Ma trËn ®Ò kiÓm tra cuèi n¨m Ng÷ v¨n 6 Ma trËn ®Ò kiÓm tra cuèi n¨m c«ng nghÖ 7 Néi dung NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông 1 Thøc ¨n vËt nu«i Vai trß cña thøc ¨n vËt nu«i T¸c dông cña viÖc chÕ biÕn thøc ¨[.]
Trang 1Ma trận đề kiểm tra cuối năm công nghệ 7 Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 Thức ăn vật nuôi:
- Vai trò của thức ăn vật nuôi
- Tác dụng của việc chế biến thức
ăn
C1 (0, 25đ) (1,75đ)C6
2 Mục đích của dự trữ thức ăn:
- Thức ăn đợc tiêu hoá hấp thụ nh
thế nào
C2 (0, 25đ) C7 (2đ)
3 Chuồng nuôi:
- Tiêu chuẩn chuồng nuôi
- Vai trò chuồng nuôi
C3 (0,25) C9 (2,5đ)
4 Nuôi dỡng và chăm sóc vật nuôi:
- Nêu nguyên nhân gây bệnh ở vật
nuôi Lấy ví dụ bệnh do nguyên
nhân bên ngoài gây nên
C8 (2,5đ)
5 Môi trờng nớc:
- Màu nớc nuôi thuỷ sản
- Nguồn gốc khí Ôxi hoà tan
C4 (0, 25đ) C5 (0, 25đ)
Trang 2ờng thcs hùng tiến
đề kiểm tra cuối năm công nghệ 7
(Thời gian 45 phút)
Số báo danh:……….
I/ Trắc nghiệm (3đ):
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Vai trò của thức ăn vật nuôi?
A Cung cấp chất đạm cho vật nuôi để tạo ra sản phẩm
B Cung cấp chất dinh dỡng để tạo ra sản phẩm
C Cung cấp chất khoáng và vitamin để tạo ra sản phẩm
D Cung cấp chất đờng bột để tạo ra sản phẩm
Câu 2: Mục đích của dự trữ thức ăn?
A Để giành đợc nhiều thức ăn B Giữ thức ăn lâu hỏng đủ
nguồn thức ăn
C Chủ động nguồn thức ăn D Tận dụng nhiều loại thức ăn
Câu 3: Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp lý?
A Độ chiếu sáng B Độ ẩm cao
C Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng thích hợp D Thoáng gió
Câu 4: Màu nớc nào thích hợp cho nuôi thuỷ sản?
A Màu tro đục B màu nõn chuối hoặc vàng lục
Câu 5: Khí Ôxy hoà tan trong nớc từ nguồn nào?
A Quang hợp của thực vật thuỷ sinh và không khí B Bơm thêm nớc
C Sự chuyển động của nớc D Nớc ma đa vào
Câu 6: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu sau đây
để có ca trả lời đúng?
(Chế biến, thích ăn, ngon miệng, thô cứng, tăng mùi vị, giảm cân, bớt khối lợng)
- Nhiều loại thức ăn phải qua (1)……… vật nuôi mới ăn
đợc
- Chế biến thức ăn làm (2)……….tăng tính(3)
………
để vật nuôi (4)……….ăn đợc nhiều, làm giảm (5)
………
………… và giảm (6)………
II/ Tự luận (7đ):
Câu 7 (2 đ): Thức ăn đợc cơ thể vật nuôi tiêu hoá hấp thụ nh thế nào?
Câu 8 (2,5 đ): Hãy nêu nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi, lấy ví
dụ về nguyên nhân bên ngoài gây bệnh cho vật nuôi?
Trang 3Câu 9 (2,5đ): Hãy nêu vai trò của chuồng nuôi? Vì sao nuôi dỡng vật nuôi cái phải cung cấp đầy đủ chất dinh dỡng?
-Đáp án biểu điểm đề kiểm tra cuối năm công nghệ 7
I/ Trắc nghiệm (3đ):
- Mỗi câu đúng 0,25 đ
(1) chế biến
(2) tăng mùi vị
(3) ngon miệng
(4) thức ăn
(5) bớt khối lợng
(6) giảm cân
II/ Tự luận (7đ):
Câu 7 (2đ):
- Thức ăn đợc cơ thể vật nuôi hấp thụ:
+ Nớc hấp thụ qua vách ruột và máu
+ Prôtêin hấp thụ dới dạng A xítamin
+ Lipít hấp thụ dới dạng đờng đơn
+ Muối khoáng hấp thụ dới dạng Ion hoá
Câu 8 (2,5đ):
- Nguyên nhân gây bệnh:
+ Bên trong: Yếu tố di truyền
- Nguyên nhân bên ngoài:
+ Lý học: Nhiệt độ cao
+ Hoá học: Ngộ độc
+ Cơ học: Chấn thơng
+ Sinh học: Ký sinh trùng (Bệnh không truyền nhiễm)
- Học sinh tự lấy ví dụ
Trang 4Câu 9 (2,5đ):
- Vai trò của chuồng nuôi:
+ Giúp vật nuôi tránh đợc thay đổi về thời tiết
+ Giúp vật nuôi tránh đợc hạn chế tiêp xúc mầm bệnh
+ Giúp việc chăn nuôi theo quy trình khoa học
+ Giúp cho việc quản lý tốt vật nuôi, thu chất thải và tránh làm ô nhiễm môi trờng
* Giải thích: Cho thai phát triển tốt