PHOØNG GD HUYEÄN NINH PHÖÔÙC TRÖÔØNG THCS HUYØNH PHÖÔÙC Hoï vaø teân Lôùp 7/ KIEÅM TRA HOÏC KÌ I NAÊM 09 10 Moân Vaät Lyù 7 Thôøi gian 45 phuùt (khoâng keå phaùt ñeà) ÑIEÅM LÔØI PHEÂ CUÛA GIAÙO VIEÂN[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS HUỲNH PHƯỚC
Họ và tên:
………
…
Lớp 7/…………
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 09-10 Môn: Vật Lý 7 Thời gian: 45 phút (không kể phát đề) ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN: GT1: GK1: ĐỀ 01: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) I/ Chọn câu trả lời đúng: (3,0 điểm) Câu 1: Nguồn sáng có đặc điểm gì? A Phản chiếu ánh sáng C Chiếu sáng các vật xung quanh B Truyền ánh sáng tới mắt D Tự phát ra ánh sáng Câu 2: Trường hợp nào có nguyệt thực? A Mặt trăng bị trái đất che khuất.C Trái đất bị mặt trăng che khuất B Mặt trăng không phản xạ ánh sáng D Mặt trời không chiếu sáng mặt trăng Câu 3: Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 600 Giá trị góc tới bằng: A 400 B 600 C 300 D 200
Câu 4: Âm thanh tạo ra nhờ? A Nhiệt B Điện C Ánh sáng D Dao động Câu 5: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào được gọi là dao động : A Chuyển động của con lắc đồng hồ treo tường D Một ô tô đang chạy trên đường B Chuyển động của chiếc lá trên dòng nước C Chuyển động của vận động viên trên đường đua Câu 6: Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố: A Dao động nhanh chậm B Tần số C Nhiệt độ D Biên độ dao động II/ Ghép các cụm từ sau cho thích hợp:(1,5 điểm) Một người đứng trước 3 cái gương , cách gương một khoảng bằng nhau Ảnh của mình trong ba gương chúng có đặc điểm gì? 1/ Gương phẳng a/ Ảnh ảo, ảnh nhỏ hơn vật 1/
………
2/ Gương cầu lồi b/ Ảnh ảo, ảnh bằng vật 2/
………
3/ Gương cầu lõm c/ Ảnh ảo, ảnh lớn hơn vật 3/
………
III/ Tìm từ điền vào chỗ trống cho thích hợp? (1,5 điểm) 1/ Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo ………
2/ Số lần dao động trong một giây gọi là………đơn vị đo là ………
3/ Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi………vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Trang 2Bài 1: (2,0 điểm) Xác định độ lớn góc tới và góc phản xạ? Vẽ tia
phản xạ trong 2 trường hợp dưới đây?
S
50o
I I
Bài 2:(2,0 điểm) Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng Cho 3 cây
kim hãy cắm thẳng hàng, nói rõ cách cắm và giải thích?
PHÒNG GD & ĐT NINH PHƯỚC ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I 09/10
TRƯỜNG THCS HUỲNH
ĐỀ 01
ĐIỂM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
I
(3,0đ) 1/D 2/ A 3/ C 4/D 5/A 6/ D 0,5 điểm/câu
điểm/câu III
(1,5đ) 1/ Đường thẳng.2/ Tần số ……… Hec
3/Rộng hơn
0,5 điểm/câu
PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Bài1
Bài 2
a/ + Vẽ pháp tuyến IN vuông góc với mặt gương
Góc tới SIN = 900 – 500 = 400
Góc phản xạ bằng 400
+ Vẽ tia phản xạ IR
N R
S
400 400
500
I
b/
+ Tia tới trùng với pháp tuyến.
+ Góc tới bằng 00
+ Góc phản xạ bằng 00
+ Tia tới trùng với tia phản xạ.
N
2/ -Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng
truyền đi theo đường thẳng
-Cách cắm: Cắm sao cho không nhìn thấy 2 kim phía sau
-Giải thích: Để nhìn thấy 2 kim phía sau thì ánh sáng từ
2 cây kim phải truyền đến mắt mà ánh sáng thì
truyền thẳng nên bị kim thứ nhất che khuất
*Lưu ý: Hs nói được ánh sáng truyền theo đường
thẳng bị kim 1 che khuất
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
0,25điểm 0,25điểm 0,25đểm 0,25điểm
0,5điểm 0,5đểm 1,0điểm
Trang 3(vẫn cho 1,0 điểm)
Lê Thị Hưng
TRƯỜNG THCS HUỲNH PHƯỚC
Họ và tên:
………
……
Lớp 7/…………
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 09-10 Môn: Vật Lý 7 Thời gian: 45 phút (không kể phát đề) ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN: GT1: GK1: ĐỀ 02: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) I/ Chọn câu trả lời đúng: (3,0 điểm) Câu 1: Nguồn sáng có đặc điểm gì? A Tự phát ra ánh sáng C Chiếu sáng các vật xung quanh B Truyền ánh sáng tới mắt D Phản chiếu ánh sáng Câu 2: Trường hợp nào có nguyệt thực? A.Trái đất bị mặt trăng che khuất C Mặt trăng bị trái đất che khuất B Mặt trăng không phản xạ ánh sáng D Mặt trời không chiếu sáng mặt trăng Câu 3: Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 800 Giá trị góc tới bằng: A 200 B 800 C 600 D 400
Câu 4: Âm thanh tạo ra nhờ? A Nhiệt B Dao động C Ánh sáng D Điện Câu 5: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào được gọi là dao động : A Chuyển động của vận động viên trên đường đua D Một ô tô đang chạy trên đường B Chuyển động của chiếc lá trên dòng nước C Chuyển động của con lắc đồng hồ treo tường Câu 6: Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố: A Dao động nhanh chậm B Biên độ dao động C Nhiệt độ D Tần số II/ Ghép các cụm từ sau cho thích hợp:(1,5 điểm) Một người đứng trước 3 cái gương , cách gương một khoảng bằng nhau Ảnh của mình trong ba gương chúng có đặc điểm gì? 1/ Gương cầu lồi A/ Ảnh ảo, ảnh bằng vật 1/
………
2/ Gương cầu lõm B/ Ảnh ảo, ảnh lớn hơn vật 2/
………
Trang 43/ Gương phẳng C/ Ảnh ảo, ảnh nhỏ hơn vật 3/
………
III/ Tìm từ điền vào chỗ trống cho thích hợp? (1,5 điểm)
1/ Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi………vùng nhìn thấy của
gương phẳng có cùng kích thước
2/ Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo
………
3/ Số lần dao động trong một giây gọi là………đơn vị đo là ………
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Xác định độ lớn góc tới và góc phản xạ? Vẽ tia
phản xạ trong 2 trường hợp dưới đây?
S
50o
I I
Bài 2:(2,0 điểm) Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng Cho 3 cây
kim hãy cắm thẳng hàng, nói rõ cách cắm và giải thích?
PHÒNG GD & ĐT NINH PHƯỚC ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I 09/10
TRƯỜNG THCS HUỲNH
ĐỀ 02:
ĐIỂM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
I
(3,0đ) 1/A 2/ C 3/ D 4/B 5/C 6/ B 0,5 điểm/câu
điểm/câu III
(1,5đ) 1/Rộng hơn2/ Đường thẳng
3/ Tần số ……… Hec
0,5 điểm/câu
PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Bài1
a/ + Vẽ pháp tuyến IN vuông góc với mặt gương
Góc tới SIN = 900 – 500 = 400
Góc phản xạ bằng 400
+ Vẽ tia phản xạ IR
N R
S
400 400
500
I
b/
+ Tia tới trùng với pháp tuyến.
+ Góc tới bằng 00
+ Góc phản xạ bằng 00
+ Tia tới trùng với tia phản xạ.
N
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
0,25điểm 0,25điểm 0,25đểm 0,25điểm
Trang 5Bài 2
2/ -Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng
truyền đi theo đường thẳng
-Cách cắm: Cắm sao cho không nhìn thấy 2 kim phía sau
-Giải thích: Để nhìn thấy 2 kim phía sau thì ánh sáng từ
2 cây kim phải truyền đến mắt mà ánh sáng thì
truyền thẳng nên bị kim thứ nhất che khuất
*Lưu ý: Hs nói được ánh sáng truyền theo đường
thẳng bị kim 1 che khuất
(vẫn cho 1,0 điểm)
0,5điểm 0,5đểm 1,0điểm
Lê Thị Hưng