Câu 2 Quá trình sản xuất trong nhà máy cơ khí bao gồm: Quá trình thiết kế sản phẩm Quá trình gia công Quá trình kiểm tra, đóng gói Tập hợp các hoạt động có ích để biến nguyên vật liệu ha
Trang 1Chương 1: Khái niệm và định nghĩa cơ bản QTSX (50 câu: cốt lõi: 39 + nâng cao: 11) Câu 1 Quá trình sản xuất là gì?
Là quá trình con người tác động vào tài nguyên thiên nhiên để biến nó thành sản phẩm
Là quá trình con người tác động vào tài nguyên thiên nhiên để biến nó thành sản phẩm phục vụ cho lợi ích của con người
Là quá trình biến nguyên vật liệu hành sản phẩm phục vụ cho lợi ích của con người
Là quá trình tạo thành sản phẩm phục vụ cho lợi ích của con người
Câu 2 Quá trình sản xuất trong nhà máy cơ khí bao gồm:
Quá trình thiết kế sản phẩm
Quá trình gia công
Quá trình kiểm tra, đóng gói
Tập hợp các hoạt động có ích để biến nguyên vật liệu hay bán thành phẩm thành sản phẩm Câu 3 Quá trình công nghệ làm thay đổi những tính chất gì của chi tiết:
Hình dáng, kích thước
Hình dáng, kích thước, tính chất lý hóa, vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm Tínhchất lý hóa
Vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm
Câu 4 Quá trình sản xuất chính là quá trình liên quan trực tiếp đến chế tạo chi tiết, lắp ráp và hoàn chỉnh sản phẩm bao gồm:
Quá trình tạo phôi
Quá trình gia công cắt gọt
Quá trình lắp ráp, đóng gói
Tất cả quá trình trên
Câu 5 Quá trình công nghệ gia công cơ là quá trình:
Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng
Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết
Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết
Tất cả quá trình trên đều sai
Câu 6 Quá trình công nghệ gia công nhiệt luyện là quá trình:
Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng
Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết
Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết
Tất cả quá trình trên đều sai
Trang 2Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng
Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết
Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết
Tất cả quá trình trên đều sai
Câu 8 Quá trình công nghệ gia công chế tạo phôi là quá trình:
Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng
Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết
Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết
Tất cả quá trình trên đều sai
Câu 9 Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang nguyên công khác:
Thay đổi vị trí làm việc
Thay đổi chế độ cắt
Thay đổi dụng cụ cắt
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 10 Trong một nguyên công có thể có bao nhiêu lần gá
2Câu 12 Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang một bước mới
Thay đổi bề mặt gia công
Thay đổi dụng cụ cắt
Thay đổi chế độ cắt
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 13 Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi
Trang 3Hàng loạt
Hàng khối
Cả 3 câu trên đều sai
3Câu 15 Hình thức tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào?
Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ
Đơn chiếc, hàng loạt lớn
Hàng khối, hàng loạt lớn
Hàng khối, hàng loạt nhỏ
Câu 16 Sản phẩm cơ khí là:
Chi tiết kim loại thuần túy
Bộ phận máy gồm các chi tiết kim loại và không kim loại
Một máy hoàn chỉnh
Cả 3 câu trên đều đúng
4Câu 17 Trong một bước có bao nhiêu đường chuyển dao
Có một đường chuyển dao
Có hai đường chuyển dao
Có nhiều đường chuyển dao
Có ít nhất một đường chuyển dao
Câu 18 Để tiện một đoạn trụ bậc, người ta chia ra làm các lát cắt: 3 lát cắt thôi cùng chiều sâu, 2 lát cắt bán tinh, 1 lát cắt tinh Vậy quá trình trên gồm máy bước:
Câu 20 Để gia công chi tiết ở hình vẽ, nếu gia công trên máy vạn năng và yêu cầu độ cứng mặt A
là 50 HRC, thì có thể gia công chi tiết ít nhất là mấy nguyên công?
Trang 45Câu 22 Để phân loại các dạng sản xuất người ta dựa vào những yếu tố nào:
Sản lượng sản phẩm hàng năm và số lượng sản phẩm từng lần đặt hàng
Mức độ ổn định của sản lượng và số lượng sản phẩm từng lần lô hàng
Số lượng sản phẩm trong lô hàng
Trang 5Tập trung nguyên công
Phân tán nguyên công
Không tập trung và không phân tán nguyên công
Tập trung và phân tán nguyên công
Câu 26 Đơn vị nhỏ nhất của nguyên công là:
Câu 27 Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo
ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình:
Trang 6Quá trình công nghệ
Quá trình sản xuất
Quá trình gia công
Quá trình lắp ráp
7Câu 28 Chúng ta sử dụng phương án phân tán nguyên công khi:
Chi tiết gia công phức tạp, có các máy móc chuyên dùng
Khi gia công chi tiết đơn giản, có máy móc chuyên dùng
Khi gia công chi tiết đơn giản, có máy móc tổ hợp
Khi gia công chi tiết phức tạp, có máy móc tổ hợp
Câu 29 Bộ phận nghiên cứu và phát triển sản phẩm làm nhiệm vụ
Nghiên cứu cải tiến sản phẩm cũ
Nghiên cứu cải tiến sản phẩm mới
Nghiên cứu công nghệ mới và đưa vào ứng dụng
Các câu còn lại đều đúng
8Câu 30 Sản xuất theo dây chuyền đem lại tính hiệu quả kinh tế cao là vì:
Giảm thời gian phụ
Không phụ thuộc tay nghề công nhân
Dễ đạt độ chính xác
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 31 Hành động điều khiển máy của công nhân được gọi là:
Trang 8Quy trình nguyên công
11Câu 40 Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa K = 250 thì dạng sản xuất của sản phẩm là: c
Trang 9Bước
Quá trình công nghệ
Các câu còn lại đều đúng
Câu 45 … là một phần của quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục, tại một chỗ làm việc
và do một hoặc một nhóm công nhân thực hiện
Nguyên công
Bước
Quá trình công nghệ
Các câu còn lại đều đúng
Câu 46 Các thành phần nào thuộc quá trình công nghệ
Nguyên công, gá
Bước, đường chuyển dao Động
tác, vị trí
Các câu còn lại đều đúng
Câu 47 Tiện trụ A rồi sau đó phay rãnh then, hỏi chi tiết gia công theo:
1 nguyên công vì tính chất liên tục
1 nguyên công vì tính gia công tại một điểm
2nguyên công vì không đảm bảo tính chất liên tục
Cả 3 câu còn lại đều sai
Câu 48 Máy có thể thực hiện nhiều nguyên công khác nhau của nhiều loại chi tiết khác nhau gọi
Câu 50 Bộ phận nghiên cứu và phát triển sản phẩm không làm nhiệm vụ
Nghiên cứu nguyên liệu tái chế
Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới
Trang 10Nghiên cứu công nghệ mới và đưa vào ứng dụng
Phân tích thị hiếu khách hàng
Đáp án
Ghi chú
Trang 11Chương 2: Công nghệ đúc (59 câu: cốt lõi: 37 + nâng cao: 12) Câu 1 Sử dụng cát hạt to, hỗn hợp làm khuôn sẽ có :
Sản lượng nhỏ, vật đúc đơn giản
Sản lượng lớn, vật đúc đơn giản
Sản lượng lớn, vật đúc yêu câu chất lượng cao
2Câu 8 Khi đúc vật đúc bằng gang có thành dày và mỏng khác nhau ít thì rãnh dẫn đặt ở phía : Thành dày nhất
Thành mỏng nhất
Chỗ cao nhất của vật đúc
Trên thành thấp nhất của vật đúc
Trang 12Câu 1 2 3 4 (1) 5 6 7 8 (2) Đáp án
Ghi chú
3Câu 9 Sơn khuôn có tác dụng :
Làm mịn mặt vật đúc, tăng tính thông khí
Tăng tính chịu nhiệt, tăng tính thông khí
Tăng tính chịu nhiệt, làm mịn mặt vật đúc
Tăng tính chịu nhiệt, tăng độ bền của khuôn
4Câu 10 Kích thước vật đúc bằng :
Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại
Kích thước chi tiết máy + dung sai đúc+ độ co kim loại
Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại + dung sai đúc
Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + dung sai đúc
5Câu 11 Kích thước mẫu đúc bằng gỗ bằng :
Kích thước vật đúc + lượng dư gia công + độ co kim loại
Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại
Kích thước chi tiết máy + dung sai đúc + độ co kim loại
Kích thước vật đúc + lượng dư gia công + độ co kim loại + dung sai đúc
6Câu 12 Nguyên liệu dùng để nấu gang trong lò đứng gồm:
Quặng sắt + than cốc + đá vôi
Gang thỏi lò cao + than cốc + đá vôi
Gang thỏi lò cao + than đá + gang vụn + đá vôi
Gang thỏi lò cao + gang vụn + than cốc + đá vôi
Câu 13 Tính lượng cháy hao các nguyên tố khi nấu gang trong lò đứng như sau :
Mặt tiếp xúc giữa khuôn trên và khuôn dưới
Câu 15 Tác dụng của mẫu khi làm khuôn đúc :
Tạo hình dáng bên ngoài của vật đúc
Tạo hình dáng bên trong của vật đúc
Trang 13Tại thành dày nhất của vật đúc
Tại chỗ cao nhất trong khuôn đúc
Đáp án
Ghi chú
Câu 17 Tác dụng của đặt đậu ngót khi đúc thép :
Rót kim loại vào khuôn đúc
Dẫn khí trong lòng khuôn thoát ra ngoài
Để bổ sung kim loại cho vật đúc khi kim loại đông đặc
Tránh nứt vật đúc
Câu 18 Dùng chất trợ dung khi nấu kim loại màu có tác dụng:
Bảo vệ kim loại lỏng không bị oxy hoá và dễ tách tạp chất thành xỉ
Bảo vệ kim loại lỏng không bị oxy hoá
Dễ tách tạp chất thành xỉ
Bổ sung một số nguyên tố kim loại bị cháy hao
Câu 19 Tác dụng của sơn mặt gỗ để :
Chống ẩm, làm trơn mặt mẫu
Làm màu chỉ thị để biết vật đúc là kim loại
Chỉ để chống ẩm và làm màu chỉ thị
Các câu còn lại đều đúng
Câu 20 Mẫu bằng kim loại sử dụng khi :
Vật đúc đơn giản
Làm khuôn bằng máy
Sản xuất hàng loạt lớn
Các câu còn lại đều đúng
Câu 21 Kim loại để chế tạo mẫu là :
Thép hoặc gang xám
Hợp kim nhôm hoặc gang xám
Hợp kim nhôm hoặc hợp kim đồng
Trang 14Các câu còn lại đều đúng
8Câu 24 Vị trí tương đối giữa rãnh lọc xỉ và rãnh dẫn phải :
Rãnh dẫn cao hơn và thẳng góc với rãnh lọc xỉ
Than cóc 15-20%, dầu FO 25-30%, than đá 25-30%
Than cóc 12-15%, dầu FO 15-18%, than đá 20-25%
Than cóc 12-15%, dầu FO 25-30%, than đá 25-30%
Than cóc 15-20%, dầu FO 20-25%, than đá 25-30%
Câu 26 Khuôn tươi là khuôn :
Có nhiều nước
Không sấy
Có độ ẩm 10-15%
Có độ ẩm 3-5%
Câu 27 Chất sơn khuôn gồm :
Nước graphit hoặc nước thuỷ tinh
Nước cát thạch anh hoặc nước hồ tinh bột
Nước bột gạch chịu lửa hoặc nước graphit
Nước bột thạch anh hoặc nước graphit
10Câu 28 Khi rót kim loại vào khuôn, xỉ được giữ lại ở các bộ phận nào ?
Trên thành dày nhất của vật đúc
Trên phần trung tâm của vật đúc
Trên thành dày của vật đúc và không cách xa mặt khuôn trên
Trên thành dày của vật đúc và gần mặt khuôn trên
11Câu 30 Khi đúc vật đúc bằng thép rãnh dẫn đặt ở phía :
Thành dày nhất
Thành mỏng nhất
Thành cao nhất của vật đúc
Thành thấp nhất của vật đúc
Trang 15Câu 31 Tác dụng của đất sét trong hỗn hợp làm khuôn là :
Tăng độ bền, giảm độ thông khí
Tăng bền, tăng độ thông khí
Tăng độ dẻo, tăng độ thông khí
Giảm độ dẻo, giảm độ thông khí
Câu 32 Khi nấu gang trong lò dầu người ta dùng chất trợ dung là : Đá
Câu 33 Phương pháp làm khuôn không hòm sử dụng khi :
Sản xuất vật đúc nhỏ và không quan trọng
Sản xuất đơn chiếc
Sản xuất hàng loạt nhỏ
Sản xuất hàng loạt lớn
Câu 34 Khi làm khuôn đúc các vật đúc lớn người ta sử dụng cát hạt to để :
Tăng tính thông khí
Tăng tính chịu nhiệt
Tăng độ bền cho khuôn
Giảm khối lượng cát trong khuôn
Câu 35 Ưu điểm của đất sét bentonit so với đất sét cao lanh là :
Khi làm khuôn tươi
Khi làm khuôn khô
Khi làm khuôn khô và có kích thước trung bình
12Câu 37 Không sấy khuôn trong lò khi :
Trang 16Câu 40 Tính thông khí của hỗn hợp làm khuôn là :
Khả năng cho khí và hơi nước thông qua hỗn hợp làm khuôn
Tính dễ thoát không khí trong khuôn ra ngoài
Tính cho không khí dễ lưu thông trong lòng khuôn
Tính làm cho nước dễ bốc thành hơi trong khuôn đúc
13Câu 42 Thế nào là thiên tích trong vật đúc ?
Là hiện tượng không đồng đều tổ chức trong vật đúc
Là hiện tượng phân bố không đồng đều của các nguyên tố trong vật đúc
Là hiện tượng phân bố tạp chất không đồng đều trong vật đúc
Là hiện tượng vật đúc có nhiều khuyết tật
Câu 43 Khi đúc kim loại, người ta cho thêm chất biến tính với mục đích :
Làm nhỏ hạt tinh thể
Dễ đúc
Dễ kết tinh
Dễ điền đầy khuôn
Câu 44 Thế nào là hoá bền biến dạng ?
Là sự tăng độ bền khi biến dạng
Là hiện tượng vật liệu sau biến dạng dẻo trở nên bền hơn
Là hiện tượng khó phá huỷ khi biến dạng
Là sự tăng độ bền, độ cứng, giảm độ dẻo khi biến dạng
Câu 45 Cách thức tốt nhất để chế tạo xécmăng chất lượng cao từ gang là:
Đúc ống ly tâm rồi ủ sau đó cắt gọt và cuối cùng tôi + ram Đúc
ống ly tâm rồi tôi + ram và cuối cùng cắt gọt
Đúc rời từng chiếc sau đó cắt gọt và cuối cùng tôi + ram
Trang 17Đúc rời từng chiếc rồi cắt gọt
Câu 46 Khối lượng riêng (g/cm) của nhôm nguyên chất là:
Câu 49 Để chế tạo xécmăng động cơ đốt trong người ta thường dùng:
Gang cầu peclit
Gang cầu ferit
Gang xám ferit
Gang xám peclit
Câu 50 Khi đúc gang xám nếu làm nguội nhanh gang thường bị cứng là do:
Gang bị tôi thành mactenxit
Gang bị tôi thành trôxtit hay bainit
Gang tạo thành nhiều cacbit (xêmentit )
Chứa nhiều ứng suất dư
Câu 51 Gang dẻo chỉ được dùng làm các chi tiết có thành dày lớn nhất cho phép khi đúc :
Bé hơn hay bằng10mm
Bé hơn hay bằng 40mm
Bé hơn hay bằng 100mm
Tuỳ ý
Trang 18Câu 52 Để nâng cao tính cứng nóng của thép làm dao cắt người ta phải hợp kim hóa cao thép bằng:
Crôm và niken
Crôm
Vônfram và Môlipđen
Vanađi và Côban
Câu 53 Đúc trong khuôn cát phù hợp cho sản xuất
Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ
Câu 56 Phương pháp đúc nào đòi hỏi kim loại đúc phải có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn nhiệt
độ nóng chảy của vật liệu làm khuôn rất nhiều
Trang 19Câu 2 Hàn tiếp xúc hai tấm kim loại mỏng với nhau thường tạo :
Mối hàn giáp nối
2Câu 4 Hàn điện tiếp xúc giáp nối dùng để hàn :
Hai vật dày có chiều dày giống nhau
Hai vật cùng vật liệu như nhau
Hai vật mỏng có chiều dày giống nhau
Hai vật dày có chiều dày giống hoặc khác nhau
Câu 5 Hàn vẩy là phương pháp hàn mà :
Que hàn chảy, vật hàn chảy một phần
Que hàn chảy, vật hàn không chảy
Que hàn không chảy, vật hàn không chảy một phần
Vật hàn chỉ nóng đỏ, không dùng que hàn
Câu 6 Que hàn nóng chảy có lớp thuốc bọc sử dụng khi :
Hàn tự động dưới lớp thuốc
Hàn xỉ điện
Trang 20Hàn hồ quang tay
Hàn trong chân không
Câu 7 Que hàn không nóng chảy sử dụng khi :
Chiều dày vật hàn khi hàn tiếp xúc
Đường kính que hàn khi hàn khí di chuyển phải
Đường kính que hàn khi hàn khí di chuyển trái
Đường kính que hàn khi hàn hồ quang
Đáp án
Ghi chú
Trang 214Câu 9 Khi hàn hồ quang tay ở vị trí hàn đứng, dòng điện hàn so với hàn sấp phải: Tăng15-20%
5Câu 11 Thép không gỉ Crôm không cắt được bằng ngọn lửa oxy-axêtylen vì :
Nhiệt độ nóng chảy của thép quá cao
Hệ số dẫn nhiệt của thép quá nhanh
Nhiệt độ nóng chảy của Cr2O3 tạo thành cao hơn nhiệt độ nóng chảy của thép không gỉ
Nhiệt độ nóng chảy của Cr2O3 cao hơn nhiệt độ nóng chảy của Fe2O3 Câu
12 Khi hàn thiếc ( hàn vẩy) vật hàn phải nung nóng đến:
200-2500C
500-6000C 50-1000C
600-7000C
6Câu 13 Phương pháp hàn ít gây ứng suất và biến dạng nhất là :
Hàn điện hồ quang tay
Dễ bảo quản và sửa chữa
Chất lượng mối hàn cao hơn
Các câu còn lại đều đúng
Câu 15 Trong hàn điện hồ quang tay, loại mối hàn vát mép hình chữ V được sử dụng khi chi tiết
Bình điều chế axetylen, van giảm áp, dây dẫn, cần và mỏ hàn
Khoá bảo hiểm, van giảm áp, dây dẫn, cần và mỏ hàn
Khoá bảo hiểm, dây dẫn, cần và mỏ hàn
Van giảm áp, dây dẫn, cần và mỏ hàn
Trang 22Đáp án
Ghi chú
Câu 17 So với phương pháp hàn điện hồ quang, hàn khí có ưu điểm hơn :
Có thể hàn những chi tiết có chiều dày mỏng
Không phụ thuộc vào nguồn điện có hay không
Có nhiều công dụng hơn
Cả 3 trường hợp trên
8Câu 18 Axetylen gây phản ứng nổ khi :
Tiếp xúc với lửa
Có áp suất p>1at và nhiệt độ T>500 C o
Có áp suất p>1,75at và nhiệt độ T>500 C o
Có áp suất p>1,75at và nhiệt độ T>300 C o
Câu 19 Để đảm bảo axetylen nén trong bình với áp suất lớn hơn 1,75at mà không bị nổ người ta
xử lý bằng cách :
Vỏ bình chứa phải chịu được 150at
Phải có khoá bảo hiểm
Không được để bình chứa gần lửa
Cho C2H2 hoà tan trong axeton và ngấm vào bột than ở trong bình
9Câu 20 Hiện tượng hàn không ngấu là :
Mặt vật hàn và kim loại mối hàn không liên kết chặt chẽ với nhau
Hai mặt tiếp xúc của mặt hàn không liên kết chặt chẽ với nhau
Kim loại mối hàn không chảy hết
Kim loại vùng ảnh hưởng có tổ chức không đồng đều
Câu 21 Khi hàn gang với que hàn thau, ngọn lửa axetylen nung ở nhiệt độ 900 C là loại Hàn 0
Hàn nối chi tiết thép và chi tiết gang xám
Câu 23 Hàn gang nóng sử dụng khi :
Vật hàn lớn bị nứt
Vật hàn bị gãy một bộ phận chi tiết
Vật hàn phức tạp
Hàn nối chi tiết thép và chi tiết gang xám
Câu 24 Khi hàn gang tốt nhất nên dùng phương pháp :
Hàn hồ quang tay
Hàn hồ quang bán tự động
Trang 23Hàn ngọn lửa oxy hoá
Hàn ngọn lửa cacbon hoá
Đáp án
Ghi chú
Câu 25 Hình vẽ bên là sơ đồ nguyên lý :
Máy hàn điện một chiều
Máy hàn điện hồ quang xoay chiều
Máy hàn điện tiếp xúc điểm
Máy hàn điện tiếp xúc giáp nối
Câu 26 Hình vẽ bên là sơ đồ nguyên lý quá trình hàn nào ?
Các câu còn lại đều đúng
Câu 28 Hàn hồ quang bằng điện cực nóng chảy trong môi trường khí trơ gọi là phương pháp hàn:MAG
MIG
TIG
Trang 24SAW
Câu 29 Hàn SAW là phương pháp hàn :
Hàn trong môi trường khí bảo vệ là khí trơ
Hàn trong môi trường khí bảo vệ là khí hoạt tính
Hàn dưới lớp thuốc bảo vệ
Hàn bằng khí cháy giữa axetylen và oxy
10Câu 32 Khi đốt mỏ hàn trong phương pháp hàn khí đầu tiên ta phải :
Mở khóa dẫn ôxy ra 1/4 hoặc 1/2 vòng, sau đó mới mở khóa dẫn axêtylen
Mở khóa dẫn axêtylen ra 1/4 hoặc 1/2 vòng, sau đó mới mở khóa dẫn ôxy
Mở cả hai khoá cùng một lúc
Mở hoàn toàn khoá axêtylen rồi mở 1/4 hoặc 1/2 vòng khoá oxy
Câu 33 Chiều dài của ống dẫn khí trong hàn khí không được dài quá :
11Câu 35 Ngoài công trường thường trang bị máy hàn hồ quang tay loại có :
Điện áp không tải OCV 50 / 70VAC
Điện áp không tải OCV 40 / 60VAC
Điện áp không tải OCV 30 / 40VAC
Trang 25Điện áp không tải OCV 70 / 100VAC
12Câu 36 Các điều cơ bản bạn cần quan tâm khi thực hiện hàn hồ quang tay để đảm bảo chất lượng mối hàn, ngoại trừ:
Thiết lập dòng điện
Điều chỉnh độ dài hồ quang
Khói của thuốc hàn khi cháy
Thao tác que hàn và điều chỉnh tốc độ hàn
13Câu 37 Hàn Mig là phương pháp hàn :
Trong môi trường thuốc bảo vệ
Trong môi trường khí bảo vệ là khí trơ (Ar, He)
Trong môi trường khí bảo vệ là khí hoạt tính (CO2, CO2 + O2)
Là phương pháp hàn điện cực không nóng chảy dưới lớp khí bảo vệ là khí trơ
Trang 2614Câu 38 Hàn Mag là phương pháp hàn :
Dưới lớp thuốc bảo vệ
Dưới lớp khí bảo vệ là khí trơ (Ar, He)
Dưới lớp khí bảo vệ là khí hoạt tính (CO2, CO2 + O2)
Điện cực không nóng chảy dưới lớp khí bảo vệ là khí trơ
Câu 39 Hàn Tig là phương pháp hàn :
Dưới lớp thuốc bảo vệ
Điện cực nóng chảy dưới lớp khí bảo vệ là khí trơ (Ar, He)
Dưới lớp khí bảo vệ là khí hoạt tính (CO2, CO2 + O2)
Điện cực không nóng chảy dưới lớp khí bảo vệ là khí trơ Câu
40 Hinh bên là phương pháp hàn gì sau đây :