1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phiếu học tập vật lý 10 KNTT hk 2

38 29 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu học tập vật lý 10 KNTT hk 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,09 MB
File đính kèm phiếu học tập vật lý 10 KNTT hk 2.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là phiếu ghi bài của học sinh trên lớp, giúp học sinh ghi bài nhanh chóng, tự học hiệu quả, giáo viên đỡ phải ghi chép nhiềuGồm phần ghi bài, hệ thống các bài tập tự luận trắc nghiệm theo bài giúp học sinh luyện tập hiệu quả.

Trang 1

(HKII) 2022-2023

Trang 3

PHẦN ĐỂ GHI CÁC CÔNG THỨC QUAN TRỌNG

Trang 5

- Cánh tay đòn của lực là khoảng cách ………, kí hiệu

là d Cánh tay đòn càng lớn thì tác dụng làm quay của lực càng ……… Hình vẽ:

2 Moment lực

- Moment lực đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho

……… của lực và được đo bằng tích của …………với ……… của nó.

Biểu thức: ………

- Đơn vị của moment lực là………

II Quy tắc moment lực

- Điều kiện cân bằng của vật có trục quay cố định: Tổng các

……… tác dụng lên vật (đối với một điểm bất kì) bằng…………

Trang 6

- Ngẫu lực tác dụng lên một vật chỉ làm cho vật ……… chứ không………….

2 Moment của ngẫu lực

- Moment của ngẫu lực M được xác định:

………

Trong đó F là độ lớn của mỗi lực, d là

………

IV Điều kiện cân bằng tổng quát của vật rắn

Điều kiện cân bằng của một vật rắn là:

- Tổng các lực ……….

- Tổng các moment lực ……… Ghi chú:

Trang 7

- Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.

- Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.

II Công cơ học

1 Thực hiện công

- Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác Việc truyền năng lượng cho vật bằng cách ……….lên vật làm thay đổi trạng thái chuyển động được gọi là thực hiện công cơ học (gọi tắt là thực hiện công).

2 Công thức tính công

a Khi lực không đổi và cùng hướng với chuyển động

Khi lực cùng hướng với chuyển động ……… ….…

b Khi lực không đổi và không cùng phương với chuyển động

………

Tùy thuộc vào góc α mà công của lực có thể xảy ra các trường hợp sau: +

+

Trang 8

+

GHI CHÚ:

Bài 24: Công suất

I Khái niệm công suất

Công suất là đại lượng đặc trưng cho khả năng

……….

……….

II Công thức tính công suất

Nếu trong thời gian t, công thực hiện được là A thì tốc độ sinh công, tức công suất là

……… Trong đó ………

Các bội của Oát (W) là………

III Liên hệ giữa công suất với lực và tốc độ

- Khi vật chuyển động cùng hướng với lực và lực không đổi thì công suất trung bình của lực làm vật chuyển động là

……….

- Công suất tức thời của lực làm vật chuyển động với vận tốc tức thời

Trang 9

GHI CHÚ:

Bài 25: Động năng, thế năng

I Động năng

1 Khái niệm động năng

- Động năng là năng lượng mà vật có được do ……….

- Vật đang chuyển động là vật có khả năng ……… Những vật đó mang năng lượng dưới dạng ………

- Một vật có khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v thì động năng là

……… Đơn vị động năng là ………

2 Liên hệ giữa động năng và công của lực

Công thức :

Nếu ban đầu vật đứng yên thì động năng của vật có giá trị bằng

……….

II Thế năng

1 Khái niệm thế năng trọng trường

- Một vật ở độ cao h so với mặt đất thì vật đó lưu trữ năng lượng dưới

dạng Thế năng này liên quan đến nên gọi là thế năng trọng trường.

- Thế năng trọng trường được xác định bởi công thức

……….

- Đơn vị của thế năng là………

Trang 10

- Trong trọng trường, hiệu thế năng giữa hai điểm chỉ phụ thuộc vào

……… ,không phụ thuộc vào………

2 Liên hệ giữa thế năng và công của lực thế

- Khi đưa một vật có khối lượng m từ mặt đất lên một độ cao h, ta tác dụng vào vật một lực nâng F có độ lớn tối thiểu bằng trọng lượng P của vật.

- Công mà lực nâng F thực hiện là ……….

- Vậy thế năng của vật ở độ cao h có độ lớn bằng công của lực dùng để nâng đều vật lên độ cao này

Công không phụ thuộc vào……… quãng đường đi được mà chỉ phụ thuộc vào ……… GHI CHÚ:

Bài 26: Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng

I Sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng

- Cơ năng của một vật là ……… Khi vật chuyển động trong trường trọng lực thì cơ năng có dạng

……….

- Khi vật chuyển động trong trường trọng lực thì động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại cho nhau

II Định luật bảo toàn cơ năng

Phát biểu định luật bảo toàn cơ năng :

………

Trang 11

GHI CHÚ:

Bài 27: Hiệu suất

I Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

- Khi năng lượng được chuyển từ dạng này sang dạng khác, từ vật này sang vật khác thì luôn có một phần bị hao phí.

Trong các động cơ nhiệt thông thường, có khoản………….năng lượng bị hao phí, trong các động cơ điện, năng lượng hao phí thấp hơn, khoảng ………

Trong pin Mặt trời thì ngược lại, chỉ có khoảng ……… năng lượng của ánh sáng Mặt trời được chuyển hóa thành điện năng, còn lại là năng lượng hao phí

II Hiệu suất

Để đánh giá tỉ lệ giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần, người ta dùng khái niệm hiệu suất.

- Hiệu suất của động cơ nhiệt được viết dưới dạng

……….

Trang 13

1 Xung lượng

Khi một lực bbFtác dụng lên một vật trong khoảng thời gian ngắn t thì tích ……….được định nghĩa là xung lượng của lực

Đơn vị xung lượng của lực là ………

2 Liên hệ giữa xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng

Bài 29: Định luật bảo toàn động lượng

I Định luật bảo toàn động lượng

- Trong quá trình tương tác, các ………xuất hiện lớn hơn các ngoại lực rất nhiều thì có thể bỏ qua các ……… và coi là hệ kín.

Ví dụ

………

………

Trang 14

2 Định luật bảo toàn động lượng

Xét một hệ kín gồm 2 vật chuyển động trên một đệm khí đến va chạm với nhau động lượng toàn phần của hệ không đổi

Như vậy, động lượng toàn phần của một hệ kín là một đại lượng bảo toàn III Va chạm đàn hồi và va chạm mềm

- Để xác định vị trí của vật chuyển động tròn, ta có thể dựa vào quãng đường

đi s (độ dài cung tròn) hoặc độ dịch chuyển góc θ tính từ vị trí ban đầu Mối quan hệ giữa s và θ :

+……… Mối liên hệ giữa độ và radian………

II Chuyển động tròn đều Tốc độ và tốc độ góc

Trang 15

Đơn vị thường dùng của tốc độ góc là ……….

Mối liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ

góc………

III Vận tốc trong chuyển động tròn đều

- Tại mỗi thời điểm vectơ vận tốc tức thời sẽ có phương trùng với

……….của đường tròn.

Hình vẽ:

Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn

- Trong chuyển động tròn đều, ………của vận tốc tức thời không đổi nhưng ………luôn thay đổi.

GHI CHÚ:

Trang 16

Bài 32: Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm

I Lực hướng tâm

- Lực (hay hợp lực) tác dụng lên vật chuyển động ……… hướng

………… quỹ đạo gọi là ……….

Ví dụ về lực hướng tâm

- Lực ……….giữa Trái Đất và vệ tinh nhân tạo đóng vai

trò lực hướng tâm, giữ cho vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất.

- Đặt một vật lên bàn và bắt đầu quay tròn đều, với vận tốc quay vừa đủ vật vẫn nằm im trên bàn nhờ ……… => ……… đóng vai trò lực hướng tâm.

II Gia tốc hướng tâm

- Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm gây ………nên gia tốc này được gọi là gia tốc hướng tâm, kí hiệu là………

Công thức: ……….

Biểu diễn vecto gia tốc hướng tâm

Trang 17

III Công thức độ lớn lực hướng tâm

Theo định luật 2 Newton và công thức tính gia tốc hướng tâm, ta có:

……….

GHI CHÚ:

Bài 33: Biến dạng của vật rắn

I Biến dạng đàn hồi Biến dạng kéo và biến dạng nén

- Khi không có ngoại lực tác dụng, vật rắn có kích thước và hình dạng xác định Khi có ngoại lực tác dụng, vật rắn thay đổi ………, ta nói vật rắn bị biến dạng.

- Mức độ biến dạng phụ thuộc vào độ lớn của ……… tác dụng Khi không còn……… tác dụng, nếu vật rắn lấy lại được

………ban đầu thì biến dạng của vật là biến dạng đàn hồi.

- Giới hạn mà trong đó vật rắn giữ được tính……… được gọi là giới hạn đàn hồi của vật rắn.

- Khi vật chịu tác dụng của cặp lực nén ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng vào phía trong vật, ta có biến dạng ……

- Khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng ra phía ngoài vật, ta có biến dạng………

II Lực đàn hồi Định luật Hooke

Trang 18

1 Lực đàn hồi của lò xo

- Lực đàn hồi của lò xo chống lại nguyên nhân làm nó ……… và có

xu hướng đưa nó về ………ban đầu.

2 Định luật Hooke

Phát biểu: - Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn ……… của lò xo tỉ lệ

……….với……… của lò xo.

Bài 34: Khối lượng riêng Áp suất chất lỏng

I Khối lượng riêng

- Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

………

- Đơn vị của khối lượng riêng trong đơn vị SI là

Trang 19

- Đơn vị của áp suất là ……….

III Áp suất của chất lỏng

1 Sự tồn tại áp suất của chất lỏng

Chất lỏng tác dụng áp suất lên ………… và cả ……… bình chứa

2 Công thức tính áp suất của chất lỏng

- Trên mặt thoáng của chất lỏng, còn có áp suất của khí quyển ……… Áp suất này được chất lỏng truyền nguyên vẹn xuống đáy bình Do đó, điểm bất

kì trong lòng chất lỏng sẽ có áp suất p được xác định theo công thức

………

Trang 20

pa là áp suất của ……….

ρρ là……….

h là………

g là……….

3 Phương trình cơ bản của chất lưu đứng yên - Xét 2 điểm M, N có độ sâu h1, h2so với mặt thoáng của chất lưu đứng yên - Phương trình cơ bản của chất lưu đứng yên:………

PHẦN 2: BÀI TẬP

BÀI 21 MOMENT LỰC.

21.1 Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?

A Lực có giá song song với trục quay.

B Lực có giá cắt trục quay.

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay 21.2 Biết Moment của các lực trong hình 21.1:

đối với trục quay A lần lượt là

Trang 21

21.3 Một thanh đồng chất có chiều dài L, trọng lượng 200 N, treo một vật có trọng lượng

450 N vào thanh như Hình 21.2 Các lực của thanh tác dụng lên hai điểm tựa có độ lớn lần lượt là

A 212 N; 438 N.

B 325 N; 325 N.

C 438N; 212 N.

D 487,5 N; 162,5 N.

21.4 Một đường ống đồng chất có trọng lượng 100 N, chiều dài L, tụa trên điểm tựa như

Hình 21.3 Khoảng cách x và phản lực của điểm tựa tác dụng lên đường ống là

A

B

C

D

21.5 Một thanh có độ dài L, trọng lượng 10 N, được treo nằm ngang vào tường như Hình

21.4 Một trọng vật 20 N treo ở đầu thanh Dây treo làm với thanh một góc Xác định lực căng của dây treo

Trang 22

ĐA: T = 50 N.

21.6 Một tấm ván nặng 150 N được bắc qua một con mương Biết trọng tâm G của tấm

ván cách điểm tựa A một khoảng là 2 m và cách điểm tựa B một khoảng 1 m (Hình 21.5) Hãy xác định lực mà tấm ván tác dụng lên hai bờ mương

a) Xác định độ lớn phản lực của lò xo vào thanh

b) Tính độ cứng k của lò xo, biết lò xo bị nén lại so với ban đầu

Trang 23

21.10 Một thanh dài AO, đồng chất, có khối lượng Đầu O của thanh liên kết với tường bằng một bản lề, còn đầu A được treo vào tường bằng một sợi dây AB Thanh được giữ nằm ngang và dây làm với thanh một góc (Hình 21.9) Lấy

Tính lực căng của dây

ĐS: 12 N

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG III

III.1 Chọn câu đúng.

A Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên.

B Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

C Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động sẽ lập tức

dừng lại

D Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

III.2 Cách viết hệ thức của định luật 2 Newton nào dưới đây là đúng?

Trang 24

III.5 Một ô tô có khối lượng 800 kg có thể đạt được tốc độ 18 m/s trong 36 s kể từ lúc

khởi hành Lấy

a) Lực để gây ra gia tốc cho xe có độ lớn bằng bao nhiêu?

b) Tính tỉ số độ lớn của lực tăng tốc và trọng lượng của xe

III.6 An và Bình cùng nhau đẩy một thùng hàng chuyển động thẳng trên sàn nhà Thùng

hàng có khối lượng 120 kg An đẩy với một lực 450 N, Bình đẩy với một lực 350 N cùng theo phương ngang Hệ số ma sát trượt giữa thùng và sàn là 0,2 Tính gia tốc của thùng, lấy

ĐS:

III.7 Một xe ô tô có khối lượng 1,2 tấn tắt máy và hãm phanh Xe chuyển động chậm dần

đều cho đến khi dừng lại thì đi được quãng đường 96 m Biết quãng đường xe đi được trong giây đầu tiên gấp 15 lần quãng đường xe đi được trong giây cuối Xác định độ lớn của hợp lực tác dụng vào xe trong quá trình chuyển động chậm dần đều

ĐS: 3600 N

III.10 Một vật khối lượng 2,5 kg đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang thì chịu tác dụng của một lực kéo 15 N theo phương ngang và bắt đầu chuyện động Biết trong 1 phútđầu điên sau khi chịu tác dụng lực, vật đi được 2700 m Coi lực cản tác dụng vào vật không đổi trong quá trình chuyển động Xác định độ lớn của lực cản tác dụng vào vật

Đáp án: 11, 25 N

III.11 Một thanh AB khối lượng 8 kg, dài 60 cm, được treo nằm ngang nhờ hai sợi dây dài 50 cm như ở hình III.2 Hai điểm treo cách nhau 120 cm Lấy g 10 m/s  2 Xác định lực căng dây và lực kéo thanh

Đáp án: T 50 N, N 30 N. 

III.12 Dưới tác dụng của lực F hình III.3, thanh AB có thể quay quanh điểm A Xác địnhcánh tay đòn của lực F trong trường hợp này (biết AB = 5cm)

Trang 25

III.14 Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là

d 30 cm. Xác định momen của ngẫu lực

Đáp án: 6 N.m

CHƯƠNG IV NĂNG LƯỢNG, CÔNG, CÔNG SUẤT

BÀI 23 NĂNG LƯỢNG CÔNG CƠ HỌC

23.1 Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

C Nhiệt năng D Nhiệt lượng.

23.2 Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

A nhiệt năng B động năng.

23.3 Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là

A năng lượng hóa học B năng lượng nhiệt.

C năng lượng hạt nhân D quang năng.

23.4 Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

A cal B W C J D W s.

23.5 Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

A trọng lực B phản lực C lực ma sát D lực kéo.

Trang 26

23.6 Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc

v theo các phương khác nhau như Hình 23.1

Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

A. a, b, c  B. a, c, b  C.b, a, c  D c, a, b 

23.7 Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai

lực có độ lớn là F , F và cùng phương chuyển động Kết quả là vận tốc của vật tăng lên 1 2

theo chiều Ox Phát biểu nào sau đây là đúng?

A F sinh công dương, 1 F không sinh công.2

B F không sinh công, 1 F sinh công dương.2

C Cả hai lực đều sinh công dương.

D Cả hai lực đều sinh công âm.

23.8 Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động

A Trọng lực B Lực ma sát C Lực hướng tâm D Lực hấp

dẫn

23.11 Một vật có không lượng m 2 kg đang đứng yên thì bị tác dụng bởi lực F và nó bắt đầu chuyển động thẳng Độ lớn của lực F và quãng đường s mà vật đi được được biểu diễn trên đồ thị Hình 23.2

9,8 m s

a ) Tính độ lớn lực ma sát giữa xe và mặt tuyết khi xe trượt đến chân đồi.

b ) Đến chân đồi, xe còn trượt được một đoạn trên đường nằm ngang thì dừng lại Tính công của lực ma sát trên đoạn đường này.

Đáp án: a ) Fms 70 N

b) Ams 29750 N

Trang 27

BÀI 24: CÔNG SUẤT

24.1 Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường

A. lực đã sinh công

B. lực không sinh công

C. lực đã sinh công suất

D. lực không sinh công suất

24.4 Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than nặng 400 kg từ dưới mỏ có

độ sâu 200 m lên trên mặt đất trong thời gian 2 phút Hiệu suất của động cơ là 80% Công suất toàn phần của động cơ là

A 8, 2 kW B 6,5 kW C 82 kW D 65 kW

24.5 Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000J Thời gian thắpsáng bóng đèn là

A 1 s B 10 s C 100 s D 1000 s

24.6 Trên công trường xây dựng , một người thợ sử dụng động cơ điện để kéo một khối

gạch nặng 85 kg lên độ cao 10, 7 m trong thời gian 23, 2 s Giả thiết khối gạch chuyển động đều Tính công suất tối thiểu của động cơ Lấy g 9,8 m / s².

25.3 Một vận động viên cử tạ nâng quả tạ khối lượng 200 kg từ mặt đất lên độ cao 1,5 m

g 9,8 m / s Độ tăng thế năng của tạ là

A 1962 J B 2940 J C 800 J D 3000 J

25.4 Một vật nặng 3 kg đang đứng yên trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang thì bị tác dụng bởi một lực có độ lớn 15 N theo phương song song với mặt ngang trong thời gian 3 s Tính:

a) Vận tốc lớn nhất của vật

b) Công mà lực đã thực hiện

c) Động năng lớn nhất của vật

Đáp án: a) v = 15 m/s b) A = 337,5 J c) Wđ = 337,5 J

Ngày đăng: 31/12/2022, 22:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w