Untitled CÁC TỪ VIẾT TẮT NSNN ngân sách nhà nước HCSN hành chính sự nghiệp TK tài khoản Ko có bút toán này TK này (tk bên Nợ) không đối fíng với Tk (tk bên có) CHƯƠNG 1 Câu 1 Đơn vị dự toán cấp 1 sẽ n.
Trang 1CÁC TỪ VIẾT TẮT NSNN: ngân sách nhà nước
d a hoặc b hoặc c (trang 17)
→ Giải thích: Theo sơ đồ phân bổ dự toán các cấp, đơn vị dự toán cấp 1 sẽ nhận
kinh phí từ Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp.
Không chọn a,b,c vì: Nguồn nhận dự toán thu - chi bao gồm cả 3 đáp án trên
Câu 2: Đơn vị nào sau đây không áp dụng Chế độ kế toán HCSN?
a Cơ quan nhà nước
c Tổ chfíc chính trị, chính trị - xã hội
→ Đây là tổ chfíc hoạt động trong bộ máy nhà nước nên vẫn áp dụng chế độ kế toán HCSN
d Doanh nghiệp nhà nước
→ Doanh nghiệp nhà nước không thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán NSNN.
Trang 2Câu 3: Đối với cơ quan nhà nước, nguồn nào sau đây mà cơ quan không có
a Kinh phí NSNN cấp
b Thu sự nghiệp
c Viện trợ, tài trợ
→ Giải thích: (trang 16)
a,b,c: ĐVSN hoạt động bằng nguồn kinh phí NSNN cấp, nguồn thu phí, lệ phí được khấu trừ,
để lại, nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài và nguồn thu từ SXKD, dịch vụ nếu có
d Vốn vay, vốn huy động
→ Chọn d vì vốn vay vốn lưu động thường được sfí dụng ở các DN, là các khoản vốn được hình thành từ việc đi vay bên khác với lãi vay và thời hạn vay được ấn định từ trước
Câu 4: Khoản nào không thuộc các đối tượng kế toán trong đơn vị HCSN
a Nhà riêng của công chfíc, viên chfíc
→ nhà riêng của công chfíc, viên chfíc thuộc quyền sở hữu của chủ hộ gia đình, không thuộc quyền sở hữu của đơn vị HCSN.
b Xe của đơn vị
→ thuộc đối tượng “TSCĐ” của đơn vị HCSN
c Máy móc giữ hộ cho đơn vị khác
→ thuộc đối tượng “Các tài sản và nguồn vốn khác liên quan đến đơn vị kế toán”
c Cơ sở tiền mặt kết hợp cơ sở dồn tích
→ khÔng thuộ^c 7 nguyên tắc kê´ tOán HCSN
d a, b, c sai
Câu 6: Yêu cầu “Kế toán theo mục lục ngân sách nhà nước” được áp dụng cho hoạt động nào?
a SXKD
Trang 3→ Kế toán theo MLNSNN không đề cập đến việc áp dụng trong hoạt động SXKD
→ Thông tư 324/2016/TT-BTC quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong công tác lập dự toán; quyết định, phân bổ, giao dự toán; chấp hành, kế toán, quyết toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, bao gồm: Chương; Loại, Khoản; Mục, Tiểu mục; Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia; Nguồn ngân sách nhà nước; Cấp ngân sách nhà nước.
Câu 7: Phát biểu nào không đúng đối với “Giấy đề nghị thanh toán tạm fíng"?
g tứ³` kế´ toán)
ĐVHCSN phải sfí dụng thống nhất mẫu chfíng từ kế toán bắt buộc (không được sfía đổimẫu biểu) theo quy định của chế độ KTHCSN hiện hành, gồm: Phiếu thu, Phiếu chi, Giấy
đề nghị thanh toán tạm fíng, Biên lai thu tiền
c Không được thay đổi mẫu biểu
Trang 4Loại 3: Các khoản phải trả → (có thể có số dư bên nợ - TK 333,331,332,338) và số
dư bên có
Loại 4: Các nguồn kinh phí → số dư bên có
Loại 5: Các khoản thu → không có số dư cuối
kỳ Loại 6: Các khoản chi → không có số dư cuối
kỳ Loại 7: Thu nhập khác → không có số dư
cuối kỳ Loại 8: Chi phí khác không có số dư →
cuối kỳ Loại 9: Xác định kết quả → không có số dư
cuối kỳ Các loại tài khoản ngoại bảng: có số dư bên
Câu 10: Kế toán trong đơn vị HCSN có thể được phân loại thành:
a Kế toán tổng hợp và chi tiết (tr21)
b Kế toán tài chính và quản trị
c a và b đúng
d a và b sai
Câu 11: Chính phủ là cơ quan đại diện cho:
Trang 5a Cấp chính quyền (trang 16)
→ Giải thích: Cơ quan đại diện cho cấp chính quyền là Chính phủ ở cấp trung ương
và Ủy ban nhân dân ở cấp địa phương
b quản lý theo định mfíc (trang 17)
→ Giải thích: Phương pháp định mfíc: các đơn vị áp dụng phương pháp này phải lập
dự toán cho các khoản mục chi và phải thực hiện chi theo đúng dự toán Phương pháp này được áp dụng nhằm quản lý các khoản chi tiêu tại đơn vị HCSN
c thu chi chênh lệch
d khoán trọn gói
Câu 13: Tính có thể so sánh được trong các yêu cầu của kế toán công chủ yếu gắn liền với tính chất nào?
a nhất quán (trang 18)
→ Giải thích: Tính có thể so sánh: Thông tin sẽ hữu ích nếu nó giúp người đọc
phân tích, đánh giá và ra quyết định dựa trên sự so sánh Thông tin, số liệu kế toán giữa dự toán với thực tế, giữa các kỳ kế toán trong một đơn vị HCSN, giữa các đơn vị HCSN hay giữa đơn vị HCSN với KBNN chỉ có thể so sánh khi chúng được trình bày nhất quán
b, đầy đủ
→ Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh phải được ghi chép và báo cáo đúng thực
tế, không xuyên tạc, bóp méo (không liên quan đến tính có thể so sánh)
c, thích hợp
→ thuộ^c vê` tính khách quan
d phân tích
→ chỉ là mộ^t phầ`n của tính cÓ thê’ sO sánh, khÔng phải chủ yê´u
Câu 14: Tỉnh trọng yếu của số liệu kế toán có liên quan đến:
a sai sót thông tin
Trang 6Câu 15: Mẫu chfíng từ in sẵn trong chế độ kế toán phải được:
a bảo quản cẩn thận (trang 20)
→ Giải thích: Theo quy định của Chế độ KTHCSN, đối với mẫu chfíng từ in sẵn phải
được bảo quản cẩn thận, không để hư hỏng, mục nát
→ Giải thích:Theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư 107/2017/TT-BTC, mỗi
đơn vị kế toán chỉ sfí dụng 1 hệ thống sổ kế toán cho một kỳ kế toán năm Tùy theo hình thfíc kế toán đơn vị áp dụng, đơn vị phải mở đầy đủ các sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết và thực hiện đầy đủ, đúng nội dung, trình tự và phương pháp ghi chép đối với mẫu sổ kế toán
Có 3 hình thfíc kế toán được áp dụng tại đơn vị HCSN:
Trang 7→ Giải thích: (trang 21 phần tổ chfíc hệ thống sổ kế toán)
Đơn vị HCSN có thể áp dụng một trong 3 hình thfíc sau tùy theo đặc điểm hoạt động của đơn vị:
4) Nhật ký chung
5) Nhật ký - Sổ cái
6) Chfíng từ ghi
sổ Trong đó,
- Hình thfíc Nhật ký - Sổ cái phù hợp với các đơn vị quy mô nhỏ;
- Hình thfíc Chfíng từ ghi sổ hợp với các đơn vị có quy mô trung bình, lớn;
- Hình thfíc NKC có thể áp dụng bất kỳ đơn vị ở quy mô nào
Câu 18: Tính nhất quán trong kế toán thường không đề cập đến nội dung.
a chính sách kế toán
b phương pháp kế toán (trang 19)
→ Giải thích:a,b: Theo nguyên tắc nhầ´t quán, các chính sách và phương pháp kế toán mà đơn vị sfí dụng phải nhất quán ít nhất trong một kỳ kế toán năm Trường hợp chính sách và phương pháp kế toán đã chọn thay đổi, thì các đơn vị phải giải trình lý do thay đổi và được cấp có thẩm quyền xác nhận hợp lý
c chfíng từ kế toán
→ Tính nhất quán không đề cập đến chfíng từ kế toán
d không phải ba câu trên
Câu 19: Báo cáo quyết toán NSNN cần được trình bày chi tiết theo:
a từng loại hoạt động
b đối tượng ngân sách
c mục lục NSNN (trang 22)
d tất cả đều đúng
→ Giải thích: BCQT dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận và sfí dụng nguồn kinh phí
NSNN của đơn vị HCSN, được trình bày chi tiết theo Mục lục NSNN để cung cấp cho cơ quan cấp trên, cơ quan tài chính và cơ quan có thẩm quyền khác nhằm phục vụ cho việc đánhgiá tình hình tuân thủ, chấp hành quy định pháp luật về NSNN và các cơ chế tài chính khác
mà đơn vị chịu trách nhiệm thực hiện
Câu 20: Đối tượng kế toán của ĐVHCSN nào cơ bản khác so với trong DN?
a khấu hao và hao mòn
b, nguồn kinh phí (trang 14,18)
c hàng tồn kho
Trang 8d đầu tư tài chính
→ Giải thích: Chọn b vì:
- Nguồn kinh phí của ĐVHCSN: do NSNN cấp
- Nguồn kinh phí doanh nghiệp: thường là các khoản vốn được hình thành từ việc đi vay bên khác với lãi vay và thời hạn vay được ấn định từ trước
Câu 21: Cơ quan nào sẽ tiến hành cấp phát kinh phí hoạt động?
a, cơ quan quản lý cấp trên
b, ủy ban nhân dân tỉnh, thành
c cơ quan tài chính các cấp
d kho bạc nhà nước (trang 16)
→ Giải thích: Dựa trên đặc điểm tài chính của đơn vị HCSN, dự toán thu - chi do đơn
vị lập và được cơ quan cấp trên duyệt, Kho bạc Nhà Nước sẽ tiến hành cấp phát kinh phí hoạtđộng và kiểm soát chi tiêu tại các đơn vị
Câu 22: Đơn vị dự toán cấp cơ sở quyết toán tình hình dùng kinh phí đối với
a cấp có thẩm quyền (trang 17)
b cơ quan cấp trên
c kho bạc nhà nước
d, ủy ban nhân dân cùng cấp
→ Giải thích: Khi cấp cơ sở nhận dự toán phân bổ từ đơn vị dự toán cấp 1 hoặc cấp
trung gian (nếu có) Đơn vị dự toán cấp cơ sở phải tổ chfíc công tác kế toán tại đơn vị và quyết toán tình hình sfí dụng kinh phí đối với cấp có thẩm quyền
Câu 23: Chế độ kế toán HCSN hướng dẫn về những nội dung gì?
a tất cả đều đúng
→ Theo điều 1 thông tư 107/2017/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp, thông tư này hướng dẫn danh mục biểu mẫu và phương pháp lập chfíng từ kế toán bắt buộc, danh mục hệ thống tài khoản và phương pháp hạch toán tài khoản kế toán; danh mục mẫu sổ và phương pháp lập sổ kế toán
Danh mục mẫu báo cáo và phương pháp lập và trình bày báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách của các đơn vị được quy định tại Điều 2
Danh mục hệ thống tài khoản kế toán, giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán nêu tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này
b Danh mục hệ thống tài khoản và phương pháp hạch toán tài khoản
Trang 9a Công khai đầy đủ thông tin
b Ghi nhận doanh thu và chi phí phù hợp
c Tính toán các đối tượng theo giá gốc
d hạch toán theo mục lục ngân sách nhà nước
→ MLNSNN sẽ yêu cầu các đơn vị tổ chfíc hạch toán, báo cáo phù hợp và theo dõi các khoản thu - chi phát sinh tại đơn vị một cách chi tiết nhất
Câu 25: Cơ quan nào được xem là đại diện cho cấp chính quyền ở địa phương?
a Kho bạc nhà nước
→ Là cơ quan HCSN nhưng không phải là cơ quan đại
diện b Ủy ban nhân dân(trang 16)
→ Cơ quan đại diện cho cấp chính quyền là Ủy ban nhân dân ở cấp địa phương
c Hội đồng nhân dân
→ Thuộc cấp chính quyền ở cấp địa phương nhưng không phải cơ quan đại diện
d Sở tài chính
→ Là cơ quan HCSN nhưng không phải là cơ quan đại diện
Câu 26: Bộ báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động của đơn vị HCSN bao gồm những báo cáo:
a Thuyết minh báo cáo quyết toán
Trang 10- Báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động
- Báo cáo chi tiết chi từ nguồn NSNN và nguồn phí được khấu trừ, để lại
- Báo cáo chi tiết kinh phí chương trình, dự án
- Báo cáo thực hiện xfí lý kiến nghị của kiểm toán, thanh tra tài chính
- Thuyết minh báo cáo quyết toán
d Báo cáo thực hiện xfí lý kiến nghị của kiểm toán, thanh tra tài chính
→ đúng nhưng chưa đủ
Câu 27: Cơ quan nào được xem là đại diện cho cấp chính quyền ở trung ương?
a Chính phủ
→ Cơ quan đại diện cho cấp chính quyền là Chính phủ ở cấp trung ương (trang 16)
b Ủy ban thường vụ quốc hội
c Quốc hội
d Bộ tài chính
→ b,c,d không phải là cơ quan đại diện cho cấp chính quyền mà chỉ thuộc cấp chính quyền
CHƯƠNG 2 Câu 1: Quy định đối với kế toán tiền như thế nào?
a Sfí dụng thống nhất một đơn vị tiền tệ là Đồng Việt Nam
b Phải giữ nguyên đơn vị tiền tệ là ngoại tệ để ghi sổ
c Khi hạch toán ngoại tệ phải quy đổi thành VNĐ để ghi sổ
Trang 11d a và c
=> a,c:(theo chế độ KTHCSN 2017), trang 31: kế toán tiền phải sfí dụng thống
nhất đơn vị tiền tệ là Đồng Việt Nam và các nghiệp vụ phát sinh ngoại tệ phải được quy đổi
ra đồng Việt Nam để ghi sổ kế toán => chọn d
=> b: giữ nguyên ngoại tệ sai: các loại ngoại tệ phải được quản lý chi tiết theo từng
nguyên tệ
Câu 2: Tiền gửi ngân hàng, kho bạc gồm những khoản tiền nào?
a Tiền gfíi có kỳ hạn để lấy lãi
b Tiền gửi không kỳ hạn để thanh toán
=> 2.1.4.2, tr.37: TK 112 Tiền gửi NH,KB phản ánh số hiện có, tình hình biến động tất
cả các loại tiền gửi không kỳ hạn của đơn vị gửi tại NH,KB
c Tiền gfíi ký quỹ để nhập khẩu hàng hóa
d Tất cả đều đúng
=> b: Thông tư số 58/2019/TT-BTC quy định về quản lý và sfí dụng tài khoản của
Kho bạc Nhà nước (KBNN) mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại là 4 loại tiền gfíi không kỳ hạn
Câu 3: Chuyển tiền gửi kho bạc thanh toán nợ cho nhà cung cấp, cuối kỳ vẫn chưa nhận được giấy báo nợ từ kho bạc, kế toán phản ảnh:
a Nợ TK 331/ Có TK 113
=> câu a sai: chỉ ghi như vậy khi KB báo Nợ về số tiền đã chuyển trả nhà cc, ở đây
chưa nhận giấy báo nên ko ghi giảm khoản phải trả người bán
=> câu c sai: vì đang chuyển, vẫn chưa nhận được giấy báo Nợ của KB, nên không
ghi Nợ 331/ Có 112,ở đây chưa nhận giấy báo nên ko ghi giảm khoản phải trả người bán
Trang 12d Tất cả đều sai
Câu 4: Câu phát biểu nào sau đây không đúng đối với trường hợp đầu tư góp vốn theo hình thfíc liên doanh liên kết không hình thành pháp nhân mới ?
a Các bên tham gia có nghĩa vụ và được hưởng quyền lợi theo thỏa thuận trong hợp đồng
=> a: đúng nên ko chọn (các bên tham gia ldlk cùng góp vốn mua tài sản cho mục
đích ldlk, các tài sản được các bên tham gia quản lý, sfí dụng theo hợp đồng ldlk để mang lại lợi ích, và chia sẻ rủi ro cho các bên tham gia)
b Khi nhận vốn đầu tư, bên ghi sổ kế toán phải ghi tăng nợ phải trả khác
c Khi góp vốn đầu tư, bên không ghi sổ kế toán phải ghi tăng nợ phải thu khác
=> b, c đúng nên ko chọn vì: trg 44 (b: không được ghi nhận nguồn vốn kinh doanh)
d Doanh thu, chi phí phát sinh được các bên ghi nhận vào doanh thu tài chính và chi phí tài chính ( trg 44)
=> d:sai (vì các bên cùng thống nhất 1 bên ghi sổ kế toán để hạch toán DT, CP phát sinh chung của hoạt động LDLK trước khi phân bổ cho các bên tham gia)
Câu 5: Khi gửi tiền có kỳ hạn, nhận lãi vào ngày đáo hạn, khoản tiền lãi định kỳ được
=> Chọn B Vì sẽ nhận lãi vào ngày đáo hạn ở cuối mỗi kỳ, chưa nhận được tiền lãi
ngay sẽ ghi nhận phần lãi vào khoản phải thu tiền lãi – Nợ 1381 , đồng thời ghi nhận doanh thu tài chính – Có 515.
A sai vì nhận lãi ngày đáo hạn-> chưa nhận tiền -> ko được phép ghi nợ 111, 112 Câu C: Trường hợp thể hiện khi dùng thu nhập được chia để bổ sung vốn góp trong
đầu tư góp vốn thông thường hoặc đầu tư góp vốn LDLK có hình thành pháp nhân mới (tr47).
D khoản tiền lãi định kỳ chưa nhận được bằng tiền, mà nhận lãi vào ngày đáo hạn nên không
Trang 13Câu 8: Kiểm kê CCDC trong kho, phát hiện số lượng CCDC thực tế trong kho khác với số lượng CCDC trên sổ kế toán, kế toán tiến hành điều chỉnh số lượng trên sổ cho phù hợp với lượng thực tế kiểm kê?
Trang 14=> trg 67: cuối kỳ kế toán, xác định số CCDC tồn kho thực tế để đảm bảo khớp đúng giữa giá trị và hiện vật, đối chiếu giữa sổ kế toán với sổ kho và số liệu thực tế tồn kho
Câu 9: Đơn vị Hành chính sự nghiệp nào có phát sinh sản phẩm nhập kho?
a ĐVSN có hoạt động thương mại
Câu 10: Xuất khi hàng hóa để bán, kế toán ghi:
a Nợ TK 632/ Có TK 156 (xuất hàng ra bán => hàng hóa giảm => Có 156, đồng thời ghi Tăng Nợ 632 -giá vốn hành bán)
b Nợ TK 531/ Có TK 156
c Nợ TK 511/ Có TK 156
d Nợ TK 611/ Có TK 156
=> Loại b vì giao dịch bán hàng làm tăng chi phí là giá vốn hàng bán chfí không phải làm giảm doanh thu
hoạt động SXKD nên không ghi Nợ 531
Loại câu c vì việc xuất hàng hóa để bán thuộc HĐ SXKD, không liên quan đến hoạt động thực hiện nhiệm
vụ, chfíc năng của nhà nước giao nên không liên quan đến tài khoản 511 -theo dõi thu hoạt động do NSNN cấp
Loại d vì đây là giao dịch bán hàng hóa, là giao dịch thuộc HĐ SXKD, không phải là chi hoạt động
Câu 11: Giá thực tế nguyên vật liệu xuất kho hiện nay không áp dụng phương pháp nào sau đây:
a Nhập trước xuất trước b Nhập sau xuất trước (tr 69)
=> 1 trong 3 phương pháp: nhập trước xuất trước, thực tế đích danh, bình quân gia quyền…
Trang 15Câu 12: Giá NVL, CCDC mua bằng nguồn NSNN đã xuất sử dụng trong năm, cuối năm kết chuyển phần kinh phí đã nhận trước chưa ghi thu thành:
a Khoản chi tương fíng
b Khoản thu tương fíng (tr 71)
c Khoản phải trả tương fíng
d Khoản phải thu tương fíng
=> loại a, chọn b => Giá trị NVL, CCDC mua bằng nguồn NSNN đã xuất sfí dụng
trong năm nghĩa là đã tính vào chi phí trong kỳ ghi nợ TK 611 và giảm NVL, CCDC ghi có
TK 152, 153 Khi đó, theo TT 107 / BTC phát hành, Cuối năm, kế toán tính toán kết chuyển
từ tk 366* sang các TK thu tương fíng (TK 511) với số Nvl hình thành từ nguồn nsnn cấp
Loại c vì khoản phải trả tương fíng, TK loại 3
Loại d vì khoản phải thu tương fíng, TK loại 1
Câu 13: Nhận được quyết định hình thành quỹ do đơn vị nộp bộ phải nộp, kế toán đơn vị
=> loại c vì bút toán c làm giảm quỹ và tăng phải trả nội bộ
Loại b vì giao dịch làm tăng quỹ, ghi có TK 431, chứ không làm tăng thặng dư lũy kế
TK 421
Loại d vì giao dịch làm tăng khoản phải thu nội ghi nợ TK 136, chứ không phải làm
giảm phải trả nội bộ
Câu 14: Giá trị nguyên vật liệu thừa phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là:
a Khoản thu nhập khác - 711
Trang 16=> số thừa quỹ khi kiểm kê ko rõ nn N3388 / Có 7118
b Khoản doanh thu nhận trước - 3383
=> số lại nhận trước của mua trái phiếu,
c Khoản phải trả khác - 3388 (tr 71)
=> số nvl thừa khi kiểm kê, chưa rõ nn (Nợ 152 / Có 3388)
d Khoản tạm thu khác - tk 3378
=> thu thanh lý , nhượng bán tscđ, thu bán hồ sơ thầu của dự án đầu tư xdcb
=> Chọn C vì Giá trị nguyên vật liệu thừa phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ
xử lý thì ghi tăng giá trị nguyên vật liệu, ghi nợ TK 152 và tăng khoản phải trả khác, ghi có TK 3388
Loại a vì nguyên vật liệu thừa đang chờ xfí lý phải ghi tăng khoản phải trả khác, ghi có TK
3388, khi nào có quyết định xfí lý thì phần thừa để lại cho đơn vị thì mới ghi tăng khoản thu nhập khác và giảm khoản phải trả khác
Loại b vì khoản doanh thu nhận trước thường của hoạt động SXKDDV không phải đầu tư tài
chính
Loại d vì khoản tạm thu khác tồn tại dưới hình thái tiền, còn ở đây là giá trị nguyên vật liệu
Câu 15: Giá trị nguyên vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê , chưa xác định được nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là:
a Khoản chi phí khác - 8118
b Khoản thu nhập khác
c Khoản phải thu khác (trg 61) (ghi Nợ 1388 / Có 152)
d Khoản phải trả khác
=> Chọn C vì Giá trị nguyên vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xfí
lý thì ghi tăng phải thu khác, ghi nợ TK 1388 và giảm giá trị nguyên vật liệu, ghi có TK 152,
loại d vì đáp án d dùng cho giá trị NVL thừa khi phát hiện kiểm kê
Loại a vì giá trị nguyên vật liệu thiếu đang chờ xfí lý, chưa có quyết định xfí lý cụ thể, khi nào có quyết định
giá trị nguyên vật liệu thiếu đơn vị chịu thiệt hại thì mới ghi tăng khoản chi phí và giảm phải thu khác tương fíng
Loại b vì đơn vị có thể đang bị mất mát, thiếu hụt nguyên vật liệu nên không thể xem đây là một khoản thu
nhập được
Trang 17Câu 16: Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp thì bút toán ghi bên có của tài khoản nào?
a 136 ( Có 136 là số thu hộ cho đơn vị cấp dưới/cấp trên, là khoản phải thu nb)
b.336 (quỹ phải nộp lên cấp trên ghi giảm quỹ Nợ 431 và ghi tăng phải trả nội bộ Có 336)
c 138 (không liên quan đến giao dịch nội bộ)
d.338 (bên Có 338 là khoản thu hộ các tổ chfíc/cá nhân trong ngoài đơn vị)
=> Loại a vì có TK 136 là làm giảm TK phải thu nội bộ
Loại c,d vì đây là giao dịch nội bộ phải dùng TK 136 nếu phải thu nội bộ hoặc TK
336 nếu phải trả nội bộ chfí không dùng TK 138 phải thu khác và TK 338 phải trả khác
Câu 17: Khoản nào không hạch toán vào bên có của TK Phải thu nội bộ ? (trg 56)
=> Bên có 136 (số đã thu hộ cho cấp dưới hoặc thu hộ cho đơn vị cấp trên, nhận tiền của các đơn vị nội bộ trả về các khoản đã chi hộ, bù trừ phải thu phải trả trong nội bộ cùng một đối tượng)
=> b sai vì thu các khoản đã trả hộ sẽ giảm khoản phải thu nb ghi có 136
=> c sai vì bù trừ pthu và ptra ghi nợ 336/ có 136
Câu 18: Nghiệp vụ “Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay cho kinh doanh”
sẽ hạch toán như thế nào?
a Nợ TK 611/ Có TK 111 (trg 32)
b Nợ TK 154/ Có TK 111 => (chi hoạt động sxkddv = tiền mặt) (trg 35)
c Nợ TK 152/ Có TK 111 => (nvl mua về đưa vào sfí dụng ngay không qua kho thì
không hạch toán vào TK 152 - Chế độ KTHCSN 2017)
Trang 18=> Loại a vì đây là khoản chi phí dùng cho HĐKD, không phải là chi phí hoạt động.
=> Loại b, c vì khi nào mua văn phòng phẩm nhập kho mới phản
ánh vào các TK HTK (154,152 ) tuy nhiên đơn vị mua văn phòng phẩm sử dụng ngay nên ghi nhận luôn vào chi phí chứ không vào tk HTK
Câu 19: NL xuất dùng nhưng không hết nhập lại kho phản ánh theo giá
trị: a Giá xuất kho (trg 70)
b Giá gốc => dùng cho HH nhập khẩu được/ko được khấu trừ VAT
d a và b sai
Câu 21: Tài khoản Đầu tư tài chính dùng để phản ánh: TK 121 - trg 45
Trang 19=> đầu tư tài chính 121 phản ánh số hiện có và tình hình biến động các khoản đầu
tư tài chính ngắn hạn và dài hạn kế cả khoản tgnh có kỳ hạn từ các nguồn không phải
do ngân sách cấp
a Các khoản đầu tư ngắn hạn b Các khoản đầu tư dài hạn
c Các khoản TGNH có kỳ hạn d Tất cả đều đúng
Câu 22: Công cụ dụng cụ được xem là
=> CCDC được xem là tư liệu lao động đc sử dụng trong các hoạt động của đơn vị HCSN
Câu 23: Nguyên liệu vay mượn của đơn vị khác sẽ ghi bên Có tài khoản nào?
a.3381 (bên có 3381 là các khoản thu hộ, các khoản phải trả nợ vay, )
b.3388 (trg70) ( tăng NVL, ghi nợ TK 152 và làm tăng khoản phải trả khác, ghi có TK phải trả khác 3388
c.1381 (là các khoản phải thu , ko phải TK phải trả)
d.1388 ( là khoản phải thu khác, ko phải tk phải trả…)
Câu 24: Vật liệu được biếu tặng nhỏ lẻ phản ánh vào bên Có tài khoản nao?
c.36621 d.36622 (trg 70) => Nợ 152 / Có 36622
=> Loại a, b vì TK 3372, TK 3371 là khoản tạm thu, tồn tại ở hình thái tiền
Loại c vì TK 36621 phản ánh giá trị còn lại của TSCĐ, còn ở đây là vật liệu không
phải TSCĐ
Chọn d vì vật liệu được biếu tặng nhỏ lẻ làm tăng vật liệu, ghi nợ TK 152 và ghi có
TK 36622 ( theo hệ thống danh mục hệ thống tài khoản TK 36622: phản ánh nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho)
Trang 20Câu 25: Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, đơn vị nắm giữ quỹ sẽ không hạch toán ?
=> Hạch toán Nợ 136 - ghi tăng phải thu nội bộ, ghi tăng quỹ Có 431)
a bên Nợ TK Phải thu nội bộ (Nợ 136 / Có 431)
b Bên Có TK Phải trả nội bộ -trg 57
c Bên có TK các quỹ (Nợ 136 / Có 431)
d Bên Nợ TK các quỹ
=> Chọn d vì Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, hạch toán tại
đơn vị nội bộ thì mới ghi giảm quỹ bên Nợ TK Các quỹ Trong trường hợp này đang hạch toán ở đơn vị nắm giữ quỹ, nên sẽ làm tăng quỹ, ghi có TK Các quỹ
Loại a, c => Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp đơn vị nắm
giữ quỹ sẽ tăng phải thu nội bộ, ghi nợ TK 136 và tăng quỹ, ghi có TK 431
Loại b => Khi đơn vị nắm giữ quỹ có phát sinh các nghiệp vụ thu hộ cho các đơn vị nội
bộ khác thì sẽ làm tăng khoản phải trả nội bộ, ghi có TK 336
Câu 26: Chi hoạt động năm nay không được duyệt phải thu hồi sẽ ghi vào:
a Bên Nợ TK Phải thu khác (trg 62)
b Bên Có TK Phải thu khác -(trg61)
c bên Nợ TK Chi phí hoạt động (trg 222)
d Bên có TK Thu hoạt động (trg 207)
Chi hoạt động năm nay không được duyệt phải thu hồi sẽ làm tăng Phải thu khác, ghi nợ
TK 1388 và giảm chi hoạt động, ghi có TK 611 => dựa vào bút toán, chọn a, loại b,c
Loại d vì khi nào phát sinh một khoản chi phí được ghi nhận trong kỳ và được chi tiền rồi thì
khi thu hồi mới thỏa mãn 2 điều kiện được phép ghi tăng thu tương fíng
Câu 27: Cho 2 phát biểu sau: (i) Người nhận tạm fíng có thể là cán bộ chuyên trách; (ii) công chfíc có thể tạm fíng một phần của kỳ sau và sau đó sẽ thanh toán hết cùng với khoản đã tạm fíng kỳ trước Phát biểu nào là đúng?
Trang 21a chỉ câu (i) => đúng
=> Người nhận tạm fíng phải là cán bộ, viên chfíc và NLĐ trong đơn vị Đối với những cán bộ chuyên trách làm công tác cung fíng vật tư, cần bộ hành chính quản trị thường xuyên nhận tạm fíng phải được Thủ trưởng đơn vị chỉ định tên cụ thể => câu i đúng
b chỉ câu (ii) => sai
=> Phải thanh toán dfít điểm tạm fíng kỳ trước mới cho tạm fíng kỳ sau Kế toán
phải mở sổ chi tiết TK theo dõi từng người nhận tạm fíng, theo từng lần tạm fíng và từng lần thanh toán
c câu (i) và (ii)
d không có câu nào
Trang 22CHƯƠNG 3
Câu 1: Theo quy định hiện hành, tiêu chuẩn chung nhận biết TSCĐ thuộc nguồn NSNN bao
gồm (SGK - 96)
Đối vs TSCĐ VH và HH phải thoả 2 điều kiện
+ THGI sử dụng từ 1 năm trở lên
+ Nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên
a Thời gian sfí dụng ≥ 1 năm và nguyên giá ≥ 5.000.000đ (Đk về nguyên giá sai)
b Thời gian sử dụng ≥ 1 năm và nguyên giá ≥ 10.000.000đ
c thời gian sfí dụng < 1 năm và 5.000.000đ ≤ nguyên giá ≤ 10.000.000đ
=> (Đk sai: THGI sử dụng phải từ 1 năm trở lên, và nguyên giá phải ≥ 10.000.000đ)
d a,b,c đều sai (Câu b đúng -> câu d sai)
Câu 2: Xây dựng một nhà kho để chfía vật tư dùng cho hoạt động HCSN Từ thông tin này có
thể phân loại TSCĐ theo tiêu thfíc nào? (SGK - 97)
a Tính chất, đặc điểm tài sản
b Nguồn gốc hình thành tài sản
c Mục đích sfí dụng tài sản
d a,b,c đều đúng
=> Xây dựng nhà kho: thuộc TSCĐ hữu hình ( công trình xây
dựng) thuộc nguồn gốc hình thành tài sản: hình thành do đầu tư xây
dựng mục đích sfí dụng: là dùng cho hoạt động HCSN
Câu 3: TSCĐ nào sau đây thuộc đối tượng ghi nhận hao mòn? (SGK -
112) a TSCĐ hình thành từ nguồn NSNN (HĐ nhà nước > Hao
mòn)
b TSCĐ hình thành từ nguồn vốn kinh doanh (SXKD -> ghi nhận khấu hao chứ
không phải hao mòn) (trích khấu hao - 642)
c TSCĐ hình thành từ nguồn phí được khấu trừ, để lại (nguồn phí khấu trừ để lại có cả hđ chuyên môn nhà nước và sxkd nên không thuộc ghi nhận hao mòn)
Trang 23d b và c (Hai câu này sai hết -> d sai)
Câu 4: Việc đánh giá lại tài sản của đơn vị HCSN được thực hiện khi nào? (SGK - 100) (NGTSCĐ được thay đổi khi được đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của CQNN có thẩm quyền)
a Cuối mỗi năm tài chính (Cuối năm chỉ kiểm kê và tính hao mòn TSCĐ)
b Có quyết định của cơ quan có thẩm quyền
c Thủ trưởng đơn vị yêu cầu (Sai, do chỉ có cơ quan có thẩm quyền mới ra quyết định được)
d Tất cả đều đúng
Câu 5: Công tác kiểm kê TSCĐ thường được thực hiện định kỳ vào khi nào?
(Tiền kiểm kê hằng ngày, HTK kiểm kê hàng tháng và TSCĐ kiểm kê hằng năm)
a Cuối mỗi ngày
b Cuối mỗi tháng
c Cuối mỗi quý
d Cuối mỗi năm ( Kiểm kê tài sản cố định thường được thực hiện vào cuối mỗi năm tài
Câu 6: Đơn vị mua 1 TSCĐ dùng cho hoạt động HCSN có giá thanh toán là 44.000.000,trong đó thuế GTGT là 4.000.000 đ Chi phí trước khi sfí dụng là 2.000.000đ Vậy nguyên
giá của TSCĐ này là: (SGK - 98)
a 42tr (giá này đã trừ thuế GTGT =>sai)
b 44tr (giá chưa có chi phí trước khi sfí dụng)
c 50tr (giá 44 + 4VAT + 2, tuy nhiên trong 44 đã có thuế VAT 4 rồi =>sai)
d 46tr (Nguyên giá sẽ bao gồm giá mua hay giá thanh toán + CP liên quan trực tiếp =
44 +2)
Trang 24Câu 7: TSCĐ được mua sắm từ nguồn phí được khấu trừ để lại, bên cạnh bút toán ghi tăng
(từ tiền đã hình thành nên TSCĐ nên phải chuyển từ tạm thu 3373 sang khoản nhận trước chưa ghi thu 3663)
c Nợ TK 3373 (bút toán đơn -> sai)
d a và b đúng (cần giảm 014 đồng thời kết chuyển từ tạm thu sang khoản nhận trước chưa ghi thu)
e Nợ TK 3373/ Có TK 3664 (3664 là các khoản nhận trước chưa ghi thu của kinh phí đầu tư XDCB)
Câu 8: Thanh lý TSCĐ hữu hình thuộc nguồn vốn kinh doanh, kế toán ghi: (SGK - 108 mục c)
(Thanh lý TSCĐ thuộc NVKD dùng cho HĐ SXKD thì ghi nhận bút toán như bên doanh nghiệp)
a Nợ TK 411, 214/ Có TK 211
=> 441 dùng để p.ánh biến động nguồn vốn đầu tư xdcb của DN Khi hoàn thành thì
kết chuyển nguồn 441 sang 411, nên thanh lý TSCĐ k ghi giảm 441
(TK 441 dùng để phản ánh tình hình tăng, giảm nguồn vốn đầu tư XDCB của doanh nghiệp.Khi công tác xây dựng và mua sắm TSCĐ được hoàn thành thì kết toán vốn đầu tư đượcduyệt và kết chuyển nguồn từ 441 sang 411) Vậy nên việc bán TSCĐ không thể ghi giảmvào 441)
b Nợ TK 138, 214/ Có TK 211
=> Thanh lý tscđ thì phần gtri còn lại đc xem là chi phí chứ k phải khoản phải thu
c Nợ TK 811 (CP khác ) - GTCL, 214 - HMLK/ Có TK 211 - NG
Trang 25(khi thanh lý TSCĐ thì giảm nguyên giá Có 211, giảm khấu hao Nợ 214 và tăng chi phí khác
về phần giá trị còn lại Nợ 811, đưa vào 811 vì đây là TSCĐ được hình thành từ nguồn vốnkinh doanh)
d Nợ TK 632, 214/ Có TK 211
=> Tly tscđ thì phần gtri còn lại đưa và chi phí khác, tk 632 chỉ ghi nhận giá vốn hàng
hóa dịch vụ , ko liên quan việc thanh lý tscđ
(TK 632 ghi nhận giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư và chi phíliên quan bất động sản đầu tư Không liên quan đến việc thanh lý TSCĐ)
Câu 9: Những tài sản nào sau đây không phải tính hao mòn/ trích khấu hao (SGK - 111)
a Tài sản thuê hoạt động - bên thuê không ghi tăng TS thuê hay trích khấu hao TSCĐ
mà chỉ ghi nhận chi phí thuê
a TK 211 - nguyên giá TSCĐ (Chỉ ghi nhận sau khi đã lắp đặt và chạy thử TSCĐ xong)
b TK 241 - xây dựng cơ bản dở dang
c TK 242 - CP trả trước
d TK 002 - TS nhận giữ hộ, nhận gia công (Bút toán đơn)
Câu 11: Cuối năm, đối với tài sản cố định được mua sắm bằng nguồn thu hoạt động do
NSNN cấp, tiến hành kết chuyển số hao mòn đã tính trong năm: (SGK - 112)
(TSCĐ bằng nguồn thu NSNN -> trích HM: Nợ 611/ Có 214, kết chuyển HM: Nợ 36611
- GTCL của TSCĐ / Có 511 - Thu HĐ do NSNN - ngân sách nhà nước cấp)
a Nợ TK 611/ Có TK 214 - Trích hao mòn TSCĐ cho HĐ hành chính
Trang 26b Nợ TK 366/ Có TK 511
c Nợ TK 642/ Có TK 214 - Trích khấu hao TSCĐ cho HĐ KDSXDV
d Nợ TK 511/ Có TK 366 (kết chuyển số thu hoạt động do NSNN cấp ghi bên Có, ko ghi
bên Nợ)
=> b đúng: Nợ 366/ Có 511 (khi hao mòn của tài sản được ghi vào chi phí thì kết chuyển
khoản nhận trước chưa ghi thu tương fíng với giá trị hao mòn ghi tăng thu vào TK 511
a Nợ 611/ Có 214 (cuối năm, kết chuyển số hao mòn chfí không phải tính hao mòn)
c Nợ 642/ Có 214 (cuối năm, kết chuyển số hao mòn chfí không phải tính hao mòn và đốivới chi phí phát sinh từ nguồn thu hoạt động do NSNN cấp thì ghi nhận vào 611 thôi)
d Nợ 511/ Có 366 (cuối năm kết chuyển số hao mòn thì ghi nhận tăng doanh thu ghi Có 511
và giảm các khoản nhận trước chưa ghi thu nên là Nợ 366 nên không hạch toán Nợ 511/Có
366 được)
Câu 12: Cuối năm phần giá trị còn lại của TSCĐ được hình thành bằng nguồn NSNN cấp
được theo dõi riêng như: (SGK - 112)
(Theo dõi trên TK 366 do khi trích khấu hao hay hao mòn năm đó thì ta đều kết chuyển
= cách ghi nợ 366 và ghi có phần DT tương fíng: 511, 512, 514 => Nhìn vào TK 366 sẽ thấy được phần GTCL của TSCĐ)
a Khoản nhận trước chưa ghi thu - 366
(Trích khấu hao TSCĐ dùng cho HĐ hành chính: Nợ 611/ Có 2414 -> Kết chuyển quỹ PTHĐSN: Nợ 43142/ Có 421 - 4211: số hao mòn đã trích, 43141: Số khấu hao đã trích)
a Nợ TK 611/ Có TK 214 (Trích hao mòn TSCĐ hình thành từ NSNN, cho HĐ hành chính, )
b Nợ TK 642/ Có TK 214 (Trích khấu hao TSCĐ cho HĐ KDSXDV)
Trang 27c Nợ TK 43142/ Có TK 43141 (Khấu hao TSCĐ hình thành từ quỹ
b Nợ 642/ Có 214 (số hao mòn đưa vào 642 khi TSCĐ hình thành thuộc nguồn vốn kinhdoanh)
c.Nợ 43142/ Có 43141(ghi nhận tăng 43141 khi TSCĐ mua bằng nguồn quỹ phát triển hoạtđộng sự nghiệp và đơn vị tiến hành kết chuyển số KHẤU HAO đã trích chfí không phải haomòn)
Câu 14: Hao mòn TSCĐ hình thành từ quỹ phúc lợi được phản ánh: (SGK - 113)
a Nợ TK 611/ Có TK 214 (Trích hao mòn TSCĐ hình thành từ NSNN, cho HĐ hành chính, )
b Nợ TK 642/ Có TK 214 (Trích khấu hao TSCĐ cho HĐ
b Nợ 642/ Có 214 (tài khoản 642 dùng cho hoạt động sxkd)
d Nợ 366/ Có 511 (cuối năm kết chuyển số KH/HM đã tính trong năm mới dùng bút toánnày)
Câu 15: Phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ vào sổ kế toán thực hiện mỗi năm (SGK - 111)
Trang 28(Việc tính hao mòn TSCĐ thực hiện mỗi năm 1 lần vào tháng 12 trước khi khoá sổ kế toán)
a 1 lần
b 2 lần
c 3 lần
d 4 lần
Câu 16: Cây lâu năm có giá trị từ 10 triệu đồng trở lên được phân loại là: (SGK - 97)
TSCĐ hữu hình là những TS có hình thái vật chất (thỏa) và thỏa mãn đồng thời cả 2 tiêu chuẩn sau
+ THGI sử dụng từ 1 năm trở lên (thỏa)
+ Nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên
(thỏa) a TSCĐ hữu hình
b TSCĐ vô hình
c Tuỳ theo loại cây cụ thể
d Tuỳ theo quyết định của thủ trưởng
Câu 17: Quyền sfí dụng đất được phân loại là (SGK - 97)
TSCĐ vô hình là những TS không có hình thái vật chất (thỏa) và thỏa mãn đồng thời cả
2 tiêu chuẩn sau
+ Thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên (thỏa)
+ Nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên (thỏa)
a TSCĐ hữu hình
b TSCĐ vô hình
c Tuỳ theo loại cây cụ thể
d Tuỳ theo quyết định của thủ trưởng
Câu 18: Khi đơn vị sự nghiệp đưa tài sản vào sản xuất kinh doanh thì phải trích khấu hao như
đối với các……… (SGK - 97)
Trang 29(Riêng đối với ĐVSN công lập được giao tự chủ tài chính, thì những TSCĐ đưa vào SXKD được quản lý, sử dụng và trích khấu hao như đối với các doanh nghiệp nhà nước)
a Doanh nghiệp nhà nước
b Công ty cổ phần
c công ty tư nhân
d Doanh nghiệp hợp danh
Câu 19: Việc tính hao mòn tài sản cố định được thực hiện khi nào? (SGK - 111)
(Việc tính hao mòn TSCĐ thực hiện mỗi năm 1 lần vào tháng 12 trước khi khoá sổ kế toán)
a Định kỳ hàng tháng
b Định kỳ hàng quý
c Định kỳ hàng nfía năm
d Định kỳ hàng năm
Câu 20: Thời gian sfí dụng TSCĐVH được quy định không vượt quá: (SGK - 111)
(THGI sử dụng của 1 TSCĐ vô hình không thấp hơn 4 năm và không cao hơn 50 năm)
Câu 21: Trong trường hợp đặc biệt thì thời gian sfí dụng TSCĐ sẽ do cơ quan nào ở địa
phương được quyết định? (SGK - 111)
(Trong trường hợp đặc biệt sẽ do Bộ Trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính Phủ, cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Đề hỏi cơ quan ở địa phương -> Uỷ ban nhân dân)
a Hội đồng nhân dân
b uỷ ban nhân dân
Trang 30c sở tài chính
d kho bạc nhà nước
Câu 22: Tài khoản xây dựng cơ bản dở dang được dùng cho các đơn vị có hoạt động đầu tư
xây dựng cơ bản tổ chfíc hoạt động này: (SGK - 113)
Câu 23: khi có thay đổi về thời gian sfí dụng tài sản, đơn vị phải lập biên bản và báo cáo cho
cơ quan nào được rõ thông tin? (SGK - 111)
(Trong trường hợp đặc biệt sẽ do Bộ Trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính Phủ, cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh quyết định.)
a cơ quan tài chính trực tiếp quản lý
b kho bạc nhà nước trực tiếp quản lý
c uỷ ban nhân dân trực tiếp quản lý
d chi cục thuế trực tiếp quản lý
=> a đúng: Nợ TK 156,133/ Có TK 331 (đúng vì mua hàng hóa, nhập kho nên sẽ làm tăng
hàng hóa:Nợ 156 và tăng phải trả người bán Có 331)
Trang 31b Nợ TK 152,133/ Có TK 331 (sai vì Nợ 152 là tăng nguyên vật liệu chfí không phải hànghóa)
c Nợ TK 642,133/ Có TK 331 (sai vì mua hàng nhập kho chưa đủ điều kiện để ghi nhận chiphí vì tài sản chưa sfí dụng cho các hoạt động)
d.Nợ TK 611/ Có TK 331 (sai vì mới mua hàng hóa nhập kho chưa sfí dụng chưa đủ điềukiện để ghi nhận chi phí nên chưa đưa vào 611)
Câu 2: TK 3388 dùng để theo dõi khoản phải trả trong trường hợp?
(TK 3388 - Phải trả khác: dùng để theo dõi xử lý số NVL phát hiện thừa khi kiểm kê thì
ta đều ghi bút toán = cách ghi Nợ 3388 và ghi Có TK 411, 642, 711)
a Kiểm kê kho phát hiện thừa NL,VL - 3388
b Lãi tiền gfíi có kỳ hạn ghi nhận hàng kỳ nhưng đã nhận khi gfíi tiền - 3383: số lãi nhận trước
c Cả 2 trường hợp trên
Câu 3: Đơn vị HCSN được phép tạm fíng kinh phí từ đơn vị nào? (mục 1.2.1, Tr 16)
(KBNN cấp kinh phí hoạt động dựa trên dự toán thu - chi do đơn vị được cơ quan cấp trên duyệt)
c Nợ TK 531 / Có TK 333 (Số thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc thuế xuất khẩu phải nộp)
d Nợ TK 421 / Có TK 333 (2 TK không đối fíng lẫn nhau)
Trang 32=> a đúng: Nợ TK 821 / Có TK 333 (định kỳ xác định số thuế TNDN phải nộp sẽ làm tăng
chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: Nợ 821 và tăng các các khoản khoản phải nộp nhà nước:
Câu 5: Tiền lương phải chi trả cho nhân viên quản lý HĐSXKD phản ánh: (Tr 143)
a Nợ TK 334 / Có TK 111 (Trả lương cho cán bộ công nhân viên và NLĐ, khi thực chi tiền mới ghi Có TK 111)
b Nợ TK 642 / Có TK 111 (Số tiền lương và các khoản phải trả khách cho NLĐ)
C Nợ TK 642 / Có TK 334 (642: CP quản lý của hđộng SXKDDV, 334: Phải trả NLĐ)
d Nợ TK 334 / Có TK 332 (Các khoản phải nộp theo lương của cán bộ công chfíc, viên chfíc NLĐ phải khấu trừ vào lương phải trả)
=> c đúng (Tr 143): Phản ánh tiền lương, tiền công của bộ phận quản lý SXKDDV, ghi Nợ
642 / Có 334 (ghi tăng CP quản lý của hđộng SXKDDV và ghi tăng khoản phải trả choNLĐ)
Câu 6: Tài khoản 334 được sfí dụng ở mọi đơn vị?
Trang 33c Không có số dư
d Có số dư Nợ hoặc Có
=> b (Tr 143): TK 334 sdu bên Có phản ánh các khoản phải trả cho NLĐ
Câu 8: Thu hộ tiền cho đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh (Tr 147)
b.Nợ TK 111, 112 / Có TK 336 - 336: Phải trả nội bộ
d Nợ TK 111, 112 / Có TK 337
a Nợ TK 111, 112 / Có TK 511
c Nợ TK 111, 112 / Có TK 331 (nhận lại tiền do người bán hoàn lại số tiền đã fíng trước
vì không cung cấp được hàng hóa, dịch vụ)
=> b đúng (Tr 147): Theo chế độ kế toán HCSN, câu b đúng vì khi thu hộ tiền cho đơn vị cấp dưới thì sau này phải trả lại cho đơn vị cấp dưới nên là khoản nợ phải trả nội bộ sẽ được phản ánh vào 336: phải trả nội bộ)
Câu a Sai vì đây là thu tiền hộ cho đơn vị cấp dưới, không liên quan đến đơn vị,
không thỏa mãn 2 điều kiện để ghi nhận doanh thu là ghi tăng chi phí của các hoạt động và được chi bằng tiền)
c Sai vì đây không phải là hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ với nhà cung cấp bên
ngoài nên không ghi nhận vào 331)
d.Sai vì 337 là phản ánh số tạm thu phát sinh tại đơn vị chứ không phải là khoản tiền
thu hộ phải trả
nội bộ)
Câu 9: Tài khoản 366 được sfí dụng để theo dõi các đối tượng nào sau đây? (Tr 162)
a Giá trị NVL, CCDC tồn kho thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp
b Giá trị còn lại của TSCĐ thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp
c Giá trị XDCB chưa hoàn thành trong năm thuộc nguồn KPHĐ NSNN cấp
d Tất cả đều đúng
=> a, b, c: TK 366 dùng để theo dõi GTCL của TSCĐ, gtri NLVL, CCDC, nguồn kinh phí
đầu tư XDCB chưa hoặc đã sfí dụng nhưng công trình chưa được quyết toán
Câu 10: Tài khoản 331:
a Có số dư Nợ
Trang 34b.Có số dư Có
c Không có số dư
d Có số dư Nợ hoặc Có
=> d (Tr 133): TK 331 số thể có số dư bên Nợ (trường hợp cá biệt) phản ánh số tiền đã trả
lớn hơn số phải trả, TK 331 số dư bên Có phản ánh các khoản còn phải trả cho người bán,người cung cấp
Câu 11: Tài khoản 336:
=> d (Tr 156): TK 338 sdu bên Nợ phản ánh số đã chi hộ nhưng các tổ chfíc, cá nhân chưa
thanh toán cho đơn vị hoặc số đã trả lớn hơn số phải trả, sdu bên Có phản ánh các khoản nợvay cuối kỳ, doanh thu nhận trước cuối kỳ, các khoản phải trả khác cuối kỳ, các khoản phảichi hộ hoặc thu hộ hiện còn cuối kỳ
Câu 13: Tài khoản 366:
a Có số dư Nợ
b) Có số dư Có
c Không có số dư
Trang 35d Có số dư Nợ hoặc Có
=> b (Tr 162): TK 366 sdu bên có phản ánh GTCL của TSCĐ, gtri NLVL, CCDC, nguồn
kinh phí đầu tư XDCB chưa hoặc đã sfí dụng nhưng công trình chưa được quyết toán
Câu 14: Tiền lãi nhận trước của tiền gfíi có kỳ hạn được theo dõi là 1 khoản (Tr 156)
(Các khoản doanh thu hđộng SXKDDV nhận trước cho nhiều kỳ kế toán như lãi tiền gửi của hoạt động SXKDDV, các khoản lãi nhận trước của hoạt động đầu tư trái phiếu)
a Doanh thu tài chính
b Doanh thu hoạt động dịch vụ
c Doanh thu nhận trước
d Thu nhập khác
Câu 15: Cuối năm, giá trị nguyên vật liệu được hình thành từ nguồn NSNN cấp chưa sfí dụng
hết phải được theo riêng dõi như là một khoản: (Tr 162)
(Kinh phí từ nguồn NSNN dùng để đầu tư, mua sắm TSCĐ hoặc mua NVL nhập kho là khoản kinh phí được cấp một lần nhưng đơn vị chưa sử dụng hết và được phân bổ cho nhiều năm Do đó, không ghi nhận ngay vào các khoản thu hoạt động do NSNN cấp tại thời điểm tiếp nhận mà được ghi nhận là 1 khoản nhận trước chưa ghi thu)
a Doanh thu khác
b Tạm thu
c Doanh thu nhận trước
d Khoản nhận trước chưa ghi thu.
Câu 16: Kinh phí công đoàn chi vượt thì: (Tr 137)
(Kinh phí công đoàn chi vượt được cấp bù có bút toán ghi Nợ TK 111,112 và ghi Có TK
3323 - Kinh phí công đoàn)
a được cấp bù
b không được bổ sung
c lấy quỹ đơn vị bù đắp
Trang 36d xin cấp trên cấp thêm
Câu 17: Khi bị phạt nộp chậm tiền BHXH và chưa xfí lý ngay sẽ ghi (Tr 137)
a Nợ TK 138 /CÓ TK 3321 - 138: Phải thu khác, 3321: BHXH
b Nợ TK 3321/Có TK 338 (2 TK không đối fíng lẫn nhau)
c Nợ TK 611/ Có TK 3321 (Trích các khoản theo lương)
d Nợ TK 3321/Có TK 711 (2 TK không đối fíng lẫn nhau)
=> a đúng: Nợ TK 138/ Có TK 3321 (đúng vì khi nộp chậm tiền BHXH sẽ làm tăng số phải
trả BHXH 3321 và làm tăng khoản phải thu khác: 138)
b Nợ TK 3321/ Có TK 338 (sai vì khi bị phạt nộp chậm tiền BHXH phải làm tăng số phải trả BHXH, tfíc ghi có 3321 chfí không phải Nợ 3321)
c Nợ TK 611/ Có TK 3321 (sai vì chưa xfí lý chưa biết sẽ ghi nhận vào đâu nên không đưa vào chi phí)
d Nợ TK 3321/ Có TK 711 (sai vì khi bị phạt nộp chậm tiền BHXH phải làm tăng số phải trả BHXH, tfíc ghi có 3321 chfí không phải tăng thu nhập khác)
Câu 18: Khi xác định được số lệ phí đã thu, phải nộp NSNN, kế toán ghi: (Tr 153)
a Nợ TK 3373/ CÓ TK 3332 - 3373: Tạm thu phí, lệ phí, 3332: Phí, lệ phí
b nợ TK 614/ CÓ TK 3373 (2 TK không đối fíng lẫn nhau)
c Nợ TK 014 (Khi xác định số phí được khấu trừ, để lại đơn vị theo quy định)
d Có TK 014 (Khi sử dụng số phí được khấu trừ, đề lại)
=> a đúng: vì khi có quyết định nộp sẽ ghi giảm số tạm thu từ nguồn phí, lệ phí được khấu
trừ và ghi tăng số phải nộp NSNN)
b Sai vì xác định số lệ phí phải nộp NSNN tfíc là phải đem tiền đi trả cho nhà nước, vì vậy
TK 3373 tạm thu phải giảm đi là ghi Nợ chfí không ghi có)
c Sai vì không phải ghi nhận số phí, lệ phí được để lại đơn vị mà xác định số lệ phí đã thu
phải nộp NSNN, vd trong TH này là sau khi xác định đc số PLP phải nộp NSNN thì phầncòn lại được để lại đơn vị ghi nợ TK 014)
Trang 37d Sai vì không phải chi tiền từ nguồn phí được khấu trừ, để lại sfí dụng cho hoạt động thu
phí và các hoạt động khác, vd như là chi tiền mua tscđ từ nguồn PLP thì ghi bút toán đồngthời đơn: Có TK 014)
Câu 19: Thuế xuất khẩu phải nộp khi bán hàng hạch toán bên Nợ của (Tr 140)
(Số thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc thuế xuất khẩu phải nộp có bút toán ghi Nợ TK 531 và ghi Có TK 333)
a TK 3337
b TK 531
c TK 156
d TK 642
Câu 20: Đối với các khoản tạm thu thì kế toán phải (mục 4.8.1, Tr 149)
(Kế toán phải theo dõi chi tiết từng khoản tạm thu, khoản nào đủ điều kiện ghi nhận
DT được chuyển sang TK DT tương fíng, khoản nào để đầu tư mua sắm được kết chuyển sang TK các khoản nhận trước chưa ghi DT)
a theo dõi chi tiết trên tài khoản cấp 2
b theo dõi theo từng nguồn kinh phí hoạt động
c chỉ theo dõi tổng hợp trên tài khoản cấp 1
d tất cả đều sai
Câu 21: NS cấp kinh phí bằng lệnh chi tiền vào TK tiền gfíi sẽ hạch toán (Tr 151)
(Ngân sách cấp = Lệnh chi tiền vào TK tiền gửi của đơn vị có bút toán ghi Nợ TK 112
và ghi Có TK 3371, đồng thời ghi Nợ TK 012 (LCTTC) hoặc ghi Nợ TK 013 (LCTTU)
a Bên Có TK 112
b Bên Có TK 3371
c Bên Nợ TK 3371
d Câu a và b đúng