1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

câu hỏi tham khảo văn lang

32 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi tham khảo Văn Lang
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế chính trị
Thể loại Tài liệu tham khảo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 187,81 KB
File đính kèm câu hỏi tham khảo văn lang.zip (89 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Top of Form CHƯƠNG 1 ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CHỨC NĂNG CỦA KTCT MAC – LÊNIN 1 Kinh tế chính trị Mác Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của A tế chính trị cổ điển Anh.

Trang 1

nhiệm và sáng tạo B Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

C Cơ sở để nhận thức được các qui luật và tính qui luật trong kinh tế D Trang bị phương

pháp để xem xét thế giới nói chung 3 Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là: A Sản xuất của cải vật chất B Quan hệ xã hội giữa người với người C hệ

của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và

phát triển D Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng 4 Đặc điểm của ph ơngƣ pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị là Aìm

được được bản chất của đối tượng nghiên cứu B Tìm được được nội dung của đối tượng nghiên cứu C Tìm được được hình thức của đối tượng nghiên cứu D Nắm được ý nghĩa

của đối tượng nghiên cứu 5 Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin: A Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung Bà nền tảng lý luận

khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác C Là cơ sở để nhận thức được các qui luật và tính qui luật trong kinh tế

D Các đáp án kia đều đúng

CHƯƠNG 2

HÀNG HÓA, THỊ TR ỜNG VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC CHỦ THỂ THAMƢ

GIA THỊ TRƯỜNG

6 Giá trị sử dụng là gì? A Tất cả các phương án còn lại B Là tính hữu ích của sản

phẩm C Là thuộc tính tự nhiên của sản phẩm Dà công dụng của vật có thể thoả mãn nhucầu nào đó của con người

7àng hóa là gì?

Aà sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn những nhu cầu nhất định

nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

B Là những sản phẩm có thể thoả mãn được nhu cầu nhất định nào đó của

con người

C Là mọi sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người

D Là sản phẩm của lao động, thoả mãn những nhu cầu của người làm ra

8á trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây

A Sự khan hiếm của hàng hóa

B Sự hao phí sức lao động của con người nói chung

C Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng

hoá ấy

D Công dụng hàng hóa

9á trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?

Aừ sản xuất hàng hóa

B Từ phân phối hàng hóa

Trang 2

C Từ trao đổi hàng hóa.

D Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa

10 động trừu tượng là gì?

A Là lao động không xác định được kết quả cụ thể

Bà lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí

sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế

nào

C Là lao động của những người sản xuất nói chung

17ản chất của tiền tệ là gì

A Là thước đo giá trị của hàng hóa

B Làphương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán

Cà hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất

D Là vàng, bạc

18 thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền dùng để làm gì?

A Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa

B Tiền d ng để trả nợ, nộp thuế

Cền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

D Tiền d ng để trả khoảng mua chịu hàng hóa

19 Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hoá; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hoá? A luật Cung – cầu B Quy luật Cạnh tranh C Quy luật giá cả D Quy luật lưu thông tiền tệ 20 Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ thực hiện khắc phục những khuyết tật của thị trường? A Nhà phân phối B Người sản xuất C

Người tiêu dùng Dà nước

CHƯƠNG 3

GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

21 Trong lưu thông hàng háa tư bản chủ nghĩa, Nhà tư bản đã thu về được giá trị thặng dư, Giá trị thặng dư đó do đâu mà có? A Mua rẻ bán đắt B Nhà tư bản

mua được máy móc hiện đại Cà tư bản mua được hàng hoá sức lao động D Tiết kiệm

được chi phí nguyên vật liệu 22 Điều kiện biến sức lao động thành hàng hoá

dùng

A Người lao động phải được mua bán; người lao động không có đủ tư liệu tiêu

B Người lao động được tự do về thân thể; người lao động không có đủ tư liệu

tiêu dùng Cười lao động được tự do về thân thể; người lao động không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết D Người lao động phải được mua bán; người lao động không có đủ tư liệu

sản xuất 23 Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng: A Giá trị những tư

liệu sản xuất để nuôi sống người lao động Bá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động C Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu d ng để nuôi sống người lao

động D Giá trị những tư liệu tiêu d ng để nuôi sống nhà tư bản 24 Bộ phận tư bản nào dưới đây có vai trò trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư: A Tư bản bất biến Bư bản

khả biến C Tư bản cố định D Tư bản lưu động

25á trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính chất đặc biệt gì?

A Tạo ra của cải nhằm thỏa mãn nhu cầu con người

Trang 3

Bạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của sức lao động.

C Tạo ra giá trị sử dụng lớn hơn bản thân nó

D Tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho người lao động

26ực chất giá trị thặng dư là gì

A Bộ phận giá trị dôi ra ngoài chi phí tư bản

B Phần tiền lời mà chủ tư bản thu được sau quá t nh sản xuất

Cột bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân

làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không

D Toàn bộ giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra

27 Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì? A Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu

sản xuất và sức lao động sử dụng những tư liệu sản xuất đó B Là cấu tạo kỹ thuật của

tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo giá trị quyết định

A Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

B Kết cấu hạ tầng sản xuất

Cền lương, tiền thưởng

D Điện, nước, nguyên liệu

34 Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm: Aời gian sản xuất và thời gian lưu

thông B Thời gian mua và thời gian bán C Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư D Cả ba phương án đều đúng

35ực chất của tích lũy tư bản là gì?

A Biến sức lao động thành tư bản

B Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản

Cến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

D Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy

36ồn của tích lũy tư bản là từ đâu

Aừ giá trị thặng dư

B Từ nguồn tiền có s n từ trước của nhà tư bản

C Từ toàn bộ tư bản ứng trước

D Từ sự vay mượn lẫn nhau giữa các nhà tư bản

37 Để sản xuất kinh doanh có hiệu quả cao, các doanh nghiệp cần vận dụng lý luận về chu chuyển của tư ản như thế nào? A Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

B Nâng cao hiệu quả sử dụng tư bản cố định và tư bản lưu động C Rút ngắn thời gian sản xuất và thời gian lưu thông của tư bản Dả ba phương án đều đúng

38ập trung tư bản là gì?

A Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy

B Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng

Cà tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt

có s n thành tư bản cá biệt khác lớn hơn

D Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ

Trang 4

thành tư bản lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

39 Trong sản xuất giá trị thặng dư, độ dài ngày lao động được chia thành: A

Thời gian lao động xã hội cần thiết – Thời gian lao động cá biệt

biệt

B Thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết – Thời gian hao phí lao động cá

Cời gian lao động tất yếu – Thời gian lao động thặng dư

D T

h ờ i g i a n s ả n x u ấ t – T h ờ i g i a n l ư u t h ô n g

40 Lợi nhận bình quân là? A Là con số trung bình của các tỷ suất lợi nhuận B Là số

lợi nhuận thu được ở các ngành sản xuất khác nhau Cà số lợi nhuận bằng nhau của tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau D Là con số chênh lệch giữa doanh thu

và chi phí của doanh nghiệp kinh doanh ở các ngành khác nhau 41 Trong kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, nếu không thu được lợi nhuận theo tỷ suất lợi nhuận bình quân, nhà tư bản sẽ làm cách nào? A chuyển tư bản đến ngành có lợi nhuận

cao hơn B Đầu tư đổi mới công nghệ, tăng năng suất lao động C Tăng cường bóc lột lao động làm thuê

A Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại

Bà địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi

đem lại

C Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

D Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại

45 Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối? A Ruộng tốt B Ruộng trung bình C

Ruộng có vị trí thuận lợi Dộng xấu

Bích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

C Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

D Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

47 Yếu tố nào thuộc về đầu tư trực tiếp? A Cho các nước khác vay để thu lợi tức B

Xây dựng các quỹ đầu tư chứng khoán ở nước ngoài Cây dựng xí nghiệp ở nước ngoài để sản xuất kinh doanh thu lợi nhuận D Trực tiếp mua trái phiếu ở nước ngoài

48 giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị thặng dư

biểu hiện thành quy luật nào

A Quy luật giá cả độc quyền

B luật lợi nhuận độc quyền cao

C Quy luật lợi nhuận bình quân

D Quy luật giá cả sản xuất

49ư bản tài chính là gì?

Trang 5

Aà kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân

hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà

công nghiệp

B Là tư bản do sự liên kết về tài chính giữa các nhà tư bản hợp thành

C Là những tư bản đầu tư trong lĩnh vực tài chính

D Là kết quả hợp nhất giữa tư bản sản xuất và tư bản ngân hàng

50ủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì

Aự kết hợp sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân và sức mạnh

của nhà nước tư sản thành thiết chế, thể chế thống nhất

B Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

C Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

D Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

CHƯƠNG 5

KINH TẾ THỊ TR ỜNG ĐỊNH HƢ ƯỚNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VÀ CÁC

QUAN HỆ LỢI ÍCH KINH TẾ Ở VIỆT NAM

51 Quan niệm nào không đúng về kinh tế thị tr ờng?ƣ

A tế thị trường là sản phẩm của Chủ nghĩa tư bản

B Không có nền kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia

C Kinh tế thị trường là hình thức phát triển cao của nền kinh tế hàng hóa

D Kinh tế thị trường là kết quả phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và

xã hội hóa các quan hệ kinh tế

52 Định hướng xã hội chủ nghĩa trong nền kinh tế thị trường thực chất là

hướng tới điều gì?

Aệ giá trị toàn diện gồm cả dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công

bằng, văn minh

B Duy trì sự lãnh đạo toàn diện của Đảng cộng sản

C Thành phần kinh tế Nhà nước luôn giữ vai trò then chốt, chủ đạo

D Xóa bỏ toàn bộ đặc điểm của nền sản xuất hàng hóa

53 Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam phản ánh điều gì? aình độ phát triển và điều kiện lịch sử của Việt Nam b Xu thế hội nhập của Việt Nam

trong nền kinh tế thế giới c Sự phân công lao động ở Việt nam đã đạt đến trình độ cao d Quan hệ sản xuất ở Việt Nam đã ph hợp hoàn hảo với sự phát triển của lực lượng sản xuất

54ẳng định nào dưới đây về kinh tế thị trường là đúng

A Kinh tế thị trường là nền kinh tế của chủ nghĩa tư bản

B tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao

C Kinh tế thị trường là mô hình kinh tế mà mọi quốc gia buộc phải tuân

theo

Trang 6

B Đảm bảo được đầy đủ các yếu tố đầu vào

C Hệ thống pháp luật nghiêm minh

D Mở rộng quan hệ đối ngoại

CHƯƠNG 6

CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA VÀ HỘI NHẬP KINH

TẾ QUỐC TỂ CỦA VIỆT NAM

61 Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát từ quốc gia nào? Aước

Anh B Nước Pháp C Nước Đức D Nước Nga

62 Nghiên cứu về cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Các đã khái quát

tính quy luật của cách mạng công nghiệp như thế nào?

A Qua ba giai đoạn: sản xuất giản đơn, cơ khí và tự động hóa

B Qua ba giai đoạn: cơ khí, công trường thủ công và đại công nghiệp

C ba giai đoạn: hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công

nghiệp

D Qua ba giai đoạn: hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và tự động

hóa

63.Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần ba là gì?

Aử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất

B Cơ khí hóa sản xuất và bước đầu sử dụng công nghệ thông tin

C Sử dụng công nghệ thông tin và kết nối vạn vật bằng internet

D Sử dụng công nghệ thông tin và đột phá về trí tuệ nhân tạo

64ách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc trưng gì

A Xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo

B Liên kết giữa thế giới thực và ảo

C Xuất hiện các công nghệ mới như big data, in 3D

Dác phương án kia đều đúng

65 Cuộc cách mạng công nghiệp có vai trò gì đối với sự phát triển ở nước

ta?

Aúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển

B Phát huy được các lợi thế truyền thống đang s n có

C Tạo ra nhiều việc làm giảm được tỷ trọng thất nghiệp cơ cấu lao động

D Các phương án kia đều đúng

66 Nguồn vốn để công nghiệp hoá ở các nước tư bản cổ điển chủ yếu từ đâu A

Bóc lột lao động làm thuê B Làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp

C Xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa Dác phương án kia đều đúng

67êu chuẩn để đánh giá mức độ hiện đại của một nền kinh tế dựa vào yếu

tố nào?

A Trình độ văn hóa của dân cư

Trang 7

B Mức thu nhập bình quân đầu người

Cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội

D Những phát minh khoa học có được

68 Đảng và Nhà nước ta ác định nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá

độ lên chủ nghĩa xã hội là nhiệm vụ nào?

Aông nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

B Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

C Phát triển nông lâm ngư nghiệp

D Cải cách về giáo dục, nâng cao dân trí

69 nền kinh tế tri thức, tri thức đóng vai trò gì?

A Tri thức là nền tảng trong công tác giáo dục

B thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

C Tri thức được xem là công cụ lao động chính

D Tri thức là nội dung chính trong phát triển, nâng cao dân trí

70 Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố nào trở thành tài nguyên quan trọng

71 Tại thị trấn có ba người thợ may túi xách: - Người thứ nhất may 4 sản phẩm,

làm một sản phẩm mất 3 giờ ; - Người thứ hai cung cấp 5 sản phẩm, làm một sản phẩm mất 4 giờ; - Người thứ ba cung cấp 6 sản phẩm, làm một sản phẩm mất 6 giờ Tính thời gian lao động xã hội cần thiết để làm ra một túi xách? A 3 giờ B 5 giờ C.4 giờ

77 Một đơn vị sản xuất một ngày được 100 sản phẩm với tổng giá trị 300 USD Tính giá trị một sản phẩm khi cường độ lao động giảm hai lần? A 4 usd B 1 usd

C 3 usd D 6 usd 78 Một đơn vị sản xuất một ngày được 100 sản phẩm với tổng giá trị 300 000 USD Tính tổng giá trị sản phẩm khi cường độ lao động tăng hai lần? A 200 usd B 600 usd C 6 usd D 300 usd 79 Trong điều kiện bình thường, khi sản xuất 100 sản phẩm, có giá trị một sản phẩm là 20 đồng Xác định tổng giá trị sản phẩm khi năng suất lao động tăng 3 lần? A 2.000 đồng B 4,000,000 đồng

C 1.000 đồng D 6.000 đồng 80 Một doanh nghiệp có số t ản đầu t là 1.200 USD,

ƣ ƣ cấu tạo hữu cơ tư bản 3/2 Tính giá trị tư liệu sản xuất đã đầu tư A 240 USD

B 480 USD C 720 USD D 1.000 USD 81 Một doanh nghiệp có số tư bản đầu tư là 1.200 USD, cấu tạo hữu cơ t ư bản 3/2 Xác định tiền công trả cho người lao động? A 240 USD B 480 USD C 720 USD D 1.000 USD

82 Một tư bản cấu tạo theo sơ đồ: 80c+40v+50m Nếu thời gian lao động tất yếu là 4 giờ thì thời gian lao động thặng dư là bao nhiêu A 4 giờ B 5 giờ C 8 giờ

D 6 giờ 83 Một tư bản cấu tạo theo sơ đồ: 600c+200v+500m Hãy tính giá trị tư bản lưu động khi hao phí máy móc thiết bị gấp 4 lần hao phí nguyên, nhiên, vật liệu? (Đơn vị tính USD) A 250 USD B 400 USD C D 700USD 84 Một doanh nghiệp tư bản sản xut 5 sản phẩm với số tư bản đầu tư là 600 USD; cấu tạo hữu

cơ tư bản 3/1, m’=200% Tính giá trị của một đơn vị sản phẩm? A 120 USD B 150 USD C 100 USD D 180 USD 85 Vốn tư bản 1.000 USD, cấu tạo hữu cơ 3/2,

m’=100% Xác định tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp tư bản nếu biết giá cả bằng giá trị? A 20% B 40% C 30% D 25%.

Download

Trang 8

C Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi cấu tạo kỹ thuật của tư bản

và do cấu tạo kỹ thuật quyết định

D Là cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau

28 Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:

Trang 9

A Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.

B Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

C Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

D Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của xã hội tư bản

29 Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả

b

iến

A Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

B Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

C Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

D Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

Câu 30 Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

A Đều làm tăng cường độ lao động

B Đều làm tăng năng suất lao động

C Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

D Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

31 Những ý kiến dưới đâyvề phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương

đối, ý kiến nào đúng

A Ngày lao động không thay đổi

B Thời gian lao động tất yếu và giá trị sức lao động thay đổi

C Thời gian lao động thăng dư thay đổi

D Cả ba phương án kia đều đúng

Câu 32 Trong ph ơng pháp sản

người lao động

muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời

gian lao động trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

A

Đủ b đắp giá trị sức lao động của công nhân

B Bằng thời gian lao động cần thiết

C Do nhà tư bản quy định

D Lớn hơn thời gian lao động tết yếu

33 Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

Recommended for you

Document continues below

Trang 10

A Máy móc, thiết bị, nhà xưởng.

B Kết cấu hạ tầng sản xuất

C Tiền lương, tiền thưởng

D Điện, nước, nguyên liệu

34 Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:

Trang 11

A Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.

B Thời gian mua và thời gian bán

C Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

D Cả ba phương án đều đúng

35 Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

A Biến sức lao động thành tư bản

B Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản

C Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

D Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy

36

Nguồn của tích lũy tư bản là từ đâu

A Từ giá trị thặng dư

B Từ nguồn tiền có s n từ trước của nhà tư bản

C Từ toàn bộ tư bản ứng trước

D Từ sự vay mượn lẫn nhau giữa các nhà tư bản

37 Để sản xuất kinh doanh có hiệu quả cao, các doanh nghiệp cần vận dụng lý luận về chu chuyển của tư ản như thế nào ?

A Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

B Nâng cao hiệu quả sử dụng tư bản cố định và tư bản lưu động

C Rút ngắn thời gian sản xuất và thời gian lưu thông của tư bản

D Cả ba phương án đều đúng

38 Tập trung tư bản là gì?

A Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy

B Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặngdư

C Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt

có s n thành tư bản cá biệt khác lớn hơn

D Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ

thành tư bản lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

39 Trong sản xuất giá trị thặng dư, độ dài ngày lao động được chia thành:

A Thời gian lao động xã hội cần thiết – Thời gian lao động cá biệt

biệt

B Thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết – Thời gian hao phí lao động cá

C Thời gian lao động tất yếu – Thời gian lao động thặng dư

Trang 12

D Thờ

i g

Trang 13

A Là con số trung bình của các tỷ suất lợi nhuận.

B Là số lợi nhuận thu được ở các ngành sản xuất khác nhau

C Là số lợi nhuận bằng nhau của tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

D Là con số chênh lệch giữa doanh thu và chi phí của doanh nghiệp kinh doanh

ở các ngành khác nhau

41 Trong kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, nếu không thu được lợi nhuận theo

tỷ suất lợi nhuận bình quân, nhà tư bản sẽ làm cách nào ?

A Di chuyển tư bản đến ngành có lợi nhuận cao hơn

B Đầu tư đổi mới công nghệ, tăng năng suất lao động

C Tăng cường bóc lột lao động làm thuê

Trang 14

D Tiết kiệm chi phí tư bản.

42 Bản chất của lợi tức cho vay trong chủ nghĩa tư bản là gì?

A Là số tiền lời do đi vay với lợi tức thấp, cho vay thu lợi tức cao mà có

B Là một phần lợi nhuận bình quân của nhà tư bản đi vay trả cho tư bảncho vay vì đã vay tiền của họ

Trang 15

C Là phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động do nhân viên làm thuê

trong doanh nghiệp tư bản cho vay tạo ra

D Là phần lợi nhuận của nhà tư bản đi vay kiếm được do vay tiền để kinh

doanh

43 Nguồn gốc của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:

A Nhà tư bản trả cho người lao động làm thuê sau khi đã hoàn thành công việc theo hợp đồng

B Là do hao phí sức lao động của ngươi lao động làm thuê tự trả cho mình

C Là một phần giá trị thặng dư nhà tư bản thu được sau khi bán hàng hoá trả chongười lao động

D Là một phần lơi nhuận nhà tư bản thu được sau khi bán hàng hoá trả chongười lao động

44 Địa tô chênh lệch I là gì?

Trang 16

A Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại.

B Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợiđem lại

C Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

D Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại

Ngày đăng: 25/12/2022, 20:26

w