1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf

54 699 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2: Xử Lý Nước Cấp
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Huế
Chuyên ngành Xử lý nước cấp
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch ươ ngLựa chọn công nghệ xử lý phụ thuộc: Loại nguồn nước mặt, ngầm xem bảng 2.2... NO 3 -Thường có ở nồng độ cao Thường có ở nồng độ TB SiO 2 Thường có Không Khoáng hòa tan Thấp hoặc

Trang 1

Các chất vô cơ hòa tan (Fe2+, Ca2+, Mg2+, NH4+, NO3-,…)

Các chất hữu cơ hòa tan

Màu

Các vi sinh vật gây bệnh (vi khuẩn, protozoa,…)

Các quá trình x ử lý n ướ c c ấ p có th ể là c ơ h ọ c, hóa-lý, hóa

Trang 2

Loạ i cá c ch ấ t h ữ u c ơ hò a tan: thu ố c tr ư+ sâu, dung môi, THMs,

H ấ p phu ' b ằ ng than hoạ t tí nh

Tiêu di ệ t cá c sinh v ậ t gây b ệ nh

Loạ i tr ư+ tả o, kh ư2 trù ng s ơ bô ' , oxy hó a s ơ bô ' Fe, Mn

X ư2 ly hó a họ c s ơ bô ' (Cl2, O3)

Loạ i cá c m ẩ u vụ n thô (lá cây, cà nh cây, c á , )

Trang 3

Ch ươ ng

Lựa chọn công nghệ xử lý phụ thuộc:

Loại nguồn nước (mặt, ngầm) (xem bảng 2.2) <tư' đọc thêm>

Đặc điểm chất lượng nguồn nước

Yêu cầu chất lượng nước cấp (theo quy chuẩn, tiêu chuẩn – xem Chương 1)

Cl2

Trang 4

NO 3

-Thường có ở nồng độ cao Thường có ở nồng độ TB

SiO 2

Thường có Không

Khoáng hòa tan

Thấp hoặc hầu như không có Cao, thay đổi theo mùa

Chất rắn lơ lửng

Tương đối ổn định Thay đổi theo mùa

Nhiệt độ

Nước ngầm Nước mặt

Đặc điểm

X ly: ch y u làm trong, kh trùng ch y u lo i s t, kh trùng

Bảng 2.2 Một sô đặc điểm khác nhau giữa nguồn nước mặt va+ nước ngầm

Trang 5

Ch ươ ng

2.2.1 C ơ s ở lý thuy ế t

Kích th ướ c các h ạ t trong n ướ c và kh ả n ă ng tách chúng:

Các quá trình cơ học (lắng, lọc, ly tâm) chỉ tách hiệu quả các hạt lơ lửng có đườngkính hạt >10-3 mm (bùn, cát, tảo, protozoa, )

Đối với các hạt lơ lửng rất nhỏ và dạng keo đường kính 10-6 – 10-3 mm (sét, đại

phân tử hữu cơ,…) thường rất khó lắng lọc (mất thời gian dài); để tách hiệu quả

thường sử dụng biện pháp keo tụ - tạo bông trước khi lắng, lọc

Đố i t ượ ng x ử lý ch ủ y ế u c ủ a keo t ụ là các h ạ t keo

Trang 7

Ch ươ ng

Gi ữ a hai h ạ t keo luôn luôn t ồ n t ạ i hai lo ạ i l ự c t ươ ng tác:

L ự c đẩ y t ĩ nh đ i ệ n Coulomb gi ữ a hai l ớ p kép có đ i ệ n tích cùng d ấ u,

L ự c hút van der Waals tác độ ng trong m ộ t kho ả ng ng ắ n.

L ự c t ổ ng h ợ p quy ế t đị nh tr ạ ng thái ổ n đị nh h ạ t keo:

Khi l ự c đẩ y > l ự c hút (l ự c t ổ ng h ợ p là đẩ y): h ệ keo b ề n v ữ ng;

Khi l ự c đẩ y ≤ l ự c hút (l ự c t ổ ng h ợ p là hút hay b ằ ng không): không còn

"hàng rào n ă ng l ượ ng“, các h ạ t keo dính k ế t v ớ i nhau và x ả y ra s ự keo

t ụ Như vậy, quá trình keo tụ diễn ra khi trạng thái ổn định của hạt keo bị phá vỡ

s ẽ đượ c t ă ng c ườ ng kh ả n ă ng t ậ p h ợ p t ạ o bông c ặ n kích

Keo tụ (coagulation) là sự phá vỡ trạng thái ổn định của các hạt keo để tạo ra sự tập hợp khởi đầu các hạt keo

Tạo bông (flocculation) là sự tổ hợp các hạt keo đã bị keo tụ.

Trang 8

Ch ươ ng

Hình 2.5 S ơ đồ minh h ọ a keo t ụ và t ạ o bông

Trang 9

Ch ươ ng

chloride hay PAC).

C ơ chê loạ i cá c hạ t keo v ớ i mu ố i Al (III), Fe (III):

Ion Al3+, Fe3+ đ i và o l ớ p đ i ệ n ké p, trung hò a đ i ệ n tí ch hạ t keo ⇒ giả m thê zeta ⇒ keo tu '

Thủ y phân tạ o cá c ion ph ứ c đ a nhân tí ch đ i ệ n cao Alx(OH)yn+ (ví dụ

Al8(OH)204+, Al3(OH)45+, Al13O4(OH)247+…) ⇒ trung hò a đ i ệ n tí ch hạ t keo

⇒ giả m thê zeta ⇒ keo tu '

Thủ y phân tạ o k ế t tủ a Al(OH)3, Fe(OH)3 ké o theo cá c hạ t keo l ắ ng xu ố ng.

Hi ệ u quả keo tu phu thu ộ c pH: 4,5 – 7,0 v ớ i phè n nhôm; 8,5

Polymer thiên nhiên: dextrin, chitin,…

Polymer t ổ ng h ợ p: polyacrylamide [–CH2–CH(CONH2)–]n, polyacrylic acid

Trang 10

Keo t ụ : Khu ấ y nhanh trong th ờ i gian ng ắ n để làm b ấ t ổ n đị nh h ạ t keo

và t ạ o các bông keo có kích th ướ c nh ỏ (gradient v ậ n t ố c G = 500 –

trong PTN để xác đị nh các đ i ề u ki ệ n keo t ụ : li ề u keo t ụ , li ề u

Trang 11

Ch ươ ng

Hình 2.6 H ệ th ố ng JAR TEST.

Trang 12

Ch ươ ng

2.3.1 C ơ s ở lý thuy ế t

thi ế t b ị và đượ c lo ạ i kh ỏ i n ướ c.

Lý thuy ế t l ắ ng

Theo n ồ ng độ và s ự tương t ác gi ữ a các h ạ t có b ố n d ạ ng l ắ ng:

l ng lo i 1 hay lắng hạt riêng lẻ (discrete particle settling) - hạt không thay

đổi kích thước trong quá trình lắng

l ng lo i 2 hay lắng tạo bông (flocculent settling) - các hạt kết hợp nhau, kích thước hạt lớn dần trong quá trình lắng,

l ng lo i 3 hay lắng vùng (zone settling)

l ng lo i 4 hay lắng nén (compression settling)

Trong XL n ướ c, l ắ ng h ạ t riêng l ẻ và l ắ ng t ạ o bông đ óng vai trò quy ế t đị nh

Trang 13

ρs, ρw- kh ố i l ượ ng riêng c ủ a h ạ t và n ướ c (kg/m 3 )

ss – t ỷ kh ố i c ủ a h ạ t so v ớ i n ướ c (không th ứ nguyên)

w s

s

C

d g

=

1 18

µ

Trang 14

1.568 × 10-6

1.57 × 10-3

1000 4

0.687 × 10-6

0.68 × 10-3

993.1 38

0.864 × 10-6

0.86 × 10-3

996.6 27

0.984 × 10-6

0.98 × 10-3

998.0 21

1.131 × 10-6

1.13 × 10-3

999.0 15

1.310 × 10-6

1.31 × 10-3

999.7 10

1.795 × 10-6

1.79 × 10-3

999.9 0

Nguồn: Brater et al (1996)

Bả ng 2.3 Kh ố i l ượ ng riêng va + đ ô ' nh ớ t củ a n ướ c ở m ộ t sô nhi ệ t đ ô ' khá c nhau

Trang 15

Q B

H

Q L

H v

Trang 16

Th ự c t ế : n ướ c ch ứ a nhi ề u c ỡ h ạ t khác nhau , không th ể xác

u

v

H Q

H A

Trang 17

Xử lý sơ bộ trước khi lọc nhanh và chậm;

Lắng bông cặn sau keo tụ - tạo bông, trước khi vào bể lọc nhanh

Xử lý nước rửa lọc nhằm cô đặc bùn từ thiết bị lọc

Trang 18

Ch ươ ng

Hình 2.7. Bể lắng ngang

1: cửa phân dòng vào; 2: Vách ngăn dòng vào; 3: Bộ phận gom váng;

4: Vách điều chỉnh dòng ra; 5: Vách chắn; 6: Băng tải cào bùn; 7: Hố

Trang 21

Ch ươ ng

X ả y ra đồ ng th ờ i keo t ụ -t ạ o bông-l ắ ng trong 1 b ể

Áp d ụ ng đượ c v ớ i n ướ c có độ đụ c cao, chi phí th ấ p

Thông s ố thi ế t k ế : v ậ n t ố c ch ả y ng ượ c ≤ 5 m/h

Hình 2.10.

Bể lắng tiếp xúc

Trang 22

C ơ ch ế gi ữ ch ấ t r ắ n trong l ớ p v ậ t li ệ u l ọ c ph ứ c t ạ p, bao g ồ m các quá trình

v ậ t lý-hóa h ọ c và đ ôi khi c ả sinh h ọ c Ví d ụ các c ơ ch ế :

sàng (straining) – hạt bị giữ do kích thước lớn hơn khe hở giữa các VLL

lắng (sedimentation) – hạt nhỏ hơn sẽ lắng trọng lực lên bề mặt VLL

chặn (interception) – dòng nước mang hạt chuyển động đến gần bề mặt VLL trong khoảng cách 1 bán kính hạt sẽ bị va đập và chặn lại

hấp phụ (adsorption) – hạt bị hấp phụ lên bề mặt VLL bởi các lực vật lý (hấp

dẫn, hút tĩnh điện) hay tạo liên kết hóa học

hoạt động sinh học (biological action) – chất bẩn hữu cơ trong nước nằm lạitrên bề mặt lớp VLL sẽ giữ các vi sinh vật và tạo lớp nhầy

Trang 23

Ch ươ ng

Theo th ờ i gian, SS bám trên VLL t ă ng d ầ n ⇒ kho ả ng h ở cho dòng ch ả y

gi ả m d ầ n ⇒ t ổ n th ấ t áp l ự c (head loss, hL) t ă ng d ầ n Khi hL t ă ng đế n giá tr ị

Tỷ khối (ss) hay khối lượng riêng (ρs)

Cỡ hạt hiệu quả (ES: Effective size, d10) – cỡ rây (mm) cho phép 10%

khối lượng VLL lọt qua

Hệ số đồng nhất (UC: Uniformity coefficient) – tỷ số giữa cỡ rây cho phép60% VLL lọt qua và cỡ hạt hiệu quả UC = d60/d10

Tùy theo v ậ n t ố c l ọ c, phân bi ệ t 2 lo ạ i b ể l ọ c:

Lọc nhanh (Rapid filter)

Lọc chậm (Slow filter)

Trang 24

Ở quy mô nhỏ (nông thôn)

Nguồn nước có độ đục thấp (<40 NTU hay <50 mg-SS/L)

Ư u đ i ể m: X ử lý tr ự c ti ế p n ướ c t ự nhiên v ớ i hi ệ u qu ả lo ạ i SS và vi khu ẩ n cao, thi ế t b ị và v ậ n hành đơ n gi ả n.

Nh ượ c đ i ể m: t ố n di ệ n tích, kh ố i l ượ ng xây d ự ng l ớ n

Làm s ạ ch: Cào l ớ p cát b ẩ n trên b ề m ặ t 3-5 cm để r ử a, sau 10-15 l ầ n r ử a

c ầ n b ổ sung cát s ạ ch; sau nhi ề u n ă m ph ả i thay cát s ạ ch.

Th ườ ng l ắ p 2 hay nhi ề u b ể l ọ c ho ặ c chia nhi ề u ng ă n để luân phiên làm

s ạ ch.

Trang 25

Ch ươ ng

Hình 2.11 C ấ u t ạ o b ể l ọ c ch ậ m

Trang 26

Ch ươ ng

2.4.2.2 B l c nhanh

Đố i t ượ ng:

Ở quy mô lớn (các nhà máy nước)

Xử lý nước mặt: sau keo tụ-tạo bông-lắng; nếu độ đục thấp có thể bỏ qua lắng

Xử lý nước ngầm: sau làm thoáng

VLL: có thể 1 lớp cát; tuy nhiên tốt hơn sử dụng 2 lớp (dual-media) hay nhiều

lớp (multi-media), ví dụ: than anthracite-cát

Hệ thống thu nước lọc (có thể dùng lớp sỏi)

Hệ thống rửa ngược (back-washing)

Trang 27

Đóng

Trang 29

Lượng nước dùng cho rửa ngược = 3 - 6 % công suất xử lý

Phương pháp rửa ngược: nước hay nước + không khi

Vận tốc rửa ngược: quá lớn sẽ làm trôi VLL hoặc trộn lẫn 2 lớp VLL; quá nhỏ

không đủ rửa sạch VLL Thực tế:

vW= 0,3 ~ 10d60 m/min đối với cát

0,3 ~ 4,7d60 m/min đối với than anthracite

(d60: cỡ rây cho phép 60% khối lượng hạt lọt qua)

Tìm hiểu thêm qua bài tập nhóm

Trang 30

Nhanh chóngKhó

Khả năng điều chỉnh đầu ra

CaoCao

Chi phí đầu tư

3 – 6 % nước sạch0,2 – 0,6 % nước sạch

0,1 – 0,4 m/h(2,5 – 10 m3/m2/d)

Vận tốc lọc

Tải trọng lọc

L ọ c nhanh

L ọ c ch ậ m Thông s ố

Trang 31

Ch ươ ng

2.5 Kh ử trùng

Các quá trình keo t ụ -t ạ o bông, l ắ ng, l ọ c lo ạ i đượ c m ộ t ph ầ n các VSV.

Kh ử trùng: tiêu di ệ t các VSV gây b ệ nh trong n ướ c còn l ạ i để phù h ợ p nhu

c ầ u s ử d ụ ng n ướ c (kh ư% trù ng: disinfection – vô trù ng: sterilize)

(3) Kh ử trùng b ằ ng siêu âm

(4) Kh ử trùng b ằ ng vi l ọ c: dùng l ớ p l ọ c có kích th ướ c khe l ọ c < 1 µ m – gi ữ

các VSV (kích th ướ c 1-2 µ m, tr ừ virus).

Trang 32

Ch ươ ng

2.5.1.2 Cá c PP hó a h c

(1) Kh ư% trù ng b ằ ng clo va * cá c h ợ p ch ấ t clo: Cl2, NaClO (natri hypoclorit),

Ca(ClO)2 (canxi hypoclorit) (chi ti ế t ở ph ầ n 2.5.2).

(2) Kh ư% trù ng b ằ ng ozon:

Ư u đ i ể m: th ờ i gian t á c d ụ ng nhanh, trong c ù ng đ i ề u ki ệ n h oạ t t í nh kh ử

trù ng g ấ p 600-3000 l ầ n clo, không tạ o ra c á c s ả n ph ẩ m p hụ nguy h ạ i, í t

chị u t á c độ ng c ủ a y ế u t ố pH

Nh ượ c đ i ể m: giá thà nh x ử lý cao (2-3 l ầ n clo), í t h ò a tan trong n ướ c nên

khó duy tr ì d ư l ượ ng ozon để trá nh qu á trì nh t á i nhi ễ m khu ẩ n

Hình 2.14 Thiết bị khử trùng

với tia UV

Trang 33

Từ Pt.[2.5] và [2.6]: ở pH>4 (điều kiện nước bình thường), không còn tồn tại dạng Cl2

⇒ Tác dụng khử trùng là do HClO và ClO-, trong đó hoạt tính HClO mạnh hơn

Trang 34

E.coli có trong n ướ c v ớ i li ề u

l ượ ng 0,1 mg/L clo t ự do, th ờ i

gian c ầ n thi ế t t ă ng t ừ 6 phút khi

Trang 35

Nhi ệ t độ - cà ng cao t ố c độ tiêu di ệ t VSV cà ng t ố t; tuy nhiên t ă ng nhi ệ t

đ ô ' là m giả m s ư' hò a tan cá c khi trong n ướ c ⇒ clo t ư' do s ẽ giả m T ố t

nh ấ t ở nhi ệ t độ th ườ ng.

S ư có m ặ t cá c ch ấ t kh ư% trong n ướ c (amoniac/amoni, sunfua, Fe(II), cá c

ch ấ t h ữ u c ơ ) là m giả m hi ệ u quả củ a vi ệ c kh ư2 trù ng do tiêu th ụ m ộ t

l ượ ng clo t ự do.

Đặ c bi ệ t, clo sẽ oxy hó a cá c h ợ p ch ấ t h ữ u c ơ hò a tan (DOC) tạ o ra sả n

ph ẩ m phu là cá c THMs (trihalomethanes) c ó kha % n ă ng gây ung th ư !

Trang 36

Các chloramine có ho ạ t tính kh ử trùng; clo d ướ i các d ạ ng

chloramine g ọ i là d ư l ượ ng clo k ế t h ợ p (combined chlorine

residual).

Tuy nhiên c á c chloramine c ó hạ i cho s ứ c k hỏ e

(Hình 2.15.)

Trang 38

Ch ươ ng

Bi ế n thiên d ư l ượ ng clo trong quá trình thêm clo vào

d ầ n ( đ o ạ n OA ).

Tăng liề u clo ([HOCl]/[NH3]>1): x ả y ra ph ả n ứ ng t ạ o

d ầ n ( đ o ạ n AB ).

Khi đã oxy h óa h ế t NH3 ([HOCl]/[NH3] =1,5): d ư l ượ ng clo

l ạ i t ă ng lên, lúc này là d ạ ng d ư l ượ ng t ự do ( đ o ạ n BC ).

Đ i m b t đ u t ă ng d l ng clo t $ do g i là đi m t i h n hay đ i m gãy (breakpoint)

Trang 39

Tan tốt trong nước

Chậm phân hủy trong không khí

Chloramine-T

C7H7ClNO2S·Na Sodium p-Toluenesulfonchloramide

Bột trắng Tan tốt trong nước Chậm phân hủy trong không khí

CH3

Trang 40

Câu hỏ i t ư' họ c:

1 So sá nh ư u đ i ể m va + hạ n chê củ a kh ư2 trù ng

n ướ c b ằ ng ozon va + clo.

2 Khi kh ư2 trù ng n ướ c c ấ p b ằ ng clo, c ầ n phả i

có thông tin cá c thông sô ch ấ t l ượ ng nà o củ a ngu ồ n n ướ c?

mg Cl 2 /mg-N

Trang 41

Trong n ướ c t ư' nhiên, Fe va + Mn th ườ ng t ồ n tạ i đồ ng th ờ i ⇒ x ử lý đồ ng th ờ i

X ư2 ly Fe va + Mn trong n ướ c ng ầ m quan trọ ng h ơ n n ướ c m ặ t ( thả o lu ậ n)

2.6.1 C ơ s ơ ly thuy t

Oxy h ó a Fe (II) v à Mn (II) thà nh Fe(III) v à Mn(IV) d ướ i d ạ ng k ế t t ủ a, d ễ

tá ch kh ỏ i n ướ c b ằ ng l ắ ng, l ọ c

Tá c nhân oxy h ó a c ó th ể là : O2, Cl2, O3, KMnO4 C ó ý nghĩ a th ự c t ế nh ấ t l à

oxy h ó a v ớ i oxy không k hí b ằ ng qu á trì nh l à m t hoá ng hay thông kh í :

T ố c đ ô ' oxy hó a v ớ i O2 nhanh ở pH cao: th ườ ng oxy hó a Fe, Mn ở pH > 8.

Fe (II) dê c bị oxy hó a h ơ n Mn(II) trong cù ng đ i ề u ki ệ n.

Trang 42

Làm thoáng đơn giản trên bề mặt lọc (Hình 2.16.a)

dùng ống khoan phun nướ c lên trên b ề m ặ t b ể l ọ c chi ề u cao giàn phun = 0,7 m; l ỗ phun = 5-7 mm; Q=10 m 3 /m 2 /h

Làm thoáng bằng giàn mưa tự nhiên (Hình 2.16.b)

dùng tháp làm thoáng 1 hay nhi ề u b ậ c

n ướ c đượ c t ướ i t ự nhiên xu ố ng các sàn có ch ứ a v ậ t li ệ u ti ế p xúc (s ỏ i, than c ố c) Q=10 m 3 /m 2 /h; chi ề u dày l ớ p v ậ t li ệ u 30-40 cm.

Trang 43

m ư a t ự nhiên; (c): Tháp làm

b ứ c

(a)

Trang 44

Ch ươ ng

(2) Lo i mangan b & ng ph ơ ng pháp làm thoáng

b ể l ọ c.

Trang 45

Mg(HCO3)2 Mg(OH)2↓ + 2CO2 [2.17]

- Độ c ứ ng v ĩ nh c ữ u (hay độ c ứ ng phi cacbonat): không mất khi đun nóng, do các muốitan khác của Ca, Mg như Cl-, SO42-, NO3-,…

Trang 46

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3↓ + 2H2O [2.18]

Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2↓ + 2CaCO3↓ + 2H2O [2.19]

N ế u ch ỉ dùng vôi thì khi có độ c ứ ng phi carbonat, ch ỉ gi ả m đượ c Mg2+ mà không gi ả m

đượ c độ c ứ ng toàn ph ầ n, do t ạ o thành m ộ t l ượ ng t ươ ng đươ ng Ca 2+ theo ph ả n ứ ng

[2.20] Vi ệ c k ế t h ợ p soda là để lo ạ i tri ệ t để Ca2+ theo ph ả n ứ ng [2.21].

Th ườ ng thêm phèn s ắ t ở b ể l ắ ng để giúp l ắ ng CaCO3 t ố t h ơ n (không dùng phèn Al do

pH >9).

Trang 47

Ch ươ ng

Hình 2.17 S ơ đồ h ệ th ố ng làm m ề m n ướ c b ằ ng vôi-soda

Phèn Fe

CO2

Bể keo tụ kết hợp lắng

Bùn cặn

Tái carbonat hóa

Bể lọc có áp

Trang 48

Ch ươ ng

(2) Là m m ề m b ằ ng phosphate

Thường dùng khi cần làm mềm triệt đê2 mà PP vôi-soda không đạt được

Sư2 dụng muối natri phosphate (Na3PO4) hay tripolyphosphate (Na5P3O10)

Các phản ứng:

3M(HCO3)2 + 2Na3PO4 → M3(PO4)2↓+6NaHCO3 [2.22]

3MCl2 + 2Na3PO4 → M3(PO4)2↓+ 6NaCl [2.23]

3MSO4 + 2Na3PO4 → M3(PO4)2↓+ 3Na2SO4 [2.24]

(M: Ca, Mg)

(3) Làm m ề m b ằ ng trao đổ i ion v ớ i zeolit (Na 2 Z)

Trao đổi: 2HCO3- 2HCO3

Trang 49

Ch ươ ng

Trang 50

Ch ươ ng

2.8 M ộ t sô công nghê 7 x ư ly n ướ c c ấ p

Công nghê ' x ư2 ly n ướ c ng ầ m tạ i Nha + má y n ướ c

Phá p Vân, H à N ộ i

Công nghê ' x ư2 ly n ướ c m ặ t tạ i Nha + má y n ướ c

Trang 51

Water Treatment Plant in Hanoi

Trang 52

Raw groundwater pipe

Water Treatment Plant in Hanoi

Aeration Tower

Trang 53

Settling tank

Filter

Water Treatment Plant in Hanoi

Setting tank and filter

Trang 54

Công ngh ệ x ử lý n n ư ư ớ c ở NM n n ư ư ớ c Qu ả ng T ế , Hu ế

Ngày đăng: 24/03/2014, 03:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1. Sơ đồ công nghệ điển hình xử lý nước mặt Huế - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.1. Sơ đồ công nghệ điển hình xử lý nước mặt Huế (Trang 3)
Hình 2.3. Kích thước hạt trong nước và khả năng tách - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.3. Kích thước hạt trong nước và khả năng tách (Trang 5)
Hình 2.5. Sơ đồ minh họa keo tụ và tạo bông - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.5. Sơ đồ minh họa keo tụ và tạo bông (Trang 8)
Hình 2.6. Hệ thống JAR TEST. - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.6. Hệ thống JAR TEST (Trang 11)
Bảng 2.3. Khối lượng riêng va+ đô' nhớt của nước ở một sô nhiệt đô' khác nhau - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Bảng 2.3. Khối lượng riêng va+ đô' nhớt của nước ở một sô nhiệt đô' khác nhau (Trang 14)
Hình 2.7. Bể lắng ngang - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.7. Bể lắng ngang (Trang 18)
Hình 2.8. Bể lắng đứng - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.8. Bể lắng đứng (Trang 19)
Hình 2.11. Cấu tạo bể lọc chậm - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.11. Cấu tạo bể lọc chậm (Trang 25)
Hình 2.12. Cấu tạo bể lọc nhanh - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.12. Cấu tạo bể lọc nhanh (Trang 27)
Bảng 2.4. So sánh bể lọc cát chậm và lọc nhanh - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Bảng 2.4. So sánh bể lọc cát chậm và lọc nhanh (Trang 30)
Hình 2.14. Thiết bị khử trùng với tia UV - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.14. Thiết bị khử trùng với tia UV (Trang 32)
Hình 2.14 .  Tỷ lệ giữa HClO và ClO - phụ - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.14 Tỷ lệ giữa HClO và ClO - phụ (Trang 34)
Hình 2.15. Đồ thị minh họa clo hóa điểm tới hạn (nồng độ NH 3 : 1 mg-N/L) - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.15. Đồ thị minh họa clo hóa điểm tới hạn (nồng độ NH 3 : 1 mg-N/L) (Trang 37)
Hình 2.16. Các dạng thiết bị làm thoáng - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.16. Các dạng thiết bị làm thoáng (Trang 43)
Hình 2.17. Sơ đồ hệ thống làm mềm nước bằng vôi-soda - Chương 2: XỬ LÝ NƯỚC CẤP pdf
Hình 2.17. Sơ đồ hệ thống làm mềm nước bằng vôi-soda (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w