- HS đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc đã học ở trong SGK Tiếng Việt lớp 2 hoặc một đoạn văn không có trong SGK do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước, ghi rõ tên bài, đoạn đọc và
Trang 1UBND THÀNH PHỐ THANH HÓA
TRƯỜNG TH QUẢNG THÀNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Tiếng Việt ( Thời gian 35 phút) Tờ số 1
Họ và tên người coi, chấm thi Họ và tên HS:………….……… Lớp:
2.
Điểm Đọc:
Viết:
ĐTBC
Lời nhận xét của giáo viên
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I Đọc thành tiếng (4 điểm) - Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút.
- HS đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc đã học ở trong SGK Tiếng Việt lớp 2 hoặc một đoạn văn không có trong SGK (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước, ghi rõ tên bài, đoạn đọc và số trang vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm rồi đọc thành tiếng)
- HS trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu ra
II Đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt: (6 điểm) – Thời gian 30 phút
Đọc thầm bài :
CHỮ A VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN
Tôi là chữ A Từ lâu, tôi đã nổi tiếng Hễ nhắc đến tên tôi, ai cũng biết Khi vui sướng quá, người ta thường reo lên tên tôi Khi ngạc nhiên, sủng sốt, người
ta cũng gọi tên tôi
Tôi đứng đầu bảng chữ cái tiếng Việt Trong bảng chữ cái của nhiều nước, tôi cũng được người ta trân trọng xếp ở đầu hàng Hằng năm, cứ đến ngày khai trường, rất nhiều trẻ em làm quen với tôi trước tiên
Tôi luôn mơ ước chỉ mình tôi làm ra một cuốn sách Nhưng rồi, tôi nhận ra rằng, nếu chỉ một mình, tôi chẳng thể nói được với ai điều gì Một cuốn sách chỉ toàn chữ A không thể là cuốn sách mà mọi người muốn đọc Để có cuốn sách hay, tôi cần các bạn B, C, D, Đ, E,
Chúng tôi luôn ở bên nhau và cần có nhau trên những trang sách Các bạn nhỏ hãy gặp chúng tôi hằng ngày nhé!
(Theo Trần Hoài Dương)
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Câu 1 (M1) ( 0,5đ) Trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ A đứng ở vị trí nào?
a Chữ A đứng ở vị trí đầu tiên
b Chữ A đứng ở vị trí thứ hai
c Chữ A đứng ở vị trí thứ ba
Trang 2Câu 2 (M1) ( 0,5đ) Chữ A muốn nhắn nhủ điều gì với các bạn?
a Chăm viết chữ cái
b Chăm đọc sách
c Chăm xếp các chữ cái
Câu 3: (M1) (0,5đ) Chữ A mơ ước điều gì?
a, Chỉ mình tôi làm ra một cuốn sách.
b,Cần các bạn mới làm ra được cuốn sách.
Câu 4 (M1)(0,5đ) Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào câu sau
Chúng tôi luôn ở bên nhau và cần có nhau trên những………
(trang sách, chặng đường, quyển vở)
Câu 5: (M2) (1đ) Xếp các từ sau thành nhóm thích hợp: đỏ thắm, bé nhỏ,
chạy theo, cõng, đẹp, đi qua, cao, gật đầu.
a Từ ngữ chỉ hoạt động:
b Từ ngữ chỉ đặc điểm:
Câu 6 )(M2) (1đ) Trong các từ ngữ sau, từ nào chỉ cảm xúc: khai trường;
vui sướng; mơ ước.
a nổi tiếng
b vui sướng
c mơ ước
Câu 7 (M3 (1 điểm) Đặt một câu có từ chỉ cảm xúc vừa tìm được ở câu 5?)
Câu 8: (M3 (1 điểm) Viết một câu nêu đặc điểm về một bạn trong lớp?
Trang 3UBND THÀNH PHỐ THANH HÓA
TRƯỜNG TH QUẢNG THÀNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Tiếng Việt ( Thời gian 35 phút) Tờ số 2
Họ và tên người coi, chấm thi Họ và tên HS:………….
……… Lớp:
2.
Điểm Đọc:
ĐTBC:
Viết
Lời nhận xét của giáo viên
II.Tập làm văn ( 6 điểm) Thời gian: 25 phút
2 Viết đoạn: Viết đoạn văn từ 3 - 5 câu kể về một công việc em đã làm cùng
người thân
Gợi ý :
- Em đã cùng người thân làm việc gì , khi nào?
- Em đã cùng người thân làm việc đó như thế nào ?
- Em cảm thấy như thế nào khi làm việc cùng người thân?
Trang 4II.Tập làm văn ( 6 điểm) Thời gian: 25 phút
2 Viết đoạn: Viết đoạn văn từ 3 - 4 câu tả đồ dùng học tập của em
Gợi ý :
- Em chọn tả đồ dùng học tập nào?
- Nó có đặc điểm gì?
- Nó giúp ích gì cho em trong học tập?
- Em có nhận xét hay suy nghĩ gì về đồ dùng học tập đó?
Bài làm
Trang 5
PHÒNG GD & ĐT TP THANH HÓA BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH QUẢNG THÀNH LỚP 2 - Năm học: 2022 - 2023
Họ và tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh: ………Lớp………
Họ và tên giáo viên dạy: ……….… ……
MÔN: TOÁN LỚP 2
( Thời gian làm bài 40 phút )
1
2
……….…….……
……….……….………
1 PHẦN TỰ LUẬN: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc
thực hiện theo yêu cầu bài.
Câu 1 (M1- 1đ)
a) Phép tính: 5 + 7 có kết quả là:
A 12 B 15 C 18
b) Phép tính: 16 – 8 có kết quả là:
A 6 B 8 C 24
Câu 2 (M1- 1đ)
a) Trong phép tính : 73 – 28 có kết quả là: :
A 52 B 45 C 53
b) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 8 … 33 là:
A > B < C =
Câu 3 (M1- 1đ)
Trang 6Hai xô đựng được tất cả là:
A 3 l B 2 l C 13 l
Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 54 ; 47 ; 15 ; 85 Số bé nhất là:
A 15 B 47 C 54
Câu 5 (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
…… + 17 = 35 68 - … = 4
Câu 6 (M3- 1đ) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, đoạn thẳng CD dài 6cm.
………
………
2.PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính.
47 + 25 93 – 28 56 + 34 100 – 40
………
………
……….………
Câu 8 (M2- 1đ) Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
Tháng 12
Tháng 12 có ngày
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày
Câu 9 (M2- 1đ) Một cửa hàng có 56 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp.
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài giải
Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hiệu của 65 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
Bài giải