Môn GDCD

1 Số câu: 06 câu; thang điểm: 20 điểm

2 Thời gian: 150 phút, hình thức thi: Tự luận

3 Mức độ: Mức độ thông hiểu: 40 % tổng số điểm; mức độ vận dụng: 40 % tổng số điểm; mức độ vận dụng cao: 20 % tổng số điểm

4 Cấu trúc đề thi

Câu/

GDCD lớp 8:

- Trung thực

- Tôn trọng

Thông hiểu: 3 điểm

GDCD lớp 8:

- Liêm khiết

- Đoàn kết và hợp tác

Thông hiểu: 3 điểm

GDCD lớp 8:

- Tuân thủ kỉ luật

- Phòng ngừa tai nạn vũ khí cháy, nổ và các chất độc hại

Vận dụng: 3 điểm

GDCD lớp 9:

- Chí công vô tư

- Hòa bình, hợp tác và phát triển

Thông hiểu: 2 điểm Vận dụng: 2 điểm

GDCD lớp 9:

- Sống có đạo đức, kỉ luật và tuân theo pháp luật

- Phòng ngừa các tệ nạn xã hội

- Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc

Vận dụng cao: 4 điểm

GDCD lớp 9:

- Quyền và nghĩa vụ trong lao động

- Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân trong xây dựng, bảo vệ Tổ quốc

Vận dụng: 3 điểm

* Những lưu ý:

- Đối với những trường đang dạy chương trình hiện hành thì đưa bài “Sống có đạo đức và tuân theo pháp luật” lên dạy ở học kì I để thuận lợi cho việc ôn luyện cho học sinh

- Đáp án đề thi bám sát và chuẩn kiến thức, kĩ năng và mục tiêu chương trình môn Giáo dục công dân

- Tăng cường dạng câu hỏi phát triển năng lực học của học sinh (ra đáp án mở, chấm điểm linh hoạt phù hợp với tư duy của học sinh)

- Tiếp cận năng lực, tăng cường tính ứng dụng thực tiễn, liên môn, phân hóa…

- Cập nhật những thông tin, số liệu… mới nhất, mang tính thời sự, gắn với các chủ

đề, nội dung chương trình

Trang 7

X Môn Tiếng Anh

1 Số phần: 05; thang điểm: 20 điểm

2 Thời gian: 150 phút; hình thức thi: Tự luận, trắc nghiệm, thi nói

3 Mức độ: Thông hiểu: 40% tổng số điểm; vận dụng: 40% tổng số điểm, vận dụng cao: 20% tổng số điểm

4 Cấu trúc đề thi:

Phần 1:

Nghe

(4,0 điểm)

1 2,0 Nghe điền thông tin còn thiếu (IELTS)

2 1,0 Nghe và chọn T/ F (PET)

3 1,0 Nghe và chọn đáp án đúng A,B,C,D (FCE)

Phần 2:

Từ vựng

Ngữ Pháp

(5,0 điểm)

4 2,0 Chọn đáp án đúng A,B,C,D để hoàn thành câu 20

Phần 3:

Đọc hiểu

(5,0 điểm)

8 1,0 Chọn đáp án A,B,C,D để hoàn thành đoạn văn 10

9 1,0 Đọc đoạn văn chọn đáp án A,B,C,D để trả lời câuhỏi (TOEFL reading) 5

10 1,0 Điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống 10

11 2,0 Đọc và nối thông tin (Reading part 3, FCE) 10

Phần 4:

Viết

(4,0 điểm)

12 1,0 Viết lại câu bắt đầu bằng từ cho sẵn không thay đổinghĩa của câu 5

13 1,0 Viết lại câu với từ cho sẵn trong ngoặc không thayđổi nghĩa của câu 5

14 2,0 Viết một đoạn văn ngắn 140 đến 160 từ

Phần 5:

Nói

(2,0 điểm)

Tổ chức thi riêng

2,0 Bốc thăm và nói về 1 chủ đề trong vòng 3 phút

Lưu ý: Yêu cầu chung về nội dung:

1 Từ vựng: Từ vựng liên quan tới các chủ đề:

- Places of interest

- Clothing

- Experience/ a trip to a place

- The media

- The environment

- Saving energy

- Natural disasters

- Learning English

- Future career

- Country life/ city life

- Teen stress and pressure

- Tourism

Trang 8

- Celebrations - The changes in Viet Nam then and now

2 Ngữ pháp:

- Tenses

- Passive voice

- Reported speech

- Relative clauses

- Conditionals

- Adverbial clauses

- Comparisons

- Articles

- Prepositions

- Inversion

- Emphasis

- Present and past participles

- Tag questions

3 Tài liệu tham khảo: PET, IELTS, FCE, TOEFL Cambridge.

Trang 9

XI Môn Tiếng Trung Quốc

1 Số câu: 12 câu; Thang điểm: 20 điểm

2 Thời gian: 150 phút; Hình thức thi: Tự luận, trắc nghiệm, thi nói

3 Mức độ :Thông hiểu: 30 % tổng số điểm; vận dụng: 45% tổng số điểm; vận dụng cao 25% tổng số điểm

4 Cấu trúc đề thi:

Nghe

(4.0

điểm)

Nghe, điền vào chỗ trống : 10 từ

Mức độ 4 câu thông hiểu, 4 câu vận dụng 2 câu vận dụng cao Nội dung: Danh từ, số

từ, phó từ, giới từ, động từ, tính từ, …

2 2.0 Nghe, phán đoán đúng sai : 10 câu Mức độ 4 câu thông hiểu, 4 câu vận dụng 2câu vận dụng cao.

Từ

vựng-Ngữ

pháp

(4.0

điểm)

Chọn vị trí đúng của

từ trong ngoặc: 05 câu

Chủ đề ngữ pháp cơ bản mức độ: 03 câu mức độ thông hiểu, 02 câu mức độ vận dụng

Chọn từ giải thích đúng cho từ gạch chân : 05 câu

Mức độ 03 câu thông hiểu; 02 câu vận dụng

5 1.0 Sửa câu sai : 5 câu Chủ đề ngữ pháp cơ bản, Mức độ 03 câu thông hiểu; 02 câu vận dụng.

Chọn từ cho sẵn điền vào chỗ trống : 05 câu

Sử dụng 05 tính từ/ động từ/ phó từ/ giới từ/ danh từ cận nghĩa Mức độ vận dụng 03 câu, vận dụng cao 02 câu

Đọc

hiểu

(6.0

điểm)

7 1.5 Điền từ thích hợp vàochỗ trống: 10 từ Đoạn văn có độ dài 350-450 chữ Mức độ: 04 câu mức độ thông hiểu; 04 câu mức độ

vận dụng; 02 câu mức độ vận dụng cao

Đọc đoạn văn, phán đoán đúng sai: 10 câu

02 đoạn văn, mỗi đoạn văn có độ dài khoảng 400- 500 chữ, mức độ: 04 câu thông hiểu, 04 câu vận dụng; 02 câu vận dụng cao

Đọc đoạn văn căn cứ vào câu hỏi chọn đáp

án đúng : 5 câu ( 03 câu trắc nghiệm, 02 câu tự luận)

03 câu trắc nghiệm; 02 câu tự luận (Trong

đó có 01 câu vận dụng cao)

10 1.5 Dịch : 5 câu Dịch từ Trung sang Việt: 03 câu thông hiểu, 02 câu vận dụng

Viết

(4.0

điểm)

11 1.0 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh : 5 câu 03 câu thông hiểu (Mỗi câu có độ dài từ 7 đến 10 từ); 02 câu vận dụng (Mỗi câu có độ

dài từ 11-15 từ.)

12 3.0 Viết đoạn văn, độ dài khoảng 200 chữ Các chủ đề gần gũi nằm trong chương trìnhtiếng Trung Quốc cấp THCS.( Đề có tính

mở, không áp đặt chủ đề)

Nói

(2.0

điểm)

2.0

Có 10 chủ đề cho sẵn (bốc 1 chủ đề; 5 phút chuẩn bị, 3 phút trình bày)

Các chủ đề gần gũi nằm trong chương trình Tiếng Trung Quốc cấp THCS (Đề có tính

mở, không áp đặt chủ đề)

Ngày đăng: 07/08/2023, 06:51

w