C ấu tạo chungƯu nhược điểm Phân loại Các loại ổ thông dụng Ký hiệu ổ lăn Giá thành thấp Tổn thất ma sát bé Có tính lắp lẫn, thuận tiện cho bảo trì - bảo dưỡng Kích thước dọc trụ
Trang 211.1 Cấu tạo và phân loại
11.2 Cơ sở xác định khả năng làm việc của ổ lăn
11.3 Vật liệu và cấp chính xác ổ lăn
11.4 Các dạng hỏng và chỉ tiêu tính
11.5 Lựa chọn ổ theo khả năng tải
11.6 Định vị và lắp ghép ổ lăn
11.7 Bôi trơn và che kín ổ lăn
Chương 11
Trang 3C ấu tạo chung
Ưu nhược điểm
Phân loại
Các loại ổ thông dụng
Ký hiệu ổ lăn
Giá thành thấp
Tổn thất ma sát bé
Có tính lắp lẫn, thuận tiện cho bảo trì - bảo dưỡng
Kích thước dọc trục bé, hướng kính lớn
Chịu va đập, chịu tốc độ cao kém
Ở vận tốc cao gây ồn và kém tin cậy
Theo hình dạng con lăn
Theo chiều lực tác dụng
Theo số dãy con lăn
Theo kích thước ổ
Khả năng tự lựa
Trang 4Ứng suất tiếp xúc trong ổ:
11.2 Cơ sở xác định khả năng làm việc của ổ lăn:
Động học ổ lăn:
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn:
Lực tác dụng lên từng con lăn:
Lực ly tâm:
Hiện tượng quay hồi chuyển:
Trang 511.3 Vật liệu chế tạo và cấp chính xác ổ lăn:
Để chế tạo các vòng t h ường sử dụng các loại thép carbon thấp có crom đạt độ cứng 58…65HRC như: Cr15, Cr15SiMn, Cr20SiMn, SUJ2, AISI 52100, DIN 100Cr6, GS 534A99…hoặc dùng 18CrMnT, 20Cr2Ni4A…thấm carbon và tôi.
Theo TCVN có 5 cấp chính xác ổ lăn là P0, P6, P5, P4 và P2.
Để chế tạo con lăn thường dùng các vật liệu tương tự như trên, tuy nhiên, khi ổ làm việc với vận tốc cao nên dùng vật liệu nhẹ hay gốm kim loại.
Để chế tạo vòng cách dùng vật liệu giảm ma sát như thép carbon thấp, đồng thanh, duara, gốm kim loại hay chất dẽo.
Trang 611.4 Các dạng hỏng và chỉ tiêu tính:
Tr óc rỗ do mỏi: Thường xuất hiện trên rãnh vòng và con lăn.
Ch ỉ tiêu tính toán ổ chủ yếu là lựa chọn theo khả năng tải:
Khả năng tải tĩnh: tránh biến dạng dư trên ổ quay chậm hơn 1vg/ph.
Khả năng tải động: tránh tróc rỗ bề mặt ổ
M òn con lăn và các vòng: Thường xuất hiện đối với ổ bôi trơn không tốt.
V ỡ vòng cách: Thường xuất hiện đối với ổ cao tốc.
Bi ến dạng dư trên bề mặt rãnh vòng và con lăn: Thường xuất hiện đối với ổ quay chậm và tải nặng.
V ỡ vòng ổ và con lăn: Thường xuất hiện đối với ổ chịu tải va đập.
Trang 7Tu ổi thọ ổ lăn:
Phương trình đường cong mỏi cho ổ lăn:
Tuổi thọ tính theo triệu vòng quay của ổ lăn :
Tuổi thọ tính theo giờ của ổ lăn:
L ựa chọn ổ lăn theo khả năng tải động:
Tiêu chuẩn lựa chọn:
Tính tải trọng quy ước:
Ổ đỡ và đỡ chặn:
Ổ chặn và chặn đỡ:
Trang 8L ựa chọn ổ lăn theo khả năng tải tĩnh:
Tiêu chuẩn lựa chọn:
Tính tải trọng tĩnh quy ước:
Ổ đỡ và đỡ chặn: chọn max của và
Ổ chặn và chặn đỡ:
11.5 Lựa chọn ổ theo khả năng tải:
Kiểm tra số vòng quay giới hạn của ổ lăn:
Tổn thất ma sát trong ổ lăn:
Trang 9Định vị cặp gối đỡ ổ lăn :
C ặp gối tuỳ động dọc trục
M ột gối di động và một cố định.
Cặp gối cố định dọc trục.
Định vị vòng trong ổ lăn trên trục.
Định vị vòng ngoài ổ lăn trên thân máy.
Điều chỉnh ổ dọc trục.
Lắp ghép ổ lăn :
D ụng cụ lắp ghép ổ lăn
Dung sai l ắp ghép ổ lăn.
Trang 1011.7 Bôi trơn và che kín ổ lăn:
Bôi trơn ổ lăn
Che kín ổ lăn và ổ tự chắn kín
11.8 Trình tự lựa chọn ổ lăn: