1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Trắc nghiệm công nghệ kim loại

106 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm công nghệ kim loại
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công nghệ kim loại
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 435,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mài có thể đạt A Cấp chính xác IT9 IT7, cấp độ nhám 6 8 B Cấp chính xác IT8IT7, cấp độ nhám 7 8 C Cấp chính xác IT7IT6, cấp độ nhám 7 11 D Cấp chính xác IT8 IT7, cấp độ nhám 6 10 Công dụng riê.

Trang 1

Công dụng riêng có của mài (các phương pháp GCCG khác không có)?

A Gia công tinh phôi thép đã tôi, mài sắc dụng cụ cắt

B Gia công mặt trụ (trong, ngoài), mặt côn (trong, ngoài)

C Gia công mặt phẳng

D Gia công mặt định hình, mặt ren, mặt răng

Dạng của các chuyển động tạo hình trên máy mài tròn?

A Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

B Chuyển động chính do đá mài thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

C Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - quay và tịnh tiến

D Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

Cơ cấu thực hiện các chuyển động tạo hình trên máy mài tròn?

A Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến và quay

C Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

D Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

Tính chất của các chuyển động tạo hình trên máy mài tròn?

A Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

B Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến và quay

C Chuyển động chính do đá mài thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

D Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

Sự phối hợp của các chuyển động tạo hình trên máy mài tròn?

B Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến và quay

C Chuyển động chính do đá mài thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

D Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

Dạng của các chuyển động tạo hình trên máy mài phẳng?

A Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

B Chuyển động chính do đá mài thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

C Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

D Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến hoặc quay

Trang 2

Cơ cấu thực hiện các chuyển động tạo hình trên máy mài phẳng?

B Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến hoặc quay

C Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

D Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

Tính chất của các chuyển động tạo hình trên máy mài phẳng?

A Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

B Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến hoặc quay

C Chuyển động chính do đá mài thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

D Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

Sự phối hợp của các chuyển động tạo hình trên máy mài phẳng?

A Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến hoặc quay

C Chuyển động chính do đá mài thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

D Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

Đặc điểm kết cấu phù hợp với dạng chuyển động mà đá mài đảm nhiệm?

A Các hạt mài được sắp xếp ngẫu nhiên, góc độ của răng cắt thường không hợp lý (<0).

B Mỗi hạt mài trên bề mặt làm việc của đá mài tương đương với một răng cắt

D Đá mài tự mài sắc trong quá trình gia công

Mài có năng suất cắt cao là do…?

A Tốc độ cắt khi mài rất cao, V=(3075)m/s, có nhiều hạt mài tham gia cắt đồng thời

B Hệ thống công nghệ khi mài có độ cứng vững cao

C Hệ thống làm nguội - bôi trơn tốt

D Đá mài tự mài sắc trong quá trình gia công

Hậu quả không mong muốn trên bề mặt chi tiết làm từ thép sau khi mài?

A Hạt mài bám dính trên bề mặt gia công

B Nhiệt độ cắt rất cao, to= (1000  1500)oC, làm ôxy hóa lớp kim loại bề mặt gia công

C Hạt mài gây áp lực lớn, tạo nên lớp biến cứng và ứng suất dư trên bề mặt gia công

D Góc trước của răng cắt hạt mài không hợp lý (<0) làm cào xước bề mặt gia công

Hậu quả không mong muốn trên bề mặt chi tiết làm từ kim loại màu sau khi mài?

A Nhiệt độ cắt rất cao, to= (1000  1500)oC, làm ôxy hóa lớp kim loại bề mặt gia công

B Hạt mài bám dính trên bề mặt gia công

C Hạt mài gây áp lực lớn, tạo nên lớp biến cứng và ứng suất dư trên bề mặt gia công

D Góc trước của răng cắt hạt mài không hợp lý (<0) làm cào xước bề mặt gia công

Trang 3

Đặc điểm riêng có của dụng cụ cắt khi mài?

A Đá mài tự mài sắc trong quá trình gia công

B Hạt mài gây áp lực lớn, tạo nên lớp biến cứng và ứng suất dư trên bề mặt gia công

C Khi mài, nhiệt tập trung ở phôi rất cao

D Tốc độ cắt khi mài rất cao, V=(3075)m/s

Yếu tố không mong muốn nhưng không thể khắc phục của dụng cụ mài?

A Hạt mài bám dính trên bề mặt gia công

B Góc độ của răng cắt thường không hợp lý (< 0) ảnh hưởng xấu tới quá trình cắt

C Hạt mài gây áp lực lớn, tạo nên lớp biến cứng và ứng suất dư trên bề mặt gia công

D Nhiệt độ cắt rất cao, to= (1000  1500)oC, làm ôxy hóa lớp kim loại bề mặt gia công

Thành phần tạo nên dụng cụ mài?

A Dụng cụ mài cần được thiêu kết trong lò có áp suất và nhiệt độ cao

B Trộn đều hỗn hợp vật liệu rồi đúc thành phôi có hình dạng, kích thước xác định

C Hạt mài, chất dính kết và chất tạo độ xốp

D Vật liệu tạo độ xốp sẽ bị cháy khi thiêu kết và để lại lỗ hổng trên dụng cụ mài

Yếu tố thể hiện tính tiêu chuẩn hóa khi chế tạo dụng cụ mài?

A Dụng cụ mài cần được thiêu kết trong lò có áp suất và nhiệt độ cao

B Hạt mài, chất dính kết và chất tạo độ xốp được chọn theo yêu cầu

C Trộn đều hỗn hợp vật liệu rồi đúc thành phôi có hình dạng, kích thước xác định

D Vật liệu tạo độ xốp sẽ bị cháy khi thiêu kết và để lại lỗ hổng trên dụng cụ mài

Vật liệu tạo độ xốp khi chế tạo dụng cụ mài?

A Thép cacbon dụng cụ, thép hợp kim dụng cụ, thép gió, hợp kim cứng…

B Côranhđông, cacbit silic, cacbit bo, kim cương…

C Ceramic, bakêlit, vunganhit

D Than vụn, mùn cưa, grafit

Vật liệu tạo răng cắt khi chế tạo dụng cụ mài?

A Thép cacbon dụng cụ, thép hợp kim dụng cụ, thép gió, hợp kim cứng…

B Than vụn, mùn cưa, grafit …

C Ceramic, bakêlit, vunganhit

D Côranhđông, cacbit silic, cacbit bo, kim cương

Vật liệu tạo độ bền cho dụng cụ mài?

A Ceramic, bakêlit, vunganhit

B Than vụn, mùn cưa, grafit …

C Côranhđông, cacbit silic, cacbit bo, kim cương

D Thép cacbon dụng cụ, thép hợp kim dụng cụ, thép gió, hợp kim cứng…

Trang 4

Vật liệu quyết định tốc độ cắt cho phép của dụng cụ mài?

A Than vụn, mùn cưa, grafit …

B Ceramic, bakêlit, vunganhit

C Côranhđông, cacbit silic, cacbit bo, kim cương

D Thép cacbon dụng cụ, thép hợp kim dụng cụ, thép gió, hợp kim cứng…

Khái niệm về độ cứng của dụng cụ mài?

A Khả năng chống lại sự văng ra khỏi đá mài của các hạt mài dưới tác dụng của lực cắt

B Độ cứng tế vi của các hạt mài (đo theo HRC)

C Do phương pháp chế tạo, số lượng và thành phần chất dính kết quyết định

D Khi mài vật liệu có độ cứng càng cao thì chọn đá mài càng mềm

Ký hiệu dụng cụ mài được ghi ở đâu?

A Trên mặt bên (mặt đầu) của đá mài

B Trên mặt chu vi của đá mài

D Bao gồm các yếu tố: nhà máy sản xuất, vật liệu hạt mài, độ hạt, độ cứng, chất dính kết, số hiệu tổ chức, hình dáng, kích thước và tốc độ cắt lớn nhất cho phép

Chế độ kiểm tra của dụng cụ mài?

A Đường kính lỗ đá mài phải lớn hơn đường kính trục lắp đá (0,2  0,8)mm

B 100% đá mài trước khi xuất xưởng phải được cân bằng động và kiểm tra độ bền

C Chạy không tải, V = (1,51,6).[V], t=(5  10)phút

D Lót đệm cao su hoặc carton vào hai mặt bên đá mài trước khi xiết chặt đai ốc

Mục đích chính của việc sửa đá mài?

A Phòng ngừa sự giảm năng suất cắt và tăng độ ồn

B Loại bỏ bụi kim loại điền đầy vào các lỗ hổng giữa các hạt mài

C Phòng ngừa sự giảm độ nhám và cháy bề mặt gia công, giảm độ chính xác gia công

D Tách những hạt mài đã cùn, tái tạo biên dạng như ban đầu, cân bằng động đá mài

Khi mài chạy dao dọc, chuyển động nào tạo chiều sâu cắt cho lần mài tiếp theo?

A Ụ đá chạy dao hướng kính Shk (tại thời điểm cuối hành trình lùi của bàn máy).

B Đá mài đảm nhận chuyển động chính quay nđ

C Phôi quay chạy dao vòng nph

D Phôi chạy dao dọc Sd tịnh tiến khứ hồi

Khi mài sâu, chuyển động nào không thực hiện?

A Đá mài đảm nhận chuyển động chính quay nđ

B Ụ đá chạy dao hướng kính Shk (tại thời điểm cuối hành trình lùi của bàn máy).

C Phôi quay chạy dao vòng nph

D Phôi chạy dao dọc Sd tịnh tiến khứ hồi

Trang 5

Khi mài cắt, chuyển động nào không thực hiện?

A Phôi quay chạy dao vòng nph

B Đá mài đảm nhận chuyển động chính quay nđ

C Phôi chạy dao dọc Sd tịnh tiến khứ hồi.

D Ụ đá chạy dao hướng kính Shk (tại thời điểm cuối hành trình lùi của bàn máy)

Phạm vi ứng dụng của sơ đồ mài chạy dao dọc?

A Mài đồng thời cả mặt trụ ngoài và mặt đầu của vai trục

B Mài những phôi đủ cứng vững, yêu cầu chất lượng bề mặt không cao

C Mài những phôi có chiều dài mặt gia công nhỏ

D Mài những phôi dài, yêu cầu cao về độ chính xác và độ nhám bề mặt gia công

Phạm vi ứng dụng của sơ đồ mài sâu?

A Mài những phôi dài, yêu cầu cao về độ chính xác và độ nhám bề mặt gia công

C Mài những phôi có chiều dài mặt gia công nhỏ

D Mài đồng thời cả mặt trụ ngoài và mặt đầu của vai trục

Phạm vi ứng dụng của sơ đồ mài cắt?

A Mài những phôi đủ cứng vững, yêu cầu chất lượng bề mặt không cao

B Mài những phôi dài, yêu cầu cao về độ chính xác và độ nhám bề mặt gia công

D Mài đồng thời cả mặt trụ ngoài và mặt đầu của vai trục

Phạm vi ứng dụng của sơ đồ mài côn ngoài theo phương pháp xoay bàn máy?

A Mài mặt côn ngoài có bề mặt không liên tục

B Mài mặt côn ngoài có chiều dài nhỏ

C Mài mặt côn ngoài có bề mặt liên tục

D Mài mặt côn ngoài có chiều dài lớn

Phạm vi ứng dụng của sơ đồ mài côn ngoài theo phương pháp xoay ụ trước?

A Mài mặt côn ngoài có chiều dài nhỏ

B Mài mặt côn ngoài có chiều dài lớn

C Mài mặt côn ngoài có bề mặt liên tục

D Mài mặt côn ngoài có bề mặt không liên tục

Để mài mặt côn ngoài cần điều chỉnh như thế nào?

B Xoay bàn máy

C Xoay ụ trước

D Chuyển động chính và chuyển động chạy dao thực hiện như sơ đồ mài mặt trụ ngoài

Trang 6

Phạm vi ứng dụng của mài tròn trong theo sơ đồ phôi và đá cùng quay?

A Mài lỗ trên phôi có trọng lượng lớn, mài phôi không đối xứng qua tâm lỗ gia công

B Mài lỗ trên phôi có trọng lượng nhỏ và đối xứng qua tâm lỗ gia công

C Mài các lỗ thông và không thông, các lỗ trụ, lỗ côn, các lỗ định hình

D Mài lỗ then hoa (đường kính nhỏ) của bánh răng

Phạm vi ứng dụng của mài tròn trong theo sơ đồ mài hành tinh?

A Mài lỗ trên phôi có trọng lượng nhỏ và đối xứng qua tâm lỗ gia công

B Mài lỗ trên phôi có trọng lượng lớn, mài phôi không đối xứng qua tâm lỗ gia công

C Mài các lỗ thông và không thông, các lỗ trụ, lỗ côn, các lỗ định hình

D Mài lỗ trên các kết cấu công trình, tàu thủy

Điểm cần lưu ý nhất khi mài tròn trong?

A Phải thường xuyên sửa đá mài

B Đường kính của đá mài bằng (0,7  0,9) đường kính lỗ gia công

D Khó thoát phoi, khó bôi trơn làm nguội

Phạm vi ứng dụng của mài phẳng bằng mặt đầu của đá mài?

A Mài trên máy có bàn quay, các phôi nhận chuyển động chạy dao quay

B Khi cần năng suất cao

C Mài phôi đủ cứng vững, yêu cầu độ chính xác và chất lượng bề mặt gia công không cao

D Mài trên máy có bàn chữ nhật, phôi nhận chuyển động chạy dao dọc tịnh tiến qua lại

Phạm vi ứng dụng của mài phẳng bằng mặt chu vi của đá mài?

A Mài trên máy có bàn chữ nhật, phôi nhận chuyển động chạy dao dọc tịnh tiến qua lại

B Khi cần đảm bảo chất lượng bề mặt gia công, năng suất là thứ yếu

C Mài trên máy có bàn quay, các phôi nhận chuyển động chạy dao quay

D Mài phôi kém cứng vững, yêu cầu độ chính xác và chất lượng bề mặt gia công cao

Ưu thế độc đáo của máy mài phẳng so với máy phay mặt phẳng?

A Có khả năng công nghệ cao

B Có tốc độ cắt cao

C Có năng suất cao

D Có thể gia công được các phôi thép mỏng (không thể bố trí cơ cấu kẹp chặt phôi)

Phạm vi ứng dụng của mài vô tâm?

B Khi cần năng suất cao, chi tiết không bị cong vênh

C Khi bề mặt gia công không có yêu cầu về độ chính xác vị trí tương quan

D Dạng sản xuất hàng loạt

Trang 7

Nhược điểm về phạm vi sử dụng của mài vô tâm mặt trụ ngoài?

A Có thể bị hiện tượng kẹt phôi giữa hai đá

B Để chạy dao dọc cần sử dụng đá dẫn hypecboloit và gá trục đá dẫn nghiêng so với trục đá cắt

D Ngoài đá cắt, máy mài vô tâm có thêm đá dẫn và dao đỡ phôi

Yêu cầu đối với bề mặt làm việc của dụng cụ nghiền?

A Có hình dáng hình học “giống như đúc” với bề mặt gia công

C Có thể chứa được các hạt mài mịn và chất lỏng dính kết

D Đảm bảo quỹ đạo chuyển động của mỗi hạt mài không lặp lại trong quá trình nghiền

Ưu điểm nổi bật của phương pháp mài khôn?

A Có thể sửa được sai số hình học, nhưng không sửa được sai số vị trí tương quan

B Đầu khôn vừa quay vừa tịnh tiến dọc theo đường tâm lỗ gia công

C Có thể đạt cấp chính xác IT7  IT6, độ nhám bề mặt cấp 9  13

D Có thể tạo ra biên dạng lưới tế vi trên bề mặt gia công

Đặc điểm nổi bật của phương pháp mài siêu tinh?

B Gia công được mặt trụ, mặt côn, mặt cầu trên các chi tiết bằng thép đã nhiệt luyện

C Được dùng với mục đích tăng cấp độ nhám bề mặt Có thể đạt độ nhám cấp

10  14

D Yêu cầu bề mặt chi tiết trước khi mài siêu tinh phải có độ nhám cấp 7  8

Chọn mệnh đề sai?

A Đánh bóng chủ yếu để tăng cấp độ nhám bề mặt gia công

B Lượng dư cho đánh bóng nhỏ, chỉ khoảng 0,005mm

C Dụng cụ đánh bóng là những bánh đàn hồi hoặc các băng đánh bóng mang bột mài

D Trước khi đánh bóng, chi tiết không cần phải qua gia công tinh

Phạm vi ứng dụng của gia công bằng dòng chất lỏng mang hạt mài?

A Chỉ làm tăng cấp độ nhám bề mặt gia công

B Không cần sửa sai số kích thước, sai số hình dáng, sai số vị trí tương quan

Trang 8

Phương án về công dụng mở rộng khi gia công trên máy phay vạn năng?

A Gia công bánh răng trụ (răng thẳng; nghiêng; chữ V), bánh răng côn ngoài răng thẳng

B Gia công mặt phẳng (ngang; đứng; xiên), mặt định hình, cắt đứt

C Tiện lỗ chính xác và cắt răng theo phương pháp lăn răng

D Gia công rãnh ngoài (thẳng; xoắn), then hoa, ren

Phương án có sử dụng đầu phân độ vạn năng khi gia công trên máy phay?

A Khoan, khoét, doa với các dụng cụ cắt tương ứng

B Gia công mặt phẳng (ngang; đứng; xiên), mặt định hình, cắt đứt

C Gia công bánh răng trụ, bánh răng côn ngoài răng thẳng, then hoa, mặt ren

D Gia công rãnh ngoài thẳng, mặt trụ đơn giản (trong, ngoài)

Phương án không sử dụng đầu phân độ vạn năng khi gia công trên máy phay?

A Gia công mặt răng của bánh răng trụ (răng thẳng; nghiêng; chữ V)

B Gia công mặt định hình, mặt trụ, rãnh ngoài thẳng

C Gia công mặt răng của bánh răng côn ngoài răng thẳng

D Gia công then hoa, mặt ren, rãnh ngoài xoắn

Dạng của các chuyển động tạo hình trên máy phay?

A Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

B Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

C Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

D Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến (hoặc quay)

Cơ cấu thực hiện các chuyển động tạo hình trên máy phay?

B Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến (hoặc quay)

C Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

Trang 9

D Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao.

Tính chất của các chuyển động tạo hình trên máy phay?

A Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến (hoặc quay)

B Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

C Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

D Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

Sự phối hợp của các chuyển động tạo hình trên máy phay?

A Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

B Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến (hoặc quay)

D Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

Chọn phương án chỉ phay thuận?

A Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

B Tại điểm tiếp xúc dao - phôi, chuyển động chính ngược chiều chuyển động chạy dao

C Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

D Tại điểm tiếp xúc dao - phôi, chuyển động chính cùng chiều chuyển động chạy dao

Chọn phương án chỉ phay ngược?

A Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

B Tại điểm tiếp xúc dao - phôi, chuyển động chính cùng chiều chuyển động chạy dao

C Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

D Tại điểm tiếp xúc dao - phôi, chuyển động chính ngược chiều chuyển động chạy dao

Chọn phương án chỉ phay ngược?

A Chiều dày cắt thay đổi từ amax đến amin, răng dao bị va đập khi vào cắt

B Chiều dày cắt thay đổi từ aminđến amax, dao bị trượt khi vào cắt

C Lực Pđ có chiều nâng phôi lên khỏi bàn máy

D Lực Png ngược chiều với chiều chuyển động chạy dao

Chọn phương án chỉ phay thuận?

A Lực Pđ có chiều ép phôi xuống khỏi bàn máy

B Chiều dày cắt thay đổi từ amax đến amin, răng dao bị va đập khi vào cắt

C Chiều dày cắt tăng từ amin đến amax, dao bị trượt khi vào cắt

D Lực Png cùng chiều với chiều chuyển động chạy dao

Lời khuyên luôn luôn đúng?

A Khi phay tinh nên phay thuận

B Khi phay thô nên phay nghịch

C Khi phay thô nên phay nghịch, khi phay tinh nên phay thuận,

Trang 10

D Khi phay thô nên phay thuận, khi phay tinh nên phay nghịch.

Đặc điểm phù hợp với dạng chuyển động mà dao phay đảm nhiệm?

A Dao phay có nhiều răng Thân dao lớn

B Răng dao có thể bố trí trên mặt trụ; trên mặt đầu; cả mặt trụ và mặt đầu của dao

D Phương răng dao có thể song song hoặc nghiêng một góc với đường tâm của dao

Yếu tố dẫn đến nhiệt cắt khi phay tương đối cao?

A Tốc độ phay khá cao, có nhiều răng cùng cắt

B Răng dao cắt không liên tục, thời gian tiếp xúc giữa răng dao và phôi nhỏ

C Thân dao lớn

D Diện tích lớp cắt luôn thay đổi nên lực phay không ổn định, gây rung động khi cắt

Yếu tố quan trọng nhất dẫn đến nên năng suất phay khá cao?

A Độ cứng vững của hệ thống công nghệ cao

B Tốc độ phay khá cao

C Bôi trơn làm nguội tốt

D Có nhiều răng tham gia cắt đồng thời

Yếu tố quan trọng nhất làm cho quá trình phay có rung động?

A Răng dao làm việc theo chu kỳ, bị va đập khi vào cắt (phay thuận)

B Diện tích mặt cắt ngang lớp cắt luôn thay đổi nên lực phay không ổn định

C Răng dao làm việc theo chu kỳ, bị trượt khi vào cắt (phay nghịch)

D Có độ rơ giữa vítme và đai ốc bàn máy

Biện pháp hoàn hảo để giảm rung động cho quá trình phay?

A Giảm thiểu chế độ cắt

B Tăng cường độ cứng vững cho hệ thống công nghệ

D Khử rơ giữa vítme và đai ốc bàn máy

Yếu tố đặc trưng cho dao phay trụ?

A Răng dao bố trí trên mặt trụ

B Phương của răng song song với trục dao, hoặc nghiêng với trục dao một góc 

C Có loại đuôi liền hình trụ hoặc côn, có loại đuôi rời

D Dao phay trụ đuôi rời được dùng để gia công mặt phẳng ngang trên máy phay ngang

Yếu tố đặc trưng cho dao phay mặt đầu?

A Lắp trên máy phay ngang để gia công mặt phẳng đứng

B Răng dao có thể làm liền khối hoặc chắp mảnh hợp kim cứng

C Dùng để gia công mặt phẳng (ngang; đứng; nghiêng) trên máy phay đứng

Trang 11

D Răng dao bố trí trên mặt đầu hoặc bố trí ở cả mặt đầu và mặt trụ (dao thép gió).

Yếu tố chính dẫn đến dao phay mặt đầu được dùng phổ biến hơn dao phay trụ?

A Có độ cứng vững cao hơn

B Có thể chọn đường kính dao lớn, chiều sâu phay lớn, dẫn đến năng suất cao hơn

C Dễ dàng hơn khi chế tạo dao phay răng chắp mảnh hợp kim cứng

D Quá trình mài dao dễ hơn

Điểm chung nối bật của các loại dao phay (ngoại trừ dao phay định hình)?

A Răng dao có thể làm liền khối hoặc chắp mảnh hợp kim cứng

B Có thể chế tạo dao đuôi rời hoặc liền khối

C Mặt trước và mặt sau răng dao đều là mặt phẳng

D Thân dao lớn

Đặc điểm nối bật của các dao phay định hình?

A Là loại dao chuyên dùng

B Mặt trước là mặt phẳng

C Khi mài lại dao chỉ mài mặt trước

Yếu tố chủ yếu nào dẫn đến dao phay có biên dạng răng dao không thay đổi?

B Mặt trước là mặt phẳng

C Khi mài lại dao chỉ mài mặt trước

D Là loại dao chuyên dùng

Tên khác của dao phay định hình?

A Dao phay Acsimet

C Dao phay răng nhọn

D Dao phay chắp mảnh hợp kim cứng

Tên khác của các loai dao phay (ngoại trừ dao phay định hình)?

A Dao phay Acsimet

B Dao phay đuôi rời

D Dao phay chắp mảnh hợp kim cứng

Chọn dao để phay rãnh đuôi én trên máy phay đứng?

A Dao phay định hình

B Dao phay rãnh then

C Dao phay ngón

Trang 12

Chọn dao để phay rãnh then bán nguyệt trên máy phay ngang?

A Dao phay rãnh then

B Dao phay đĩa ba mặt cắt

Chọn dao để phay mặt phẳng ngang trên máy phay đứng?

A Dao phay đĩa

B Dao phay trụ

C Dao phay góc

Chọn dao để phay mặt phẳng nghiêng trên máy phay đứng?

B Dao phay trụ

C Dao phay góc

D Dao phay đĩa

Chọn dao để gia công rãnh sâu trên máy phay?

A Dao phay trụ

B Dao phay ngón

D Dao phay rãnh then

Chọn dao để gia công mặt bậc hẹp trên máy phay?

A Dao phay rãnh then

B Dao phay ngón

C Dao phay trụ

Chọn dao để phay rãnh công nghệtrên máy phay đứng?

A Dao phay trụ

C Dao phay đĩa

Trang 13

D Dao phay góc.

Chọn dao để phay tạo răng dao cắttrên máy phay đứng?

A Dao phay đĩa

B Dao phay ngón

D Dao phay rãnh then

Chọn dao để phay tạo rãnh xoắn lớntrên máy phay đứng?

A Dao phay rãnh then

B Dao phay mặt đầu

C Dao phay đĩa

D Dao phay trụ

Chọn dao để phay rãnh răng (m>10) trên máy phay đứng?

A Dao phay đĩa ba mặt cắt

B Dao phay đĩa mô đun

D Dao phay ngón

Chọn dao để phay rãnh răng (m<10) trên máy phay ngang?

A Dao phay ngón

B Dao phay ngón mô đun

C Dao phay đĩa ba mặt cắt

Vì sao quá trình cắt bằng dao phay trụ răng xoắn êm, ít va đập?

A Lần lượt từng điểm trên răng dao vào cắt, ra cắt

B Tổng diện tích lớp cắt không đổi

C Lượng răng vào cắt bằng lượng răng ra cắt

D Thân dao to, độ cứng vững cao

Đặc trưng cho cường độ tải tác dụng lên răng dao và được tính đến khi phay thô?

A Lượng chạy dao vòng S.

C Lượng chạy dao phút Sph

Trang 14

D Chiều sâu cắt t.

Ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt gia công và được tính đến khi phay tinh?

A Lượng chạy dao phút Sph

B Lượng chạy dao răng SZ

D Chiều rộng cắt b.

Đặc trưng cho năng suất gia công và được sử dụng để tính thời gian máy To?

A Tốc độ cắt V.

B Lượng chạy dao răng SZ

C Lượng chạy dao vòng S.

Thông số kỹ thuật quan trọng được đưa vào ký hiệu của máy phay?

B Nhóm máy

C Kiểu máy

D Lần cải tiến

Máy có đầu phay có thể xoay trong mặt phẳng đứng một góc cần thiết?

A Máy phay liên tục

B Máy phay ngang

C Máy phay chép hình

Máy vừa có đầu phay ngang vừa có đầu phay đứng?

A Máy phay chép hình không gian

B Máy phay chép hình chu tuyến

D Máy phay liên tục

Thông số nào được chuẩn theo kích thước của chi tiết tương ứng trên máy phay?

A Đường kính dao D, mm.

C Chiều cao răng dao h, mm.

D Số răng dao Z, răng.

Thông số nào được chuẩn theo kích thước của chi tiết gia công trên máy phay?

B Đường kính lỗ gá dao d, mm.

C Chiều cao răng dao h, mm.

Trang 15

D Số răng dao Z, răng.

Chọn ký hiệu chỉ máy phay có trục chính nằm ngang?

Trang 16

D 6M82.

Số 6 trong ký hiệu 6H82 cho biết thông tin gì?

B Kiểu máy Đây là máy phay có trục chính thẳng đứng

C Một đặc tính kỹ thuật quan trọng của máy Đây là bàn máy số 2 (3201250).

D Lần cải tiến Đây là máy được cải tiến trên máy cơ sở 682

Số 2 trong ký hiệu 6H82 cho biết thông tin gì?

A Lần cải tiến Đây là máy được cải tiến trên máy cơ sở 682

B Kiểu máy Đây là máy phay có trục chính thẳng đứng

C Nhóm máy Đây là máy phay (LB Nga)

Số 8 trong ký hiệu 6H82 cho biết thông tin gì?

A Nhóm máy Đây là máy phay (LB Nga)

B Một đặc tính kỹ thuật quan trọng của máy Đây là bàn máy số 2 (3201250)

D Lần cải tiến Đây là máy được cải tiến trên máy cơ sở 682

Chữ H trong ký hiệu 6H82 cho biết thông tin gì?

A Một đặc tính kỹ thuật quan trọng của máy Đây là bàn máy số 2 (3201250).

B Lần cải tiến Đây là máy được cải tiến trên máy cơ sở 682

C Nhóm máy Đây là máy phay (LB Nga)

D Kiểu máy Đây là máy phay có trục chính thẳng đứng

Công dụng của trục gá dao trên máy phay ngang?

A Mỗi máy có một số trục gá dao với cỡ đường kính nơi gá dao được quy chuẩn

B Dùng để gá dao phay mặt đầu

C Kết cấu, kích thước nơi gá trục gá vào lỗ côn trục chính của máy được quy chuẩn

D Dùng để gá dao phay trụ rời, dao phay đĩa

Công dụng của trục gá dao trên máy phay đứng?

B Dùng để gá dao phay trụ rời, dao phay đĩa

C Kết cấu, kích thước nơi gá trục gá vào lỗ côn trục chính của máy được quy chuẩn

D Mỗi máy có một số trục gá dao với cỡ đường kính nơi gá dao được quy chuẩn

Bàn gá quay thực hiện chuyển động chạy dao trong trường hợp nào?

A Bàn gá quay tay

B Được sử dụng như đầu chia kiểu đứng

C Khi phay mặt trụ đơn giản, phay răng li hợp, khi gá nhiều phôi để phay liên tục

Trang 17

D Bàn gá quay tự động.

Trường hợp nào bàn gá quay được dùng để chạy dao vòng?

A Khi phay răng li hợp

C Khi gá nhiều phôi để phay liên tục

D Khi phay rãnh trên mặt chu vi

Trường hợp nào bàn gá quay được dùng để phân độ như đầu chia kiểu đứng?

A Khi phay mặt bậc

B Khi phay mặt trụ

C Khi gá nhiều phôi để phay liên tục

D Khi phay các rãnh trên mặt chu vi

Công dụng không phải của đầu phân độ vạn năng?

A Gá phôi

B Chia bề mặt phôi thành các phần theo quy luật cho trước

C Tạo chuyển động quay liên tục cho phôi khi phay rãnh xoắn

D Đo vị trí tương đối giữa dao và phôi

Trường hợp nào đầu phân độ vạn năng được dùng để phân độ?

A Gia công một rãnh răng của bánh răng côn thẳng

B Gia công một rãnh răng của bánh răng nghiêng

C Gia công các rãnh then hoa

D Gia công một rãnh răng của mũi khoét

Trường hợp nào đầu phân độ vạn năng được dùng để tạo đường xoắn?

A Gia công rãnh then hoa

B Gia công rãnh răng của bánh răng trụ răng nghiêng

C Gia công rãnh răng của bánh răng trụ răng thẳng

D Gia công rãnh răng của bánh răng côn thẳng

Chọn số răng của các bánh răng thay thế lắp lên xích vi sai đầu No40 để phân độ

khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=69 trên máy P12 (chọn Ztđ=70)?

A a = 40; b = 20; c = 20; d = 70.

B a = 20; b = 20; c = 40; d = 70

C a = 20; b = 25; c = 25; d = 35.

D a = 40; b = 22; c = 22; d = 70.

Chọn số răng của các bánh răng thay thế lắp lên xích vi sai đầu No40 để phân độ

khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=61 trên máy P12 (chọn Ztđ=65)?

A a = 80; b = 130; c = 100; d = 25.

Trang 18

B a = 40; b = 20; c = 80; d = 65

C a = 80; b = 40; c = 80; d = 65.

D a = 80; b = 20; c = 40; d = 65.

Chọn số răng của các bánh răng thay thế lắp lên xích vi sai đầu No40 để phân độ

khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=71 trên máy P12 (chọn Ztđ=75)?

A a = 80; b = 100; c = 80; d = 30.

B a = 80; b = 20; c = 40; d = 75.

C a = 80; b = 20; c = 16; d = 30.

D a = 40; b = 20; c = 80; d = 75.

Chọn số răng của các bánh răng thay thế lắp lên xích vi sai đầu No40 để phân độ

khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=79 trên máy P12 (chọn Ztđ=84)?

A a = 40; b = 24; c = 20; d = 14.

B a = 40; b = 24; c = 100; d = 70

C a = 100; b = 24; c = 40; d = 70.

D a = 100; b = 60; c = 100; d = 70.

Sử dụng đầu No40 để phân độ khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=79

trên máy P12 nên chọn Ztđ=?

A Ztđ= 81

B Ztđ= 78

C Ztđ= 82

Sử dụng đầu No40 để phân độ khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=69

trên máy P12 nên chọn Ztđ=?

A Ztđ= 74

C Ztđ= 68

D Ztđ= 71

Sử dụng đầu No40 để phân độ khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=61

trên máy P12 nên chọn Ztđ=?

B Ztđ= 62

C Ztđ= 60

D Ztđ= 63

Sử dụng đầu No40 để phân độ khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=71

trên máy P12 nên chọn Ztđ=?

A Ztđ= 74

Trang 19

B Ztđ= 75.

C Ztđ= 70

D Ztđ= 73

Sử dụng đầu No40 để phân độ khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=29

trên máy P82, hãy chọn số vòng tay quay ntq=?

A 01 vòng và 01 cung ứng với 11 lỗ trên vòng có 29 lỗ của đĩa chia

B 01 vòng và 01 cung ứng với 22 lỗ trên vòng có 58 lỗ của đĩa chia

C 01 vòng và 01 cung ứng với 11 lỗ trên vòng có 30 lỗ của đĩa chia

D 01 vòng và 01 cung ứng với 12 lỗ trên vòng có 29 lỗ của đĩa chia

Sử dụng đầu No40 để phân độ khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=28

trên máy P82, hãy chọn số vòng tay quay ntq=?

A 01 vòng và 01 cung ứng với 03 lỗ trên vòng có 07 lỗ của đĩa chia

B 01 vòng và 01 cung ứng với 21 lỗ trên vòng có 49 lỗ của đĩa chia

C 01 vòng và 01 cung ứng với 21 lỗ trên vòng có 50 lỗ của đĩa chia

D 01 vòng và 01 cung ứng với 22 lỗ trên vòng có 49 lỗ của đĩa chia

Sử dụng đầu No40 để phân độ khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=27

trên máy P82, hãy chọn số vòng tay quay ntq=?

A 01 vòng và 01 cung ứng với 27 lỗ trên vòng có 54 lỗ của đĩa chia

B 01 vòng và 01 cung ứng với 13 lỗ trên vòng có 27 lỗ của đĩa chia

C 01 vòng và 01 cung ứng với 26 lỗ trên vòng có 54 lỗ của đĩa chia

D 01 vòng và 01 cung ứng với 26 lỗ trên vòng có 43 lỗ của đĩa chia

Sử dụng đầu No40 để phân độ khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=26

trên máy P82, hãy chọn số vòng tay quay ntq=?

A 01 vòng và 01 cung ứng với 21 lỗ trên vòng có 39 lỗ của đĩa chia

B 01 vòng và 01 cung ứng với 22 lỗ trên vòng có 39 lỗ của đĩa chia

C 01 vòng và 01 cung ứng với 07 lỗ trên vòng có 13 lỗ của đĩa chia

D 01 vòng và 01 cung ứng với 21 lỗ trên vòng có 40 lỗ của đĩa chia

Sử dụng đầu No40 để phân độ khi cắt rãnh răng của bánh răng có số răng Z=17

trên máy P82, hãy chọn số vòng tay quay ntq=?

A 01 vòng và 01 cung ứng với 06 lỗ trên vòng có 17 lỗ của đĩa chia

B 02 vòng và 01 cung ứng với 07 lỗ trên vòng có 17 lỗ của đĩa chia

C 02 vòng và 01 cung ứng với 12 lỗ trên vòng có 34 lỗ của đĩa chia

D 02 vòng và 01 cung ứng với 06 lỗ trên vòng có 17 lỗ của đĩa chia

Khoan có thể đạt…?

A Cấp chính xác IT12  IT10, cấp độ nhám 5  6

B Cấp chính xác IT11  IT10, cấp độ nhám 57

Trang 20

Vì sao nói khoan thường được dùng để gia công thô các lỗ?

B Lỗ sau khi khoan có hiện tượng lay rộng lỗ

C Khó đạt được yêu cầu về tính đối xứng các lưỡi cắt, nên khi cắt dễ gây ra rung động

D Điều kiện cắt khi khoan rất xấu, nhiệt cắt lớn nên dao bị mòn nhanh

Vì sao nói khoét thường được dùng để gia công bán tinh các lỗ?

A Mũi khoét không có lưỡi ngang

C Răng cắt mũi khoét có lưỡi cắt chính, lưỡi cắt phụ và lưỡi nối tiếp

D Mũi khoét có nhiều răng cắt hơn mũi khoan (Z=34)

Vì sao nói doa thường được dùng để gia công tinh các lỗ?

A Khả năng tự định tâm của mũi doa rất tốt

B Mũi doa có phần sửa đúng đường kính và nâng cao độ nhám bề mặt gia công

D Mũi doa có nhiều răng cắt hơn mũi khoét (Z=616)

Chọn phương pháp có thể gia công mở rộng lỗ có sẵn với mục đích nâng cao cấp chính xác, cấp độ nhám bề mặt; khỏa mặt đầu; vát mép?

Trang 21

C Mũi khoan sâu

D Mũi khoan chắp mảnh hợp kim cứng

Chọn dụng cụ cắt để khoan lỗ có D=10mm và L:D>10?

A Mũi khoan vành

C Mũi khoan xoắn

D Mũi khoan dẹt

Chọn dụng cụ cắt để khoan lỗ có D=32mm, L:D<3 và đạt năng suất cao?

A Mũi khoan vành

B Mũi khoan dẹt

D Mũi khoan xoắn

C Chất trơn nguội giúp đẩy phoi ra khỏi vùng cắt và đi ra ngoài

D Có lỗ khoan mồi được tạo trước khi khoan sâu

Chức năng làm việc của phần cán mũi khoan?

A Cán dao có thể ở dạng trụ (D  12mm) hoặc côn (D  16mm)

Trang 22

B Định tâm mũi khoan với tâm trục chính và nhận mô men xoắn.

C Cuối cán dao côn có chuôi dẹt để tháo mũi khoan ra khỏi ổ gá dao trên trục chính

D Cuối cán dao trụ có chuôi dẹt để chống xoay khi gá mũi khoan vào bầu cặp

Chức năng làm việc của phần cổ mũi khoan trong quá trình chế tạo ra nó?

A Là nơi để đóng số hiệu mũi khoan

B Để nối phần cán dao với phần làm việc

D Số hiệu mũi khoan thường ghi đường kính và vật liệu chế tạo mũi khoan

Chức năng làm việc của phần định hướng của mũi khoan?

A Đường kính phần định hướng giảm dần về phía cán để giảm ma sát

B Có hai cạnh viền để định hướng cho mũi khoan không bị lệch khi khoan

C Có hai rãnh thoát phoi dạng xoắn vít

Vì sao mũi khoan xoắn không được dùng để khoan lỗ sâu?

B Chiều rộng cạnh viền định hướng nhỏ (để giảm ma sát), f= (0,6  2,6)mm

C Khó đạt được tính đối xứng của các lưỡi cắt, nên mũi khoan dễ bị uốn

D Điều kiện cắt khi khoan rất xấu, nhiệt cắt lớn, ma sát lớn nên lưỡi cắt bị mòn nhanh

Đặc điểm riêng có của phần cắt mũi khoan xoắn?

A Có 2 lưỡi cắt chính, 2 lưỡi cắt phụ đối xứng nhau

B Có lưỡi ngang với góc trước âm (γ<0)

C Hai mặt trước là mặt xoắn Hai mặt sau phụ là 2 cạnh viền (α1=0)

D Hai mặt sau chính có thể là mặt xoắn, mặt côn hoặc mặt phẳng

Vì saomũi khoét có độ cứng vững cao hơn, khả năng định hướng tốt hơn mũi khoan?

A Mũi khoét không có lưỡi ngang

B Răng cắt mũi khoét có 3 lưỡi: lưỡi cắt chính, lưỡi nối tiếp, lưỡi cắt phụ

(D  35mm).

D Mũi khoét có D> 32mm được làm răng chắp mảnh hợp kim cứng

Chọn phương án phân loại mũi doa theo phương pháp gia công?

A Mũi doa điều chỉnh được, mũi doa không điều chỉnh được

B Mũi doa lỗ trụ, mũi doa lỗ côn

C Mũi doa đuôi trụ, mũi doa đuôi côn

Trang 23

Chọn phương án phân loại mũi doa theo kết cấu?

A Mũi doa lỗ trụ, mũi doa lỗ côn

B Mũi doa đuôi trụ, mũi doa đuôi côn

C Mũi doa tay, mũi doa máy

D Mũi doa điều chỉnh được, mũi doa không điều chỉnh được

Chọn phương án phân loại mũi doa theo bề mặt gia công?

A Mũi doa lỗ trụ, mũi doa lỗ côn

B Mũi doa đuôi trụ, mũi doa đuôi côn

C Mũi doa tay, mũi doa máy

D Mũi doa điều chỉnh được, mũi doa không điều chỉnh được

Chọn phương án phân loại mũi doa theo cách kẹp chặt răng dao?

A Mũi doa tay, mũi doa máy

B Mũi doa đuôi trụ, mũi doa đuôi côn

C Mũi doa răng liền, mũi doa răng chắp

D Mũi doa điều chỉnh được, mũi doa không điều chỉnh được

Chọn phương án phân loại mũi doa theo khả năng điều chỉnh đường kính gia công?

A Mũi doa răng liền, mũi doa răng chắp

B Mũi doa đuôi trụ, mũi doa đuôi côn

C Mũi doa tay, mũi doa máy

Khi cắt vật liệu dẻo nên chọn phương của răng mũi doa như thế nào?

B Răng dao phần sửa đúng được mài có cạnh viền để tăng tính dẫn hướng

C Răng dao phần cắt được mài nhọn

D Răng mũi doa được làm thẳng

Dạng của các chuyển động tạo hình trên máy khoan - doa?

A Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

B Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện

C Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

D Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

Cơ cấu thực hiện các chuyển động tạo hình trên máy khoan?

A Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

B Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

D Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

Trang 24

Tính chất của các chuyển động tạo hình trên máy khoan-doa?

A Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

B Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

C Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện

D Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

Sự phối hợp của các chuyển động tạo hình trên máy khoan-doa?

A Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

B Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện

Nguyên nhân của hiện tượng lay rộng lỗ khi khoan?

B Hai lưỡi cắt không đối xứng

C Mũi khoan dài có độ cứng vững kém

D ΣPY 0

Lý do chủ yếu hạn chế khả năng nâng cao năng suất cắt khi khoan?

B Không gian chứa phoi nửa kín, việc thoát phoi khó khăn

C Lưỡi cắt phụ có độ bền kém, góc sau phụ 1= 0o

D Dung dịch trơn nguội phải đi qua phoi trước khi vào vùng cắt

Lý do chủ yếu dẫn đến khi khoan bằng mũi khoan xoắn dễ bị lệch?

A Mũi khoan dài có độ cứng vững kém

B Hai lưỡi cắt không đối xứng (do chế tạo, do mài, do mòn không đều)

C Độ đồng tâm giữa phần đuôi và phần làm việc của mũi khoan không cao

D Mũi khoan là dao định kích thước, chịu mô men xoắn, lực dọc trục trong quá trình cắt

Công thức tính lực cắt dọc trục khi khoan lỗ đặc?

Trang 25

Công thức tính mô men xoắn khi khoét?

p P

Phạm vi sử dụng cụ thể của máy khoan bàn?

A Trong sản xuất đơn chiếc và sửa chữa

C Đặt trên bàn nguội (kích thước và trọng lượng máy nhỏ)

D Máy khoan bàn có các cỡ đường kính lỗ khoan cho phép là Dmax= 3; 6; 12; 16mm.

Đặc điểm truyền động của máy khoan bàn?

A Truyền dẫn cơ khí

B Có kích thước và trọng lượng nhỏ

C Tốc độ quay của trục chính được điều chỉnh bằng bộ truyền đai, chạy dao bằng tay

D Máy khoan bàn có các cỡ đường kính lỗ khoan cho phép là Dmax= 3; 6; 12; 16mm.

Phạm vi sử dụng cụ thể của máy khoan đứng?

A Phôi được gá trực tiếp trên bàn máy hoặc gá trên đồ gá

B Trong sản xuất đơn chiếc, hàng loạt

C Máy được đặt trên trên móng máy, có trục chính thẳng đứng (đường tâm cố định)

D Gia công các lỗ, ta rô ren trên các phôi có kích thước, khối lượng vừa phải

Đặc điểm truyền động của máy khoan đứng?

A Phôi được gá trực tiếp trên bàn máy hoặc gá trên đồ gá

B Điều chỉnh vị trí tâm lỗ gia công bằng cách xê dịch chi tiết gia công

C Bàn máy và cụm trục chính có thể di chuyển theo phương thẳng đứng

D Trục chính được điều chỉnh bằng hộp tốc độ có cấp, chạy dao tự động hoặc bằng tay

Phạm vi sử dụng cụ thể của máy khoan cần?

A Có thể điều chỉnh mũi khoan theo chiều cao của phôi hoặc nghiêng một góc thích hợp

B Trong sản xuất đơn chiếc, hàng loạt

C Gia công các lỗ trên phôi có trọng lượng lớn, các lỗ trên các bề mặt nghiêng

D Phôi được gá trực tiếp trên bàn máy hoặc gá trên đồ gá

Trang 26

Đặc điểm truyền động của máy khoan cần?

A Cụm trục chính có thể di chuyển theo phương thẳng đứng

B Điều chỉnh vị trí tâm lỗ gia công bằng cách xê dịch trục chính mang mũi khoan

C Trục chính được điều chỉnh bằng hộp tốc độ có cấp, chạy dao tự động hoặc bằng tay

D Có thể xoay cần và hộp trục chính trong mặt phẳng đứng để khoan lỗ nghiêng

Yếu tố mang tính ổn định cho quá trình cắt trên máy khoan lỗ sâu?

A Chuyển động chạy dao là chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang mũi khoan

C Chất trơn nguội được bơm tới vùng cắt qua lỗ trong thân mũi khoan

D Chất trơn nguội được bơm với áp suất cao để đẩy phoi đi ra ngoài

Phạm vi sử dụng cụ thể của máy doa tọa độ?

A Độ chính xác điều chỉnh vị trí của bàn máy là 0,001 mm

B Gia công các lỗ có yêu cầu cao về độ chính xác kích thước và vị trí tương quan

C Có thiết bị quang học để đo chiều dài dịch chuyển của bàn máy theo các trục tọa độ

D Hiển thị trị số dịch chuyển vị trí bàn máy bằng cơ khí (vạch khắc) hoặc chỉ thị số

Phạm vi sử dụng nổi bật của máy doa ngang vạn năng?

A Khoan, khét, doa, vát mép, ta rô ren

B Tiện trụ ngoài, lỗ trụ, lỗ côn

D Máy khoan lỗ sâu

Chọn máy có thể di chuyển trục chính để thay đổi vị trí lỗ được khoan?

Trang 27

A cấp chính xác IT12  IT10, cấp độ nhám 5  6.

B cấp chính xác IT11  IT10, cấp độ nhám 57

C cấp chính xác IT9  IT7, cấp độ nhám 8 10

D cấp chính xác IT14  IT12, cấp độ nhám 3  5

Bào được cho là có hiệu quả cao khi gia công…

A thay cho phương pháp cạo

B các mặt phẳng đứng, các lỗ có tiết diện ngang khác nhau, các rãnh trong và ngoài

C các mặt phẳng (ngang, đứng, nghiêng) các mặt bậc, các rãnh ngoài

Bào được sử dụng để gia công…

A các bề mặt phẳng dài và hẹp

B các mặt phẳng đứng, các lỗ có tiết diện ngang khác nhau, các rãnh trong và ngoài

C các mặt phẳng (ngang, đứng, nghiêng) các mặt bậc, các rãnh ngoài

D thay cho phương pháp cạo

Bào giường thường được sử dụng để gia công…

A các mặt phẳng đứng, các lỗ có tiết diện ngang khác nhau, các rãnh trong và ngoài

C các bề mặt phẳng dài và hẹp

D các mặt phẳng (ngang, đứng, nghiêng) các mặt bậc, các rãnh ngoài

Xọc được sử dụng để gia công…

A thay cho phương pháp cạo

B các mặt phẳng (ngang, đứng, nghiêng) các mặt bậc, các rãnh ngoài

C các bề mặt phẳng dài và hẹp

D các mặt phẳng đứng, các lỗ có tiết diện ngang khác nhau, các rãnh trong và ngoài

Dạng của các chuyển động tạo hình trên máy bào ngang?

A Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

B Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

C Chuyển động chính gián đoạn, chuyển động chạy dao gián đoạn

D Chuyển động chạy dao không đồng thời với chuyển động chính

Dạng của các chuyển động tạo hình trên máy xọc?

A Chuyển động chính gián đoạn, chuyển động chạy dao gián đoạn

B Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

C Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

D Chuyển động chạy dao không đồng thời với chuyển động chính

Trang 28

Dạng của các chuyển động tạo hình trên máy bào giường?

A Chuyển động chính do phôi thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện

B Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính gián đoạn, chuyển động chạy dao gián đoạn

D Chuyển động chạy dao không đồng thời với chuyển động chính

Cơ cấu thực hiện các chuyển động tạo hình trên máy bào ngang?

B Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính gián đoạn, chuyển động chạy dao gián đoạn

D Chuyển động chính không đồng thời với chuyển động chạy dao

Cơ cấu thực hiện các chuyển động tạo hình trên máy xọc?

A Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính gián đoạn, chuyển động chạy dao gián đoạn

D Chuyển động chính không đồng thời với chuyển động chạy dao

Cơ cấu thực hiện các chuyển động tạo hình trên máy bào giường?

B Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính gián đoạn, chuyển động chạy dao gián đoạn

D Chuyển động chính không đồng thời với chuyển động chạy dao

Tính chất của các chuyển động tạo hình trên máy bào ngang?

A Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

B Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

D Chuyển động chính không đồng thời với chuyển động chạy dao

Tính chất của các chuyển động tạo hình trên máy xọc?

A Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

B Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

D Chuyển động chính không đồng thời với chuyển động chạy dao

Tính chất của các chuyển động tạo hình trên máy bào giường?

A Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính do phôi thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện

D Chuyển động chính không đồng thời với chuyển động chạy dao

Trang 29

Sự phối hợp của các chuyển động tạo hình trên máy bào ngang?

A Chuyển động chính gián đoạn, chuyển động chạy dao gián đoạn

B Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

Sự chỉ phối hợp của các chuyển động tạo hình trên máy xọc?

B Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính do dao thực hiện, chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

D Chuyển động chính gián đoạn, chuyển động chạy dao gián đoạn

Sự phối hợp của các chuyển động tạo hình trên máy bào giường?

A Chuyển động chính - tịnh tiến, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính do phôi thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện

D Chuyển động chính gián đoạn, chuyển động chạy dao gián đoạn

Đặc điểm nổi bật của dao bào, dao xọc làm việc trong điều kiện chịu tải va đập?

A Kết cấu và thông số hình học của dao bào tương tự dao tiện ngoài

B Kết cấu và thông số hình học của dao xọc tương tự dao tiện cắt đứt

C Tiết diện thân dao lớn

D Thường sử dụng dao bào đầu cong

Yếu tố quan trọng nhất làm năng suất cắt của bào, xọc thấp?

B Tốc độ cắt khi bào, xọc không cao và có trị số biến đổi (0 Vmax 0)

C Có hiện tượng va đập khi dao vào cắt và ra khỏi bề mặt gia công

D Đầu bào, xọc có lực quán tính không thuận cho việc tăng tốc độ cắt

Vì sao không thể tăng cao tốc độ cắt khi bào, xọc?

A Có hành trình chạy không

B Tốc độ cắt khi bào, xọc không cao và có trị số biến đổi (0 Vmax 0)

C Có hiện tượng va đập khi dao vào cắt và ra khỏi bề mặt gia công

D Đầu bào, đầu xọc có lực quán tính không có lợi cho quá trình cắt

Tốc độ cắt khi bào, xọc được định nghĩa thế nào?

A Là tốc độ của đầu bào, đầu xọc mang dao

B Là tốc độ của điểm xa tâm nhất trên lưỡi cắt

C Là tốc độ trung bình của hành trình cắt

D Dùng những căn cứ như khi tiện để xác định, rồi nhân với hệ số va đập Kv

Trang 30

Chiều sâu cắt t khi xọc được định nghĩa thế nào?

A Có thể dùng những căn cứ như khi tiện để xác định

B Chiều sâu cắt t bằng chiều rộng của lưỡi cắt.

C Đơn vị đo là mm

D Tương tự như xác định chiều sâu cắt khi bào

Lượng chạy dao S khi xọc được xác định thế nào?

A Có thể dùng những chỉ dẫn và các bảng chọn S khi tiện để xác định.

B Lượng dịch chuyển giữa dao và phôi theo phương chạy dao sau một hành trình kép

C Đơn vị đo là mm/h.tr.k

D Tương tự như xác định lượng chạy dao khi bào

Yếu tố nào được đưa vào ký hiệu của máy xọc?

A Bàn máy có thể chạy dao vòng quay quanh trục thẳng đứng đi qua tâm của nó

B Chuyển động chính do đầu xọc mang dao thực hiện theo phương đứng

C Bàn máy mang phôi thực hiện chạy dao không liên tục theo phương dọc hoặc ngang

D Hành trình công tác lớn nhất của đầu xọc Hmax.

Yếu tố nào được đưa vào ký hiệu của máy bào?

A Bàn máy mang phôi thực hiện chạy dao không liên tục

B Chuyển động chính do đầu bào mang dao thực hiện theo phương ngang

C Hành trình công tác lớn nhất của đầu bào Lmax

D Tỷ số giữa hành trình công tác và hành trình chạy không của đầu bào

Công dụng tổng quát của phương pháp chuốt?

A gia công lỗ tròn Φ≤320mm, chiều dài lỗ L≤1000mm.

B gia công các lỗ, các rãnh trong và ngoài, các mặt ngoài phẳng

C gia công lỗ then hoa Φ≤420mm, chiều dài lỗ L≤1000mm.

D gia công rãnh then B≤100mm, chiều dài lỗ L≤1000mm.

Dạng của các chuyển động tạo hình trên máy chuốt?

A Chuyển động chính liên tục

B Chuyển động chính do dao thực hiện, phôi dứng yên

D Chuyển động chạy dao được thay bởi sự cao dần của các răng dao chuốt

Cơ cấu thực hiện chuyển động tạo hình trên máy chuốt?

B Chuyển động chính - tịnh tiến, không có chuyển động chạy dao

C Chuyển động chính liên tục

D Chuyển động chạy dao được thay bởi sự cao dần của các răng dao chuốt

Trang 31

Tính chất của chuyển động tạo hình trên máy chuốt?

A Chuyển động chạy dao được thay bởi sự cao dần của các răng dao chuốt

B Chuyển động chính - tịnh tiến, không có chuyển động chạy dao

C Chuyển động chính do dao thực hiện, phôi dứng yên

Đặc điểm nổi bật khi làm việc của dao chuốt?

A Là loại dao có giá thành cao

B Là loại dao chuyên dùng, định hình và định kích thước

C Là dụng cụ cắt nhiều răng và có nhiều răng cắt đồng thời

D Là loại dao chỉ dùng cho sản xuất loạt lớn và hàng khối

Chọn phương án chỉ hiệu quả kinh tế khi sử dụng phương pháp chuốt?

A Chỉ gia công được những lỗ thông đã qua gia công cơ

B Chỉ dùng cho sản xuất loạt lớn và hàng khối

C Dao chuốt có giá thành cao

D Chỉ gia công được chi tiết có chiều dày thành đủ lớn và mặt cắt ít thay đổi dọc trục

Dạng phôi thích hợp khi gia công bằng phương pháp chuốt?

A Chỉ dùng cho sản xuất loạt lớn và hàng khối

B Chỉ gia công được những lỗ thông đã qua gia công cơ

C Dao chuốt có giá thành cao

D Chỉ gia công được chi tiết có chiều dày thành đủ lớn, mặt cắt ít thay đổi dọc trục

Lý do dẫn đến năng suất gia công cao của phương pháp chuốt ?

A Tổng diện tích lớp cắt khi chuốt lớn, do đó lực cắt rất lớn

B Tổng diện tích lớp cắt khi chuốt có trị số biến động, do đó lực cắt cũng biến động theo

C Tốc độ cắt dao chuốt làm từ thép dụng cụ hợp kim và thép gió: V= (2  10)m/ph

D Chỉ gia công những lỗ thông đã qua gia công cơ

Vì sao bước răng của dao chuốt được làm không đều nhau ?

A Khi chuốt lỗ, phôi định tâm theo dao và mặt đầu

B Tổng diện tích lớp cắt khi chuốt có trị số biến động, do đó lực cắt cũng biến động theo

C Tổng diện tích lớp cắt khi chuốt lớn, do đó lực cắt rất lớn

D Quá trình cắt khi chuốt thường xuất hiện rung động có chu kỳ

Phương án nào phân loại dao chuốt theo tính chất của bề mặt gia công?

A Có: dao chuốt trong, dao chuốt ngoài

B Có: dao chuốt lỗ tròn, dao chuốt lỗ then hoa, dao chuốt lỗ then, dao chuốt mặt phẳng

C Có: dao chuốt kéo, dao chuốt đẩy

D Có: dao chuốt làm từ thép hợp kim dụng cụ, dao chuốt làm từ thép gió

Trang 32

Chọn phương án phân loại dao chuốt theo hình dáng của dao chuốt?

A Có: dao chuốt kéo, dao chuốt đẩy

B Có: dao chuốt trong, dao chuốt ngoài

C Có: dao chuốt lỗ tròn, dao chuốt lỗ đa cạnh, dao chuốt lỗ then hoa, dao chuốt lỗ then

D Có: dao chuốt làm từ thép hợp kim dụng cụ, dao chuốt làm từ thép gió

Chọn phương án phân loại dao chuốt theo phương pháp truyền lực?

A Có: dao chuốt trong, dao chuốt ngoài

C Có: dao chuốt lỗ tròn, dao chuốt lỗ then hoa, dao chuốt lỗ then, dao chuốt mặt phẳng…

D Có: dao chuốt làm từ thép hợp kim dụng cụ, dao chuốt làm từ thép gió

Chức năng làm việc chính của phần răng sửa đúng của dao chuốt?

A Răng sửa đúng không có rãnh chia phoi

B Hình dáng, kích thước răng sửa đúng giống hình dáng, kích thước răng cắt cuối cùng

C Dự trữ bổ sung cho răng cắt khi bị mòn

Chức năng làm việc cụ thể của phần định hướng trước của dao chuốt?

A Để định hướng chi tiết gia công trước khi vào cắt

B Phòng quá tải cho răng dao khi lượng dư gia công vượt quá mức cho phép

D Giữ cho bề mặt gia công không bị cào xước

Chức năng làm việc cụ thể của phần định hướng sau của dao chuốt?

A Giữ cho phôi không bị lật tương đối với răng dao cuối cùng khi nó ra khỏi lỗ gia công

B Giữ cho răng dao chuốt không bị sứt mẻ

C Để định hướng và đỡ dao chuốt

D Giữ cho bề mặt gia công không bị cào xước

Rãnh chia phoi trên các răng phần cắt của dao chuốt lỗ được làm như thế nào?

A Các rãnh chia phoi được xẻ lệch vị trí với nhau giữa răng này và răng tiếp theo

B Các răng dao phần cắt có chiều cao tăng dần từ răng đầu đến các răng tiếp theo

C Cắt phoi thành các đoạn nhỏ để dễ dàng tách phoi ra khỏi dao

D Số lượng răng dao của phần cắt phụ thuộc vào lượng dư và chiều dầy cắt

Khái niệm về lượng nâng răng dao S Z ?

A S Z được chọn phụ thuộc vào vật liệu gia công

B S Z có vai trò của lượng chạy dao răng

C S Z có vai trò như chiều sâu cắt

D S Z là độ chênh về chiều cao giữa hai răng kề nhau

Trang 33

Thời gian máy khi chuốt được định nghĩa như thế nào?

A Tính theo tốc độ cắt V.

B Đó là thời gian thực hiện hết chiều dài hành trình công tác của chuyển động chính

C Tính theo tổng chiều dài: bề mặt gia công, phần răng cắt, phần răng sửa đúng và phần định hướng sau

D Đơn vị tính là [phút]

Khái niệm về chiều rộng cắt b khi chuốt?

A b bằng chiều dài phần lưỡi cắt tham gia cắt của một răng

B b bằng tổng chiều rộng của các rãnh then hoa.

C b bằng chu vi của đường tròn.

D b bằng chiều dài lưỡi cắt của một răng.

Phạm vi áp dụng của máy chuốt ngang?

A Dùng để chuốt ngoài

C Dùng để chuốt những chi tiết nhỏ, kết cấu đơn giản

D Lựcchuốtlớnnhất củamáy

Phạm vi áp dụng của máy chuốt đứng?

A Dùng để chuốt những chi tiết nhỏ, kết cấu đơn giản

B Dùng để chuốt lỗ

D Lựcchuốtlớnnhất củamáy

Phạm vi áp dụng của máy chuốt liên tục?

A Lựcchuốtlớnnhất củamáy

B Dùng để chuốt lỗ

C Dùng để chuốt ngoài

D Dùng để chuốt những chi tiết nhỏ, kết cấu đơn giản

Thông số quan trọng đưa vào ký hiệu của máy chuốt?

B Công suất máy

C Tốc độ cắt cho phép của máy

D Hành trình làm việc của máy

Trang 34

Chọn phương án tương ứng với dao tiện có mũi dao nhọn?

A Tiện thô: cấp chính xác IT12  IT13, cấp độ nhám 3  4

B Tiện bán tinh: cấp chính xác IT10  IT11, cấp độ nhám 4  5

C Tiện tinh: cấp chính xác IT7  IT9, cấp độ nhám 6  8

D Tiện mỏng: cấp chính xác IT5  IT6, cấp độ nhám 8  9

Chọn phương án ứng với dao tiện có mũi dao là đoạn cong, bán kính xác định?

A Tiện bán tinh: cấp chính xác IT10  IT11, cấp độ nhám 4  5

B Tiện tinh: cấp chính xác IT7  IT9, cấp độ nhám 6  8

C Tiện thô: cấp chính xác IT12  IT13, cấp độ nhám 3  4

D Tiện mỏng: cấp chính xác IT5  IT6, cấp độ nhám 8  9

Tiện với chuyển động chạy dao dọc có thể gia công được…

A Rãnh vòng, cắt đứt

B Ren mặt đầu

C Mặt trụ (trong và ngoài, có bậc hoặc không bậc)

D Mặt đầu, vai trục

Trang 35

Tiện với chuyển động chạy dao ngang có thể gia công được…

A Mặt trụ (trong và ngoài, có bậc hoặc không bậc)

B Ren trụ (trong, ngoài)

C Mặt côn (trong và ngoài)

D Mặt đầu, vai trục, ren Acsimet

Trên máy tiện, với dao hướng trục có thể gia công được…

A Mặt đa cạnh, mặt cam

B Các lỗ trụ, lỗ tâm, lỗ côn

C Lăn miết hoặc mài

D Ren trụ (trong, ngoài), ren mặt đầu

Chọn công dụng mở rộng khi gia công trên máy tiện vạn năng?

B Gia công được các lỗ trụ, lỗ tâm, lỗ côn

C Gia công được các mặt đầu, vai trục, rãnh vòng, cắt đứt

D Gia công được ren trụ (trong, ngoài), ren mặt đầu

Chọn công dụng khi gia công trên máy tiện mà nó yêu cầu phải có xích động nối khâu đầu là phôi và khâu cuối là dao cắt?

A Tiện rãnh, cắt đứt, tiện mặt đầu

B Gia công mặt trụ, mặt côn (trong và ngoài, có bậc hoặc không bậc)

C Gia công các loại ren trong, ren ngoài, ren mặt đầu

D Gia công các mặt định hình tròn xoay

Chọn công dụngkhi gia công trên máy tiện mà nó cần phải điều chỉnh mối tương quan quỹ đạo chuyển động giữa các cơ cấu công tác (mang dao, mang phôi)?

B Gia công các loại ren

C Tiện rãnh, cắt đứt, tiện mặt đầu

D Gia công các mặt định hình tròn xoay

Chọn phương án chỉ dạng của các chuyển động tạo hình trên máy tiện?

A Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

B Chuyển động chính do phôi thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện

C Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

D Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

Chọn phương án chỉ cơ cấu thực hiện các chuyển động tạo hình trên máy tiện?

A Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

D Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

Trang 36

Chọn phương án chỉ tính chất của các chuyển động tạo hình trên máy tiện?

A Chuyển động chính do phôi thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện

B Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

D Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao

Chọn phương án chỉ sự phối hợp của các chuyển động tạo hình trên máy tiện?

A Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục

B Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến

C Chuyển động chính do phôi thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện

Đặc điểm cấu tạo của dao tiện?

A Dao tiện có một răng cắt

B Răng dao cắt liên tục trong mỗi lần chạy dao

C Bôi trơn, làm nguội dễ dàng

D Không gian thoát phoi hở, phoi biến dạng tự do

Đặc điểm làm việc quan trọng nhất của dao tiện?

A Răng dao cắt liên tục trong mỗi lần chạy dao

B Dao tiện có một răng cắt

C Bôi trơn, làm nguội dễ dàng

D Không gian thoát phoi hở, phoi biến dạng tự do

Lý do yêu cầu phôi tiện cần phải đối xứng trục?

A Bôi trơn, làm nguội dễ dàng

B Phôi chịu uốn dưới tác dụng của thành phần lực cắt hướng kính

D Quá trình cắt khi tiện kèm theo các hiện tượng vật lý

Chọn phương án liên quan đến sai số hình dáng của chi tiết gia công trên máy tiện?

A Phôi gá trên trục chính và chuyển động quay

B Phôi chịu uốn dưới tác dụng của thành phần lực cắt hướng kính

C Không gian thoát phoi hở, phoi biến dạng tự do

D Quá trình cắt khi tiện kèm theo các hiện tượng vật lý

Chọn phương án liên quan đến yêu cầu nâng cao độ cứng vững của phôi khi tiện?

A Quá trình cắt khi tiện kèm theo các hiện tượng vật lý

B Phôi gá trên trục chính và chuyển động quay

C Không gian thoát phoi hở, phoi biến dạng tự do

D Phôi chịu uốn dưới tác dụng của thành phần lực cắt hướng kính

Trang 37

Chọn dao tiện để gia công các mặt trụ, mặt côn?

A Dao tiện định hình

B Dao tiện lỗ

C Dao tiện mặt đầu

Chọn dao tiện để gia công mở rộng mặt trụ trong?

A Dao tiện lỗ

B Dao tiện ngoài

C Dao tiện ren

D Dao tiện định hình

Chọn dao tiện để gia công rãnh?

A Dao tiện ngoài

C Dao tiện vai

D Dao tiện định hình

Chọn dao tiện để cắt đứt phôi?

A Dao tiện đầu thẳng

B Dao tiện đầu cong

D Dao tiện định hình

Chọn dao tiện để gia công lỗ?

A Dao tiện định hình

B Dao tiện đầu kéo dài

C Dao tiện đầu thẳng

Chọn định hướng cho bàn dao khi cắt bằng dao tiện phải ?

A Chạy từ ụ trục chính về phía ụ động

B Chạy từ ụ động về phía ụ trục chính

C Chạy theo phương hướng kính từ ngoài vào tâm

D Chạy theo phương hướng kính từ tâm ra ngoài

Chọn định hướng cho bàn dao khi cắt bằng dao tiện trái ?

A Chạy theo phương hướng kính từ ngoài vào tâm

B Chạy từ ụ động về phía ụ trục chính

C Chạy từ ụ trục chính về phía ụ động

D Chạy theo phương hướng kính từ tâm ra ngoài

Trang 38

Thành phần lực do lớp kim loại bị biến dạng đàn hồi tác động lên mặt sau của dao tiện được gọi là …?

Trang 39

Thành phần lực nào được dùng để tính độ võng của phôi, độ cứng vững bàn dao?

Mối quan hệ giữa tốc độ cắt và tuổi bền dao?

A Nếu muốn tăng tốc độ cắt thì phải giảm tuổi bền dao

N = + [kW]

.60.10

C Z dc

N = + [kW]

.60.10

C Z dc

N

= = [kW]

Trang 40

Công thức tính công suất cắt đầy đủ khi tiện?

60.10 60.10

Z X C

C Z dc

C Z dc

C Z dc

N

= = [kW]

Chỉ tiêu quan trọng nhất của chế độ cắt hợp lý?

A Có năng suất cao

B Bảo đảm chất lượng chi tiết gia công

C Có giá thành thấp nhất

D Phù hợp với điều kiện của cơ sở sản xuất cụ thể

Phương pháp xác định chế độ cắt hợp lý với quy mô sản xuất nhỏ?

A Tính toán

B Chọn theo kinh nghiệm, tra bảng

C Kiểm nghiệm các trị số có được của chế độ cắt theo khả năng máy

D Quy trị số các yếu tố chế độ cắt có được phù hợp với trị số của máy

Phương pháp xác định chế độ cắt hợp lý với quy mô sản xuất lớn?

A Kiểm nghiệm các trị số có được của chế độ cắt theo khả năng máy

B Chọn theo kinh nghiệm, tra bảng

C Tính toán

D Quy trị số các yếu tố chế độ cắt có được phù hợp với trị số của máy

Ngày đăng: 27/12/2022, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w