(BQ) Cuốn sách Một số phương pháp tự học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu không áp đặt cách học vẹt khi luôn đưa ra đầy đủ lý do cho ngữ pháp hay cách phát âm, ví dụ như cùng một âm tiết nhưng cách phát âm sẽ khác nhau do có phụ âm cuối khác nhau. Với phần phiên âm, sách đưa ra cả âm chuẩn lẫn âm bồi tiếng Việt để người tự học dễ dàng tiếp thu và thực hành theo, mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 2 cuốn sách.
Trang 1BÀI 5: THỜI GIAN
Trang 2Jikeum myeot siyeyo? f ee ES
Bay gid là máu giờ rồi? Ỹ -——
Phi kưm mytt sỉ yê yô? i
# 1 5 All SAO] 2191.842
Lan ssineun myeot sie yakssoki itseoyo?
Lan có hẹn lúc máu giờ?
Lan ssi nun myot si é yak ssô ki ¡\ sờ yô?
Hai gid kém nam phút (2 giờ kém 5 phút)
Tu si 6 bun cho nim ni tà
.ø‡9 #7 9 Alo $1s1x.82
Hai ssineun myeot sie [reonauo2
Hải thức dậu lúc máu giờ?
Hai ssi nun myot si @i rd na yO?
Trang 3
x m8 - Tu hoc tiéng Han danh “8 i ẻ Ị |
L ch 31 mdi bat i Š
Xáu _ ăø cho người rn at dau Sree
[
7 9 All ego] #42?
Myeot sie sueopi kkeunnayo?
Máu giờ tiết học két thúc?
Myat si é suo pi kkun na ya?
8 no] 2112 91 2]9| ^EF£Z29] =2†ä|.4?
Mai ssineun myeot sie samusire dochakhaeyo?
May gid Mai dén trudng vay?
Mai ssi nun myot si é sa mu si ]é ta ‘cha khe ya?
104 -
Trang 4Mu ro ya Ilkheoreoyo
Il kho ro ya Sireoyo
Si ro yo Kkaedarayo Kke ta ra yo
Hoi
Nghia Nghe
U to ya
Badayo
Ba ta yo Mudeoyo
Mu to yo Mideoyo
Mi tơ yô
Chôn
Nghĩa Giành được, có được Nhận được
Tin, tin tưởng
105 |
Trang 5ar A Ty hgc tiéng Han danh ae ỉ é 2
4 7 cho người mới bót đầu Ẳ @ ) ỹ
Với những động từ có thân động từ có chứa nguuên âm `
9 `sẽ cộng uới ` 9 `uà đuôi®} Š
Động từ gốc °Ì/©}.8 Phiên âm Nghĩa
ry Uf 1 2} 2 Kowayo Ngot/céng tay
Ko oa yo
Tô oa ya
- Voi nhttng dong từ có thân động từ có chứa nguuên âm
còn lại sẽ cộng uới ` 'ï'`uà cộng uới đuôi ©Ì 8
Ví dụ: )
Trang 6- Mu kư uơ yô Komauoyo Koa ma ug yo Eoryeouoyo
O ryo ug yo Jeukeouoyo Chu ko uo yo
_ Swiuoyo
Suy ug yo Sarangseureouoyo
Sa rang su ro ud yo Nuuoyo
Nu uo yo
- Kuuouo
Ku ug ya Miuoyo
Mi ug yo Chakauoyo Cha ka ug ya Deoryeouoyo
To ryo uo yo
Nghĩa Nhẹ
| Nang
Cảm ơn
Khó Vui ve
Dễ
Dễ thương
Nam
Nướng Ghét Lạnh
40?_
Trang 7ct r 7
¬¬.= Tự học tiếng Hòn dònh “ ÿ ẻ ^
“is eli 1š cho ngudi mdi bat dau f 4 ƒ
Động từ góc ©9l/°] 1}! Phiên âm Nghĩa
Ngoài ra có một số trường hợp ngoại lệ như sau:
Động từ góc SI/B)-R Phiên âm Nghĩa
Trang 8Động từ góc °l/°Ì 8 Phiên âm Nghĩa
Ngoài ra có một sô trường hợp ngoại lệ như sau:
Động từ góc °l/°Ì 9 Phiên âm Nghĩa
7- LỊ ~o].9 | Eodeoyo Cười
0 to yo
Ba ta ya
Trang 9
Tự học tiếng Hòn dònh * s Ñ 2 ° -
by og? "3 ÿ 4£ @ cho ngudi mdi bat dau i 4 ƒ
Oo} /Q Động từ góc S9 Phiên âm Nghĩa
2.1.4 Khi phân than dong tit cé phu Gm cudi la ‘=’ va két hop
vdi mot nguyén am dttng sau nó thì:
- Trudc tiên nguuên âm ` ©` ở thân động từ phải được bỏ đi
- Sau đó thêm `''` uào sau âm tiết thứ 2
Khi nàu thân động từ két thúc bằng `°Ì, & sẽ được kết hợp uới đuôi `°! °'`
Thân động từ kết thúc bằng các nguyén am con lai sẻ được kết hợp uới đuôi `©Ì\ 9Ì
Trang 10Kil lo ya
Ollayo
ÔI la yô Keeulleouo
Bê ưl lơ yô Seothulleouo
Sơ thul lơ yô Seodulleoyo
Sơ tuÌ lơ yô
Nghĩa
Không biết
Khác
Cắt Gọi
Chọn Khô Chia, cat Nuôi Leo lên Lười nhác
Long ngong, vung
À
ve Voi va
Trang 11Ngoài ra có một số trường hợp ngoại lệ như sau:
Động từ góc 5/9 Phiên âm Nghĩa
tị ae Chireouo Chỉ trả, thanh toán
Chi rơ yô
rị 1= Deureouo Dừng lại, ghé thăm
Tư rơ yô
pi UE i} x] Ddarayo Theo
Tta ra yo
2.1.5 Khi phần thân động từ có phụ âm cuối là `Š` uà kết
hợp uới một nguuên âm: đứng sau nó thì
- ° được bỏ di
- Nguuên âm được đổi sang ` °Ì`
- Sau do gan vdi đuôi động từ 9ÌL/©] 9
Trang 12
Ngoài ra có một só trường hợp ngoại lệ như sau:
Dong tit ©}/°] 9 Phiên âm Nghĩa
Trang 13|
1144 ~
‘Ss Tu hoc tiéng Han danh *
9 cho ngudi mdi bdt dau Ỷ
z /o1 8 Phiên âm
Na a yô 5-8 Koaenchanayo
Nhiéu
Sinh, dé Không sao, được
2.1.6 Khi phần thân động từ có thân từ kết thúc là ` ©` uà kết
hợp uới một nguuên âm đứng sau nó thì
-—© 'được bỏ đi
uới °| 2
Thân động từ có chữ nguuên âm ‘°}-, 2 thi két hop uới `9} 9`
Than động từ không chứa nguuên âm `©},9"thì kết hợp
Trang 14ta ta ra yô Chireouo
‘Chi ro ya
Ddarayo Tta ra ya Theoyo Tho ya Kopayo
Bô pa yo Kibbeoyo
Bi bhư yô Nabbauo
Na bha yô
Matsseoyo
Mat sso yo
Khoa Ngam Tién Chi tra Rot Bat, md Doi Mừng
Dang
Trang 15Keu keosi mueoyeyo? fis:
Cái đó
Cai nay la cdi gi?
I ko si mug yé yo?
Cai do la cai gi?
Ku ko sun mug yé yo?
Cai kia la cai gi?
Cho ko si mug yé ya?
: La danh tu (N: danh tu)
Trang 16
nguuên âm)
Là cái mũ
Mô cha yê yô
Là nhà ăn, Sik tta ngi é yô
Phiên âm
Hana
Ha na Tul Tul Set
set Net
Nêt
Daseot
Ta sot
Trang 17= Tu hoc tléng Hon danh be go
iii, li : cho ngudi mdi bat dau 4 « ý
Giờ Hankul Phiên âm
(11 ¿ (bâu giờ) là máu giờ rồi?
Bday gid la mdy gid roi?
Ji kum myot si yé yê?
+ ĐỊVƑ: , giỜ, jphúi
Trang 18
Daseotssi sasipi bun jeonimnida, Ta sot ssi sa si pi bun cho nim ni ta
_ Cách trả lời khác của .gid 30 phut (rudi)
Giờ + *Ì + NÌ©]| CÌ ; , rưỡi ( Ví dụ: )
SLA] te] sl| 9 11 rưỡi (11h30)
Yeolhan si banieyo Yol han si ba ni é yé
H] Ay 89) U] cH, 4 rudi (4h30)
Ne st banimnida Né si ba nim ni ta
=" a, a ag cece
Trang 19
xe n 5 Tu hoc tiéng Han danh 2 ï &
“eA ỳ cho ngudi mdi bat dau Ẳ 4 : ý
#- — _— “=———-— ~- —=
Cách hỏi làm gì vào lúc mây giờ
N4) + UIAI|sll + V2: N lam gi vao lúc mắu giờ
(N: danth từ)
Zt A= gì All] 9‡4©| 9}0] 272 Lan có hẹn lúc máu giờ?
Lan ssineun myeot sie yalcssokd itseoyo? Lan ssi nưn mydt sỉ ê yak ss6 ki it sa ya?
Sho] AE B Ajo] GUUR? Hai day lic mdy gid?
Hai ssineun myeot sie ireonayo? Hai ssi nun myot si é i ro na ya?
Trang 20
Ï rơ na ta Sueop
Su op
}
Nghĩa Giờ Phút
| Giâu Nửa, một nửa
Trước
Thời gian Bay gio Cuộc hẹn
Có cuộc hẹn
Thức dậu
Tiết học
Trang 21= Tự học tiéng Han danh
cho ngudi mdi bat dau
TA cha kha ta Jeongo Chư ngô Jaojeong Cha chong Nat
122
Trang 22
Huong: Jikeum myeotsi yeyo? ¢ Ƒ 2
Chỉ kưm myt sỉ yê y6?
Hôm nay ban co hen a?
O nul yak ssô ki it sờ yó?\
Huong: ne, yeolddu sie yakssoki itseoyo 53: ul, SF Ale) Se] Qo] 2 ớ
Trang 23
@ @
aie) = Tyhoc tiéng Han danh “ # é a
vắ bt lb cho người mới bói đỏu 4 a ỹ
ue: zz] 9? ey] 7]-^A|Ì @ oh: Ley we] 7} a aa ee
Lan: keuraeyo? Bballi kaseyo EU ¢ Ì ;
Thé a? Thé di nhanh di Yi | LN
Ku re yd? Bba li ka sé yd
Huong: ne, naeil bwayo ¥3 r=)
Ừ, mai gặp lại nhé aL ae pt
Trang 25tt na Š TỰ học tiếng Han danh _
: ì cho người mdi bat dau '
Ô nư rưn mu sưn yô ¡ rìm ni kka?
Ha we
2 937©- 18.9]9] tỊr}.,
Oneureun mokyoirimnida
Hom nay la thit nam
Ô nư rưn mô kyôi rim ni ta
3, o]M #c 628.91: 01 41e]sl.82
Ibeon ju thoyoireun myeochirieyo?
Thứ bảu tuân nàu là ngàu máu?
I bon chu thé yo i rưn myơ chỉ ri ê yê2
Dear MSs es Slo] el} G9
Owol sipyukireun museun yoirieyo?
Ngay 16 thang 5 la thit may?
6 wol si pyu ki run mu sun yo irié ya?
LIct a = al Wolyoirimnida " -' =
Wn ryô ¡ rim nì tà
Trang 26—~-
:
9z n214|412)
Oneul myeochirimnikka?
Hôm nau là thứ máu?
6 nul myo ‘chi rim ni kka?
9 tre 91 Ayelet 2
Oneureun kuwol sipkkuirimnida
Hom nay la ngay 19 thang 9
0 nu run ku wol sip kku i lim ni ta
of ali ve] 21 9) 7h?
Eojeneun myechirimnilkka?
Hôm qua là thứ máu?
Ũ chê nưn myơ ‘chi rim ni kka?
Trang 27Ty hoc tiéng Han danh
cho người mdi bat dau
aa:
Phién am
Uoryoil
Uo ry il Hwayoil Hoa y6 il Suyoil
Su ya il Mokuoil
Ma kyé il Keumuoil Kum yo il Thoyoil Tho yo il Tlyoil
Il ya il
Trang 28
210) O} LÌ rt
Phién am
Tril
Iril Til lil
Ku il
Sipil
Si pil Sipiril
Si pi ril Sipiil
Si pi il
Trang 29
Thang mudi mot
Thang mudi hai
I uol Samuol
Sa muol Sauol
Sa uol Ouol
0 uol
Yuuol
Yu uol Chiruol
‘Chi rucl Paruol
Si pi ucl
Trang 30Naeireun museun yoirieyo?
Y Cach tra Idi thir
Hôm nau là thứ máu?
Ô nư rưn mu sưn yô ¡ rim ni kka?
Hôm qua là thứ máu?
[ chê nưn mu sưn yô ¡ ri yê yô?
Ngàu mai là thứ máu?
Ne ¡ rưn mu sưn yê ì ri yê yêâ?
5| t] N là thứ
(N: danh từ)
Trang 31Hom nay la thtt nam
Ô nư rưn mô kyôi rim ni ta
Hom qua là thứ năm
U chê nưn mo kyô ¡ ri ê yô
Ngàu mai là thứ báu
Ne ¡ rưn thô yô ¡ ri ê yô
1} N là ngàu bao nhiêu?
(N: danh từ)
Oo} 4 QS uw] Agr mH?
Ibeon ju thoyoireun myeochirimnikda?
Thứ bảu tuần nàu là ngàu bao nhiêu?
1 bon chu thé yé i rum myo chi rim ni kka?
Hôm nau là ngàu bao nhiêu?
Ô nư ri myơ “chỉ ri ê yô?
Ngàu kia là ngàu bao nhiêu?
Mô rê nưn myơ “chỉ ri ê yê?
yt °|Ìt] ; N tà ngàu
(N: danh từ)
Trang 32Isipt irieyo Isi piirié yé
302) o]ol] & Là ngàu 30
Samsipirieyo 5am sip ¡ ri ê yô
v Cách hỏi tháng
N(⁄4:) + Mlÿlt ©°|L]Ƒ?N là ngàu bao nhiêu?
( Ví dụ: ) (N: danh từ)
olll g9 1) 2) 9) L] 7}? Tháng nàu là tháng máu?
Ibeon dareun myeo chuorimnilcka? I bon ta run myo chug rim ni kka?
to eyo HH 2) oJ ol] Q? Thang sau la thang may?
daeum dareun myeo chuorieyo? Ta um ta run myo chug ri é yd ?
Y Cach tra Idi thang
Trang 33
134
rạ 2 š ) o a
= TU hoc tleng Han danh “e 8 ad,
ì 5 cho ngudi mdi bat dau si 4 = f
Y Cach hoi ngày va thang
N (-2-/4=) + Ul) rt] zl + ©] &}-? N la ngay bao nhiéu?
— du) (N: danh ttt)
( Ví dụ:
Nolo] We] 1] 4) 0] ol] 2.2 Sinh nhật của bạn ngàu bao nhiêu?
Saengiri myd chuol muochirieyo? Seng i ri myo chuol myo chi ri é ya?
Y Cach noi thu, ngay, tháng, năm
ee Se oan gi Ht, ey Se, ool: Thứ .ngàu tháng năm
2013vl 12#!1 79 B&Q
Icheonsipssamnyeon sipiuol chiril thoyoil
Tht bay, ngay mong 7 thang 12 nam 2013
I chon sip ssam nyon si pi uol chi ril tha yé il
SERS MOS WS Ba ee] rf
iryoireneun bothong bangeun cheongsohamunida
Chu nhat minh thudng don phong
I ryé i ré nun bé théng ba ngun ‘chong sé ham ni tà
Trang 34| Ngay mai Cai gi Ngay kia Hom kia Hang nay
Tuần trước Tuân nàu Tuan sau
| Buổi sáng(AM) Budi chiéu(PM)
Trang 35
136
Tự học tiếng Hòn dònh
4 5 cho ngudi mdi bat dau
STT Từ uựng Phiên âm
Trưa
Chiều
- Tối, đêm
Tháng trước Tháng nàu Tháng sau
Năm trước
Nam nay
Nam sau
| Thang nhuan Hang ngay
Trang 36
‘Chong sô ha ta Sijakhada
Si cha kha ta Kkeunnada Kkun na ta ö]) Hae
Nghia Cong viéc Thông thường
Dọn dẹp Bat dau Két thuc
Nam Nam Thang Thang
Cuói tuân
Trong tuân Ngàu thường
Trang 37acme = Tựhọc tiếng Hòn dònh « é &
fie
ube}: ekg Bh A 2?
Annyeonghaseyo?
Qe ree Sole Se?
Oneureun museun yoirieyo?
Hôm nau là thứ máu?
Ô nư rưn mu sưn yô ¡ ri ê yô ?
Woes 18.2] o]o] 9
Minho: thoyoirieyo
Hom nay la thtt bay
thô yô ¡ ri ê yô
Trang 38° r q (29h
\ » if ™ HAS $f St St0] I oo: id
.- \ yp i to ^ i J h 1
\ ufo}: uy], BAe 1 0| S0 Xe: bự ap (đwN = \ Mai: ne, hả Di eSE sueopi itseoyo ¢ f°) >
Ừ, uào thứ bảu mình có tiết học x w gan’
Nà, thô yô ¡ rê nưn su ứ hi it sư yÔ
Ws: 2aye, Yo] # Aol] A) 4be a?
Moss ake Fs) Minho: Keuraeyo, sueopi myeot ssie sijakhaeyo? as? 3
fx £ ` & “ a
The a, may gid tiet hoc bat dau? Sa She y ƒ
Ku re yô, su ơ ni myot ssi 6 si cha khe yâ?
cree
neo]: 9% += Ajol] A] 4F ai] 2
Ohu tu sie sijakhaeyo Ses 3) Fe =)
Bat dau hoc luc 2h chiéu ¢ S, a he
Ô hu tu si ê si cha khe yô
Als SBE} A) o asl se] s}.9 (3 GaN, ˆ Jikeum yeolddeol si banieyo a
Bay gid la 8 rudi roi X a oe
Chi kum yol ttol si ba ni é yo ols
Fo: F g ^| 9] lo Gi] oa i} 9 92
Junho: myeot sie sueopi kkeunnayo?
Máu giờ tiết học kết thúc?
"
aS
Myot si é su o pi kkun na y6? 0Fo|
0Ì-O } ce TT 4AlolÌ #t}9., | | = | A! ì «3 ¿ cy
Ô hu nê si ê kkưn na yô?
4h chiều kết thúc.
Trang 39a Rey Rx Tự học tiếng Hòn dỏnh “ Ỹ é ¬
Gh io cho người mới bỏ† đâu i To f
AS: USM: WE FLS Bry 7H?
> 6, ery)
2d zt 2)
a ee Chu nhat ban thudng lam gi?
Trang 41Oneureun nalssika eoddeotsseumnikka?
Thời tiết hôm nau thế nào?
Ô nư rưn naÌ ssi ka ơ ttơt sum ni kka? ¢ Ề
Thời tiết có nóng không?
Nal ssi ka chup ssưm ni kka?
Nalssika deopchi anseumnida
Thời tiết không nóng/ Trời không nóng
Nal ssi ka top chi an sum ni ta
Trang 42
2.1 Câu trúc nói về tính chất sự vật, sự việc
N+ 9|/7‡+ A + S|t], N Thì A
(N: danh từ, A: động từ trạng thái)
17} n5 $}v| tỊ Thời tiết Am ap
Nalssika ddaddeuthamnida Nal ssi ka tta ttu tham ni ta
„ ‡}©] tt] ý? rị tỶ Phòng học thì nóng
Kyosiri deopsseumnida Ky6 si ri top ssum ni ta
2.2 Câu trúc hỏi tính chất sự vật, sự việc
]
N+ 9|/7‡+ A ©] Ut} N có A không?
(N: danh từ, A: động từ trạng thái)
t|7} šĩ ấr r] 7}? Thời tiết có nóng không?
Nalssika chupsseumnikka? Nal ssi ka ‘chup ssum ni kka?
0] 410] BU] 7}? Cai nay tot khong?
Ikeost jotsseumnikka? I ko si chét ssum ni kka?
2.3 Câu trúc voi A] B‡E‡
o]/7} + A+ 7] PEC]: N thì không A
Trang 43
144 _-
= Tựhọc tiếng Hòn dònh s3 7 2
5 cho ngudi mdi bat dau f g.e& ƒ
Thời tiết không nóng/
Trời không nóng
Nalssika deopchi anseumnida Nal ssi ka top chi an sum ni ta
7ERYO] SA) tow SUT Cái cặp không tốt
Kabangi jochi anseumnida Ka ba ngi cho chi an sum ni ta
2.4 Câu trúc hỏi tính chất sự vật, sự việc
©]/Z} ©} # r}'?; N thì như thế nào?
(N: danh từ)
tA] 7} Of LL] AE? Thời tiết thế nào?
Nalssika eoddeotssemnikka? Nal ssi kao ttot sưm ni kka?
Ao] Oo] el EL] a}? Cuốn sách thế nào?
Chaeki eoddeotseumnikka? Che ki o ttot ssum ni kka?
2.5 N1/Z N20|/2‡A 0|†
|}: N1 - N2 thì A
(N1, N2 : danh từI, danh từ 2
A: động từ trạng thái)
Srác S2] 2} 9| ít] 2E) Thời tiết hôm nay thé nao?
Oneureun nalssila eoddeotssemnidaa? Ö nư rưn naÌ ssỉ ka ơ ttơt sum ni kka?
Trang 440 tto tha
Jotha
Ché tha
Deopdda Top tta Chupdda
‘Chup tta
Ddaddeuthada
tta ddu tha ta Yotteueum Y6 chu um Nabbeuda
Ka ul
Nghia
Thời tiết Như thế nào,thế nào
Tot, hay, gidi
Nong Lanh
Am ap Dao nay.gan day
Xdu,khong tot
Lanh Xuan
He
Thu