Đáp án Pre test Tiền Lâm Sàng 1 Y Cần Thơ CTUMP Các thao tác vô trùng cơ bản Nguyên tắc, kỹ thuật chuẩn bị tiêm truyền Câu hỏi 1 Theo quy trình rửa tay thường quy thì các vị trí trên tay cần được rửa là a Mặt trong cẳng tay b Cổ tay c Mặt ngoài cẳn.
Trang 1Các thao tác vô trùng cơ bản - Nguyên tắc, kỹ thuật chuẩn bị tiêm truyền
Câu hỏi 1: Theo quy trình rửa tay thường quy thì
các vị trí trên tay cần được rửa là:
a Mặt trong cẳng tay
b Cổ tay
c Mặt ngoài cẳng tay
d Lòng bàn tay, mặt lưng bàn tay
Câu hỏi 2: Trong tiêm truyền, người nhận mũi tiêm
có thể bị nguy hại khi:
a Thực hiện ba kiểm tra, năm đối chiếu, năm đúng
b Tránh đâm kim vào dây thần kinh
c Có hộp phòng chống sốc
d Dùng một ống tiêm để lấy nhiều loại thuốc khi
tiến hành tiêm
Câu hỏi 3: Điều phải làm trong quy trình tiêm
thông thường, NGOẠI TRỪ:
a Thực hiện 3 tra 5 chiếu
b Mang kính và quần áo bảo vệ
c Trang phục y tế đúng quy định
d Rửa tay thường quy trước khi tiêm
Câu hỏi 4: Cách phòng chống sốc khi tiêm chích,
NGOẠI TRỪ:
a Hỏi bệnh nhân về tiền sử dị ứng
b Luôn mang theo hộp chống sốc khi tiêm
c Cần theo dõi bệnh nhân sau tiêm
d Bơm thuốc nhanh khi tiêm thuốc
Câu hỏi 5: Chọn câu đúng về kỹ thuật mang găng
c Tay chưa mang găng chỉ được chạm vào mặt
ngoài của găng tay
d Tay đã mang găng chỉ được chạm vào mặt trong
của găng tay
Câu hỏi 6: Nguyên tắc không gây nguy hại cho cộng đồng trong tiêm truyền, NGOẠI TRỪ:
a Thu gom, bảo quản bơm kim tiêm đã dùng theo
“Quy chế quản lý chất thải y tế”
b Chuẩn bị hộp huỷ kim để đựng vật sắc nhọn
c Hủy lọ, ống thuốc tiêm của bệnh nhân ngay sau khi tiêm
d Tạo thói quen bỏ bơm kim tiêm vào hộp huỷ kim ngay sau khi tiêm
Câu hỏi 7: Hành động thể hiện đảm bảo nguyên tắc
vô trùng, NGOẠI TRỪ:
a Đứng quay lưng vào khay vô trùng
b Hai tay luôn cao hơn vùng thắt lưng
c Khi mở nắp hộp vô khuẩn, nếu đặt xuống bàn thì
a Trước khi tiếp xúc bệnh nhân
b Trước khi làm thủ thuật vô trùng
c Sau khi hỏi bệnh và khai thác bệnh sử
d Sau khi phơi nhiễm với dịch tiết của bệnh nhân
Câu hỏi 9: Khả năng xơ hóa cơ trong tiêm chích khi:
a Lượng thuốc tiêm bắp đúng quy định
b Xác định đúng vị trí tiêm
c Tiêm đúng góc độ, độ sâu
d Tiêm nhiều lần vào cùng một vị trí
Câu hỏi 10: Số lần tối thiểu cần kiểm tra nhãn thuốc trong qui trình tiêm chích:
a 1
b 0
c 3
d 2
Trang 2Câu hỏi 11: Số lần rửa tay thường quy ít nhất khi
khám bệnh liên tục cho 5 bệnh nhân là:
a 10
b 2
c 5
d 6
Câu hỏi 12: Các vị trí không được chạm vào bơm
kim tiêm trong tiêm truyền, NGOẠI TRỪ:
a Diện tiếp xúc đốc kim tiêm với bơm tiêm
b Nắp kim
c Thân kim tiêm
d Thân pitton
Câu hỏi 13: Số lần ít nhất cần rút pit-tông xuống
khi đuổi bọt khí trong ống tiêm sau khi lấy thuốc:
c Bơm, rút pít tông đều tay
d Một tay giữ ống tiêm, một tay bơm, rút pít tông
Câu hỏi 15: Các thời điểm cần đọc nhãn thuốc
trong qui trình tiêm chích, NGOẠI TRỪ:
a Trước khi bỏ chai, lọ thuốc vào thùng chứa
b Trước khi tiêm thuốc
c Khi lấy thuốc ra khỏi tủ
d Khi lấy thuốc ra khỏi lọ, ống, chai thuốc
Câu hỏi 16: Vạch báo hiệu của hộp hủy kim ở mức:
d Lòng bàn tay, mặt lưng bàn tay
Câu hỏi 22: Hành động thể hiện đảm bảo nguyên tắc vô trùng:
Trang 3a Khi mở nắp hộp vô khuẩn, nếu cầm trên tay thì
để ngửa nắp
b Vật vô khuẩn nếu nghi ngờ tình trạng vô khuẩn
thì có thể được sử dụng
c Không chạm tay bên trong túi đựng rác thải
d Hai tay có thể để thấp hơn vùng thắt lưng
Câu hỏi 23: Người nhận mũi tiêm có thể bị nguy
hại khi:
a Thực hiện tiêm truyền vô khuẩn
b Lưu kim lấy thuốc ở lọ thuốc khi sử dụng
thuốc tiêm nhiều liều
c Chuẩn bị thuốc và phương tiện tiêm ở môi trường
sạch
d Hỏi tiền sử dùng thuốc
Câu hỏi 24: Màu túi rác chứa chất thải y tế:
c Trước khi cán bộ y tế rời khỏi bệnh viện
d Sau khi hỏi bệnh và khai thác bệnh sử
Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Câu hỏi 1: Trong kỹ thuật tiêm trong da, chiều dài
kim đâm vào bệnh nhân là:
Câu hỏi 3: Vị trí tiêm trong da:
a ⅓ giữa ngoài đùi
b Vùng bụng hai bên rốn
c Đầu dưới cơ delta
d ⅓ trên trong cẳng tay
Câu hỏi 4: IM là ký hiệu của:
d Bệnh nhân ngứa nơi tiêm
Câu hỏi 7: Đường tiêm dùng cho các dung dịch ưu trương
Trang 4a Rối loạn đông máu
b Viêm nhiễm nơi tiêm
c Không có chống chỉ định
d Thoái hóa cơ nơi tiêm
Câu hỏi 9: IV là ký hiệu của:
a Tiêm dưới da
b Tiêm trong da
c Tiêm bắp
d Tiêm tĩnh mạch
Câu hỏi 10: Vị trí tiêm bắp:
a Mặt giữa ngoài cơ delta
b ⅓ trên trong cẳng tay
c Hai bên cơ ngực lớn
d Hai bên bả vai
Câu hỏi 11: IC là ký hiệu của:
a Tiêm tĩnh mạch
b Tiêm dưới da
c Tiêm bắp
d Tiêm trong da
Câu hỏi 12: Trong kỹ thuật tiêm trong da, góc kim
so với mặt da thông thường là:
a 60-90 độ
b 10-15 độ
c 30-45 độ
d 45-60 độ
Câu hỏi 13: Vị trí tiêm dưới da:
a ¼ trên ngoài mông
b Hai bên bả vai
c Đầu dưới cơ delta
d ⅓ giữa trước ngoài đùi
Câu hỏi 14: Trong kỹ thuật tiêm bắp, góc kim so
với mặt da thông thường là:
a 60-90 độ
b 45-60 độ
c 10-15 độ
d 30-45 độ
Câu hỏi 15: Lưu ý khi tiêm chích:
a Mặt vát kim luôn hướng xuống khi tiêm
b Giữ vững kim trong khi tiêm thuốc
c Đâm kim nhanh, bơm thuốc nhanh, rút kim chậm
b Bắt mạch sau khi tiêm
c Đo huyết áp sau khi tiêm
d Đếm nhịp thở sau khi tiêm
Câu hỏi 17: Thuốc vào máu nhanh nhất theo đường tiêm:
Câu hỏi 19: Trong kỹ thuật tiêm dưới da, góc kim
so với mặt da thông thường là:
Trang 5c Tiêm dưới da
d Tiêm trong da
Câu hỏi 21: Sát khuẩn da vùng tiêm, NGOẠI TRỪ:
a Cho đến khi sạch
b Vuốt dọc từ trên xuống dưới
c Theo hình xoắn ốc từ trong ra ngoài
d Thay bông gòn cho mỗi lần sát khuẩn
Câu hỏi 22: Hai nhanh một chậm trong tiêm:
a Đâm kim nhanh, bơm thuốc chậm, rút kim
nhanh
b Đâm kim nhanh, bơm thuốc nhanh, rút kim chậm
c Đâm kim chậm, bơm thuốc nhanh, rút kim nhanh
d Đâm kim nhanh, rút thuốc chậm, rút kim nhanh
Câu hỏi 23: Vị trí tiêm bắp:
a Hai bên bả vai
b ⅓ trên trong cẳng tay
c Hai bên cơ ngực lớn
d ¼ trên ngoài mông
Câu hỏi 24: Đường tiêm dùng cho thuốc dầu:
a Tiêm bắp
b Tiêm trong da
c Tiêm dưới da
d Tiêm tĩnh mạch Câu hỏi 25: Cách chọn tĩnh mạch để tiêm tĩnh mạch:
a Di động
b Đường kính lớn, thấy rõ dưới da
c Vị trí ưu tiên gần tim
b Theo kinh nghiệm của điều dưỡng
c Khi dấu hiệu sinh tồn ổn định
d Sau khi truyền dịch được 1 giờ
Câu hỏi 2: Số lần kiểm tra chai dịch truyền khi
d Tên người hiến máu
Câu hỏi 6: Sắp xếp các bước chuẩn bị dây truyền dịch tĩnh mạch, trong đó: (1) Kiểm tra bao đựng; (2) Mở bao lấy dây; (3) Cắm dây vào chai dịch; (4) Treo chai dịch lên giá cao; (5) Khóa dây lại; (6) Bóp nhẹ bầu đếm giọt; (7) Mở khóa cho dịch chảy vào dây đến đầu kim tiêm
a 1-2-3-4-5-6-7
b 1-2-5-3-4-6-7
Trang 6d Chảy máu mũi
Câu hỏi 8: Khi bơm thuốc tĩnh mạch qua khóa lưu
kim luồn, ống tiêm chứa NaCl 0,9% dùng để,
NGOẠI TRỪ:
a Bơm rửa máu dính bên ngoài kim luồn
b Làm thông khóa lưu kim
c Tráng khóa lưu kim
d Kiểm tra kim luồn còn nằm trong lòng mạc
Câu hỏi 9: Rút kim luồn khi:
a Sau khi truyền dịch xong
b Sau khi tiêm thuốc xong
c Bệnh nhân than đau
d Tắc kim, sưng nề, đỏ, đau dọc tĩnh mạch đang
có kim luồn
Câu hỏi 10: Cấu tạo dây truyền máu và dây truyền
dịch thông thường khác nhau ở:
a Kim sắt
b Nút thông khí
c Bầu đếm giọt
d Khóa dây truyền
Câu hỏi 11: Thời gian tối đa để lưu kim luồn:
a 72 giờ
b 24 giờ
c 48 giờ
d 12 giờ
Câu hỏi 12: Các thời điểm kiểm tra dấu hiệu sinh
tồn khi truyền máu, NGOẠI TRỪ:
a Trước khi bắt đầu truyền máu
b 15 phút sau khi bắt đầu truyền máu
c 6 giờ sau khi kết thúc truyền máu
d Ít nhất mỗi giờ trong quá trình truyền máu
Câu hỏi 13: Tai biến truyền máu cấp xuất hiện:
a Từ khi bắt đầu truyền máu đến trong vòng 18 giờ sau truyền máu
b Từ khi bắt đầu truyền máu đến trong vòng 24 giờ sau truyền máu
c Từ khi bắt đầu truyền máu đến trong vòng 16 giờ sau truyền máu
d Từ khi bắt đầu truyền máu đến trong vòng 12 giờ sau truyền máu
Câu hỏi 14: Ưu điểm của kim luồn, NGOẠI TRỪ:
a Giảm thiểu tổn thương mô, da bệnh nhân
b Không gây đau khi tiêm
d Nhóm máu A chỉ cho được nhóm A
Câu hỏi 17: Loại kim luồn được sử dụng tiêm truyền và bơm thuốc qua kim luồn:
a Kim luồn có cánh và cổng bơm thuốc
Trang 7b Kim luồn không cánh
c Kim cánh bướm
d Kim luồn có cánh, không có cổng bơm thuốc
Câu hỏi 18: Việc cần làm trước khi truyền khối
d Kiểm tra chất lượng túi máu
Câu hỏi 19: Nguyên tắc truyền tĩnh mạch:
a Tốc độ chảy của dịch tùy thuộc vào kinh nghiệm
thầy thuốc
b Là thủ thuật sạch giống như tiêm tĩnh mạch
c Không để không khí vào tĩnh mạch
d Ðảm bảo áp lực của dịch truyền thấp hơn áp lực
máu của bệnh nhân
Câu hỏi 20: Các phần cần kiểm tra khi chuẩn bị
chai dịch truyền tĩnh mạch, NGOẠI TRỪ:
a Nơi sản xuất
b Tên dịch truyền
c Hạn dùng
d Chất lượng
Câu hỏi 21: Điểm khác trong phần chuẩn bị bệnh
nhân giữa kỹ thuật truyền tĩnh mạch và bốn kỹ
thuật tiêm cơ bản:
a Lấy dấu hiệu sinh tồn trước khi truyền
b Bộc lộ vị trí tiêm
c Giải thích cho bệnh nhân
d Hướng dẫn tư thế cho bệnh nhân
Câu hỏi 22:Dung dịch đẳng trương gồm:
c Hồng cầu màu đen sẫm
d Toàn bộ huyết tương màu hồng hoặc đỏ
Câu hỏi 24: Tai biến truyền máu muộn sau:
a 18 giờ đến nhiều ngày sau truyền máu
b 24 giờ đến nhiều ngày sau truyền máu
c 16 giờ đến nhiều ngày sau truyền máu
d 28 giờ đến nhiều ngày sau truyền máu
Câu hỏi 25: Thời gian truyền tĩnh mạch một chai glucose 5% 500mL, tốc độ LX giọt/phút với bầu đếm giọt loại 20 giọt/mL là:
Câu hỏi 1: Số vòng băng khi băng vòng bắt đầu hoặc kết thúc kiểu băng khác là:
a 2 b 4 c 3 d 1
Câu hỏi 2: Trong săn sóc vết thương, sát khuẩn trước khi rửa vết thương:
a Hạn chế sát khuẩn quá nhiều
b Rộng cách mép vết thương 10-15cm
c Từ ngoài vào trong theo hình xoắn ốc
Trang 8d Sát khuẩn bề mặt vết thương và xung quanh vết thương
Câu hỏi 3: Mục đích của băng số 8 là:
a Kết thúc kiểu băng khác
b Băng những chỗ không đều nhau
c Băng những phần cơ thể tương đối thuôn đều
d Che phủ vết thương vùng khớp
Câu hỏi 4: Băng bó cần đảm bảo các nguyên tắc, NGOẠI TRỪ:
a Băng chi từ nơi có đường kính lớn đến nhỏ
b Băng ở khớp tay, chân cần nâng đỡ chi theo tư thế chức năng
c Nơi mặt da tiếp giáp nhau phải đệm bông không thấm nước
d Băng cẳng chân cần kê cao chi
Câu hỏi 5: Áp dụng kiểu băng xoắn ốc khi:
a Bắt đầu kiểu băng khác
b Băng những chỗ không đều nhau
c Kết thúc kiểu băng khác
d Băng những phần cơ thể tương đối thuôn đều
Câu hỏi 6: Thứ tự sử dụng các dung dịch trong rửa vết thương nông sạch lần lượt là:
a Cồn iod pha loãng, oxy già, NaCl 0,9%
b NaCl 0,9%, cồn iod pha loãng, NaCl 0,9%
c Cồn iod pha loãng, NaCl 0,9%, oxy già
d Cồn iod pha loãng, NaCl 0,9%, cồn iod pha loãng
Câu hỏi 7: Sau khi băng, có thể cố định băng bằng cách, NGOẠI TRỪ:
d Lăn băng trên phần cơ thể
Câu hỏi 9: Săn sóc ban đầu một vết thương, NGOẠI TRỪ:
Trang 9a Giúp vết thương lành đúng tiến độ
b Không cần đánh giá tổng trạng bệnh nhân
c Góp phần giảm thiểu tình trạng nhiễm trùng
d Tuân thủ nguyên tắc ngoại khoa
Câu hỏi 10: Đối với vết thương nông, dụng cụ cần chuẩn bị để rửa vết thương gồm có:
a Gói dụng cụ rửa vết thương, gòn, gạc, găng tay vô trùng, các dung dịch rửa, sát khuẩn
b Gói dụng cụ khâu vết thương, gòn, gạc, găng tay vô trùng, các dung dịch rửa, sát khuẩn
c Gói dụng cụ rửa vết thương, gòn, gạc, găng tay sạch, dung dịch rửa, sát khuẩn
d Gói dụng cụ khâu vết thương, gòn, gạc, găng tay sạch, dung dịch rửa, sát khuẩn
Câu hỏi 11: Áp dụng kiểu băng chữ nhân khi:
a Băng những chỗ không đều nhau
b Bắt đầu kiểu băng khác
c Băng những phần cơ thể tương đối thuôn đều
d Kết thúc kiểu băng khác
Câu hỏi 12:Một trong các yêu cầu ngoại khoa trong xử lý vết thương là:
a Tôn trọng bệnh nhân
b Xử lý càng nhanh càng tốt
c Tuyệt đối vô trùng
d Vô cảm tương đối
Câu hỏi 13: Mục đích của băng bó vết thương là, NGOẠI TRỪ:
a Bất động gãy xương
b Giữ bông, gạc che kín vết thương
c Thấm hút dịch, máu, mủ
d Giúp vết thương nhanh lành
Câu hỏi 14: Số vòng băng tối đa khi băng vòng ở một chỗ trên cơ thể là:
a 4
b 2
c 3
d 1
Câu hỏi 15: Áp dụng kiểu băng vòng khi, NGOẠI TRỪ:
a Băng những chỗ không đều nhau
b Bắt đầu kiểu băng khác
Trang 10c Băng cổ tay, cổ chân, bàn chân, trán
d Kết thúc kiểu băng khác
Câu hỏi 16: Đặc điểm để phân loại vết thương nông:
a Da và mô dưới da bị tổn thương
b Đứt gân, cân, cơ
c Có tổn thương mạch máu
d Có tổn thương thần kinh
Câu hỏi 17: Trong băng bó, để giữ gạc che vết thương mạch máu, kỹ thuật cần làm:
a Xiết, ép băng thật chặt
b Băng ép với lực vừa phải*
c Lăn băng trên phần cơ thể
d Băng thật lỏng
*Câu hỏi 18: Mục đích thám sát trước khi rửa vết thương:
a Đánh giá chính xác tình trạng vết thương để có hướng xử trí thích hợp
b Là quy định phải làm
c Thông báo cho bệnh nhân về hướng xử trí vết thương
d Trấn an bệnh nhân
Câu hỏi 19:Băng chữ nhân che phủ vết thương, NGOẠI TRỪ:
a Các nếp gấp nên đi qua vết thương
b Các nếp gấp không nên đi qua chỗ xương lồi
c Kết thúc bằng băng vòng với băng ngửa
d Băng những phần cơ thể không đều nhau
Câu hỏi 20: Những nội dung cần phải làm trong chuẩn bị bệnh nhân trước khi rửa vết thương gồm
có, NGOẠI TRỪ:
a Yêu cầu bệnh nhân cộng tác ở tư thế thoải mái, bộc lộ rõ vết thương
b Hỏi về thời gian, không gian xảy ra vết thương, nguyên nhân gây vết thương và các xử trí sau đó
c Đội nón, mang khẩu trang, rửa tay thường quy
d Thông báo về việc săn sóc vết thương, các loại thuốc, bông băng sẽ dùng
Câu hỏi 21: Các dung dịch thường dùng khi rửa vết thương nông dơ là:
a NaCl 0,9%, oxy già
b Cồn iod pha loãng, oxy già
c NaCl 0,9%, cồn iod pha loãng
d NaCl 0,9%, cồn iod pha loãng, oxy già
Trang 11Câu hỏi 22: Trong săn sóc vết thương, sát khuẩn sau khi rửa vết thương:
a Từ ngoài và trong theo hình xoắn ốc
b Sát khuẩn bề mặt vết thương và xung quanh vết thương bằng các miếng gòn khác nhau
c Hạn chế sát khuẩn quá nhiều
d Sử dụng cồn 900
Câu hỏi 23: Các dung dịch thường dùng khi rửa vết thương nông sạch là:
a Cồn iod pha loãng, oxy già
b NaCl 0,9%, cồn iod pha loãng
c NaCl 0,9%, oxy già
d NaCl 0,9%, cồn iod pha loãng, oxy già
Câu hỏi 24: Trong săn sóc ban đầu vết thương, điều cần làm sau khi đắp gạc che vết thương, NGOẠI TRỪ:
a Hỏi về thời gian, không gian, nguyên nhân gây vết thương và những xử trí
b Rửa tay thường quy
c Hỏi để đánh giá tình trạng bệnh nhân sau khi xử trí
d Hướng dẫn tiêm ngừa uốn ván
Câu hỏi 25: Thay băng vết thương đang được băng bằng gạc, NGOẠI TRỪ:
a Tẩm dung dịch NaCl 0,9% lên bề mặt gạc và và tháo
b Gỡ nhẹ các mép gạc phủ vết thương
c Tháo dọc theo vết thương
d Đánh giá toàn trạng bệnh nhân
Cấp cứu ngưng tuần hoàn hô hấp - Hút đàm - Thở oxy
100% Đ Câu hỏi 1: Hồi sức tim phổi cơ bản gồm, NGOẠI TRỪ:
a Xoa bóp tim ngoài lồng ngực
b Đặt nội khí quản
c Khai thông đường thở
d Hô hấp nhân taọ
Câu hỏi 2: Tư thế người xoa bóp tim, NGOẠI TRỪ:
a Hai vai thẳng
b Quỳ chân trước chân sau
c Quỳ thẳng lưng
Trang 12d Hai cánh tay vuông góc với xương ức nạn nhân
Câu hỏi 3: Những việc làm có thể gây cháy nổ khi cho bệnh nhân thở oxy, NGOẠI TRỪ:
a Hút thuốc gần nguồn oxy
b Nhân viên y tế không được tập huấn an toàn phòng chống cháy nổ
c Thiết bị điện được gắn dây tiếp đất và để xa nguồn oxy
d Để chất bay hơi, đồ đạc dễ cháy trong phòng
Câu hỏi 4: Tiếp cận an toàn một trường hợp nghi ngờ ngưng tim ngưng thở gồm, NGOẠI TRỪ:
a Đánh giá nạn nhân
b Đưa nạn nhân khỏi vùng nguy hiểm
c Nhanh chóng hà hơi thổi ngạt
b Lay gọi - Kích thích đau
c Kích thích đau - Lay gọi
d Không ăn uống được
Câu hỏi 9: Trong cấp cứu ngưng tim ngưng thở, vị trí đặt tay xoa bóp tim:
Trang 13a Lồng ngực trái
b Bất kỳ vị trí nào trên thành ngực
c Cách mũi kiếm xương ức 5cm về phía trên theo trục xương ức
d Xương ức, cách mũi kiếm xương ức 5cm về phía dưới
Câu hỏi 10: Cách hạn chế tai biến sang chấn niêm mạc đường hô hấp khi hút đàm:
Câu hỏi 12: Nguyên tắc hút đàm:
a Lưu lượng oxy cung cấp ở mức thấp nhất có thể
b Một ống hút đàm có thể thực hiện cho nhiều bệnh nhân
c Không nên cung cấp oxy trước và sau khi hút đàm
d Hút đàm đường hô hấp dưới phải đảm bảo vô trùng
Câu hỏi 13: Thời gian tối đa cho một lần hút đàm đường hô hấp trên là:
Trang 14c Đánh giá hô hấp
d Đánh giá tuần hoàn
Câu hỏi 16: Sắp xếp các bước cho bệnh nhân thở oxy qua cannula: (1) Gắn cannula vào mũi bệnh nhân, (2) Mở van và điều chỉnh lưu lượng oxy, (3) Gắn cannula vào bình oxy, (4) Chỉnh dây cannula ôm khít cằm
d Cấp cứu ngưng tuần hoàn hô hấp
Câu hỏi 18: Khi ngừng tuần hoàn hô hấp, động tác xoa bóp tim trước hô hấp nhân tạo ngay khi vừa ngưng tim với mục đích, NGOẠI TRỪ:
Câu hỏi 20: Mục đích hút đàm, NGOẠI TRỪ:
a Tránh nhiễm khuẩn do ứ đọng đàm dãi
b Kích thích phản xạ nôn
c Lấy mẫu đàm làm xét nghiệm
d Làm thông đường hô hấp
Câu hỏi 21: Hậu quả của ngưng tim:
a Mất tri giác sau 3-10 phút
b Mất tri giác sau 2-3 phút
Trang 15c Ngưng hô hấp sau 15 giây
d Ngưng hô hấp sau 1-2 phút
Câu hỏi 22: Khi thở oxy qua ống thông mũi, chiều dài ống thông đưa vào bệnh nhân:
a Bằng khoảng cách từ cánh mũi đến mũi kiếm xương ức
b 5cm từ mép môi
c 20cm từ mép môi
d Bằng khoảng cách từ cánh mũi đến dái tai cùng bên
Câu hỏi 23: Nguyên tắc khi cho bệnh nhân thở oxy, NGOẠI TRỪ:
a Thay đổi bên mũi đặt ống thông mỗi 8 giờ
b Theo dõi sát diễn tiến của bệnh nhân
c Làm ẩm niêm mạc mũi mỗi 4 giờ
d Tăng nồng độ oxy lên tối đa khi bệnh nhân thấy khó thở hơn
Câu hỏi 24: Chuẩn bị dụng cụ cho bệnh nhân thở oxy gồm:
Trang 16Câu hỏi 1: Khi đặt ống thông dạ dày, mỗi khi bệnh nhân nuốt, nhẹ nhàng đẩy ống thông vào thêm:
a 3-4cm
b 7-8cm
c 5-6cm
d 9-10cm
Câu hỏi 2: Cách xác định ống thông dạ dày đã vào thực quản:
a Bảo bệnh nhân há miệng
b Đặt đầu ngoài ống thông vào cốc nước để kiểm tra
c Đặt ống nghe lên vùng thượng vị, bơm vào ống thông 5-10mL khí
d Bảo bệnh nhân nuốt
Câu hỏi 3: Chống chỉ định đặt ống thông dạ dày:
a Xuất huyết tiêu hoá
b Hôn mê
c Teo thực quản
d Tắc ruột
Câu hỏi 4: Trong đặt ống thông dạ dày, xác định chiều dài ống thông đưa vào thực quản:
a Khoảng cách từ cánh mũi đến dái tai cùng bên tương ứng khoảng cách từ mũi đến ngã ba hầu họng
b Vạch thứ nhất được đo từ dái tai đến mũi kiếm xương ức
c Khoảng cách từ dái tai đến mũi kiếm xương ức tương ứng khoảng cách từ mũi đến ngã ba hầu họng
d Vạch thứ hai được đo từ cánh mũi đến dái tai cùng bên
Câu hỏi 5:Chống chỉ định đặt ống thông dạ dày:
a Vừa phẫu thuật đường tiêu hoá
b Liệt ruột cơ năng
Trang 17a Bệnh nhân nằm, ngửa cằm tối đa
b Thăm khám mũi để chọn bên mũi thuận tiện
c Giải thích cảm giác khó chịu khi đặt
d Động viên, giải thích mục đích đặt ống thông dạ dày
Câu hỏi 8: Trong đặt ống thông dạ dày, xác định chiều dài ống thông đưa vào thực quản:
a Vạch thứ nhất được đo từ dái tai đến mũi kiếm xương ức
b Vạch thứ hai được đo từ cánh mũi đến dái tai cùng bên
c Vạch thứ hai từ cánh mũi đến mũi kiếm xương ức
d Vạch thứ nhất được đo từ cánh mũi đến dái tai cùng bên
Câu hỏi 9: Chống chỉ định đặt ống thông hậu môn:
a Trước khi tháo lồng ruột ở trẻ em
b Tổn thương hậu môn, trực tràng
c Chướng bụng
d Tăng áp lực trong ống tiêu hóa
Câu hỏi 10: Trường hợp có thể khẳng định ống thông đã vào dạ dày:
a Khi bệnh nhân há miệng thấy đầu trong ống thông ở ngã ba hầu họng
b Khi bơm hơi vào dạ dày nghe tiếng lọc xọc
c Đặt đầu ngoài ống thông vào cốc nước để kiểm tra thấy sủi bọt khí
d Dịch chảy ra từ ống thông làm giấy quỳ chuyển sang màu xanh
Câu hỏi 11: Trong đặt ống thông dạ dày, xác định chiều dài ống thông đưa vào thực quản:
a Khoảng cách từ dái tai đến mũi kiếm xương ức tương ứng khoảng cách từ ngã ba hầu họng đến dạ dày
b Vạch thứ hai được đo từ cánh mũi đến dái tai cùng bên
c Vạch thứ nhất được đo từ dái tai đến mũi kiếm xương ức
d Khoảng cách từ cánh mũi đến dái tai cùng bên tương ứng khoảng cách từ ngã ba hầu họng đến dạ dày
Câu hỏi 12: Trong đặt ống thông dạ dày, xác định chiều dài ống thông đưa vào thực quản:
a Vạch thứ hai được đo từ cánh mũi đến dái tai cùng bên
b Vạch thứ nhất được đo từ dái tai đến mũi kiếm xương ức
c Vạch thứ hai được đo từ dái tai đến mũi kiếm xương ức
d Vạch thứ nhất được đo từ cánh mũi đến mũi kiếm xương ức
Câu hỏi 13: Chuẩn bị bệnh nhân trước khi đặt ống thông hậu môn, NGOẠI TRỪ:
a Nằm tư thế thoải mái
b Giải thích bệnh nhân
Trang 18c Thăm khám hậu môn – trực tràng
d Che chắn giường bệnh kín đáo
Câu hỏi 14: Chỉ định đặt ống thông dạ dày:
Câu hỏi 17: Chống chỉ định đặt ống thông dạ dày:
a Vừa phẫu thuật đường tiêu hoá
b Xuất huyết tiêu hoá
c Ngộ độc cấp
d Phình động mạch thực quản
Câu hỏi 18: Chỉ định đặt ống thông dạ dày:
a Theo dõi tình trạng xuất huyết tiêu hoá
b Chấn thương nặng vùng hàm mặt
c Hẹp thực quản
d Khối u thực quản
Câu hỏi 19: Cách xác định ống thông dạ dày đã vào ngã ba hầu họng:
a Đặt ống nghe lên vùng thượng vị, bơm vào ống thông 5-10mL nước
b Giấy quỳ tím đổi màu đỏ khi tiếp xúc với dịch chảy ra từ ống thông
c Đặt ống nghe lên vùng thượng vị, bơm vào ống thông 5-10mL khí
d Bảo bệnh nhân há miệng
Trang 19Câu hỏi 20: Chỉ định đặt ống thông dạ dày:
a Chấn thương nặng vùng hàm mặt
b Thực quản bị bỏng do kiềm mạnh
c Rửa dạ dày trong ngộ độc cấp
d Áp xe thành họng
Câu hỏi 21: Chỉ định đặt ống thông hậu môn:
a Chảy máu hậu môn
b Cần hấp thu một số thuốc, glucose và muối khoáng
c Tăng áp lực trong ống tiêu hóa
d Thủng trực tràng
Câu hỏi 22: Hướng của ống thông hậu môn sau khi đã đưa vào hậu môn 2-3cm là:
a Hướng theo trục hậu môn - rốn
b Xuôi theo trục thân
c Hướng về phía chân
d Vuông góc với thân người
Câu hỏi 23: Chỉ định đặt ống thông hậu môn:
a Chuẩn bị tháo lồng ruột ở trẻ em
b Cần hấp thu một số thuốc, glucose và muối khoáng
c Làm phân đặc lại
d Thủng trực tràng
Câu hỏi 24: Hướng đặt ống thông hậu môn:
a Theo hướng dẫn của nội soi
b Theo trục thân rồi đổi hướng theo trục hậu môn - rốn
c Theo kinh nghiệm của thầy thuốc
d Theo trục hậu môn - rốn rồi đổi hướng xuôi theo trục thân
Câu hỏi 25: Tai biến có thể xảy ra trong quá trình đặt ống thông hậu môn, NGOẠI TRỪ:
Trang 20Câu hỏi 1: Tai biến khi đặt ống thông tiểu là:
a Tiểu tiện không tự chủ
b Nhiễm trùng niệu đạo
c Chấn thương niệu đạo
d Viêm niệu đạo cấp
Câu hỏi 3: Chỉ định đặt ống thông tiểu:
a Viêm niệu đạo cấp
b Hẹp niệu đạo
c Chấn thương niệu đạo
d Chờ hồi phục tổn thương đường tiết niệu dưới sau phẫu thuật
Câu hỏi 4: Tai biến của đặt ống thông tiểu, NGOẠI TRỪ:
a Đứt niệu đạo
b Nhiễm trùng niệu đạo
c Chảy máu niệu đạo
d Phù nề niệu đạo
Câu hỏi 5: Chống chỉ định đặt ống thông tiểu:
a Bơm thuốc vào bàng quang
b Hẹp niệu đạo
c Làm trống bàng quang trước phẫu thuật
d Bí tiểu
Câu hỏi 6: Chỉ định đặt ống thông tiểu:
a Chấn thương niệu đạo
b Làm trống bàng quang trước phẫu thuật
c Hẹp niệu đạo
d Viêm niệu đạo cấp
Câu hỏi 7: Hướng dẫn bệnh nhân khi luồn ống thông tiểu vào bàng quang:
a Thở ra và nhíu hậu môn
b Hít sâu và rặn nhẹ
c Hít sâu và nhíu hậu môn
Trang 21d Bơm 5-10 ml nước Nacl 0,9%
Câu hỏi 9: Chống chỉ định đặt ống thông tiểu:
a Bí tiểu
b Bơm thuốc vào bang quang
c Làm trống bàng quang trước phẫu thuật
d Chấn thương niệu đạo
Câu hỏi 10: Vùng cần sát khuẩn trước khi đặt ống thông tiểu, NGOẠI TRỪ:
d Trầy xướt niêm mạc niệu đạo
Câu hỏi 13: Chuẩn bị bệnh nhân trước khi đặt ống thông tiểu, NGOẠI TRỪ:
a Bộc lộ vùng sinh dục ngoài
b Che chắn giường bệnh kín đáo
c Bệnh nhân nằm nghiêng sang phải
Trang 22c Rút hết khí trong bóng chèn
d Sát khuẩn vùng tần sinh môn
Câu hỏi 15: Đặc điểm của niệu đạo nữ, NGOẠI TRỪ:
a Thủ thuật đặt thông tiểu thường dễ dàng
b Ngắn
c Thẳng
d Hình chữ Z
Câu hỏi 16: Tư thế bệnh nhân khi đặt ống thông tiểu:
a Nữ nằm ngửa thẳng chân, bộc lộ bộ phận sinh dục
b Nam đùi chống nhẹ và hơi dạng
c Nữ đùi chống nhẹ và hơi dạng
d Nam đứng tư thế giải phẫu, trọng tâm dồn đều hai chân
Câu hỏi 17: Chỉ định đặt ống thông tiểu:
a Theo dõi nước tiểu trong những trường hợp sốc
b Viêm niệu đạo cấp
c Hẹp niệu đạo
d Chấn thương niệu đạo
Câu hỏi 18: Ở người nam, khi đặt thông tiểu từ lỗ tiểu vào khoảng 4cm có cảm giác hơi vướng, tiếp tục luồn ống thông 2-3cm để đầu trong ống thông đến:
Trang 23a Gói thông tiểu đã hấp tiệt trùng
b Găng tay vô khuẩn
c Ống thông tiểu vô khuẩn
b Dầu bôi trơn vô trùng
c Gói thông tiểu đã hấp tiệt trùng
d Ống thông tiểu vô khuẩn
Câu hỏi 24: Đặc điểm của niệu đạo nam, NGOẠI TRỪ:
a Thủ thuật đặt thông tiểu thường gặp khó khăn
b Thẳng
c Hình chữ Z
d Dài
Câu hỏi 25: Ở người nam, sau khi đặt ống thông tiểu đến gốc sau dương vật, bước tiếp theo là:
a Hạ dương vật về tư thế bình thường
b Hạ dương vật một góc 30 độ so với mặt giường
c Nâng dương vật một góc 60 độ so với mặt giường
d Giữ nguyên tư thế