1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoa đề toán cuối kì 1

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán Cuối Kỳ 1
Trường học Trường Tiểu Học Thị Trấn Đông Anh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1.. Số thập phân nào biểu diễn đúng một trăm linh ba đơn vị, bảy phần nghìn?. Số bé nhất trong các số dưới đây là số n

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐÔNG ANH

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐÔNG ANH

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023

MÔN: TOÁN - KHỐI 5

(Thời gian làm bài: 50 phút)

Họ và tên: ……… ……… Lớp: ……… …

I PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1.  Số thập phân nào biểu diễn đúng một trăm linh ba đơn vị, bảy phần nghìn? A 103,37 B 103,007 C 103,307 D 137,003 Câu 2.  Số bé nhất trong các số dưới đây là số nào? A 0,18 B 0,178 C 1,087 D 0,170 Câu 3: Tìm biểu thức hoặc số có giá trị khác nhất A 84,36 x 10 B 84,36 :0,1 C 84,36 x 0,1 D 843,6 Câu 4: Kết quả của phép tính 82,491 x 10 là: A 824910 B 82491 C 8249,1 D 824,91 Câu 5: Số tự nhiên x thỏa mãn 183,2 < x < 184,05 là: A 182 B 183 C 184 D 185 Câu 6: Tỉ số phần trăm của 24 và 96 là: A 40% B 35% C 60% D 25% PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính : a) 758,45 + 41,28

………

………

………

………

………

b) 93,84 – 32,507 ………

………

………

………

………

c) 7,42 3,7 ………

………

………

………

………

d) 25,85 : 2,5 ………

………

………

………

………

Bài 2: (1 điểm) Tìm y a) y x 3,4 = 19,04

……… …………

……… …………

……… …………

……… …………

b) y - 3,02 = 0,8 : 2,5

……… …………

……… …………

……… …………

……… …………

Trang 2

Bài 3 (0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

a)  400 dm2 = m2 7 tấn 23 kg = tấn

Bài 4: (1 điểm) Mẹ mua một bao gạo 50 kg loại 15% tấm Hỏi trong bao gạo đó có bao

nhiêu kg tấm?

Bài 5: (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 45m và bằng 2/3 chiều dài. a Tính diện tích mảnh vườn? b Trên mảnh vườn đó, người ta trồng rau hết 80% diện tích Tính diện tích đất còn lại chưa được sử dụng?

Bài 6: (0,5 điểm) Tính bằng cách hợp lí a) 2,5 x 3,4 + 7,5 x 3,4 ……… …………

……… …………

……… …………

……… …………

b/15,8 x 4,5 - 5,8 x 4,5 ……… …………

……… …………

……… …………

……… …………

ĐÁP ÁN TOÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1.  Số thập phân nào biểu diễn đúng một trăm linh ba đơn vị, bảy phần nghìn?

A 103,37 B 103,007 C 103,307 D 137,003

Câu 2.  Số bé nhất trong các số dưới đây là số nào?

A 0,18 B 0,178 C 1,087 D 0,170

Câu 3: Tìm biểu thức hoặc số có giá trị khác nhất

Trang 3

A 84,36 x 10 B 84,36 :0,1 C 84,36 x 0,1 D 843,6

Câu 4: Kết quả của phép tính 82,491 x 10 là:

Câu 5: Số tự nhiên x thỏa mãn 183,2 < x < 184,05 là:

Câu 6: Tỉ số phần trăm của 24 và 96 là:

PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính :

Bài 2: (1 điểm) Tìm y

a) y x 3,4 = 19,04

y = 19,04 : 3,4

y = 5,6

b) y - 3,02 = 0,8 : 2,5

y - 3,02 = 0,32

y = 0,32 + 3,02

y = 3,34

Bài 3 (0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

a)  400 dm2 = 4 m2 7 tấn 23 kg = 7,023 tấn

Bài 4: (1 điểm)

Bài giải

Lượng tấm trong bao gạo là:

50x15:100=7,5(kg)

Đáp số: 7,5 kg tấm

Bài 5 (2 điểm)

Bài giải

Chiều dài mảnh vườn là:

Trang 4

45 : 2/3 = 67,5 (m) (0,5 điểm)

Diện tích mảnh vườn là:

67,5 x 45= 3037,5 (m2) (0,5 điểm)

Diện tích trồng rau là

3037,5 x 80 :100 = 2430 (m2) (0,5 điểm) Diện tích còn lại là:

3037,5 - 2430 = 607,5 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: 3037,5 m2; 607,5 m2

Bài 6: (0,5 điểm) Tính bằng c ách hợp lí

a) 2,5 x 3,4 + 7,5 x 3,4

= ( 2,5 + 7,5) x 3,4

= 10 x 3,4

= 34

b) 15,8 x 4,5 - 5,8 x 4,5

= (15,8 - 5,8 ) x 4,5

= 10 x 4,5

= 45

Ngày đăng: 29/12/2022, 01:03

w