Câu 1: Tài khoản 411 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?

Một phần của tài liệu trắc nghiệm kế toán công (Trang 41 - 55)

a. Đúng b. Sai

=> b (tr.180): Nguồn vốn kinh doanh chỉ áp dụng cho ĐVSN có tổ chfíc hoạt động SXKDDV và có hình thành nguồn vốn kinh doanh riêng.

Câu 2: Thặng dư có thể được hình thành từ những hoạt động nào?

a. Hành chính sự nghiệp

=> a (tr.188): tài khoản thặng dư từ hoạt động HCSN: 4211 b. Sản xuất kinh doanh

=> b (tr.188): tài khoản thặng dư từ hoạt động SXKDDV: 4212 c. Tài chính

=> c (tr.188): tài khoản thặng dư từ hoạt động tài chính: 4213 d. Tất cả đều đúng

Câu 3: Tài khoản cấp 2 của Các quỹ phải được phân chia theo: a. Nội dung quỹ b. Nguồn hình thành

c. Mục lục NSNN d. a, b, c đều đúng

=> a (tr.191): Tài khoản cấp 2 của các quỹ được phân chia theo nội dung quỹ như: Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi, Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và Quỹ dự phòng ổn định thu nhập.

Câu 4: Bổ sung các quỹ từ thặng dư các hoạt động, kế toán phản ánh:

a. Nợ TK 111, 112 / Có TK 431 b. Nợ TK 431 / Có TK 111, 112 c. Nợ TK 421 / Có TK 431 d. Nợ TK 431 / Có TK 421

=> c (tr.191): đúng vì theo trang 191 Trích lập các quỹ từ thặng dư của các hoạt động trong năm, ghi: Nợ TK 421 / Có TK 431 ( ghi nợ tk 421 giảm thặng dư lũy kế để tăng trích lập quỹ ghi có 431 )

a sai vì đề yêu cầu bổ sung quỹ từ thặng dư các hoạt động, phải sfí dụng tk 421 b sai vì đây là bút toán ghi khi chi tiêu các quỹ

d sai vì bút toán này ghi giảm Qũy (ghi nợ 431) và tăng thặng dư các hoạt động ( ghi có 421)

Câu 5: Nguồn vốn kinh doanh có thể được hình thành từ nguồn nào? a. Vốn góp của cá nhân bên ngoài đv

b. Kinh phí viện trợ từ nước ngoài c. Các khoản vay từ nước ngoài d. Phí thu được để lại

=> a đúng (tr.179) Nguồn vốn kinh doanh của ĐVSN được hình thành từ các nguồn:

- Nhận vốn góp của các tổ chfíc, cá nhân bên ngoài đơn vị;

- Đơn vị bổ sung từ chênh lệch thu, chi hoạt động SXKDDV (nếu có);

- Các khoản khác (nếu có).

b sai vì kinh phí viện trợ từ nước ngoài ko bao gồm trong các các nguồn kể trên, c sai vì các khoản vay từ nc ngoài ko bao gồm trong các các nguồn kể trên.

d sai vì phí thu được để lại ko bao gồm trong các nguồn kể trên.

Câu 6: Quỹ nào sau đây dùng để tài trợ cho nhân viên đi du lịch?

a. Quỹ khen thưởng b. Quỹ phúc lợi

c. Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp d. Quỹ dự phòng ổn định thu nhập

=> b đúng vì quỹ phúc lợi là quỹ dùng để phục vụ nhu cầu phúc lợi công cộng, cải thiện và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của người lao động. => Đi du lịch -> Phúc lợi cho nhân viên.

a sai vì quỹ khen thưởng là quỹ dùng cho công tác khen thưởng, khuyến khích vật chất cho nvien

c sai vì quỹ PTHĐSN dùng để để đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, sfía chữa cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc; phát triển năng lực hoạt động sự nghiệp, v..v..

d sai vì quỹ dự phòng ổn định thu nhập liên quan đến thu nhập của người lao động.

Câu 7: Đơn vị HCSN được góp vốn kinh doanh bằng NLVL, kế toán ghi:

a. Nợ TK 152/ Có TK 531 b. Nợ TK 411/ Có TK 152 c. Nợ TK 152 / Có TK 411 d. Nợ TK 531 / Có TK 152

=> a sai vì Nợ 152/Có 531 => TK 531 phản ánh Doanh thu hoạt động SXKD, dịch vụ, không phản ánh về vốn kinh doanh được góp

b sai vì Nợ 411/Có 152 => Đơn vị HCSN được góp vốn kinh doanh bằng NLVL tfíc là NLVL tăng và nguồn vốn tăng nên phải hạch toán Nợ 152/ Có 411, nên bút toán này đảo ngược là sai

c đúng vì Nợ 152/Có 411 => Đơn vị HCSN được góp vốn kinh doanh bằng NLVL tfíc là NLVL tăng và nguồn vốn tăng nên phải hạch toán Nợ 152/ Có 411

d sai vì Nợ 531/Có 152 => TK 531 phản ánh Doanh thu hoạt động SXKD, dịch vụ, không phản ánh về vốn kinh doanh được góp

Câu 8: Tài khoản 413 có phản ánh chênh lệch giá vàng?

a. Đúng b. Sai

=> b sai vì theo chế độ kế toán HCSN tk 413 dùng cho kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái.

Câu 9: TK 413 sử dụng khi đánh giá lại giá trị ngoại tệ cuối mỗi năm tài chính? a. Đúng b. Sai

=> a đúng vì tk 413 là kế toán chênh lệch TGHĐ theo khái niệm (tr.181) thì chênh lệch TGHĐ là khoản chênh lệch phát sinh khi đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ của hđ SXKDDV cuối kì.

Câu 10: Trong kế toán HCSN, tài khoản 413 phản ánh nội dung gì?

a. Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ của hoạt động NSNN b. Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ của hoạt động SXKD

c. Chênh lệch tỷ giá cuối kỳ do đánh giá lại khoản mục của HĐSXKD d. Câu a và c

=> d đúng vì đầy đủ nhất bảo gồm cả ý a và c

a đúng nhưng chưa đủ, theo tr.183 Tk 413 bao gồm chênh lệch tg ĐGL trong kỳ các nghiệp vụ kinh tế bằng ngoại tệ của hđ HCSN, hđ dự án.

c đúng nhưng chưa đủ, theo tr.183 Tk 413 bao gồm chênh lệch tg ĐGL các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ của hoạt động SXKD vào cuối năm tài chính.

b sai (tr.183) tk 413 phản ánh chênh lệch tg ĐGL trong kỳ các nghiệp vụ kinh tế bằng ngoại tệ của hđ HCSN, hđ dự án chfí ko phải hoạt động SXKD.

Câu 11: Tài khoản 411:

a. Có số dư Nợ b. Có số dư Có

c. Không có số dư d. Có số dư Nợ hoặc Có

=> b đúng (tr.180) SD bên Có phản ánh nguồn vốn kinh doanh hiện có

Câu 12: Tài khoản 413:

a. Có số dư Nợ b. Có số dư có

c. Không có số dư d. Có số dư Nợ hoặc Có

=> d đúng nhất vì tk có số dư bên Nợ và số dư bên Có (tr.183)

a đúng nhưng chưa đủ, (tr.183) có số dư bên Nợ: Số chênh lệch TG (lỗ TGHĐ) chưa xfí lý cuối kì

b đúng nhưng chưa đủ, (tr.183) có số dư bên Có: Số chênh lệch TG (lãi TGHĐ) chưa xfí lý cuối kì

c sai theo (tr.183)

Câu 13: Tài khoản 421:

a. Có Số dư Nợ b. Có số dư Có

c. Không có số dư d. Có số dư Nợ hoặc Có

=> d đúng vì (tr.188) tk 421 có số dư bên Nợ hoặc bên Có. SD bên Nợ: Số thâm hụt còn lại chưa xfí lý; Số dư bên Có: Số thặng dư còn lại chưa phân phối.

a đúng nhưng chưa đủ, (tr.188) b đúng nhưng chưa đủ, (tr.188) c sai vì (tr.188)

Câu 14: Nhận vốn góp của các tổ chfíc, cá nhân bên ngoài để tổ chfíc SXKDDV, kế toán sẽ hạch toán số vốn này vào tài khoản:

a. Thu nhập khác b. Doanh thu tài chính c. Nguồn vốn kinh doanh d. Tùy trường hợp cụ thể

=> c đúng vì (tr.180) Nhận vốn kinh doanh do các tổ chfíc cá nhân trong và ngoài đơn vị đóng góp để phục vụ SXKD hạch toán tk 411- nguồn vốn kinh doanh.

a sai vì nghiệp vụ liên quan đến vốn góp, k liên quan đến thu nhập khác b sai vì nghiệp vụ liên quan đến vốn góp, k liên quan đến doanh thu tài chính

d sai vì nhận vốn góp để tổ chfíc SXKDDV sẽ ghi thẳng vào nguồn vốn kinh doanh.

Câu 15: Khoản nào không được xem là nguồn KP của ĐVHCSN?

a. Thặng dư thâm hụt lũy kế b. Nguồn vốn kinh doanh C. Nguồn cải cách tiền lương d. Các quỹ đặc thù

=> d đúng vì (tr.179) Nguồn kinh phí của đơn vị HCSN bao gồm nguồn vốn kinh doanh;

chênh lệch TGHĐ; thặng dư (thâm hụt) lũy kế; các quỹ và nguồn cải cách tiền lương. Không bao gồm các quỹ đặc thù

a,b,c sai vì (tr.179) bao gồm các nguồn kinh phí trên.

Câu 16: Khi hoàn trả vốn góp KD bằng TSCĐ, tài khoản 411 ghi nhận theo a. Giá trị còn lại của tài sản. b. Nguyên giá của tài sản

c. Giá trị khấu hao tài sản d. Giá trị đem tính khấu hao

=> a đúng (tr.180) Trường hợp hoàn trả lại vốn góp bằng TSCĐ, ghi:

Nợ 214: HMLK Nợ 411: GTCL

Có 211,213: NG

b sai vì 411 k ghi nhận theo NG mà 211,213 ghi nhận theo NG c sai vì 411 k ghi nhận theo GTKH TS

d sai vì 411 k ghi nhận theo GT đem tính khấu hao

Câu 17: Chênh lệch tỷ giá hối đoái là chênh lệch phát sinh khi đánh giá lại số dư khoản mục có gốc tiền tệ của hoạt động

a. sản xuất kinh doanh b. ngân sách nhà nước cấp c. viện trợ từ nước ngoài d. vay nợ từ nước ngoài

a đúng vì (tr. 183) tk 413 phản ánh chênh lệch tỷ giá do ĐGL các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ của hoạt động SXKD vào cuối năm tài chính.

b,c,d sai (tr.183)

Câu 18: Nguồn kinh phí của đơn vị HCSN nói chung có bao nhiêu khoản?

a. 4 b. 5 c. 6 d.7

=> b đúng (tr.179): Nguồn kinh phí của đơn vị HCSN bao gồm 5 khoản: nguồn vốn kinh doanh; chênh lệch TGHĐ; thặng dư (thâm hụt) lũy kế; các quỹ và nguồn cải cách tiền lương.

Câu 19: Tổng số chênh lệch thu, chi của các hoạt động được gọi là a. thặng dư b. thâm hụt

c. cả a và b đúng d. cả a và b sai

=> c đúng (tr. 187): Tổng số chênh lệch thu chi của các hoạt động được gọi là thặng dư (thâm hụt) lũy kế của đơn vị. Thặng dư phát sinh do thu trong kỳ lớn hơn chi trong kỳ. Thâm hụt do chi trong kỳ lớn hơn thu trong kỳ.

a,b,c sai do từ định nghĩa trên.

CHƯƠNG 6

Câu 1: Đối với các khoản vốn góp, khi kết thúc hợp đồng góp vốn, đơn vị nhận lại vốn góp, nếu có lãi thì phần này ghi vào:

a. Bên Có TK 515 b.Bên Có TK 711 c.Bên Nợ TK 337 d.Bên Nợ TK 366

=> a (6.1.6.3b, tr.216): đối với các khoản vốn góp, đơn vị nhận lại vốn góp, nếu có lãi là do CL giữa gtrị vốn góp được thu hồi > gtrị vốn góp ban đầu ghi:

Nợ TK 111, 112, 152, 153, 211, 213,... / Có TK 121, Có 515

=> b (6.3.3, tr.236) sai vì: Ghi nhận bên Có TK 711 khi có chênh lệch lãi do ĐGL TSCĐ đưa đi góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác

=> c và d sai vì: TK 366 và 337 không liên quan đến các khoản vốn góp

Câu 2: Đối với các khoản phải thu khách hàng bằng ngoại tệ, khi thu hồi các khoản phải thu mà tỷ giá ghi sổ nhỏ hơn tỷ giá giao dịch thực tế sẽ hạch toán:

a. Bên Nợ TK 515

b. Bên Nợ TK 811 c. Bên Có TK 515 d. Bên Có TK 711

=> c (6.1.6.3d, tr.216): Đối với các khoản phải thu khách hàng bằng ngoại tệ, khi thu hồi các khoản phải thu => liên quan đến TK 615 và 515 => loại đ/án b và d

● Tỷ giá ghi sổ nhỏ hơn tỷ giá giao dịch thực tế sẽ hạch toán: Nợ TK 1112, 1112 (theo tỷ giá giao dịch thực tế)

Có TK 131 (theo tỷ giá đã ghi trên sổ) Có TK 515 (tỷ giá trên sổ < tỷ giá thực tế) Đồng thời ghi: Nợ TK 007

● Tỷ giá ghi sổ lớn hơn tỷ giá giao dịch thực tế Nợ TK 1112, 1112 (theo tỷ giá giao dịch thực tế) Nợ TK 615 (tỷ giá trên sổ > tỷ giá thực tế)

Có TK 131 (theo tỷ giá đã ghi trên sổ)

Câu 3: Đối với sản phẩm hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán định kỳ xác định nghĩa vụ thuế phải nộp sẽ ghi:

a. Nợ TK 333 / Có TK 133 b. Nợ TK 333 / Có TK 531 c. Nợ TK 642 / Có TK 333 d. Nợ TK 531 / Có TK 333

=> d (6.1.7.3a, tr.219): Đối với SPHHDV thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán sẽ phản ánh doanh thu theo giá bao gồm thuế nên kế toán định kỳ phải xác định nghĩa vụ thuế phải nộp sẽ ghi:

Nợ TK 531 / Có TK 333

=> a (tr.140) sai vì: xác định nghĩa vụ thuế phải nộp phải ghi có tk 333 thay vì nợ 333

=> b sai vì: bút toán này đảo ngược với bút toán đúng

=> c (tr.232) sai vì: (lệ phí môn bài, tiền thuê đất cho SXKDDV,... phải nộp cho nhà nước) sẽ hạch toán như câu c

Câu 4: Trường hợp chi từ nguồn NSNN cấp bằng Lệnh chi tiền tạm fíng thì:

a. không phải hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 012 b. phải hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 012 c, không hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 013 d. phải hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 013

=> c (tr.221) đúng vì: trường hợp chi từ nguồn NSNN cấp bằng LCTTU không hạch toán đồng thời Có TK 013

=> a sai vì không có trường hợp này

=> b (tr.208) sai vì: đây là trường hợp nếu chi từ nguồn NS cấp bằng LCTTC

=> d (tr.208) sai vì: đối với khoản chi từ nguồn NSNN cấp bằng Lệnh chi tiền tạm fíng, ghi Có TK 013

Câu 5: Thông thường thì hạch toán vào Chi phí hoạt động là những khoản chi:

a thuộc dự toán hàng năm của đơn vị b. thuộc kinh phí ngoài dự toán của đơn vị c. thuộc phần xin cấp bù trực tiếp của đơn vị d. cả a, b và c đúng

=> a (6.2.3.2, tr.221): TK 611 chi hoạt động phản ánh các khoản chi hoạt động theo dự toán chi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

Câu 6: Phát sinh chiết khấu thanh toán chiết khấu thương mại liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ được ghi nhận vào TK:

a. Chiết khấu thanh toán ghi TK615; chiết khấu thương mại ghi TK531 b.Chiết khấu thanh toán ghi TK531; chiết khấu thương mại ghi TK615 c.Cả hai đều ghi vào TK531

d.Cả hai đều ghi vào TK615

=> a (tr.220, tr.229):

Sau thời điểm ghi nhận dthu nếu KH đủ đkiện được hưởng ck thương mại thì điều chỉnh giảm dthu: Nợ TK 531, Nợ TK 33311 (nếu có) / Có TK 111, 112, 131,... =>

b và c sai

Khi phát sinh ck thanh toán do ng/mua thanh toán trước thời hạn theo hợp đồng:

Nợ TK 615 / Có TK 111, 112, 131

Câu 7: CPphí giao dịch phát sinh khi bán chfíng khoán trong ĐVSN hạch toán a. Giảm doanh thu tài chính

b. Tăng chi phí tài chính c. Tăng chi phí khác d. Tất cả đều sai

=> b (6.2.6.3, tr.228): khi p/sinh CP của hoạt động bán chfíng khoán ghi: Nợ TK 615/ Có TK 111, 112,...

Câu 8: Khoản thu nào không xuất hiện tại cơ quan hành chính?

a. Thu hoạt động do NSNN b. Thu phí được khấu trừ để lại c. Thu nhập khác

d. Tất cả đều sai

=> d (tr.205): Các khoản khoản thu trong đvi HCSN bao gồm 5 khoản sau:

(i) thu hoạt động do NSNN cấp (ii) thu viện trợ, vay nợ nước ngoài

(iii) thu phí được khấu trừ để lại theo quy định (iv) dthu từ hoạt động SXKD DV

(v) dthu từ hoạt động tài chính

Các hoạt động ĐVHCSN có thể thực hiện:

(i) Hoạt động chuyên môn, HCSN, thường xuyên, bình thường, hằng ngày, chfíc năng chính, nhiệm vụ được giao

(ii) Dự án, viện trợ, vay nợ nước ngoài (iii) Khoản phí, lệ phí được khấu trừ, để lại (iv) Hoạt động tính chất SXKD

(v) Hoạt động đầu tư tài chính (góp vốn, chfíng khoán, TK,...) (vi) Hoạt động khác (Đơn đặt hàng của NN, thanh lý nhượng bán,...)

Câu 9: Đơn vị sự nghiệp được NSNN cấp cho hoạt động nào?

a. Hoạt động chuyên môn b. Chương trình, dự án c. Cả hai đều đúng d. Cả hai đều sai

=> c: Các hoạt động ĐVHCSN có thể thực hiện:

(i) Hoạt động chuyên môn, HCSN, thường xuyên, bình thường, hằng ngày, chfíc năng chính, nhiệm vụ được giao

(ii) Dự án, viện trợ, vay nợ nước ngoài (iii) Khoản phí, lệ phí được khấu trừ, để lại (iv) Hoạt động tính chất SXKD

(v) Hoạt động đầu tư tài chính (góp vốn, chfíng khoán, TK,...) (vi) Hoạt động khác (Đơn đặt hàng của NN, thanh lý nhượng bán,...)

Câu 10: Phí chuyển tiền lương vào tài khoản ngân hàng để thanh toán lương cho công chfíc, viên chfíc được ghi nhận vào:

a. Chi phí tài chính

b. Chi hoạt động thường xuyên c. Chi phí quản lý doanh nghiệp d. Tất cả đều sai

=> b (6.2.3.3, tr.223): P/ánh vào số p/trả tiền lương của NLĐ đó luôn, kế toán tiền lương và khoản trích theo lương trong đơn vị ghi: Nợ TK 611/ Có TK 334

=> a (6.2.6.1, tr.227) sai vì: CPTC p/sinh bao gồm: CP lquan trực tiếp đến ngân hàng như phí chuyển tiền (trừ phí chuyển tiền lương vào TK cá nhân của NLĐ trong đơn vị)

=> c (6.2.8.3, tr.232) sai vì: P/ánh tiền lương, tiền công của bộ phận quản lý hoạt động SXKDDV ghi: Nợ TK 642 / Có TK 334

Câu 11: Ghi nhận vào TK 511 trong trường hợp:

a. Rút dự toán thanh toán lương cho cán bộ quản lý hành chính

b. Các khoản thu hoạt động được để lại đơn vị sfí dụng cho hoạt động thường xuyên được cấp trên giao dự toán

=> 6.1.3.1 a tr206: Thu thường xuyên: phản ánh các khoản NS cấp cho đơn vị để thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên hoặc hỗ trợ đột xuất khác được tính là nguồn đảm bảo chi thường xuyên

c. Thanh toán các khoản tạm thu NSNN với kho bạc d. Tất cả đều đúng

Câu 12: Khi phát sinh khoản lãi tiền gửi của chương trình viện trợ ghi vào TK:

a.337 (phản ánh các khoản tạm thu phát sinh tại đơn vị)

b.137 (phản ánh các khoản tạm chi phát sinh trong kỳ và việc thanh toán các khoản tạm chi đó)

c.531 (phản ánh các khoản DT của hđ SXKD dịch vụ)

d.515 => TK 515 phản ánh các khoản doanh thu của hoạt động tài chính như các khoản lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản thu tài chính khác phát sinh tại đơn vị HCSN

Câu 13: Khi nói đến Thu viện trợ, vay nợ nước ngoài xuất hiện TK ngoài bảng:

a.004 => tr 210-211, căn cứ vào chứng từ ghi thu ngân sách - ghi chi tạm ứng sẽ ghi Nợ TK 004, căn cứ thông báo cơ quan chủ quản về hoàn tạm ứng ghi Có TK 004

b.008 (dự toán chi hoạt động) c.012 (lệnh chi tiền thực chi) d.013 (lệnh chi tiền tạm ứng)

Một phần của tài liệu trắc nghiệm kế toán công (Trang 41 - 55)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(75 trang)
w