1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Présentation PowerPoint

18 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số quá trình đặc biệt của khí và hơi
Tác giả TS. Hà Anh Tùng
Trường học Đại Học Bách Khoa TP Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt và khí động học
Thể loại Tóm tắt kỳ trước
Năm xuất bản 2008
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 418,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Présentation PowerPoint Tóm tắt kỳ trước Người soạn TS Hà anh Tùng ĐHBK tp HCM 8/2008 p 1p 1 TUẦN 10 Chương 6 KHÔNG KHÍ ẨM TUẦN 11 Chương 5 Một số quá trình đặc biệt của khí và hơi  6 3 PP đo độ ẩm t[.]

Trang 1

Tóm tắt kỳ trước

p.1

TUẦN 10

Chương 6 : KHÔNG KHÍ ẨM

TUẦN 11

Chương 5 : Một số quá trình đặc biệt của khí và hơi

 6.3 PP đo độ ẩm tương đối của KK ẩm

 6.2 Các thông số đặc trưng của KK ẩm

I d

h

ϕ

ρ

 6.1 Khái niệm cơ bản KK khô

KK ẩm

 6.4 Đồ thị KK ẩm Đồ thị t-d

Đồ thị I-d

Trang 2

6.1 Khái niệm cơ bản

KK ẩm = KK khô + hơi nước

- KK khô : hỗn hợp gồm O2 + N2 KK khô được xem như khí lý tưởng ở

điều kiện bình thường

Theo tính chất hỗn hợp khí:

h

p

h

a T T

h

G

KK

khô

KK ẩm (T, G, p)

T a G a p a

T h G h p h Thường phân áp suất p h của hơi nước trong

không khí ẩm rất nhỏ (15-20 mmHg)

- Tùy theo giá trị

(T h , p h) của hơi nước

trong KK ẩm

Hơi bão hòa ẩm

Hơi quá nhiệt

Hơi nước trong KK

ẩm sẽ ở trạng thái

 KK khô và KK ẩm

V = V a = V h

Trang 3

 Ví dụ 1 : xác định trạng thái của hơi nước trong KK ẩm ở các điều kiện sau

T

s

x = 1

x =

co

nst

a) Không khí có nhiệt độ T = 25 o C, phân áp suất của hơi nước trong KK

p h = 20 mmHg

b) Không khí có nhiệt độ T = 25 o C, phân áp suất của hơi nước trong KK

p h = 35 mmHg Đáp án: HƠI QUÁ NHIỆT

Đáp án: HƠI BÃO HÒA ẨM

?

Trang 4

 Phân loại KK ẩm: KK ẩm có thể có 1 trong 3 trạng thái T

s

x = 1

x =

0

pB= phbh

TA

pA= ph

a) KK ẩm chưa bão hòa

A

tồn tại khi chứa hơi nước ở trạng thái HƠI QUÁ NHIỆT (Điểm A) : ph < phbh

Còn có thể nhận tiếp được hơi nước

b) KK ẩm bão hòa

tồn tại khi có chứa hơi nước ở trạng thái BÃO HÒA KHÔ (Điểm B): pB = phbh

Đồ thị T-s của hơi nước trong KK ẩm

c) KK ẩm quá bão hòa

+ hơi

nước

+ hơi n ước

khi có chứa hơi nước ở

trạng thái BÃO HÒA ẨM

(Điểm D)

Trạng thái không bền vững  trở về KK ẩm bão hòa + 1 lượng nước ngưng tụ

Trang 5

- Giữ nhiệt độ KK không thay đổi (T= const)

p.5

x = 1

x =

0

B

C

Tđs

 KK ẩm chưa bão hòa (trạng thái A) là trạng thái thường gặp trong thực tế

 KK ẩm chưa bão hòa (A) có thể chuyển sang trạng thái KK ẩm bão hòa

bằng 2 cách sau:

* Cách 1:

tăng lượng hơi nước bay hơi vào KK tăng phân áp suất của hơi nước đến khi đạt trạng thái bão hòa B

Đường AB

* Cách 2: - Giữ phân áp suất của hơi nước trong KK không thay đổi (p h = const)

giảm nhiệt độ không khí xuống cho đến khi đạt trạng thái bão hòa C (T C = Tđs: nhiệt độ đọng sương) Đường AC

A

TA

pA= ph

s

Trang 6

x = 1

x = 0

Tđs

A

TA

p = const

s

p.6

 Ví dụ 2: nhiệt độ đọng sương

C

Trạng thái KK trước (A) và sau (C) khi làm lạnh

Trang 7

Gh : khối lượng hơi nước chứa

trong khối KK ẩm

V : Thể tích khối KK ẩm

Chú ý: a) độ ẩm tuyệt đối không quan trọng bằng độ ẩm tương đối

b) Vì phân áp suất của hơi nước trong KK ẩm rất nhỏ  có

thể xem hơi nước trong KK ẩm là khí lý tưởng

T R G V

Ví dụ 3: tính khối lượng hơi nước chứa trong 1m3 KK ẩm nếu biết KK ẩm

có nhiệt độ 25oC và phân áp suất của hơi nước là p h = 15 mmHg

T R

p T

R

p

h

h h

h h

273 25

* 18 8314

10

* 750

=

= +

=

=

hay p h = ρh R h T

) /

( kg m3 V

Gh

h =

ρ

pt (1)

Trang 8

=

=

hbh

h

G

G

ϕ Khối lượng hơi nước đang chứa trong khối KK

Khối lượng hơi nước TỐI ĐA có thể chứa trong khối KK ở trạng thái bão hòa

( % )

Chú ý: Độ ẩm tương đối càng nhỏ  KK càng có khả năng nhận thêm

hơi nước bốc hơi vào

Ví dụ: bảng độ ẩm tương đối của tp HCM

( )%

ϕ

* Công thức tính ϕ

T R V p

T R V

p G

G

h hbh

h h

hbh

h

/

/

=

=

ϕ

hbh

h

p

p

=

ϕ (%) pt (2)

Trang 9

hbh

h

p

p

=

ϕ

* Ý nghĩa công thức

T

s

x = 1

x =

0

B

phbh

A

TA

ph Muốn xác định p

hbh tại nhiệt độ T

Từ nhiệt độ T (oC)  tra bảng “Nước

và hơi nước bão hòa” theo nhiệt độ

Áp suất p hbh

Ví dụ 4: KK ẩm ở áp suất p = 1bar, nhiệt độ 25oC có phân áp suất của hơi nước là p h = 15 mmHg  Hỏi độ ẩm tương đối của KK là bao nhiêu ?

T = 25oC tra bảng “hơi nước bão hòaNước và ”

7 23

15

=

=

=

ϕ

p hbh = 0.03166 (bar) = 23.7 mmHg

Trang 10

Khối lượng hơi nước trong khối KK ẩm

Khối lượng không khí khô trong khối KK ẩm

=

=

a

h

G

G d

( kg/kga )

V p G

h

h

h =

T R

V p G

a

a

a =

18

8314 29

8314

a

h h

a a

h

p

p R

R p

p

h

h

p p

p d

với p = p a + p h

Ví dụ 5: KK ẩm ở áp suất p = 1bar, nhiệt độ 25oC có độ ẩm tương đối

 Hỏi độ chứa hơi d của KK ẩm là bao nhiêu ?

6 0

=

ϕ

T = 25oC p hbh = 0.03166 (bar) d 0 012 kg /kg a

03166

0

* 6 0 1

03166

0

* 6 0 622

=

hay

hbh

hbh

p p

p d

ϕ

ϕ

pt (3)

Trang 11

i h (kJ/kgh): entanpi của hơi nước có trong KK ẩm

i a (kJ/kga): entanpi của KK khô có trong KK ẩm

i

Nếu qui ước chọn điểm gốc tại t = 0o C và p = 101.325 kPa thì:

t

i a =1.006

t

i h = 2500.77 +1.84 với t (

oC) : nhiệt độ KK ẩm

( t ) d t

I = 1 006 + 2500 77 + 1 84

( t ) d t

I ≈ + 2500 + 2

Ví dụ 6: KK ẩm ở áp suất p = 1bar, nhiệt độ 25oC có độ ẩm tương đối

 Xác định Entanpi I của KK ẩm ?

6 0

=

ϕ

Từ Ví dụ 5 d = 0.012 kg/kga I = 25 +(2500 + 2 * 25) 0 012 = 55 6

(kJ/kg a ) (kJ/kg a ) pt (4)

Trang 12

6.3 Nhiệt độ nhiệt kế ướt và phương pháp đo độ

ẩm tương đối của KK

* Để xác định độ chứa hơi d và độ ẩm tương đối ϕ của KK ẩm  phải dùng phương pháp đo gián tiếp : Phương pháp NHIỆT KẾ ƯỚT

Nhiệt độ nhiệt kế KHÔ

t k (oC) Nhiệt độ nhiệt kế t ƯỚT

ư (oC)

Dòng

KK

- Nhiệt độ dòng KK ẩm được đo bằng t k

- t ư là nhiệt độ của bấc nhúng nước, t ư phụ thuộc

vào tốc độ bay hơi của nước vào KK ẩm quanh

bấc

( tk tu )

=

ϕ

Trang 13

nu h

u k

u pa

i i

r d t

t

c d

+

với:

c pa : nhiệt dung riêng đẳng áp của không khí khô cpa ≈ 1 kJ / kgK

t ư , t k : nhiệt độ nhiệt kế ướt và nhiệt kế khô (oC)

r : tra từ bảng hơi nước bão hòa ứng với t ư

i h : entanpi của hơi nước trong KK ẩm ứng với nhiệt độ t k i h = 2500.77 +1.84 t k

i nư : entanpi của nước trên bấc ứng với nhiệt độ t ư i nu = 4.18 t u (kJ / kg)

d ư : độ chứa hơi của KK ẩm bão hòa trên bề mặt

) (

1 622

0

=

u hbh

u

t p

p d

) ( 622

.

p d

d

+

=

ϕ

Ví dụ 7: tham khảo Ví dụ 7.1 trong sách “Nhiệt động lực học kỹ thuật”

Trang 14

Tóm tắt các công thức quan trọng về KK ẩm

hbh

h hbh

h

p

p G

G

=

=

ϕ

- Độ ẩm tương đối

(%)

Muốn xác định p hbh tại nhiệt độ T

Từ nhiệt độ T (oC)  tra bảng “Nước và hơi nước bão hòa” theo nhiệt độ Áp suất p hbh

h

h

p p

p d

chú ý: p = p a + p h

hay

hbh

hbh

p p

p d

ϕ

ϕ

= 0 622 (kg/kg a)

- Độ chứa hơi

- Entanpi của KK ẩm

( t ) d t

I ≈ + 2500 + 2 (kJ/kg a ) với t (oC) : nhiệt độ KK ẩm

Trang 15

6.4 Đồ thị KK ẩm

 Để giải các bài toán về KK ẩm, ngoài các công thức tính

toán, chúng ta còn có thể giải bằng phương pháp dùng đồ thị

 Thường sử dụng 1 trong 2 loại đồ thị sau:

 Nguyên tắc sử dụng:

Từ 2 thông số nào đó đã biết của KK ẩm trong số

Độ ẩm tương đối ϕ (%)

Nhiệt độ t ( o C)

Phân áp suất hơi nước p h

Độ chứa hơi d (g/kg a )

Entanpi KK ẩm I (kJ/kg a )

Xác định được VỊ TRÍ

của KK ẩm trên đồ thị

Các thông

số còn lại

Trang 16

Độ chứa hơi d (g/kg KK khô)

p h

d1

p h1

ϕ = 5%

ϕ = 100%

ϕ = 20%

ϕ = 60%

I =

co

nst

t = const

- Ví dụ 8: KK ẩm ở 25oC có ϕ = 60%

t = 25oC

ϕ = 60%

I = ?

d = ?

- Tìm nhiệt độ đọng sương tđs

và nhiệt độ nhiệt kế ướt ư

tđs

ϕ = 60%

t = 25oC

ϕ = 60%

t = 25oC

ϕ = 100%

I = co nst

ϕ = 100%

Trang 17

I = co nst

p.17

Nhiệt độ t ( o C)

g a

pi I (

kJ/kg

a)

ϕ = 100 %

ϕ = 6

0 %

tk = 25oC

tđs tư

d = const

Trang 18

Phòng 5m x 5m x 3m

T = 25 o C

p = 100 kPa

ϕ = 75 %

Bài tập 1:

Xác định:

- Độ chứa hơi d (g/kga)

- Entanpi I (kJ/kga)

- Khối lượng hơi nước trong phòng

- Tính lại d và I bằng cách dùng đồ thị I-d

Bài tập 2: 10 m3 không khí ẩm ở áp suất p1 = 1 bar, nhiệt độ t1 = 20oC,

nhiệt độ đọng sương tđs = 10oC Xác định độ ẩm tương đối

ϕ , độ chứa hơi d, entanpi I và khối lượng không khí ẩm G

BÀI TẬP

Ngày đăng: 31/12/2022, 18:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN