Microsoft Office dành cho người mới bắt đầu: Phần 2 gồm có những nội dung: Tổng quan về excel; hàm trong excel; đồ thị trong excel; bài tập ứng dụng excel; làm quen với visio; vẽ mô hình tổ chức công ty; vẽ sơ đồ quy trình sản xuất; vẽ sơ đồ quy trình sản xuất công nghiệp; lập trình VBA với Microsoft Office. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm nội dung chi tiết.
Trang 1HUGNG DAN Si DUNG MICROSOFT EXCEL — BAL TAP 10: TONG QUAN VE EXCEL
BAL TAP 10
TONG QUAN VE EXCEL
, Excel là một ứng dụng trong Microsoft Office rất phổ biến đối với nhiều
người dùng liên quan đến bảng tính Excel hỗ trợ người dùng phân tích dữ liệu
số, tính toán xứ lý đưa ra các thông tin nhanh chóng, hiệu quả và chính xác Trong bài tập 9 chúng ta sẽ khám phá các chức năng cơ bản của Excel 2013:
e Tao bang trong Excel và định dạng số trong bang tinh
e Ap dung diéu kién dinh dang, sắp xếp dữ liệu AutoFiiter
ø _ Tạo công thức, sử dụng hàm số trong công thức "
e Vé biểu đồ dữ liệu, dé thi và sơ đồ
e Tao bang bao cao, té chức danh sách và in bảng tính
(1 InfoPath Filter 2013 G2 Lyne 2013
Giao diện Excel xuất hiện, đầu tiên là [) Office 2013 Tools
phần yêu cầu tạo mới một chế độ làm việc Vy Bock
Giao dién này g gồm 3 phần chính như s; sau:
1, Hiển thị menu File: Cac lệnh tạo mới, “lưu trữ, in ấn và cáo tùy chỉnh
Hién thj Available Templates: Tap hop cac c bằng mẫu có sẵn
3 Hiển thị Blank workbook: Cho biết thông tin chỉ tiết của các mẫu thiết
kế hay lĩnh vực đã chọn
Để tạo mới một bảng tính, nhấp chọn New > Blank workbook
7
Trang 2BAL TAP 10: TON QUAN VE EKCEL HGNE HAN SO DUNG MICROSOFT EXEEL
Màn hình làm việc Excel gồm một cửa sổ lớn chứa một hoặc nhiều cửa
sổ nhỏ bên trong, mỗi cửa sổ tương ứng với một file bang tinh
crs
& (ea «|= => Ie 2| S8 88 [eee |
Delete + Í ]~
Bru ave «lo 438 2§ | Conditions! Formnatas Cel Sart & Find &
* 2 a |d-|^-A.-|z £ 4 #£ |EI x~.]ã Formatting Table~ Styles~ | EBtFomst~ | 2» perv sdeq~
Number | cet +
[J =F 00%
Giao diện làm việc Excel xuất hiện gồm 3 thành phần:
1 Hiển thị menu lệnh và thanh trình đơn với các công cụ bố trí theo công nghệ Ribbon Excel 2013 giống như Excel 2010 thay đổi giao diện người dùng tử việc sử dụng các thanh menu truyền thống thành các cụm lệnh
dễ dàng truy cập được trình bày ngay trên màn hình gọi là Ribbon
Hiển thị khung làm việc theo dạng dòng và cội
„8 Hiển vùng tùy chọn trang làm việc (các cửa sổ nhỏ)
178
Trang 3AUGNG DAN Si! DUNG MICROSOFT EXCEL BAI TAP 10: TONG QUAN'VE EXCEL
SƠ LƯỢC CÔNG DỤNG CỦA CÁC MENU
Menu Home: Chứa các nhóm nút lệnh Clipboard, Font, Alignment Number, Styles, Cells, Editing có các lệnh dùng cắt, dán, sao chép, canh chỉnh kích cỡ chữ, màu sắc chữ, định dạng tài liệu, các kiểu mẫu có sẵn, chèn
hay xóa dòng hoặc cột, sắp xếp, tìm kiếm, lọc dữ liệu
Menu Insert: Chứa các nhóm nút lệnh Tables, Illustrations, Charts,
Sparklines, Filter, Links, Text, Symboys cung cấp các lệnh bảng biểu,
chèn hình ảnh, video, hình tượng, vẽ sơ đồ, đổ thi, ký hiéu,, chén link web, canh chỉnh tiêu đề trang, chèn các ký hiệu
Menu Page layout: Chứa các nhóm nút lệnh Themes, Page Setup,
Scale to fit, Sheet Options, Arrange chita cdc nut lệnh về việc hiển thị bang tính, điều chỉnh các đối tượng trên trang làm việc và thiết lập Ï in an -
Menu Eormulas: Chứa các nhóm nút lệnh, Funetion Library, Defined
Names, Formula Auditing, Calculation gồm các nút lệnh công thức, đặt tên vùng, công cụ kiểm tra theo dõi công thức, điểu khiển việc tính toán
Menu Data: Chứa các nhóm nút lệnh Get External Data, Conections, Sort & Filter, Data Tools, Outline gồm các nút lệnh dùng thao tác đối với dữ liệu trong và ngoài Exoel, các danh sách, phân tích đữ liệu,
Menu Review: Chứa các nhóm nút lệnh Proofing, Language, Coments, Changes gồm các nút lệnh kiểm lỗi chính tả, hỗ trợ dịch từ, thêm chú thích vào các ô, cáo thiết lập bảo vệ bảng tính
Menu View: Chứa các nhóm nút lệnh Workbook Views, Show, Zoom, Window; Macros thiét lap cac ché dé nién thị của bảng tính phóng to, thu nhỏ, chia màn hình
Menu Developer: Menu này mặc định được ẩn vì nó chỉ hữu dụng cho
các lập trình viên, những người có hiểu biết về VBA (để mỡ nhóm này nhấn
vào nút Office > Excel Options > Popular sau đó chọn Show Developer tab
in The Ribbon)
Menu Add-ins: Menu này chỉ xuất hiện khi Excel mở một tập tin có sử dụng các tiện ích bổ sung, các hàm bổ sung
CÁC THAO TAC LAM VIEC TREN EXCEL
Trên trang làm việc, nhấp chọn ô cần
nhập chữ, bạn có thể sử dụng nút mũi tên trên
bàn phím để di chuyển đến các ô tiếp theo Trên
menu Home, nhấp chọn font chữ, cỡ chữ và kiểu
chữ vào khung Font
19
Trang 4BAL TAP 10; THN QUAN VE EXCEL NIÊN DAN Sif DUNG MIGROSOET EXCEL
Sau đó tiến hành nhập chữ, thao tác nhập giống như trong Word Ví dụ:
6 đây, ta chọn kiểu chữ là VNI-Helve, kích cỡ là 10
l1 & VNI-Helve Ñu -j A A
Past laste ste yg |B u-|H-[ aA x x x + Clipboard rz Font fa
bằng cách: Trong khung Font của tab
Home, nhấp chọn biểu tượng BÍ ở phía
dưới góc phải như hình bên Hộp thoại
Format Cells xuất hiện, chọn font chữ
Để nhập chữ trong Excel, bạn có thể nhập: trực tiếp lên ô- đã chọn hoặc
di chuyển con trỏ chuột đến ô Name box và nhập chữ vào đó, nhập xong nhấn
phím Enter Chữ được nhập sẽ tự động cập nhật vào ô đã chọn
Trang 5HUGNE DAN Sif DUNG MICROSOFT EXCEL BÀI TẬP 10: 10NG QUAN VE EXCEL
Chú ý: Nếu văn ban nhập vào là dãy số, sau khi nhấn Enter, kết quả hiển thị
là AEH ta phải tăng chiều rộng rộng 6 để hiển thị đây đủ nội dung chữ
THAY ĐỔI CHIỀU CAO VA CHIEU RỘNG DONG COT |
Sau khi nhập một nội dung khá dài trong một cột trong Excel, nhưng kích
cỡ của cột không thể biểu diễn hết nội dung của chữ, vì vậy ta dùng cách hiệu
chỉnh như sau để mỡ rộng chúng: Nhấp chuột chọn cột đã nhập chữ và rê
chuột.đến vị trí cạnh bên phái của nó
Giữ chuột cho đến khi
xuất hiện biểu tượng +P, sau
đó kéo sang trái hoặc phải để
thay để thay đổi độ rộng của dòng
như hình bên Cách này cho phép " mở
Cách thứ 2 để thay đổi độ rộng của
cột là: Chọn cột cần thay đổi, sau đó trên
menu Home, nhấp chọn Format > Column
Width Hộp thoại Column Width xuất hiện,
nhập vào kích thước cần thay đổi sau đó
Trang 6BAL TAP 10: 70NG QUAN VEENCEL —_ HUGRE DAN SH DUNS-AMERESOFT EXCEL
Trén menu Home, chon Format >
Row Height Hép thoai Row Height xuất
hiện, nhập kích thước cần thay đổi vào ô
Row height sau đó nhấp OK đồng ý AutoFit Row Height
BINH DANG 6 VA VUNG (CELLS, RANGE)
Một ô trong Excel được định dạng địa chỉ bởi tiêu đề cột và số thứ tự của
một dòng Ví dụ: Địa chỉ của một ô A1 sẽ là kết hợp <tên cột><tên đòng>, tên cột là A và số dòng là †
Một vùng làm việc được xác định bằng địa chỉ của ô ở góc trên bên trái
của vùng và địa chí ô góc dưới bên phải của vùng (có dấu : phân cách)
Ví dụ: Địa chỉ của một vùng A1:G10 sẽ là kết hợp <tên ô góc trái>:<tên
ô góc phải>
Khi phải thiết lập hệ dữ liệu gồm một dãy số thứ 1 |sTT
tự nối liền nhau mà không muốn mất nhiều thời gian để
nhập từng con số
Các bạn có thể dùng cách sau để nhập nhanh
chóng: Đầu tiên, chỉ cần nhập số đầu dãy số vào ô, sau
đó nhấp chọn ô số 1 và khi con trổ chuột biến tïành dấu
++, nhấn giữ phím Ctrl kéo xuống đến ô ứng với số 8
như hình bên thì thả chuột (tùy ý để nhập đến số thứ tự
cần thì thả chuột)
Chú ý: Nếu khi kéo, không nhấn giữ phim Ctrl thi kết
qua là: Các ô chọn bên dưới déu là một số giống nhau
Trang 7HUGE DAN Sif DUNG MIGRESOFT EXCEL
Trén.khung Alignment
của menu Home có sẵn các
công cụ trợ giúp canh chỉnh
=BI #+ EP Wrap Text
Merge & Center +
Canh bên trái cột _ Canh chỉnh
cột
dòng
=| Canh bên dưới
Chú ý: Có thể canh chỉnh nhiêu cột và nhiều dòng cùng một lúc, bằng
cách chọn các dòng và cột đó rồi tiến hành canh chỉnh
ĐÓNG KHUNG BẰNG BIỂU _
Các bước tạo khung cho
bằng: kéo chọn phần bảng cần
đóng khung Trong khung Font
của menu Home, nhấp chọn biểu
tượng [EÏ] ð góc dưới bên phải
như hình bên
188
Trang 8BAL TAP 10; The QUAN VE ENGEL AWGNE OAN $0 DUNE AMEROSOFT EXCEL
Trong hộp thoại Format Cells có các lựa chọn sau:
e _ Trong khung Line là các kiểu đường vién (Style):
& ° Khung Preset là quy định nơi đặt đường viền
"> None: Không có đường viền
> Qutline: Đường viền nằm bên ngoài
> Inside: Dudng vién nam bén trong
184
Trang 9HUONG DAW Si DUNG MICROSOFT EXCEL BAL TAP 10: TONG QUAN VE EXCEL
e Khung Border: Dat dudnig vién cho bang tại các vị tí cần thiết
+ Khung Color: Màu của đường viền :
Chọn xong, bạn nhấp OK, ta được kết quả như hình dưới:
2 a b a>b a<b a>=b a<=b
3 | a7 | 23 | TRUE | FALSE| TRUE | FALSE
4 | 58 58 FALSE | FALSE | TRUE TRUE
15 12 43 FALSE | TRUE | FALSE TRUE
6 35 75.1 FALSE} TRUE | FALSE TRUE
Hoặc có thể tạo bằng nhanh bằng cách
nhấp chọn tam giáo hướng xuống của biểu _
tượng Borders và chon All Borders td danh
he “Insert Sheet Rows
Uf Insert Sheet Columns
No Border
Ail Borders Outside Borders
Thick Box Border Bottom Double Border Thick Bottom Border Top and Bottom Border _ Top and Thick Bottom Border Top and Double Bottom Border :
Draw Border
Oraw Border Grid
Erase Border
lineColor ˆ ' LineStyle -` De >
More Borders
Hap thoai Insert nhu hinh trang bén xuất hiện, trong hộp thoại có ‘cdc’
tùy chọn: Chọn Shift cells down để thêm ô vào bên trên ô được chọn, chọn
xong nhấp OK Ta được kết quả một ô xuất hiện cạnh ô đã chọn vị trí chèn như
hình trang bên Tương tự như vậy bạn có thể tùy chọn thêm dòng, thêm cột
bằng các lệnh Entire.
Trang 10BAU TAP 10; Tne QUAN VE EXCEL
e Chon Shift celis right dé thêm ô vào
bên phải ô được chọn
s Chọn Eniire row để thêm dòng vào
bên trên ô được chọn
e Chon Entire column để thêm cột vào
bên trái ô đang chọn
Ngoài ra, còn có thể chèn thêm dòng
XÓA 6, DONG, COT VA TRANG
Để xóa các thành phần nêu trên, hãy
nhấp chọn vị trí cần xóa trước sau đó trên menu
Home, chọn Delete sau đó chọn tiếp lệnh cần
xóa Gồm có các lệnh như sau:
e Delete Cells: Xda 6
° Delete Sheet Rows: Xéa dong
° Delete Sheet Columns: Xé6a cét
e Delete Sheet: Xéa trang lam viéc
“4 Scone tense os “e Entire row: Xda dong 7” ””
© Shift cells up: Xóa ô bên trên _®, Entire column: Xda cét
188
Trang 11HUGNG DAN Sif SUNG MICROSOFT ENGEL
Nối nhiều ô thành một ô theo hướng dẫn sau:
Khi muốn nối nhiều ô thành một
ô, thực hiện chọn các ô tại vị trí cần
nối như hình bên -
Tiếp theo, trên nhóm lệnh
Alignment ‘cia menu Home,
nhấp chọn hình tam giác hướng
xuống của ô Merge & Center và am DI DI e8 oF Gane
chon Merge & Center từ danh
sách xổ xuống
ES Merge Across -
A
11
Nội,dung của các lệnh như sau:
e Merge & Center: Ndi cac 6 định theo vị trí trung tâm
's Merge Across: Nối các ô theo dạng ngang
e Merge Cells: Nối tất cả các ô theo dạng kéo chọn
« Unmerge Cell: Khôi phục các ô đã nối
Chú ý: Nếu tất cả các ô đều có dữ liệu thì cẩn phãi chuyển hết dữ liệu lên ô ở góc trên cùng bên trái của nhóm ô cần nối Vì dữ liệu trong 6 nay sé được giữ lại, dữ liệu của các ô khác sẽ bị xóa
187
Trang 12BAL TAP 10: TONG QUAN VE EXEEL
COPY VA DAN DU LIEU TRONG 6
GING DAN Sif DRE MIEROSOFT EXCEL
Muốn copy dữ liệu, chọn vùng dữ liệu cần copy sau đó nhấn tổ hợp phím
Nếu bạn muốn copy
dữ liệu của một ô cho nhiều
ô, nhấp chọn ô chứa dữ liệu,
rồi rê con trổ chuột đến ð
vuông nhỏ ở phía dưới góc
phải của ô, nhấp giữ chuột
và kéo sang các ô mà bạn
muốn sao chép Hình dưới
cho thấy một số kết quả sau
khi sao chép -
Sao chép theo chiều ngang:
XÓA DỮ LIỆU TRONG Ô
Trước khi xóa dữ liệu, hãy chọn cột hoặc
dòng chứa dữ liệu cần xóa Trên menu Home,
nhấp chọn Clear xổ xuống các mục chọn:
ø _ Clear All: Xóa nội dung và định dạng
e_ Clear Formats: Chỉ xóa phần định dạng
s _ Clear Contents: Chỉ xóa phần nội dung
e Clear Comments: Chi Xóa chú thích (nếu
“B6 đính kẽm)
s_ Clear Hyperlinks: Xóa liền kết
|p Sort & Find
Filter» Selec
SS AutoSum + A
fe] Fin~ zv
Be Clear Formats Clear Contents Clear Comments
Clear Hyperlinks
&& Remove Hyperlinks
Trang 13
HUGNG DAN Si BUNG MIEROSOFT EXCEL BÀI TẬP 1: Tone QUAN VE EXCEL
/ Hoặc chỉ cần chọn dữ liệu cần xóa và nhấn phím Delete để xóa nội dung
trong các dòng hay cột
ĐẶT CHÚ THÍCH CÁC Ô DỮ LIỆU TRONG BẰNG
Thêm chú thích vào các ô giúp cho việc hiệu chỉnh và nội dung thông tin
ma 6 dang chifa dudc rõ tàng hơn Đổ thêm chú thích vào ô, chọn, ô và chọn nhóm Review > Comments > New Comment |
Delete Previous Next
Trang 14BAL TAP 10: THNG QUAN VE EXEEL HUNG DAW Sif DUNE AIGROSOFT EXCEL
trên thanh menu Review chọn nhóm
Tương tự, muốn xóa chú thích ta
chọn ô cần xóa sau đó chọn Review >
Comments >Pelete Hoặc nhấp phải
chon [énh Delete Comment
181
Trang 15HUGNG HAN Sif DUNG NICROSUFT EXCEL BAL TAP 10: TONG QUAN VE EXCEL
Phím † Dịch chuyển sang các ô bên trên
Phim J Dịch chuyển sang các ô bên dưới
Home Dịch chuyển tới ô ở cột A của dòng hiện hành
Ctrl + Home Dịch chuyển tdi dia chi 6 A1 trong worksheet
Cirl + End Dịch chuyển tới địa chỉ ô có chứa dữ liệu sau cùng
Page Up Dịch chuyển ô hiện hành lên trên
~ Page Down Di chuyén 6 hién hanh xu6ng duéi -
CÀI ĐẶT NGÀY VÀ GIỜ
Việc cài đặt ngày giờ là một trong những thảo tác quan trọng khi
làm việc trên Excel, nó hỗ trợ giúp thực hiện xác định hay nhập ngày giờ trên
bảng tính
Có 2 cách để định ngày gid cho Excel đó là:
191
Trang 16BAL TAP 10: TONG QUAN VE EXCEL
Thue hién trén Windows
HUNG DAN Sii DUNG RIGROSOFT EXCEL
Cài đặt trên hệ thống Windows hoặc trực tiếp trong Excel
Phần trình bày sau là một số
hướng dẫn giúp thực hiện cài đặt thời
gian Trên màn hình Windows nhấp
nút Start > Control Panel Kế tiếp,
nhấp chọn mục Clock, Language,
and Region (tham khảo hình dưới)
Devices and Printers
@ Windows Media Center Default Programs
Adjust your congnitea oelings Vieway: Category +
User Accounts sind Fantahy
nơ sưnndof4 atin nụ
feck con TỐ Miher manue trer
lui a {Setup parental conus for
Re Gonz petwenk ate and tastes Some Ki Aepeanoee sả fronton xả
(Change the theme:
Daexed' BRP SENS aaate | ange tie ae
PB pi choke fr event time mea |
f Date and time
Long date: ldddd, MMAMM dd yyyy If Na of digits ater decimal: 2 “El
Ler tine Soto ae
Short date Melanlad A
Long date: ‘Tuesday, January 34, 2014
Shott time: 121PM | Measurement system: fs
——p | Aaitionat setting Use native digits [Never
nu " anata ing langua: ¬ fant Ỷ ‘Glick Reset to restore the system defautt settings For nirbers cesta ont date - .L te = |
ire |
~ Trorig mie Format: Nhap cho English (United States) cử
Trong mục Date and time formats: Chọn mục Short date: M/d/yyyy (tháng/ngày/năm) Tốt nhất hãy giữ ở chế độ mặc định:
182
Trang 17HUGNG DAN Sif BING MICROSOFT EXCEL BAI TAP 10: TONE QUAN VE EXCEL
Kế tiếp, hãy nhấp chon Additional settings dé mở phần cài đặt Hộp
thoại Customize Form at xuất hiện, thực hiện đều chỉnh các thuộc tính cho
hiển thị số, tiền tệ, thời gian và ngày tháng Thực hiện điều chỉnh cho phù hợp
theo yêu cầu của bảng tính
Thực hiện trên Excel
Home, nhấp Number | Alignment | Font | Border] Fil | Protection |
Sau khi hiệu chỉnh xong, hãy nhấp nút OK ở cuối hộp thoại để đồng ý với các thiết lập trước đó
13:50:55
1:30:55 PM
30:55.2 37:70:55
_ Hép thoai Format Cells xuất hiện, hãy nhấp Number
chon tab Number dé chon muc,
General
ta
Trang 18BAL TAP 10: TONG QUAN VE EXCEL HwGNe DAN Sif DUNG MICROSOFT EXCEL
Mục Number cho phép hiệu chỉnh một dữ liệu số nhập vào bang tính:
s_ Sample: Hiển thị kết quả -
e Decimal place: Quy dinh số chữ số thập phân
e Negative number: Chon kiéu hién thisd am
Có thể đánh dấu chọn Use 1000 Separator(,) dé đánh dấu ngắn cách
phần số đạt tới hàng nghìn cửa một dãy số-
[Gen eral
Trang 19
HUGNG DAN Sil DUNE MICROSOFT ENGEL BAI TAP 10: TONG QUAN VE EXCEL
Ta có kết quả như hình sau: (Tương tự, giảm số dư hãy chọn lệnh
Decrease Decimal ngudc lại bỗ bớt) Mỗi lần nhấp chọn là thêm hoặc bớt một chữ số
19
20 B- By; | 3
Accounting Number Format Excel [ll % y | +9 0 | Conditional
khoảng trống ở bên phải dấu ngoặc £ English (United Kingddim)
don nếu có giá trị âm Ngoài ra còn có : Euro 123) °° a
các hiển thị tiền tệ khác như: Bảng
Anh, Euro, Nhân dân tệ, French
Việc định dạng kiểu tiền tệ có thể thực hiện trong hộp thoại Format
Cells Nhấp và kéo để chọn các số cần định dạng Nhấp chọn mục khung
Currency trong phần Category Sau đó nhấp vào Symbol và chọn biểu tượng
đồng tiền cần hiến thị
195
Trang 20BAL TAP 10: TONG QUAN VE EXCEL HUNG DAN Si DUNG RIEROSOFT EXCEL
CHÈN KÝ HIỆU TOÁN VÀ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT
Chèn ký hiệu và công thức toán học
Để chèn các ký hiệu và các công thức toán học
vào bảng tính hãy nhấp nút Equation trong ñhóm
lệnh Symbols nằm trên menu Insert Thanh thuộc
tính ẩn Equation Tools xuất hiện như hình sau:
Trang 21InGNe DAN SU DUNG MICROSOFT ENCEL BAt TAP 10: TENG QUAN VE EXCEL
Trước tiên, nhấp chọn ô cần chèn ký tự
Font Hnosmal te [xj] Subset: | Currency Symbols vị
Symbol, chon ky tu d&c biét & : ce | e| =| fon] lola Wa >
rồi nh&p chon Insert elélalel¢)"lOlsle Nelol™|*lole
minh họa giới thiệu cho nó Cach chen
một hình minh họa như sau: Trên
menu Insert nhấp chọn nut Insert
PAGE LAYOUT FORMULAS
Khi chèn vào, hình sẽ xuất hiện với 8 nút điều chỉnh kích thước và nút
điều chính xoay Tùy vào mục đích sử dụng mà điều chỉnh cho thích hợp
l@()-IB + Libraries + Pictures > Sample Pictures
Omanize v'~ New folder
me -[SRHL mm |,
197
Trang 22BAL TAP 10: TONG QUAN YE EXCEL HUGNE DAL S0-DUNG.MICROSOFT EXCEL
Trang 23HUGNG DAN Si DUNG MICROSOFT EXCEL
THIET LAP MAU NEN CHO O
Trước tiên hãy nhấp chọn ô cần thiết
lap mau Tiếp theo, trên menu Home
vào biểu tượng Theme Colors, chọn
trong danh sách Ta có kết quả như hìn
BAI TAP 10: TONG QUAN WE EXEEL
để có thể thiết lập màu và hiệu
ứng màu cho 6 trong bang tinh
Hãy nhấp chon nut Format Cells,
mé hép thoai Format Cells
ld 4 -
Theme Colors
Trong tab Fill, nh&p chon nut Fill Effects Hop thoại Fill Effects xuất
hiện; trong khung Colors nhấp chọn màu phdi hgp vdi hai 6 Color 1 va Color
2, ban chon kiéu dé béng trong khung S
umber | Atonement | Fort ] Border | rut | protection
Fill Effects
Trang 24BẰ! TẬP 10: TONG QUAN VE EXCEL HUGE DAN si! DUNG BEROSOFT ENGEL
Insert Delete Format Sort & Find &
a v > | @ Clear Ẩilter~ Selact~
||] New Tabils Siyle <«@#=——=——
| 33] New BivotTable Styte
Hộp thoại Format As Table xuất
hiện, hiển thị địa chỉ vùng chọn, nhấp
chọn OK Trên bảng xuất hiện dòng tiêu
[7 My table has headers
Trang 25AUGNG DAN Si DUNG INIGROSOFT EXCEL BAI TAP 10: TON QUAN VE EXCEL
Table Style Gptions
ĐỊNH DẠNG VÀ TẠO MỚI VĂN BẢN THEO MẪU
BS OBA
Margins Orientation Size Print” Br
Exoel cung cấp các mẫu
văn bản dựng sẵn giúp người
dùng tạo nên các van ban
chuyên nghiệp và dễ sử dụng
Trong đó có nhiều miẫu khung,
kiểu chữ, hình ảnh, đồ thị với
nhiều hiệu ứng đẹp mat
Ngoài ra,' chương trình còn
cho phép hiệu chỉnh tùy ý các
mẫu này
Layout, nhdp chon Themes `
và chọn một kiểu từ danh
sách xổ xuống như hình
Sau khi chọn xong, hãy
nhấp chọn Colors để thay đổi
màu sắc, nhấp chọn Fonts để
thay đổi kiểu chữ nhấp vào
Effects chon kiéu hiéu ứng
Celestial Circuit Damask
Aa Aa | | |Aa—
ent
Trang 26BAI TAP 10: THe QUAN VE EXCEL HUONG DAN Si DUNG WICROSOFT EXCEL
Tao Themes mdi
Để tạo một theme mới có phong cách
Themes > Colors sau đó nhấp chọn Create
New Themes Colors dé tao mau " ‘Oiice
Calibri Light
Ké tiép, chon Page Layout > Themes > Catibri
Fonts va nhap chon Customize Fonts tao kiểu Oftice 2007 - 2010
chữ mới Thự hiện lưu sau khi tạo mới một |||Aa | Sembrs
đổi định dạng và không bị thay đổi nội dung Aa | Calbn
CHẾ ĐỘ ẨN DÒNG BẰNG GROUP VÀ ha
OUTLINE Aa
Arial
Khi muốn đối chiếu các số liệu trên cùng a
một bằng tính, nhưng vì số lượng dữ liệu lớn Long
gây khó khăn cho việc đổi chiếu Các bạn có Aa Corbel
thể dùng cách ẩn dòng dữ liệu cùng một nhóm Ï Candara
hoặc khác nhóm Bước đầu tiên, hãy chọn các Aa Gandara
dòng dữ liệu muốn ẩn đi Nhấp chọn menu Franuiin Gothic -
Data, chọn nhóm OuHine sau đó lệnh Group Aa | tranklin GothioM '-
Franklin Gothic Book Ei
Trang 27HvGNG OAN Sif UNG MICROSOFT EXCEL BAL TAP 10: TONG QUAN VE EKCEL
Hộp thoại Group xuất hiện, hay nhấp chọn chế độ Rows để thực hiện
ẩn các dòng đã chọn, sau đó nhấp chọn nút OK để đồng ý
Trên trang làm việc hiển thị nút dấu trừ và dấu cộng, tùy thuộc vào
những hiển thị trong bảng riày Nhấp vào dấu trừ để ẩn dòng hoặc cột và nhấp vào dấu cộng để chúng hiển thị lại
— 1 om 5B | FALSE 3 47 23 TRUE FALSE
6 30 75 FAbE | |3 12 49 FALSE TRUE
TÌM VÀ THAY THẾ GIÁ TRỊ TRÊN BẰNG TÍNH
Trong một trang làm việc khi đã nhập các dữ liệu, sẽ có thé xay ra
sai sót giá trị hay muốn thay thế các ký tự hay công thức Để thực hiện,
hãy nhấp chọn menu Home sau dé6-chon lénh Find & Select nam trong,
208
Trang 28BAL TAP 10: 106 QUAN VE EXCEL AUGNG DAN Sif DUNG MICROSOFT EXCEL
Tiếp theo, nhấp chọn lệnh Find, 2# autosum ~ Age BE
khóa muốn tìm vào khung Find what, & Clear~ Filter ~ lB
Sau đó nhấp nút Find Next tìm kiếm Edit] ih Find
Options nếu không tìm
thấy điểu gì trong hộp
thoại Bên trong nút
Options có chứa các
thuộc tính khác giúp cho
việc tìm kiếm hiệu qua
hơn như hình bên
204
Trang 29HUNG DAN Sif DUNG MICROSOFT EXCEL BÀI TẬP 10: TONG QUAN VE EXCEL
Replace with: E_— —T r] No Format Set Format
search: 3 Match entire cell contents Clear Find Format
dòng thử 2 Relace with và chọn lệnh [ Format |~]
Format Hộp thoại Replace Format xuất ||
hiện Nhấp tab Fill, chon Background L mm —
Color là màu cam Sau đó, nhấp vào biểu Choose Format From Cell
tượng đóng cửa số bên góc phải (x) để
Wumber | alignment | font | pore | PM | Frotecttan
Trở về hộp thoại Find and
Ehdsground EBla" Pattern Color Replace và nhấp chon Replace
mm El All Khi đó Excel sé thay thé tat
cả các ô đã chon thanh 6 mau
Trang 30BAl TAP 10; T0NG QUAN VE EXCEL due DAN Sif DUNG MIEROSOFT EXCEL
Hộp thoại Microsoft Excel
xuất hiện với thông báo đã tìm các
ô và thay thế định dạng, nhấp nút
OK Ta có kết quả như hình minh
họa dưới
AU} Bo [oc | D [CE TF
2Ú
3] 47 23 TRUE | FALSE | TRUE | FALSE
Tré vé hép thoai Find and Replace, nhdp Close dé déng hộp thoại Các bạn có thể nhấp Replace tạo sự thay đổi tại một thời điểm, nếu muốn tìm để thay thế cho định dạng, nhấp Find All và Find Next để tô màu các ô trong trang tính nhưng không thay thế định dạng
tưu ý: Trước khi bắt đầu một tìm kiếm Find hay thay thé Replace mdi, hay đâm bảo rang: Ban làm sạch tất cả định dạng bằng cách nhấp nút tam giác hướng xuống kế bên 2 nut Format và sau đó nhấp Clear Find Format và Clear Replace Format
Trong hép thoai Find and Replace, nhấp nút Format mở hộp thoại Find
Format hay Replace Format Trong đó, có thể là các Tab giúp xác định số
(Number), canh thẳng hàng (Alignment), phéng chiv (Font), vién (Border), t6 mau nén (Fill), hoặc bảo vệ (Protection) mà người dùng muốn tìm và thay thế
Chức năng này giúp bạn sửa lỗi chính tä khi nhập
liệu bằng tiếng Anh và giúp bạn nhập nhanh các ký hiệu
hay đoạn văn lặp đi lặp lại nhiều lần Để thêm các cụm từ Print
vào danh sách AutoCorrect: chọn File > Options, mở hộp
thoại Excel Options và nhấp chọn Proofing Sau đó, nhấp
chon AutoCorrect Options mé hộp thoại AutoCorreet
T7 AutoCorrect options le ss HR
: Account
Change how Excel corrects and formats text as you type: | AutaCorect Options | mem
[ Number | Alignment | Font | Border {i
Trang 31HUGNG DAN Sif DUNG NIEROSOFT EXCEL
Trong - ` hộp thoại
AutoCorrect: English (United
Siales) đánh dấu vào ô
Replace text as you type
Trong ® Replace, go tir hay bi
BAL TAP 10: TONG QUAN VE EXCEL
sai vào, trong ô With gõ từ đúng
vào và nhấp Add để thêm từ vào
danh sách, sau đó nhấp OK
Muốn sửa từ trong danh sách
AutoCorrect, nhấp chọn từ đó
và gõ lại iừ muốn sửa sau, đó
nhấp chọn Replace Muốn xóa
từ trong danh sách AutoCorrect,
nhấp chọn từ cần xóa rồi nhấp
ndt Delete
Correct accidental use of cAPS LOCK key
Replace text as you type
Việc đầu tiên khi làm
việc với Excel là tạo mội bằng
tính mới Chon nut File > New,
một hộp thoại hiện ra cung
cấp nhiều lựa chọn để tạo
workbook: như: Để tạo
workbook trống, bạn chọn
Blank workbook và nhấp nút
Create
Search for online templates
Suggested searches: Budget Invoice
1 Blank workbook | Account
Mở bảng tính có sẵn
Một tập tin có sẩn có thể được mở bằng nhiều cách như sau:
Cách 1: Chọn menu File > Recent sau đó chọn tên tập tin trong danh sách Recent Workbooks, có thể cỏ tối đa 50 tên tập tin được ‘sti dung gần đây nhất trong danh sách này Để điều chỉnh các thuộc tính liên quan thì nhấp vào
nút File > Options, hộp thoại Excel Ơption xuất hiện chon ‘Advance >
Display sau d6 chon gia tri trong Show this number of Recent Documents
207
Trang 32BAL TAP 10: TONG QUAN YE EXCEL
Save As
Hie CTyt Print fo Computer
SỈ ot Geiss
Cách 2: Nhấp chọn Open trên menu File, hộp thoại Open xuất hiện Trong hộp thoại Open, chúng ta tìm đến nơi lưu tập tin (tai Look In) va chọn tên file cần mở sau đó nhấn nút Open để mở tap tin
an re Bang ty teu chan eng ác hart TMB Kiron ml
Bay 2 Dodou, TẾT Bang ky lưu chư luong2z4 #ÕNGwlD LAN MimmselEuml, Desktop + Cy|
“=cờn Em
hs ads race weve ite
! đãempie | LÊN kár75P 84 tO)
ce TOAN (0)
E213) GIỊ poe
mm Lưu bảng tính
hành bảng tính, thực |Cé) Ê===: + Elba oe TH
than ang tính, thực a> Now tds > @ hiện lưu Nhấp chọn 19) Micmcoft Excel Documents library bp Faker +
File > Save, hộp thoại $e Fever {netuder: 2fecatons
ox Bip Name [Gate modied [Tyne S Save As hiện ra ie _ Bo alt Avatar 7-IuE11 (028 Fae folder
‘Bt Renent Places iE Bluetooth Exchange Folder 2tEAprT2 1H File folder
i Ee Com :
om Be 2D Reeetolde Bar Sea @ Ubeasies LL Custom Office Templates 12-May-13 10:44_ File fokter
i} imo Software Susdia TONow-13 11:12 File folder
oon độ My Cheat Tables O2Jur13 8:16AM File folder nhe (Bl Pictures GR My Data Sources ‘Tafan-14 3:56 PM File fold
BB Videos
Fe rune: [DANFISACH stax
‘Save øa type: [Excel Workbook (° xi=)
Authors: Win7SP154 “Tags: Add a tog
10 Save Thumbnail ¬
TT ae a ee BE + (rend Egret] |
Hay nhap tén của bảng tính vào File name, sau đó
lưu file lại
208
nhấp nút Save để
Trang 33HUGNG DAN Sif DUNG MICROSOFT EXCEL BAL TAP 10: TONG QUAN VE EXCEL
Lưu ý: Khi làm việc trên máy tính phải thực hiện lệnh lưu lại công việc đã thực hiện thường xuyên Việc ra lệnh lưu không tốn nhiều thời gian nhưng nếu
máy bị hỗng hay cúp điện đột ngột có thể mất bao công sức làm việc: Nhằm
tao an toan cho dif liéu, hay bat tinh nang Auto Recover, Excel.sẽ tự động thực hiện lệnh lưu theo thời gian quí định (mặc định là 10 phút lưu một lần) Để sử dụng tính năng Auto Recover, hay nhấp chọn File > Excel Options > Save, sau đó đánh dấu chọn vào Save AuioRecover information every minutes va chọn sau bao nhiêu thời gian máy sẽ tự động lưu
Proofing ; Save workbooks
: RE HÀ NHAN HN, Save files in this format Excel Workbook (tds) ‡ x
Language Ral Save AutoRecover information every fio i minutes ,
Advanced Mi Keep the last autosaved version if I close without saving
Thiết đặt mật mã cho bảng tính
Khi lưu, hộp thoại Save As xuất hiện Chọn Tools > General Options
'(bên dưới góc phải của hộp thoại) Hộp thoại General Options hiện ra, nhập
mật mã mở và hiệu chỉnh bảng tính (hai mật mã này nên khác nhau để tăng
Geneial: Options ae
Tools | | Save | Cancel |
Map Network Drive
EE] Read-only recommended
General Options:
« Always create backup: Tao ban sao cé dudi *.xik trudc khi gán mật ma
e Password to Open: Mat ma để mở bảng tính
» Password to modify: Mật mã để cập nhật nội dung cho bang tinh
s Read-only recommended: Mở bảng tính dưới dang chỉ đọc
ˆ Khi mỡ lại bang tính, các
bạn sẽ nhận được thông báo, "
yén cầu nhập mat khẩu ‘Bookd.xisx' is protected
khẩu đã ihiết lập trước đó và
Trang 34BAL TAP 10: TNG QUAN VE EXCEL HUGE BAN 8Ï DUNG NHCROSOFT EXCEL
để thực hiện sắp xếp bảng tính New Begg
Hộp thoại Arrange Windows xuất hiện, nhấp
¢ Horizontal: Sap xếp chồng lên nhau theo © Verticat
° Vertical: Sap xép theo phương thẳng đứng
e Cascade: S4p xếp chồng lên nhau trong 1 tầng
Có nhiều cách thực hiện: Cách đầu tiên, hãy nhấn vào nút
sheet) trén thanh Sheet Tab
Trang 35HUGE DAN Sif DUNG MICROSOFT EXCEL BAI TAP 10: TONE QUAN VE EXCEL
chuột lên thanh Sheet Tab >
Insert Hộp thoại Insert xuất
até Insert Cells
; ae Insert Sheet Rows
4f" Insert Sheet Columns
Đặt tên bảng tính
Hãy nhấp phải chuột lên tên bảng tính cần đổi tên ở thanh Sheet Tab >
EM
Tên bảng tính có thể dài tới 31 ký tự và có thể dùng khoảng trắng, nhưng , không được dùng các ký hiệu để đặt tên như: : /\? *,
Xóa bảng tính
Muốn xóa một bằng tính, hãy làm theo các cách sau: Chọn bảng tính
muốn xóa, sau đó chọn menu Home > Cells > Delete > Delete sheet
=x Delete Sheet Rows
4P Delete Sheet Columns
Hoặc dùng cách: Nhấp phải chuột lên
tên bảng muốn xóa sau đó chọn Delete, xác
Trang 36BAL TAP 10: TUNG QUAN VE EKCEL HUGNG DAN SU DUNE NIEROSOFT EXCEL
Cách thực hiện thứ 2: Nhấp phải chuột lên tên bảng tính cần sắp xếp,
chọn lệnh Move or Copy Hộp thoại Move or Copy xuất hiện, hãy nhấp chọn
lên tên bang tinh trong danh sách mà bạn muốn di chuyển bắng tính đến trước
Sao chép bang tinh
Nhấp phải chuột lên
Sheet, chọn Move or Copy
sau đó chọn vị trí đặt bản
sheet Đánh đấu chọn vào
hộp Creat a copy, sau đó
TT Unhide, Ci create a copy
o| Select All Sheets [“cancet |
rere or Copy! 7Ì [x] Move selected sheets
Trang 37Aude DAN Sif ONE MMEROSOFT EXCEL BAL TAP 16: TONG QUAN VE ENGEL
Chọn màu cho bảng tính
Khi có nhiều bảng tính cùng
lúc, để quản lý tốt bằng tính ta thực
hiện thiết đặt màu sắc cho chúng
Để tô màu cho các bảng tính,
hãy nhấp chuột phải lên tên bảng cần
đặt màu, tiếp theo hãy chọn lệnh tab
Color va chon màu thích hợp
Ẩn và hiện bảng tính
Khi phải làm việc với nhiều bằng
tính cùng một lúc, và không muốn
người khác xem tư liệu riêng, hãy thực
hiện thao tác cho ẩn các bảng quan
trọng đi bằng cách: nhấp phải vào
Ngược lại, khi muốn hiện trở lại bang tính đã ẩn, hãy nhấp phải và chọn
lệnh Unhide Hộp thoại Unhide xuất hiện, nhấp chọn tên bảng muốn hiện trở lại và nhấp nút OK để thực hiện mở lại
Trang 38BAL TAP 10: TONG QUAN VE EXCEL HUGNG DAN-Si DUNG NIEROSOFT EXCEL
Thiét lap Macro
Khi thực hiện nhiều bước làm giống nhau trên cdc bang tinh Excel, cdc bạn hãy thực hiện động tác này lại bằng chức năng Maero và áp dụng cho các thao tác còn lại Macro là một dạng hành động hoặc một bộ hành động mà bạn có thể chạy nhiều lần như mong muốn Khi tạo một maoro, lưu lại các lần nhấp chuột và viền khóa Sau khi tạo macro, có thể chỉnh sửa để, tao những thay đổi nhỏ về cách làm việc
Trước khi thực hiện 1 macro, hãy khởi động menu Developer cho hiển
thị trên thanh Ribbon Theo mặc định, tab Developer không hiển thị, cách thực
hiện như sau: Nhấp chọn menu File > Options và sau đó nhấp chọn danh
Developer va sau dé nhap OK & Minsert
Ml Fs i
_2 Hộp thoại Record Macro xuất hiện,
nhập tên vao Macro va chon phim tat
“214
Trang 39
AUGNG DAN Sif DUNG IMICROSOFT EXCEL BAL TAP 10: TONE QUAN VE EXCEL
số cột, hãng höặc điển một vài dữ liệu
4 Trên tab Developer > thuộc nhóm
: Khi làm việc với các bảng tính, người dùng
thường cần phải thực hiện phóng to thu nhỏ khung
làm việc để phục vụ cho quá trình đổi chiều, hãy fe
xem xét cdc bang tinh Có 2-oách để thực hiện nh
thu nhỗ và phóng to bảng tính như sau: Trên Zsom
Cách thứ 2 để thực hiện điều chỉnh này
là: Hãy nhấp chọn nút trượt trên thanh Zøom
định tỉ lệ ưng ý (Thanh Zoom-được bố trí ỡ
góc phải bên dưới cửa số Excel) :
Hiéu chinh va In dn bang tinh
Việc đầu tiên cần phải làm trước khi in
một bắng tính Excel là thiết lập 1 tiêu đề cho
trang in
Trang 40BAI TAP 10: TON QUAN VE EXCEL HUGS DAN Si DUNE MICROSOFT EXCEL
menu Page Setup, argins s | Headet/Fogter
® Down, then over
© Over, then down
hiện trong khung Print area như hình dưới
Page Ko aes area ae
ze— Budée-thd-2;-nhdp tré-vao khung Rows to repeat at top Sau đó, trong trang tính, quét chọn dòng số † Nhấp trỏ vào khung Columns to repeat at left, sau đó trong trang tính quét chọn các cột của bảng tính
216
fens Sétup : a ; fr x
| Page | Page | Margins | Margins 3 HeaderFooter | Sheet, | sheet |
Print area: |SAS2:5ƑS3 mm ee tie ee
Print titles
Rows to repeat at top: S292 : of