Một vật nặng 5 kg trượt không vận tốc đầu trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo F = 30 N theo phương ngang.. Một vật nặng 10 kg trượt không vận tốc đầu trên mặt sàn nằm ngang
Trang 1BÀI TẬP CHỌN LỌC - VẬT LÝ 10 Lê Xuân Long
BÀI TẬP 13 - PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC
***
Cần nhớ
1 Các lực cơ bản
- Trọng lực: P = mg
-Lực căng dây
- Lực ma sát: f = µN
2 Tổng hợp và phân tích lực
3 Chuyển động biến đổi đều
+ Gia tốc: a = v v0
t
−
= const + Vận tốc: v = v0 + at
+ Quãng đường: S = v0
1 2
± at2
+ Liên hệ v, a, s: v2 – v0 = 2as
Bài tập
1 Một vật nặng 5 kg trượt không vận tốc đầu trên mặt sàn nằm
ngang dưới tác dụng của lực kéo F = 30 N theo phương ngang
Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,1
a) Tìm phản lực pháp tuyến N
b) Tìm lực ma sát tác dụng lên vật
c) Tính gia tốc của vật
d) Sau bao lâu vật đạt vận tốc 15 m/s?
2 Một vật nặng 10 kg trượt không vận tốc đầu trên mặt sàn nằm
ngang dưới tác dụng của lực kéo F theo phương ngang Sau 5
giây vật đi được 25 m Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,1
a) Tìm gia tốc của vật
b) Tìm phản lực pháp tuyến N
c) Tìm lực ma sát tác dụng lên vật
d) Tìm lực kéo F
e) Khi vận tốc của vật là 20 m/s thì quãng đường vật đã đi
được là bao nhiêu?
3 Một vật nặng 2 kg trượt không vận tốc đầu trên mặt sàn nằm
ngang dưới tác dụng của lực kéo F = 10 2 N hướng lên, hợp
với phương ngang góc 450 Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là
0,1
a) Tìm phản lực pháp tuyến N
b) Tìm lực ma sát tác dụng lên vật
c) Tính gia tốc của vật
d) Tìm vận tốc của vật khi vật đi được 32 m
Trang 24 Một vật nặng 2 kg trượt không vận tốc đầu trên mặt sàn nằm
ngang dưới tác dụng của lực kéo F = 10 2 N hướng lên, hợp
với phương ngang góc 450 Vật đạt vận tốc 6 m/s sau 2 s
a) Tìm gia tốc của vật
b) Tìm phản lực pháp tuyến N
c) Tìm lực ma sát tác dụng lên vật
d) Tìm hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn
e) Sau bao lâu vật đi được 54 m?
5 Một vật nặng 1 kg được thả không vận tốc đầu từ đỉnh một
mặt phẳng nghiêng dài 16 m, nghiêng góc 300 so với phương
ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0, 2 3
Khi vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng:
a) Tìm phản lực pháp tuyến N
b) Tìm lực ma sát tác dụng lên vật
c) Tính gia tốc của vật
d) Sau bao lâu vật đi hết mặt phẳng nghiêng?
e) Tìm vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng?
6 Một vật được thả không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng
nghiêng dài 7 m, nghiêng góc 300 so với phương ngang Hệ số
ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1 3 Khi vật chuyển
động trên mặt phẳng nghiêng:
a) Tính gia tốc của vật
b) Sau bao lâu vật đi hết mặt phẳng nghiêng?
c) Tìm vận tốc của vật khi vật đi được 1/2 mặt phẳng nghiêng?
7 Từ chân mặt phẳng nghiêng, một vật được cấp vận tốc 12 m/s
để đi lên trên Mặt phẳng nghiêng dài 10 m, nghiêng góc 300 so
với phương ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng
là 3 /15
a) Tính gia tốc của vật
b) Vật có đi hết được mặt phẳng nghiêng hay không? Nếu vật
đi hết được mặt phẳng nghiêng, tìm vận tốc của vật tại đỉnh
c) Tìm điều kiện của vận tốc ban đầu cấp cho vật để vật dừng
lại khi lên tới đỉnh mặt phẳng nghiêng
8 Một vật nặng 2 kg được thả không vận tốc đầu từ đỉnh một
mặt phẳng nghiêng dài 9 m, nghiêng góc 300 so với phương
ngang Sau khi đi hết mặt phẳng nghiêng, vật chuyển động trên
mặt sàn nằm ngang Hệ số ma sát của vật với mặt phẳng
nghiêng và mặt sàn nằm ngang lần lượt là 0, 2 3 và 0,2
a) Tìm vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng
b) Vật đi được thêm quãng đường bao nhiêu trên mặt sàn nằm
ngang thì dừng lại?
c) Tìm thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi dừng lại
9 Hai vật khối lượng m1 = m2 = 2 kg được nối với nhau bằng một
sợi dây mềm, không dãn, khối lượng không đáng kể trên một mặt
phẳng nằm ngang Hệ số ma sát giữa các vật với mặt phẳng ngang
là µ = 0,15 Lực F = 30 N có phương ngang tác dụng lên vật m1
Tính gia tốc của các vật và lực căng sợi dây
Trang 310 Một sợi dây mềm, không dãn vắt qua ròng rọc có trục quay
nằm ngang cố định Một đầu dây treo vật có khối lượng m1 = 1 kg
và đầu còn lại treo vật khối lượng m2 = 2 kg Biết dây không trượt
trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản
của môi trường, sợi dây và ròng rọc có khối lượng không đáng kể
Tính
a) gia tốc của các vật khi chúng được thả rơi
b) lực căng sợi dây
c) áp lực lên trục ròng rọc
11 Hai vật khối lượng m1 = 2 kg, m2 = 3 kg được nối với nhau
bằng một sợi dây mềm, không giãn, vắt qua một ròng rọc có trục
quay cố định như hình vẽ Hệ số ma sát giữa vật m2 với mặt phẳng
ngang là µ Biết dây không trượt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của
ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường, sợi dây và ròng
rọc có khối lượng không đáng kể Tính gia tốc của các vật và lực
căng sợi dây khi
a) µ = 0 b) µ = 0,15
Luyện tập
1 Một vật nặng 2 kg trượt không vận tốc đầu trên
mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo F =
20 N theo phương ngang Hệ số ma sát giữa vật
và mặt sàn là 0,1
a) Tìm phản lực pháp tuyến N
b) Tìm lực ma sát tác dụng lên vật
c) Tính gia tốc của vật
d) Sau bao lâu vật đạt vận tốc 10 m/s?
2 Một vật nặng 4 kg trượt không vận tốc
đầu trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng
của lực kéo F = 12 N hướng lên, hợp với
phương ngang góc 600 Hệ số ma sát giữa
vật và mặt sàn là 0,1
a) Tìm phản lực pháp tuyến N
b) Tìm lực ma sát tác dụng lên vật
c) Tính gia tốc của vật
d) Tìm vận tốc của vật khi vật đi được
20 m
3 Một vật nặng 0,5 kg được thả không vận tốc
đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 24 m,
nghiêng góc 600 so với phương ngang Hệ số ma
sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2 Khi vật
chuyển động trên mặt phẳng nghiêng:
a) Tìm phản lực pháp tuyến N
b) Tìm lực ma sát tác dụng lên vật
c) Tính gia tốc của vật
d) Sau bao lâu vật đi hết mặt phẳng nghiêng?
e) Tìm vận tốc của vật ở chân mặt phẳng
nghiêng?
Trang 44 Hai vật khối lượng m1 = m2 = 5 kg được
nối với nhau bằng một sợi dây mềm,
không dãn, khối lượng không đáng kể trên
một mặt phẳng nằm ngang Hệ số ma sát
giữa các vật với mặt phẳng ngang là µ =
0,2 Lực F = 10 N có phương ngang tác
dụng lên vật m1 Tính gia tốc của các vật
và lực căng sợi dây
_HẾT _