1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Cau hoi tham khao mon tin hoc thi công chức tỉnh

51 250 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-HĐT ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Hội đồng thi tuyển công chức năm 2017 c hả n ng ƣu tr , truy xuất và x d iệu Máy tính là máy dùng để t nh tiền Máy t nh à

Trang 1

(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-HĐT ngày 04 tháng 10 năm 2017

của Hội đồng thi tuyển công chức năm 2017)

c hả n ng ƣu

tr , truy xuất và

x d iệu

Máy tính là máy dùng để t nh tiền

Máy t nh à hệ thống để t nh toán

áy t nh à một thi t b điện toán

Monitor, Printer, Scanner

HDD, DVD, CPU

HDD, DVD, RAM

Central Processing Unit

Central Processor Unit

Control Processing Unit

INTEL, SONY INTEL, AMD INTEL,

Trang 2

VGA, DVI, LPT

VGA, DVI, HDMI

VGA, COM, LPT

15

Hệ điều hành à

gì?

à một phần mềm dùng để

h i động máy tính

à một phần mềm dùng để điều hành, quản các thi t b phần cứng

à một phần mềm dùng để điều hành, quản các tài nguyên trên máy tính

Chrome, Firefox, Internet Explorer

Chrome, Firefox, Ubuntu

Chrome, Mac

OS, Internet Explorer

17

Phần mềm nguồn

m à?

à phần mềm đƣợc sản xuất nhằm ph c v cho các m c

s đổi, cải ti n, phát triển, n ng cấp theo một số nguyên tắc chung qui đ nh trong giấy phép PMNM mà hông cần xin phép ai

à phần mềm

s d ng chung

Tất cả đều s i

Trang 3

18

D ch v internet

banking là gì?

Là d ch t nối các ngân hàng

i v i nh u thông qua internet

à d ch v g i tiền mà hông cần phải đ n ngân hàng

à một d ch v

mà các ngân hàng cung cấp cho khách hàng thông qua Internet để thực hiện việc truy vấn thông tin về tài hoản, chuyển tiền, th nh toán

h đơn, …

à d ch v chuyển tiền từ ngân hàng này sang ngân hàng khác thông qua internet

19

Thương m i điện

t à g ?

Là tr o đổi các sản phẩm qu

m ng internet

Là sự mu bán sản phẩm h y

d ch v trên các

hệ thống điện t như Internet và các m ng máy tính

Là tr o đổi các sản phẩm và chuyển tiền

qu m ng internet

Là thực hiện

mu bán các sản phẩm điện t

qu m ng internet

20 E-Learning là gì? H c tập trực

tuy n

Hội ngh trực tuy n

do con người

t o r ,

C hả n ng tự dấu n, tự s o chép để y n,

C hả n ng phá ho i đối

v i các sản phẩm tin h c

BKAV, Kaspersky, Norton Commander

BKAV, Kaspersky, Bitdefender

Nhấn nút St rt

g c dư i bên trái màn hình nền / Ch n biểu tượng Power Options /Ch n

Tắt nguồn điện máy tính

Nhấn nút Power trên thùng máy CPU

Trang 4

củ chương

tr nh đ trên màn hình Des top(n u có)

Cả 3 phương án trên đúng

Tắt máy Đợi cho máy

ch y h t các ứng d ng

người dùng hi nhiều người cùng s d ng trên một máy tính

Chống ấy cắp thông tin cá nhân

Cả 3 phương án trên đúng

Thoát hỏi Windows

Đ ng thoát c

sổ đ ng àm việc

ph m vật b hỏng

Ng n ngừ các phần mềm gián điệp để ấy mật hẩu

Tùy vào phiên bản củ HĐH Windows mà

gi o diện hác nhau

Cả 3 phương án trên đúng

àm việc củ người dùng

Des top à chứ các biểu tượng,

ối tắt ứng d ng, các đối tượng hác mà người dùng đã t o ập

Desktop là màn h nh nền

để tr ng tr tùy vào người dùng

Cả 3 phương án trên đúng

Trang 5

Control panel Computer

đ

Nhấn gi ph m Shift + click

ch n 3 đối tượng

Nhấn gi ph m Shift + Ctrl +

c ic ch n 3 đối tượng

Nhấn gi ph m Ctrl + click

ch n 3 đối tượng

C ic chuột vào ứng d ng cần thao tác

Nhấn Ctr + Tab

ưu tr thông tin

Cung cấp các

d ch v tiện ch

Kiểm soát và

ph n o i người dùng

Tập tin c phần m rộng, thư m c hông

c phần m rộng

ra trên Desktop

T o cho người dùng truy cập

nh nh đ n đối tượng

ối tắt chỉ t o

r cho các ứng

d ng thường dùng

Trang 6

19

Ch n c u đúng? Để t o ối tắt

(Shortcut) cho thư m c t

C ic phải chuột vào thư

m c, ch n Desktop (create shortcut)

Để t o ối tắt (Shortcut) cho thư m c t

C ic phải chuột vào thư

m c, ch n Send

to, ch n Desktop(create shortcut)

T c thể sắp

x p các đối tượng theo số ần(tần suất) s

d ng

trong các máy tính cá nhân thường c 2 ổ

m c gốc, ổ C:\

ch n

New->Folder

Nhấn phải chuột t i thư

m c gốc, ổ C:\

ch n

New->Shortcut

Nhấn phải chuột t i thư

m c gốc, ổ C:\

ch n icrosoft Word

Document

Nhấn phải chuột t i thư

m c gốc, ổ C:\

ch n New-> New Folder

Click vào Tab Home\ ch n Delete

Kéo biểu tượng đ đ n Recycle Bin

Các câu trên đều đúng

à phần mềm cài sẵn trong

m i máy t nh cá nhân

à phần mềm hông được

th y đổi trong máy tính cá nhân

à phần mềm do công ty

icrosoft độc quyền x y dựng

Nh m phần mềm hệ thống

Nh m phần mềm mã nguồn

m

Nh m phần mềm hệ điều hành

Trang 7

Không thể ph c hồi đƣợc n

27

Phát biểu nào dƣ i

đ y à s i: C thể bi t đƣợc một tệp tin

trên đĩ ROM có kích thƣ c à b o nhiêu Byte

CD-C thể xoá thƣ

m c trên đĩ CD-RO , bằng cách ch n thƣ

m c và nhấn phím Delete

Thƣ m c c thể chứ thƣ

m c con và tệp tin

T m tất cả các tập tin c dấu sao(*)

t m tập tin c đúng tên * TXT

Windows Explorer

Microsoft Word

Microsoft Excel

Trang 8

Xoá biểu tượng trên màn hình Desktop

Add/Remove Programs

Các phương án trên đều s i

để ti t iệm hông gi n ưu

tr

sao chép sang các thi t b c dung dượng nhỏ hơn

Để gõ ti ng việt trong v n bản t cần

ch n Font ch

và bảng mã à tương ứng nhau

cả 3 c u đều đúng

Trang 9

42

Ch n c u đúng? Để gõ ti ng việt

trong v n bản cần 2 iểu gõ Telex và VNI

Font Unicode phải t hợp Bảng mã Unicode m i cho ti ng việt

Khi gõ v n bản hông hiển th

ti ng việt à do máy thi u font

Để in r 2 mặt giấy th máy in cần c chức

n ng in 2 mặt

ột máy in c thể s d ng cho nhiều máy

t nh được nối

m ng v i nh u

Để in v n bản trắng đen cần máy in trắng đen

Qui đ nh máy in

sẽ được in, hi máy tính có cài nhiều máy in

Cài đặt n ng cao cho máy tinh

V n bản s u

hi được đ nh

d ng hoàn chỉnh

Tùy chỉnh iểu

v n bản c sẵn Ch p h nh v n bản Thêm đ phương tiện vào

v n bản

Trang 10

Ph ng to rồi i thu nhỏ 1 ảnh

vừ được chèn

một v n bản đã c sẵn Đ nh d ng ỗ đĩ

7

Microsoft Word

là:

Chương tr nh bảng t nh Phần mềm quản lý

Phần mềm hệ thống Phần mềm ứng d ng

v n bản m i à canh trái

Khi so n thảo trong Word

2010 hi h t

tr ng th tự động qu tr ng khác

Chỉ được phép

m một v n bản trong phiên àm việc

ặc đ nh mỗi

hi h i động Word đã c một

đ nh d ng như nguyên gốc

Dán nội dung Text và hò trộn

đ nh d ng gốc

v i đ nh d ng

củ v tr cần dán

Chỉ dán m nh nội dung Text,

ấy đ nh d ng theo đ nh d ng

củ v tr con trỏ hiện thời

đ nh d ng như nguyên gốc

Dán nội dung Text và hò trộn

đ nh d ng gốc

v i đ nh d ng

củ v tr cần dán

Chỉ dán m nh nội dung Text,

ấy đ nh d ng theo đ nh d ng

củ v tr con trỏ hiện thời

Dán nội dung à

h nh ảnh

Trang 11

đ nh d ng nhƣ nguyên gốc

Dán nội dung Text và hò trộn

đ nh d ng gốc

v i đ nh d ng

củ v tr cần dán

Chỉ dán m nh nội dung Text, lấy đ nh d ng theo đ nh d ng

củ v tr con trỏ hiện thời

Trang 12

Vẽ bảng biểu trong v n bản

Nhấn chuột vào biểu tƣợng Format Painter

Nhấn chuột vào Tab Insert,

ch n Copy

Không thể s o chép đ nh d ng

củ dòng v n bản

Nhấn Ctr + G nhập 8-31

Nhấn Ctr + G nhập 23

Tất cả đều s i

Trang 14

Th nh tr ng thái

Thanh ruler Thực đơn Fi e

Ch n màu ch

v n bản

Tùy chỉnh ch thƣ c gi các dòng

Trang 15

v n bản

Th y đổi ề trái các dòng còn i trong đo n v n bản

Trang 16

v n bản

Th y đổi ề trái các dòng còn i trong đo n v n bản

s

Borders and Shading/Page Border

Borders and Shading/Shadi

v i điểm dừng

Nội dung v n bản c nh phải

so v i điểm dừng

Nội dung v n bản c nh gi

so v i điểm dừng

Nội dung v n bản c nh theo dấu chấm thập phân

Trang 17

v i điểm dừng

Nội dung v n bản c nh phải

so v i điểm dừng

Nội dung v n bản c nh gi

so v i điểm dừng

Nội dung v n bản c nh theo dấu chấm thập phân

v i điểm dừng

Nội dung v n bản c nh phải

so v i điểm dừng

Nội dung v n bản c nh gi

so v i điểm dừng

Nội dung v n bản c nh theo dấu chấm thập phân

th nào?

M + Ctrl +2 + Ctrl

M + Ctrl +Shift + 2 + Ctrl

M + Ctrl +Shift + "+"

+2

M + Ctrl + "+" + 2

M + Ctrl +Shift + 2 + Ctrl

M + Ctrl +Shift + "+"

+2

M + Ctrl + "+" + 2

AutoFit to contents

AutoFit to window

Remember dimensions

AutoFit to contents

AutoFit to window

Remember dimensions

Trang 18

Layout/Insert Below

Layout/Insert Left

Layout/Insert Right

Layout/Insert Below

Layout/Insert Left

Layout/Insert Right

Layout/Insert Below

Layout/Insert Left

Layout/Insert Right

Trang 19

76

Trong Word

2010, để thêm cột

vào bảng phía bên

phải con trỏ hiện

hành t s d ng

ệnh nào?

Layout/Insert Above

Layout/Insert Below

Layout/Insert Left

Layout/Insert Right

Layout/Delete Rows

Layout/Delete Columns

Layout/Delete Table

Layout/Delete Rows

Layout/Delete Columns

Layout/Delete Table

Layout/ Split Cells

Layout/ Split Table

Layout/ Repeat Header Rows

Layout/ Split Cells

Layout/ Split Table

Layout/ Repeat Header Rows

Trang 20

Th y đổi màu nền củ v n bản trong bảng biểu

Th y đổi font

củ v n bản trong bảng biểu

Th y đổi ề củ nội dung trong

Trang 21

củ tr ng

Chèn số tr ng vào phần cuối trang

Chèn số tr ng phía bên trái

củ tr ng

Chèn số tr ng

ph bên phải trang

củ tr ng

Chèn số tr ng vào phần cuối trang

Chèn số tr ng phía bên trái

củ tr ng

Chèn số tr ng

ph bên phải trang

Format Page Number

Insert/ Page Number/

Remove Page Number

Insert/ Page Number/ Page Margins

Insert/ Page Number/

Insert/ Page Number/

Remove Page Number

Insert/ Page Number/

Remove Page Number

Cắt và dán nội dung từ cột này

s ng cột hác

Cắt và dán nội dung từ dòng này sang dòng khác

àm đƣợc cả 3 thao tác trên

Trang 22

Insert/ Page Setup

Page Layout/

Page Setup

View/ Page Setup

Trang 23

Home / New Comment

Insert / New Comment

View / New Comment

Chỉnh màu cho

ch

T o hung viền cho bảng

t nh cần ch n

C nh d iệu trong ô

t nh cần ch n

Đ nh d ng số

Trang 24

View/Freeze to Row

View/Freeze First Columns

View/Unfreeze Panes

View/Freeze to Row

View/Freeze First Columns

View/Unfreeze Panes

Review/ Protect Sheet

Insert/ Protect Workbook

Review/ Protect Workbook

Home/Insert/Insert Sheet Columns

Formulas/Insert/Insert Sheet Columns

Data/Insert/Inse

rt Sheet Columns

Home/Insert/Insert Sheet Rows

Formulas/Insert/Insert Sheet Rows

Đ chỉ ô!Tên sheet

Insert/ Print Titles

Data/ Print Titles

Page Layout/ Print Titles

Trang 25

Đ chỉ tuyệt đối

Đ chỉ hỗn hợp

Đ chỉ tuyệt đối

Đ chỉ hỗn hợp

Đ chỉ tuyệt đối

Đ chỉ hỗn hợp

Đ chỉ tuyệt đối

Đ chỉ hỗn hợp

Đ chỉ tuyệt đối

Đ chỉ hỗn hợp

Trang 26

Số nhập vào hông hiểu đƣợc

Không tính đƣợc v t nh toán trên hai

d iệu hác

nh u (số chuỗi ) hoặc s d ng phép toán hông phù hợp

Không nhận

bi t đƣợc tên trong công thức

OpenOffice Impress

OpenOffice Writer

OpenOffice Draw

LibreOffice Draw

LibreOffice Calc

LibreOffice Writer

Trang 27

T i ô A4 ch n Copy, chuyển sang ô A8 Paste Speci , ch n Value

T i ô A8 ch n Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special,

ch n Formu

T i ô A8 ch n Copy, chuyển sang ô A4 Paste Speci , ch n Value

đ nh c nh ề trái

D iệu iểu ngày tháng n m

Trang 28

õ dd/mm/yyyy

Ch n Number\Time

Ch n Number\Custom\gõ

dd/mm/yyyy

Ch n Number\Genera

l

Ch n Number\Percentage

Ch n Number\Currency

Ch n Number\Fractio

ar All

Ch n Home\Clear\

Clear Comments

Ch n Home\Clear\Clear Contents

Ch n Home\Clear\Cle

Clear Comments

Ch n Home\Clear\Cle

ar All

Ch n Home\Clear\Clear Contents

Ch n Home\Clear\Cle

Trang 29

=DATE(month,day,year)

=DATE(year,month,day)

=TIME(minute,second,hour)

=TIME(second,minute,hour)

Trang 30

ô t phải bắt đầu bằng dấu"="

Tên hàm nhập vào bằng ch thường h y in

ho đều c giá

tr như nh u

Gi tên hàm

và dấu ngoặc đơn chứ các đối số bên trong c thể chứ hoảng trắng V d : LEFT ("AB",1)

Các giá tr chuỗi ghi trực

ti p trong hàm phải được đặt trong dấu nháy kép

Hàm IF và hàm

OR

Hàm IF và hàm NOT

=YEAR(A2)-=A2-NOW() =YEAR(A2) -

YEAR(NOW())

=YEAR(NOW()) - YEAR(A2)

Trang 31

Chỉ cần một biểu thức điều iện nào đ củ hàm c giá tr đúng

Tất cả các biểu thức điều iện

củ hàm đều phải c giá tr đúng

Tất cả các biểu thức điều iện

= COUNTIF(E1:

E10,">=7")

= COUNTIF(E1:

E10,>=7)

= COUNT(E1:E10,">=7")

Trang 32

OR(logic1, ogic2, … )

NOT(logic1, ogic2, … )

XOR(logic1, ogic2, … )

Trang 33

OR(logic1, ogic2, … )

NOT(logic1, ogic2, … )

XOR(logic1, ogic2, … )

Trang 34

àm tròn đ n hàng tr m

Trang 35

hệ thống

Trả về giờ hiện hành củ hệ thống

Trả về số phút hiện hành củ

=IF(A2>5,"Đậu

","R t")

=COUNTIF(A2>=5,"Đậu",

"R t")

=IF(A2>=5,"Đậu", "R t")

Ch n T b Data\ Column

Ch n T b Inset\ Line

Trang 36

Ch n T b Layout\Move

Ch n T b Format\Move

Ch n T b Design\Move

Trang 37

STT CÂU HỎI PHƯƠNG ÁN 1 PHƯƠNG ÁN

MÔ-ĐUN 5: D NG T NH CHIẾU CƠ BẢN

à một h nh thức củ gi o

ti p và c thể được nhận thấy

dư i nhiều

h nh thức hác nhau

Là trình bày một cách hệ thống và sáng

rõ một vấn đề trư c đông người

Hiểu người nghe là ai và

t i s o h i nghe

Cấu trúc bài thuy t tr nh tốt , b, c đúng

Offfice/Microsof

t Office PowerPoint 2010

Start/Microsoft Offfice/Microsoft Office PowerPoint

2010

Start/Microsoft Offfice/PowerPoint 2010

All Programs/Microsoft

Offfice/Microso

ft Office PowerPoint

Trang 38

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

Right Click vào Slide/End show

Right Click vào Slide/Go to

Trang 39

Thẻ Home/Master View/Slide Master

Thẻ File/Master View/Slide Master

Thẻ Insert/Master View/Slide Master

Thẻ Insert/Nhóm Text/Slide number

Thẻ Home/Nhóm Text/Slide Number

Thẻ Insert/Nhóm Text/Header and Footer

Trang 40

Time

Thẻ Insert/Nhóm Text/Date &

Time

Thẻ Home/Nhóm Text/Date &

Time

Thẻ Fi e/Nh m Text/Header and Footer

đ nh

Ch độ m bài thuy t tr nh

dƣ i d ng chỉ

đ c

Ch độ m bài thuy t tr nh và iểm tr ỗi

n u c

Ch độ m bài thuy t tr nh

dƣ i d ng một bản s o

đề chú th ch vào hộp Tit e, nhập phần mô tả vào Description

Ch n đối tƣợng, R_c ic

ch n Form t (tùy đối tƣợng

sẽ hiển th đúng tên)

… /Text box

Ch n đối tƣợng, R_c ic

ch n Form t (tùy đối tƣợng

sẽ hiển th đúng tên)

Ch n

S ide/Thẻ S ide Show/Hide Slide

Ch n

S ide/Thẻ S ide Show/Hide

Ch n S ide/Thẻ Home/Hide Slide

Ch n đối tƣợng và nhấn

tổ hợp Ctr +C

Ch n đối tƣợng và nhấn

tổ hợp Ctr +X

Ch n đối tƣợng

và nhấn tổ hợp Ctrl+Y

Ch n đối tƣợng và nhấn phím Delete

Ch n đối tƣợng và nhấn

tổ hợp ph m Ctrl+X

Ch n đối tƣợng

và nhấn tổ hợp phím Ctrl+C

Ch n đối tƣợng và nhấn phím Delete

Ch n đối tƣợng và nhấn

tổ hợp ph m Ctrl+X

Ch n đối tƣợng

và nhấn tổ hợp phím Ctrl+C

Trang 41

Quét hối v n bản và nhấm tổ hợp ph m Ctr+L

Quét hối v n bản và nhấm tổ hợp ph m Ctr+R

Quét hối v n bản và nhấm tổ hợp ph m Ctr+Y

Quét hối v n bản và nhấm tổ hợp ph m Ctr+R

Quét hối v n bản và nhấm tổ hợp ph m Ctr+J

Quét hối v n bản và nhấm tổ hợp ph m Ctr+I

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Y

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+R

Ch n v n bản

và nhấn tổ hợp Ctrl+E

Ch n v n bản

và nhấn tổ hợp Ctrl+I

Ch n v n bản

và nhấn tổ hợp Ctrl+X

Trang 42

Ch n Nh m Symbols/Symb

ol

Ch n Home/nhóm Symbols/Symb

sty es/ch n 1 màu nền

Ch n Thẻ File/nhóm Background/Background sty es/ch n 1 màu nền

Ch n Thẻ Design/nhóm Background/Background sty es/ch n 1 màu nền

sty es/ch n 1 màu nền

Ch n Thẻ File/nhóm Background/Background sty es/ch n 1 màu nền

Ch n Thẻ Design/nhóm Background/Background sty es/ch n 1 màu nền

Ch n Thẻ Insert/nhóm Media/Video

Ch n Thẻ Insert/nhóm Media/Audio

Ch n Thẻ Insert/nhóm Media/Video

Ch n Thẻ Insert/nhóm Media/Audio

Ch n Thẻ Insert/nhóm Text/WordArt

Ch n Thẻ Insert/nhóm Symbols/WordArt

Ch n Thẻ Insert/nhóm Media/WordArt

Trang 43

Ch n Thẻ Home

Ch n Thẻ View

Ch n đối tƣợng và nhấn Ctrl+C

Ch n đối tƣợng và nhấn Ctrl+V

Ch n đối tƣợng/nhấn phím Del

Ch n đối tƣợng/nhấn phím Delete

Ch n đối tƣợng/nhấn tổ hợp Ctr +Y

Ch n đối tƣợng, R_c ic

ch n Edit Points

Ch n đối tƣợng, R_c ic

v i nh u/R_c ic / Regroup

Ch n các đối tƣợng cần ghép

v i nhau/R_click /Group

Ch n các đối tƣợng cần ghép

v i nhau/R_click /Ungroup

v i nhau/R_click / Regroup

Ch n các đối tƣợng cần ghép

v i nhau/R_click /Group

Ch n các đối tƣợng cần ghép

v i nhau/R_click /Ungroup

Ch n các đối tƣợng/R_c ic /Send

Backward

Ch n các đối tƣợng/R_c ic /Send Forward

Tất cả đều s i

Ngày đăng: 14/10/2017, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w