Câu 1:Tài khoản 001 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?

Một phần của tài liệu trắc nghiệm kế toán công (Trang 55 - 75)

a. Đúng b. Sai

=> b (tr.255):TK 001-

Câu 2: Tài khoản 007 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?

a. Đúng b Sai

Câu 3: Tài khoản 008 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?

a. Đúng b. Sai

Câu 4: Khi nhận dự toán đầu tư xây dựng cơ bản, kế toán phản ánh:

a. Nợ TK 008 b. Có TK 008 c. Nợ TK 009 d. Có TK 009

=> c (tr.263): Kế toán toán dự toán đầu tư XDCB sfí dụng TK 009 Mà khi giao dự toán chi đầu tư XDCB ghi, Nợ TK 009

=> a và b (tr.260) sai vì: kế toán dự toán chi hoạt động sẽ sfí dụng TK 008

Câu 5: Khi thuê hoạt động một máy sản xuất, kế toán phản ánh:

a. Nợ TK 211 / Có TK 331 b. Nợ TK 001

c. a hoặc b đúng d. a và b sai

=> b đúng vì (tr.255,256): Kế toán TS thuê ngoài sẽ sfí dụng TK 001

TS thuê ngoài chỉ bao gồm các loại TS thuê hoạt động, giá trị TS thuê ngoài tăng sẽ được phản ánh vào bên Nợ của TK 001

=> a (tr.102) sai vì: bút toán trên sẽ hạch toán trong trường hợp mua sắm TSCĐ

Câu 6: Tài khoản 004 được sfí dụng ở mọi đơn vị HCSN.

a. Đúng b. Sai

Câu 7: Tài khoản 008 đối fíng với:

a. TK 009 b. TK 007 C. TK 004 d. Không câu nào đúng

=> d (tr.20) đúng vì: TK 008 là TK ngoài bảng (gồm TK loại 0) được hạch toán đơn => sẽ k có TK đối fíng

Câu 8: Khi nhận giữ hộ một lượng ngoại tệ, kế toán ghi:

a. Nợ TK 001 b. Nợ TK 002 c. Nợ TK 004 d. Nợ TK 007

=> b (tr.256): kế toán TS nhận giữ hộ, nhận gia công sfí dụng TK 002

TS nhận giữ hộ, nhận gia công là các loại TS của đơn vị khác nhờ giữ hộ hoặc tạm giữ chờ giải quyết các loại vật tư, HH nhận để gia công, chế biến

Giá trị các loại TS, vật tư, HH tăng phản ánh vào bên Nợ TK 002

=> a (tr.255) sai vì: TS thuê ngoài là tất cả các loại TS thuê để sfí dụng cho hoạt động của đơn vị

=> c (tr.239 - Chế độ KTHCSN) sai vì: TK 004 - Kinh phí viện trợ không hoàn lại dùng để phản ánh việc tiếp nhận và sfí dụng các khoản viện trợ không hoàn lại của đơn vị

=> d (tr.259) sai vì: TK 007- Ngoại tệ các loại phản ánh tình hình thu, chi, còn lại theo nguyên tệ của các loại ngoại tệ của đơn vị

Câu 9: Đơn vị có một lượng ngoại tệ gfíi tại nhiều ngân hàng. Tài khoản 007 được chia chi tiết theo:

a. Loại ngoại tệ b. Ngân hàng mà đơn vị đang gfíi ngoại tệ C. Cả 2 đều đúng d. Cả 2 đều sai

=> a (tr.256) đúng vì Kế toán phải chi tiết TK theo từng loại ngoại tệ

Câu 10: Đơn vị HCSN không bắt buộc phải hạch toán Tài khoản loại 0?

a. Đúng b. Sai

Câu 11: Rút dự toán chi hoạt động về nhập quỹ tiền mặt, kế toán ghi:

a. Nợ TK 111/ Có TK 5111; # Có TK 008 b. Nợ TK 111/ Có TK 5111 c. Nợ TK 111/ Có TK 3371; # Có TK 008 d. Nợ TK 111/ Có TK 3371

=> c (tr.150) đúng vì Rút dự toán KPHĐ về quỹ tiền mặt ghi: Nợ 111/Có TK 3371 Đồng thời, ghi: Có 008

=> a sai vì: Nếu rút dự toán chuyển số tiết kiệm vào TK tiền gfíi hoặc rút tiền mặt về quỹ, ghi: Nợ TK 111, 112/Có TK 511. Đồng thời ghi: Có TK 008- Dự toán chi hoạt động.

=> b

=> d (tr.150) sai vì: thiếu bút toán Có 008

Câu 12: Trong các phát biểu sau về TK loại 0, phát biểu nào đúng?

a. Có số dư cuối kỳ b. Không bao giờ có số dư bên Có c. Được hạch toán ghi đơn d. Tất cả đều đúng

=> c b(tr.20) đúng vì TK ngoài bảng (gồm TK loại 0) được hạch toán đơn => sẽ k có TK đối fíng

=> a và b đúng vì( từ tr.255 - chương 7) sơ đồ chữ T các TK ngoài bảng ( gồm TK loại 0) đều có số dư cuối kỳ và luôn có số dư bên Nợ

Câu 13: TK loại 0 nào liên quan đến NSNN hoặc có nguồn gốc NSNN?

a. TK 004 b. TK 006 c. TK 018 d. Tất cả đều đúng

=> d (tr.20) đúng vì: Các TK ngoài bảng (gồm TK loại 0) được hạch toán đơn. TK loại 0 liên quan đến NSNN hoặc có nguồn gốc NSNN

Câu 14: Ghi đơn bên Có TK 008 khi:

a. Rút dự toán để chi hoạt động b. Rút tạm fíng dự toán chi hoạt động c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai

Câu 15: Khi rút tạm fíng dự toán chi hoạt động sẽ ghi vào bên Có của TK:

a. TK 008111 b. TK 008112 c. TK 008211 d. TK 008212

=> c (tr.261) đúng vì: trường hợp rút tạm fíng dự toán chi hoạt động sẽ ghi vào bên Có của TK 008211, 008221

=> a (tr.262) sai vì: trường hợp nộp trả các khoản tạm fíng cho NSNN theo đúng năm ngân sách tạm fíng, ghi: Có TK 008111

=> b (tr.262) sai vì: trường hợp nộp khôi phục dự toán hoặc nộp trả dự toán từ khoản đã thực chi theo đúng năm NS tương fíng ghi: Có TK 008112

=> d (tr.262) sai vì: trường hợp rút dự toán (rút thực chi) để sfí dụng cho các HĐTX, KTX ghi Có TK 008212

Câu 16: Tài khoản ngoài bảng dùng để phản ánh các chỉ tiêu:

a. không được báo cáo trên bảng cân đối kế toán b. được trình bày trên bảng cân đối kế toán

c. ghi chép các bút toán đối fíng với tài khoản ngoài bảng khác d. tất cả đều đúng

Câu 17: Kế toán tài sản thuê ngoài không phải theo dõi chi tiết theo:

a. từng bên cho thuê b. từng loại tài sản c. từng nội dung sử dụng d. cả a, b và c

=> c (tr.255) đúng vì: Kế toán TS thuê ngoài phải theo dõi chi tiết theo từng bên cho thuê và từng loại TS

Câu 18: Các tài sản mà đơn vị nhận giữ hộ, tạm giữ thì:

a. không được phép sử dụng b. Có thể sfí dụng tạm thời

c. không thể giữ hộ tài sản d. chuyển cho cấp quản lý trực tiếp

=> a (tr.256) đúng vì: TS nhận giữ hộ, tạm giữ không được phép sfí dụng và phải tổ chfíc bảo quản cẩn thận, khi giao nhận hay trả lại phải có sự chfíng kiến của 2 bên và phải làm thủ tục, giấy tờ đầy đủ, có xác nhận của 2 bên

Câu 19:. Khi được giao dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản sẽ ghi:

a. Nợ TK 0091 b. Nợ TK 0092 c. Nợ TK 0081 d. Nợ TK 0082

=> b (tr.263) đúng vì: Khi được giao dự toán chi đầu tư XDCB, ghi Nợ TK 0092

=> a (tr.264) sai vì: cuối năm các khoản chi chưa đc cấp có thẩm quyền duyệt quyết toán:

Kết chuyển toàn bộ số phát sinh bên Nợ của TK năm nay sang TK năm trc để chờ duyệt quyết toán, ghi Nợ TK 0092/ Đồng thời ghi: Nợ TK 0091

=> c (tr.262) sai vì: kế toán dự chi hoạt động, khi báo cáo được duyệt quyết toán ghi: Nợ TK 0081/ Đồng thời ghi: Có TK 0081

=> d (tr.260) sai vì TK 0082 liên quan đến kế toán dự chi hoạt động

Câu 20: Trường hợp đơn vị nộp trả ngân sách từ kinh phí đã nhận bằng Lệnh chi tiền thực chi vì không sfí dụng hết thì sẽ hạch toán:

a. Nợ TK 012 (ghi dương) b. Có TK 012 (ghi dương) c. Nợ TK 012 (ghi âm) d. Có TK 012 (ghi âm)

=> c (tr.265) đúng vì: Trường hợp đơn vị nộp trả ngân sách từ kinh phí đã nhận bằng Lệnh chi tiền thực chi vì không sfí dụng hết thì sẽ hạch toán: Nợ TK 012 (ghi âm)

=> a (tr.265) sai vì: khi đc cấp kinh phí bằng LCTTC qua TK tiền gfíi: Nợ TK 012 (ghi dương)

=> b (tr.265) sai vì: khi chi tiêu theo nhiệm vụ cụ thể từ nguồn KP đc cấp bằng LCTTC: Có 012 (ghi dương)

=> d (tr.265) sai vì: Trường hợp đơn vị nộp trả ngân sách từ kinh phí đã nhận bằng Lệnh chi tiền thực chi ldo sfí dụng sai mục đích hoặc bị cơ quan có thẩm quyền xuất toán yêu cầu nộp trả NSNN ghi Có TK 012 (ghi âm)

Đề Giữa Kỳ 1

Câu 01: Cơ quan nào cấp phát kinh phí hoạt động cho các đơn vị?

A. kho bạc nhà nước B. nhận trực tiếp từ cấp trên C. cơ quan tài chính D. đơn vị cấp trên

Câu 02: Khi người lao động thanh toán tạm fíng công tác phí từ nguồn NSNN cấp, kế toán ghi nhận như

thế nào?

A. Nợ TK 141 / Có TK 3371 và Nợ TK 611 / Có TK 141 B. Nợ TK 3371 / Có TK 141 và Nợ TK 6111 / Có TK 111 C. Nợ TK 611 / Có TK 111 và Nợ TK 3371 / Có TK 511 D. Nợ TK 611 / Có TK 141 và Nợ TK 3371 / Có TK 511

Câu 03: Khi có quyết định trích nộp quỹ lên cho đơn vị cấp trên, kế toán đơn vị cấp dưới ghi vào bên Nợ TK nào?

A. 431 B. 338 C. 611 D. 336

Câu 04: Yêu cầu “công khai” được đưa vào trong kế toán HCSN nhằm mục đích gì?

A. đảm bảo thông tin, số liệu kế toán được ghi chép và báo cáo trung thực B. đảm bảo tính minh bạch trong khu vực công

C. đảm bảo thông tin, số liệu kế toán được ghi chép và báo cáo kịp thời D. đảm bảo thông tin, số liệu kế toán có thể so sánh được

Câu 05: Chfíc năng chính của cơ quan nhà nước là:

A. quản lý ngân sách B. quản lý kinh tế C. quản lý xã hội D. quản lý nhà nước

Câu 06: Các tài khoản ngoài bảng là bao gồm:

A. những TK liên quan ngân sách (*) B. những TK có nguồn gốc ngân sách (**) C. cả (*) và (**)

D. không phải (*) và (**)

Câu 07: Nguyên vật liệu mua bằng nguồn nào thì:

A. ghi vào từng nguồn theo chỉ đạo và biên bản xét duyệt của thủ trưởng đơn vị

B. dùng cho mục đích nào sẽ ghi vào nguồn theo mục đích đó

C. dù mua bằng nguồn nào cũng đều ghi hết các nguồn ngân sách rồi phân bổsau

D.phải phản ánh vào nguồn đó mặc dù có thể dùng cho các mục nhau

Câu 08: TK Tiền gfíi ngân hàng, kho bạc phản ánh loại tiền gfíi nào?

A. tiền gfíi có kỳ hạn dưới 1 năm B. tiền gfíi có kỳ hạn dưới 3 tháng C. tiền gfíi chỉ gfíi tại kho bạc nhà nước

% D. tiền gfíi không kỳ hạn

Câu 09: Đơn vị HCSN cấp 1 nhận và phân bổ dự toán như thế nào?

A. Phân bổ dự toán cho bản thân đơn vị B. Tất cả các câu đã cho

C. Nhận dự toán từ Chính phủ hoặc UBND D. Phân bổ dự toán cho đơn vị cấp dưới

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kế toán công cụ, dụng cụ?

A.tất cả những câu đã cho

B.khi nhập, xuất CCDC phải lập phiếu nhập kho và phiếu xuất kho C.CCDC mua vào sfí dụng ngay vẫn phải hạch toán qua TK 153 D.CCDC tồn kho phải được kiểm kê hàng ngày để tránh mất mác

Câu 11: Khoản nào sau đây không phản ánh vào bên Có của TK Phải trả nội bộ?

A. số đã chi hộ cho đơn vị nội bộ B. số phải cấp cho đơn vị cấp dưới C. số đã thu hộ cho đơn vị nội bộ

D. số phải nộp cho đơn vị cấp trên

Câu 12: Trong chế độ kế toán hành chính sự nghiệp:

A. Không đề cập đến quy định về chfíng từ B. Không quy định mẫu chfíng từ bắt buộc C. Không quy định mẫu chfíng từ tự chọn D. Có quy định mẫu chfíng từ bắt buộc

Câu 13: Kiểm soát trước quỹ và kiểm kê quỹ theo quy định nhà nước là chfíc năng của:

A. không phải (*) và (**) B. cả (*) và (**)

C. thủ quỹ (*) D. kế toán tiền mặt (**)

Câu 14: Trường hợp nào không phản ánh bên Nợ TK Tiền gfíi ngân hàng, kho bạc?

A. tất cả các câu đã cho

B. giá trị ngoại tệ giảm khi đánh giá lại số dư ngoại tệ C. tiền Việt Nam gfíi vào kho bạc

D. giá trị ngoại tệ tăng khi đánh giá lại số dư ngoại tệ

Câu 15: Nếu phát sinh chênh lệch giữa số liệu trên sổ tài khoản TGNH của kế toán với dữ liệu do ngân hàng quản lý thì kế toán phải:

A. yêu cầu ngân hàng điều chỉnh cho khớp số liệu của kế toán B. tất cả các câu đã cho đều sai

C. lập tfíc điều chỉnh số liệu trên sổ cho khớp số liệu của ngân hàng D. báo ngay cho ngân hàng để xác nhận và điều chỉnh kịp thời

Câu 16: Phát biểu nào về thủ tục kiểm soát nội bộ đối với tiền là không đúng?

A. Khi chi tiền bắt buộc phải lập phiếu chi đầy đủ B. Khi thu tiền không nhất thiết phải lập phiếu thu

C. tách biệt chfíc năng thu, chi tiền với chfíc năng giữ sổ kế toán

D.đối chiếu số dư trên sổ kế toán với số dư trên sổ quỹ và số dư của NH,KB định kỳ Câu 17: Chế độ kế toán HCSN hướng dẫn về những nội dung gì?

A. danh mục biểu mẫu và phương pháp lập chfíng từ bắt buộc B. danh mục biểu mẫu và phương pháp lập, trình bày báo cáo C. Tất cả các câu đã cho

D. danh mục hệ thống tài khoản và phương pháp hạch toán tài khoản Câu 18: Khi thu hồi khoản phải thu nội bộ sẽ hạch toán:

A. bên Có TK Phải trả nội bộ B. bên Có TK Phải thu nội bộ C. bên Nợ TK Phải trả nội bộ D. bên Nợ TK Phải thu nội bộ

Câu 19: Khi rút tiền gfíi kho bạc về nhập quỹ tiền mặt, bên cạnh bút toán kép thì kế toán:

A. chưa đủ thông tin để kết luận B. ghi thêm đồng thời một bút toán đơn C. ghi thêm đồng thời một bút toán kép D. không ghi thêm bất kỳ bút toán nào

Câu 20: Khi chi tiền mặt thuộc nguồn ngân sách cấp phục vụ cho hoạt động chuyên môn, kế toán sẽ ghi vào:

A. bên Có TK Tạm thu B. bên Nợ TK thu hoạt động C. bên Nợ TK Chi hoạt động D. bên Nợ TK Tiền mặt

Đề Giữa Kỳ 2 Câu 01:

Khi làm thủ tục thanh toán tạm fíng với ngân sách thì kế toán sẽ hạch toán:

A. hai lần bút toán ghi Có tài khoản Dự toán chi hoạt động

B. một lần bút toán ghi Có tài khoản Dự toán chi hoạt động với số C. một lần bút toán ghi Có tài khoản Dự toán chi hoạt động với số âm D. một lần ghi Nợ và một lần ghi Có tài khoản Dự toán chi hoạt động

Câu 02: Nếu được phép tạm chi bổ sung thu nhập thì trong kỳ kế toán xác định số thu nhập bổ sung phải trả, ghi:

A. Nợ TK 334 / Có TK 1371 B. Nợ TK 334 / Có TK 3371 C. Nợ TK 1371 / Có TK 334 D. Nợ TK 3371 / Có TK 334

Câu 03: Đơn vị hành chính sự nghiệp có thể bổ sung tài khoản chi tiết cho các tài khoản đã được quy định nhằm:

A. tất cả các phương án đã cho B. cung cấp báo cáo cho nhà đầu tư C. phục vụ yêu cầu quản lý D. theo chỉ đạo của cấp trên

Câu 04: Trường hợp nào không cần vừa hạch toán tài khoản trong bảng vừa hạch toán tài khoản ngoài bảng?

A.nghiệp vụ liên quan đến tiếp nhận kinh phí ngân sách B.nghiệp vụ liên quan đến sử dụng nguồn vốn kinh doanh C.nghiệp vụ liên quan đến nguồn phí được để lại

D.nghiệp vụ liên quan đến sfí dụng nguồn viện trợ

Câu 05: Theo chế độ kế toán hành chính sự nghiệp thì hạch toán nhập, xuất, tồn kho nguyên liệu phải theo:

A. giá mua B. giá thực tế

C. giá hạch toán D. giá đã có thuế

Câu 6: Số tạm chi từ dự toán fíng trước sẽ hạch toán vào:

A. bên Nợ TK Tạm thu B. bên Nợ TK Tạm chi

C. bên Có TK Tạm thu D. bên Có TK Tạm chi

Câu 07: Các tài khoản ngoài bảng không cần phải phản ánh theo:

A. yêu cầu quản lý B. mục lục ngân sách C. theo loại hình đơn vị D. niên độ

Câu 8: Trong TK Phải thu nội bộ, khoản nào không phản ánh ở đơn vị cấp dưới?

A. khoản thu hộ cho đơn vị cấp trên (phát sinh khoản phải trả)

B. khoản đã trả hộ đơn vị cấp trên (hình thành TK 136 khi bên Nợ 136) C. khoản cấp trên phải cấp cho cấp dưới

D. khoản nhờ cấp trên thu hộ Câu 09:

Trong tài khoản Phải thu nội bộ, khoản nào không phản ánh ở đơn vị cấp trên?

A.khoản nhờ cấp dưới thu hộ B.khoản đã chi, đã trả hộ cấp dưới

C.khoản thu hộ cho đơn vị cấp dưới (phát sinh một khoản phải trả nb, ghi vào Tk 336) D.khoản cấp dưới phải nộp lên cấp trên

Câu 10: Chi phí nào sau đây không tính vào giá trị thực tế của nguyên liệu nhập kho để sfí dụng cho hoạt động chuyên môn?

A. không phải nhưng câu đã cho B. chi phí bốc xếp

C. chi phí thu mua D. chi phí vận chuyển

Câu 11: Trong kế toán nguyên liệu, nếu định kỳ đối chiếu mà có chênh lệch giữa số liệu kế toán và thủ kho thì:

A. lập biên bản và gfíi lên cơ quan cấp trên quản lý B. báo ngay cho thủ trưởng để có biện pháp xfí lý C. điều chỉnh theo số liệu trên sổ của thủ kho

D. điều chỉnh theo số liệu trên sổ kế toán

Câu 12: Các tài khoản trong bảng được dùng để kế toán tình hình:

A. kinh phí

B. hoạt động C. ngân sách D. tài chính

Câu 13: Không phản ánh vào Tài khoản 111 đối tượng nào sau đây?

A. giá trị ngoại tệ B. giá trị vàng C. giá trị tiền mặt

D. tất cả các phương án đã cho

Câu 14: Khi rút tiền gfíi kho bạc về quỹ tiền mặt, bên cạnh bút toán kép thì kế toán:

A.ghi thêm đồng thời một bút toán đơn B.ghi thêm đồng thời một bút toán kép C.chưa đủ thông tin để kết luận

D.không ghi thêm bất kỳ bút toán nào

Câu 15: Khi thu hồi khoản phải thu nội bộ sẽ hạch toán:

A.bên Nợ tài khoản Phải trả nội bộ

B.bên Có tài khoản Phải thu nội bộ (giảm khoản phải thu ghi CÓ 136) C.bên Có tài khoản Phải trả nội bộ

D.bên Nợ tài khoản Phải thu nội bộ

Câu 16: Đơn vị hành chính sự nghiệp có thể phát sinh những khoản tạm chi nào?

A. Tạm chi thực hiện nhiệm vụ đặt hàng B. Tất cả các phương án đã cho

C. Tạm chi bổ sung thu nhập D. Tạm chi khen thưởng, phúc lợi

Câu 17: Các đơn vị cấp dưới trong quan hệ thanh toán nội bộ là các đơn vị:

A. hạch toán độc lập (**) B. cả (*) và (**) sai C. cả (*) và (**) đúng D. hạch toán phụ thuộc (*)

Câu 18: Bù trừ giữa nợ phải thu và nợ phải trả của cùng đối tượng thì:

A.TK Phải thu ghi bên Có và tài khoản Phải trả ghi bên Nợ (trg 135: Nợ 331, Có 131) B.TK Phải thu ghi bên Nợ và tài khoản Phải trả ghi bên Có

C.cả hai TK Phải thu và Phải trả đều ghi vào bên Có

Một phần của tài liệu trắc nghiệm kế toán công (Trang 55 - 75)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(75 trang)
w